III/ Hoạt động của thầy và trò: Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ trong giờ Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới : HĐTP 2.1: Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhâ
Trang 1- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số
hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các phân sô
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung ta
phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu
dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ,
nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
=+
16
= 29
3
−
+29
8
=295
b
40
8+45
36
−
= 5
1+5
4
−
=5
3
−
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức, ta phảiđổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z ∈ Q:
Trang 2- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó
- Aùp dụng thực hiện bài tìm x sau: 15+ =x −31
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
x x x
a
x= ; = , ta có :
d b
c a d
c b
a y x
= =
a d
c b
a y
x: = : =
12
715
14:12
7 = − = −
−
*/ Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập
Rút kinh nghiệm:……….
……… ………
Trang 3Trêng THCS Quang Trung
GV và HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ
(trong giờ)
HS1: Nêu quy tắc cộng
các số hữu tỷ và chữa
bài tập về nhà
Gv Củng cố, sửa chữa bổ
xung và kết luận
Hoạt động 2: Giới
thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Nhận dạng và
phân biệt các tập số
1) Điền các kí hiệu
thích hợp vào ô trống
2) Trong các câu sau
câu nào đúng, câu nào
sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn
số hữu tỉ dương
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn
số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ
dương
d/ Số nguyên âm không
phải là số hữu tỉ âm
e/ Tập Q gồm các số
hữu tỉ âm và số hữu tỉ
7
−
- 20
13
− = 5
3+10
7+20
13
=
20
1314
12+ +
= 2039
b
4
3 +3
3+3
c
14
3 -8
5
−
−
+ 2
1-=
127
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
12
−
= 13
4+13
45
−
=0
c −211+−281= −844−3=−847=12−1
Trang 4Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:……….
• Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình
• Tư duy: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc,đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh
II/ Chuẩn bị
• GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
• HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ
ba?
Làm bài tập 42 ?
Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai đt
song song ?
Làm bài tập 43 ?
Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập 44 ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
I.Chữa bài tập
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: ( bài 45)
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều
gì ?
I.Chữa bài tập
Bài 1:
d’’ d’ d
a/ Nếu d’ không song song vớid’’ => d’ cắt d’’ tại M
=> M ∉ d (vì d//d’ và M∈d’)b/ Qua điểm M nằm ngoài đt dcó : d//d’ và d//d’’ điều này tráivới tiên đề Euclitde
Do đó d’//d’’
Bài 2 :
c
A D a
Trang 5Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2 : ( bài 46)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
Bài 3 : (bài 47)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình
Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của mỗi
nhóm và nêu nhận xét chung
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song
song và tính vuông góc
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
∠ D + ∠ C = 180° ( trong cùngphía )
mà ∠ D = 140° nên : ∠ C = 40°
Do b ⊥ AB => ∠ B = 90°
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> ∠ D + ∠ C = 180° ( trongcùng phía )
Mà ∠C = 130° => ∠ D = 50°
*/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT
Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Trang 6Ngày soạn :
Ngày dạy :… /… /
Buỉi 4 - ÔN TẬP
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai
đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:
Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt
vuông góc?
Gv kiểm tra kết quả
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M vuông
góc với đt d?
Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?
Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn
thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ ntn?
Gọi một Hs lên bảng dựng?
Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ
Trang 7Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để
có hình chính xác?
Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt a
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
∠O1 = ∠ ?, vì sao?
=> ∠O1 = ?°
∠O2 +∠? = 180°?,Vì sao?
=> ∠O2 = ?°
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở vị
trí nào ?
Suy ra tính góc E1 ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a
Tương tự xét xem có thể tính số đo của ∠G2 ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs
Xét mối quan hệ giữa ∠G2 và ∠G3?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Tính số đo của ∠G3 ntn?
Tính số đo của ∠D4?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của ∠A5 ta cần biết số đo của góc
nào?
Số đo của ∠ACD được tính ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của ∠ B6 ?
Còn có cách tính khác không?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải cài tập trên
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB
Bài 4: ( bài 57)
a O
b
Qua O kẻ đt d // a
Ta có :
∠A1 = ∠O1 (sole trong)Mà ∠A1 = 38° => ∠O1 = 38°
∠ B2+∠ O2 = 180° (trong cùng phía)
d’’
a/ Số đo của ∠E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt) => ∠C = ∠E1 ( soletrong) mà ∠C = 60° => ∠E1 = 60°
b/ Số đo của ∠G 2 ?
Ta có: d // d’’(gt)
=> ∠D = ∠ G2 ( đồng vị)mà ∠D = 110° => ∠G2 = 110°
c/ Số đo của ∠G 3 ?
Trang 8d/ Số đo của ∠D 4 ?
Ta có : ∠BDd’= ∠D4 ( đối đỉnh)
=> ∠BDd’ = ∠D4 = 110°
e/ Số đo của ∠A 5 ?
Ta có: ∠ACD = ∠ C (đối đỉnh) => ∠ACD = ∠ C= 60°
E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Giải bài tập 58 ; 60;49/83
Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết
Trang 9- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
3
21
;6
5 −
−
?
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
;03
21
;06
5< − < − <
−
và :6
5875,03
5875.03
4 < 1 và 1 < 1,1 nên
1 1,15
4< <
b/ Vì 500 < 0 và 0 < 0,001 nên :
-500 < 0, 001c/Vì
38
1339
133
136
1237
12 < = = <
−
−
nên
38
1337
12 <
−
−
Trang 10Bài tập 3 So sánh A và B
Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính
và kĩ năng thực hiện nếu không chung ta sẽ rất
dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
0,75 0,6
7 13
11 112,75 2, 2
=
− + +
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
Bài tập 3: So sánh A và B
5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
Trang 11đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em suy
nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:……….
Buỉi 6 - ÔN TẬP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 12- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng
chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính
toán hợp lý và nhanh nhất
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học được
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
x x
x x x
x x
4 757
x x x x x
−
d) x =2,1+) Nếu x ≥ 0 ta có x =x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x ≤ 0 ta có x = −x
Do vậy –x = 2,1
x = -2,1
Trang 13M = a + 2ab – b
N = a : 2 – 2 : b
P = (-2) : a2 – b 23
Ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
toán để được kết quả
Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18g) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 -2468,91011)
= 12345,4321 0 = 0
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức
với a =1,5; b = -0,75
Ta có1,5
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Ngày soạn :
Ngày dạy :… /…
Trang 14Buỉi 7 - ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo haigóc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tamgiác
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác
II/ Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
∆AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra ∠A +∠ I1= ?
Tương tự ∆BKI là tam giác gì?
=> ∠B +∠ I2 = ?
So sánh hai góc I1 và I2?
Tính số đo góc B ntn?
Còn có cách tính khác không?
Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào
vở?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình:
a/
∆AHI có ∠H = 1v ∠A +∠I1 = 90° (1)
∆BKI có: ∠K = 1v => ∠B +∠I = 90° (2)
Trang 15Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm.
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 7:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?
Bài 8:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có hình 59 trên bảng
Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, mô tả lại nội dung
của hình?
Nêu cách tính góc MOP ?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
Một số cách tính số đo góc của tam giác
Vì ∠I1 đối đỉnh với ∠I2 nên:
∠I1=∠I2
Từ (1) và (2) ta suy ra:
∠A = ∠B = 40°.b/
Vì ∆NMI vuông tại I nên:
∠B và ∠C ∠B và ∠A1
∠C và ∠A2
∠A1 và ∠A2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
∠C = ∠A1 (cùng phụ với ∠A2)
∠B = ∠A2 (cùng phụ với ∠A1)
Bài 3:
Vì Ax là phân giác của góc ngoài của ∆ABC tại đỉnh A nên: ∠xAC = 1/2∠A (*)
Lại có: ∠A = ∠B +∠C (tính chất góc ngoài của tam giác)
Trang 16∆COD có ∠D = 1v, mà ∠ BCA = ∠ DCO (đối đỉnh)
=> ∠COD = ∠ ABC = 32° (cùng phụ với hai góc bằng nhau) Hay : ∠ MOP = 32°
*/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc lý thuyết và giải bài tập 6; 11/ SBT
Hướng dẫn bài về nhà: Bài tập 6 giải tương tự bài 4 ở trên
Bài 11: Hướng dẫn vẽ hình
a/ ∠ BAC = 180° - (∠B + ∠C)b/ ∆ABD có ∠B = ? ; ∠ BAD = 1/2∠ BAC => ∠ADH = ?c/ ∆AHD vuông tại H => ∠HAD + ∠HDA = ?
Ngày soan
Ngày dạy :… /…
Trang 17Buỉi 8 - ÔN TẬP 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
Cho ∆MNP = ∆ EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh
bằng nhau? Góc N bằng góc nào?
Cho biết ∠K = 65°, tính góc tương ứng với nó
trong tam giác MNP ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1:
Gv nêu đề bài:
a/ Điền tiếp vào dấu “…” :
Gv nêu đề bài
Dựa vào quy ước về sự bằng nhau của hai tam
giác để xác định các cạnh bằng nhau và các góc
bằng nhau của ∆ABC và ∆HIK?
Từ đó xác định số đo góc của góc I và độ dài
cạnh HI và IK
Bài 13:
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu công thức tính chu vi hình tam
giác:” bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác”
Để tính chu vi ∆ABC, ta cần biết điều gì?
∆ABC có cạnh nào đã biết?
Bài 1: Điền tiếp vào dấu “…”
Giải:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên:
AB = DE; BC = EF; AC = DFMà AB = 4cm => DE = 4cm
BC = 6cm => EF = 6cm
Trang 18Cạnh nào chưa biết?
Xác định độ dài cạnh đó ntn?
Bài 14:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết kết quả và
trình bày suy luận của nhóm mình
Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Nhắc lại quy ước viết ký hiệu hai tam giác bằng
Do đó : ∆ABC = ∆IKH
*/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa và quy ước hai tam giác bằng nhau Làm bài tập 22; 23; 24 SBT
Rút kinh nghiệm:……….
Trang 19- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo haigóc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tamgiác.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác
II/ Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1 ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
∆AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra ∠A +∠ I1= ?
Tương tự ∆BKI là tam giác gì?
=> ∠B +∠ I2 = ?
So sánh hai góc I1 và I2?
Tính số đo góc B ntn?
Còn có cách tính khác không?
Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận vào
vở?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình:
a/
∆AHI có ∠H = 1v ∠A +∠I1 = 90° (1)
∆BKI có: ∠K = 1v => ∠B +∠I2 = 90° (2)
Vì ∠I1 đối đỉnh với ∠I2 nên:
Trang 20Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm.
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 7:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Nhìn hình vẽ đọc tên các cặp góc phụ nhau?
Nêu tên các cặp góc nhọn bằng nhau? Giải thích?
Bài 8:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
Vì ∆NMI vuông tại I nên:
∠B và ∠C ∠B và ∠A1
∠C và ∠A2
∠A1 và ∠A2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
∠C = ∠A1 (cùng phụ với ∠A2)
∠B = ∠A2 (cùng phụ với ∠A1)
Ngày soạn :
Ngày dạy : … /…
Buỉi 10 - ÔN TẬP
Trang 21LUYỆN TẬP HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
- GV: thước thẳng, thước đo góc, compa.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, compa.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Gv nêu đề bài có ghi trên bảng phụ
Yêu cầu Hs vẽ hình lại
Giả thiết đã cho biết điều gì?
Cần chứng minh điều gì?
∠AMN và ∠BM là hai góc của hai tam giác
nào?
Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu a, b, c, d
một cách hợp lý để có bài giải đúng?
Gọu một Hs đọc lại bài giải theo thứ tự đúng
Bài 2: ( bài 19)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có hình vẽ 72 trên bảng
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Ghi giả thiết, kết luận?
Bài 2:
a/ ∠ADE = ∠BDE
Xét ∠ADE và ∠BDE có:
- DE : cạnh chung
Trang 222’
Yêu cầu thực hiện theo nhóm
Mỗi nhóm trình bày bài giải bằng lời?
Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách trình bày
bài chứng minh.Đánh giá
Dựng tia phân giác bằng thước và compa:
Gv nêu bài toán 20
Yêu cầu Hs thực hiện các bước như hướng dẫn
Để chứng minh OC là phân giác của góc xOy, ta
làm ntn?
Nêu cách chứng minh ∆OBC = ∆OAC ?
Trình bày bài chứng minh?
Gv giới thiệu cách vẽ trên là cách xác định tia
phân giác của một góc bằng thước và compa
D/ Củng cố
Nhắc lại trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam
giác
Cách xác định tia phân giác
E/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 21/ 115 và 30; 33/ SBT
- AD = BD (gt)
- AE = BE (gt)
=> ∠ADE = ∠BDE (c.c.c)
b/ ∠DAE = ∠DBE
Vì ∠ADE = ∠BDE nên:
∠DAE = ∠DBE (góc tương ứng)
A
E D
B
Bài 3:
Dựng tia phân giác của một góc bằng thước và compa.
y B
O C A
x
CM:
OC là phân giác của ∠xOy?
Xét ∆OBC và ∆OAC, có:
Trang 23Buỉi 11 - LUYỆN TẬP
- GV: bảng nhóm, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
1’
5’
30’
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa số thực?
Cho ví dụ về số hữu tỷ? vô tỷ?
Nêu cách so sánh hai số thực?
So sánh: 2,(15) và2,1(15)?
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 91:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh hai
số thực ?
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của các
nhóm
Bài 92:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Gọu Hs lên bảng sắp xếp
Gv kiểm tra kết quả
Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị
tuyệt đối của các số đã cho?
Gv kểim tra kết quả
Bài 93:
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có
Bài 1: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
Bài 2: Sắp xếp các số thực:
2
1
−
< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :
0<21<1<-1,5
<3,2<7,4
Bài 3: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9 2.x + 2,7 = -4,9
Trang 242’
Bài 95:
Gv nêu đề bài
Các phép tính trong R được thực hiện ntn?
Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95
Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các nhóm
Gv nêu ý kiến chung về bài làm của các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Bài 94:
Gv nêu đề bài
Q là tập hợp các số nào?
I là tập hợp các số nào?
Q ∩ I là tập hợp gì?
R là tập hơp các số nào?
R∩ I là tập các số nào?
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học
E/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học, soạn câu hỏi ôn tập
x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các biểu
thức:
)2(,7965
3
2.13
3.10
19510
19.310
25
475
62.3
14:5,199,1.3
13
.26,114
14:13,5
63
16136
8528
55:13,5
63
16125,1.9
8128
55:13,5
Bài 5: Hãy tìm các tập hợp:
Buỉi 12 - ÔN TẬP
ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giátrị tuyệt đối của số hữu tỷ
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
Trang 25- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
;6
5 −
−
?
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3 So sánh A và B
Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
0,3 > 0 ; 134 > 0 , và 0,3
13
4 > 0875,0
;03
21
;06
5875,03
5875.03
4 < 1 và 1 < 1,1 nên
1 1,15
4< <
b/ Vì 500 < 0 và 0 < 0,001 nên :
-500 < 0, 001c/Vì
38
1339
133
136
1237
12 < = = <
−
−
nên
38
1337
Trang 26Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính
và kĩ năng thực hiện nếu không chung ta sẽ rất
dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
0,75 0,6
7 13
11 112,75 2, 2
=
− + +
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em suy
nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
D/ Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
E/ Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
Trang 27Ngày soạn :
Ngày dạy : …
Buỉi 13 - ÔN TẬP
- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng
chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
x x
x x x
x x
Trang 28l) 12345,4321 2468,91011 +
+ 12345,4321 (-2468,91011)
Ta áp dụng những tính chất, công thức để tính
toán hợp lý và nhanh nhất
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đường
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học được
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
Ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
toán để được kết quả
4 757
x x x x x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x ≤ 0 ta có x = −x
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18o) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3p) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011
- 2468,91011) = 12345,4321 0 = 0
Trang 292’
D/ Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
E/ Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu
thức với a =1,5; b = -0,75
Ta có1,5
Trang 30ÔN TẬP SỐ THỰCI/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N,Q,Z vàR
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết tìm căn bậc hai dương của một số
II/ Chuẩn bi:
- GV: SGK,bảng phụ.
- GV: bảng nhóm, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa số thực?
Cho ví dụ về số hữu tỷ?
Gv nêu đề bài
Nhắc lại cách so sánh hai
số hữu tỷ? So sánh hai số
thực ?
Yêu cầu Hs thực hiện
theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và
nhận xét bài giải của các
nhóm
Bài 92:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xếp theo thứ
tự từ nhỏ đến lớn?
Gọu Hs lên bảng sắp xếp
Gv kiểm tra kết quả
Xếp theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn của các giá trị
tuyệt đối của các số đã
Tập hợp các số vô tỷ vàsố hữu tỷ gọi là số thực
Sau đó so sánh hai nhómsố
Hs lấy trị tuyệt đối củacác số đã cho
Sau đó so sánh các giá trịtuyệt đối của chúng
Bài 1: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
Bài 2: Sắp xếp các số thực:
2
1
−
< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :
0<21<1<-1,5
<3,2<7,4
Bài 3: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9 2.x + 2,7 = -4,9
Trang 31Gv kểim tra kết quả
Bài 93:
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét kết quả,
sửa sai nếu có
Bài 95:
Gv nêu đề bài
Các phép tính trong R
được thực hiện ntn?
Gv yêu cầu giải theo
nhóm bài 95
Gv gọi một Hs nhận xét
bài giải của các nhóm
Gv nêu ý kiến chung về
bài làm của các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Bài 94:
Gv nêu đề bài
Q là tập hợp các số nào?
I là tập hợp các số nào?
Q ∩ I là tập hợp gì?
R là tập hơp các số nào?
R∩ I là tập các số nào?
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài
tập trên
Nhắc lại quan hệ giữa các
tập hợp số đã học
E/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học,
soạn câu hỏi ôn tập
chương I
Giải các bài tập 117; 118;
Hai Hs lên bảng
Các Hs khác giải vào vở
Hs nhận xét kết quả củabạn trên bảng
Các phép tính trong Rđược thực hiện tương tựnhư phép tính trong Q
Thực hiện bài tập 95 theonhóm
Trình bày bài giải
Hs kiểm tra bài giải vàkết quả, nêu nhận xét
Q là tập hợp các số hữutỷ
I là tập hợp các số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn
Q ∩ I là tập ∅
2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94
x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các biểu
thức:
)2(,7965
3
2.13
3.10
19510
19.310
25
475
62.3
14:5,199,1.3
13
.26,114
14:13,5
63
16136
8528
55:13,5
63
16125,1.9
8128
55:13,5
Bài 5: Hãy tìm các tập hợp:
a/ Q ∩ I
ta có: Q ∩ I = ∅
b/ R ∩ I
Ta có : R ∩ I = I
Trang 32119; 120/SBT
Hướng dẫn: giải bài tập
về nhà tương tự các bài
tập trên lớp đã g
Rút kinh nghiệm:……….
- GV: Thước thẳng, compa, đề kiểm tra 15’.
- HS: Thước thẳng, compa.
III/ Hoạt động của thầy và trò
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
1’
5’
18’
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
1/ Phát biểu định nghĩa hai
tam giác bằng nhau?
2/ Trường hợp bằng nhau
thứ nhất của hai tam giác?
C/ Bài mới
Bài 4:
Gv treo bảng phụ có ghi đề
Hs phát biểu định nghĩa
∆ABC = ∆A’B’C’ khi AB
= A’B’;AC =A’C’ và BC=
B’C’
Bài 4:
C y
Trang 33bai trên bảng.
Yêu cầu Hs đọc đề, nêu
tóm tắt đề?
Gv hướng dẫn Hs vẽ hình
Vẽ góc xOy và tia Am
Vẽ (O,r), cung tròn này cắt
Ox tại B, cắt Oy tại C
Vẽ (A.r) cắt Am tại D
Vẽ (D,BC) cắt (A,r) tại E
Vẽ tia AE ta được ∠DAE =
Vì sao có: ∠DAE = ∠xOy?
Bài tập trên cho ta thấy
cách dùng thước và compa
để vẽ một góc bằng một
góc cho trước
Bài 5: ( bài 32 SBT)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài
bằng cách nào?
Gọi một Hs lên bảng trình
bày bài giải?
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 6: ( bài 34 SBT)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ
hình, ghi giả thiết, kết luận?
Một Hs đọc đề trước lớp
Tóm tắt yêu cầu của đề
Hs vẽ hình theo hướng dẫncủa Gv
∠DAE = ∠xOy vì
∆OBC = ∆AED
Hs nêu các yếu tố bằngnhau về cạnh của hai tamgiác trên
Hs đọc đề bài
Vẽ hình vào vở
∆ABC có AB = AC
Gt M là trung điểm của BC
Kl AM ⊥ BC
Để chứng minh AM ⊥ BC,
ta chứng minh:
∠AMB = ∠AMC = 90°.Chứng minh ∆AMB =
O
B x B
Bài 5:
A
B C M
mà: ∠AMB +∠AMC =
180°
Do đó: ∠AMB = 180°/2 =
90°
hay : AM ⊥ BC
Trang 342’
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết
hai đt song song?
Yêu cầu Hs thực hiện bài
chứng minh theo nhóm
D/ Củng cố
Kiểm tra 15’
Gv phát đề bài kiểm tra
E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc trường hợp bằng
nhau thứ nhất của hai tam
giác.Làm bài tập 23 /116
Gv hướng dẫn bài về nhà
Xem bài : “ Trường hợp
bằng nhau thứ hai của tam
giác”
Hs vẽ hình vào vở
Ghi giả thiết, kết luận
Hs phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đt song song
Vậy để chứng minh AD //
………
Ngày soạn :
Ngày dạy : …
Buỉi 16
ÔN TẬP ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, TỈ LỆ NGHỊCH
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh làm được các bài toán cơ bản về đại lượng tỷ lệ thuận vàchia tỷ lệ
- Kỹ năng: Vận dụng tốt các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài tập
- Tư tưởng: Biết một số bài toán thực tế
II/ Chuẩn bi:
- GV: bảng phụ.
Trang 35B/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ:
Gọi Hs sửa bài tập về nhà
Bài tập 6
C/ Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1: ( Bài 7)
Gv nêu đề bài
Tóm tắt đề bài?
Khi làm mứt thì dâu và
đường phải là hai đại
lượng quan hệ với nhau
ntn?
Gọi x là lượng đường cần
cho 2,5 kg dâu => x được
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề,
phân tích xem bài toán
thuộc dạng nào?
Nêu hướng giải?
Gọi Hs lên bảng giải, các
Hs còn lại làm vào vở
Kết luận?
Gv nhắc nhở Hs việc
trồng cây và chăm sóc cây
là góp phần bảo vệ môi
trường
Hs lên bảng sửaa/ Giả sử x mét dây nặng ygam, ta có: y = 25.x (gam)b/ Thay y = 4,5kg =4500gam
Gọi số cây trồng của ba lớplần lượt là x,y,z thì x,y,z phảitỷ lệâ với 32; 28; 36
Dùng tính chất của dãy tỷ sốbằng nhau để giải
Hs lên bảng giải
Hs nêu kết luận số cây củamỗi lớp
Bài toán thuộc dạng chia tỷ
3.5,23
5,2
z y
x = = và x + y + z = 24Theo tính chất của dãy tỷ số bằngnhau ta có:
4
196
2496
3628
Bài 3:
Gọi khối lượng của niken, kẽm vàđồng lần lượt là x,y,z (kg)
Trang 362’
Bài 3: (Bài 9)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc kỹ và
phân tích đề bài
Yêu cầu làm việc theo
nhóm?
Gọi một Hs của một nhóm
lên bảng nêu lại cách giải
Gv nhận xét, đánh giá
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các
dạng bài tập trên
E/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 10; 11
Hướng dẫn bài 11: Khi
kim giờ quay được một
vòng thì kim phút quay 12
vòng và khi kim phút quay
quay một vòng thì kim
giây quay được 60 vòng
lệ
Khối lượng của niken, kẽmvà đồng lần lượt tỷ lệ với 3; 4và 13
Các nhóm thảo luận và giảibài toán
Trình bày bài giải lên bảng
Một Hs lên bảng trình bàycách giải của nhóm mình
Hs khác nhận xét
Theo đề bài ta có:
1343
z y
x = = và x +y +z = 150.Theo tính chất của dãy tỷ số bằngnhau ta có:
5,720
15020
134
3x = y = z = x+y+z = =
=> x = 3 7,5 = 22,5 (kg)
y = 4 7,5 = 30 (kg)
z = 13 7,5 = 97,5(kg)Vậy khối lượng của niken cầndùng là 22,5 kg, của kẽm là 30 kgvà của đồng là 97,5 kg
B/ Kiểm tra bài cũ
1/ Định nghĩa hai đại
lượng tỷ lệ nghịch?
Sửa bài tập 14/ 58
2/ Nêu tính chất của hai
đại lượng tỷ lệ nghịch?
Sửa bài tập 15/ 58
Hs phát biểu định nghĩa
Ta có:
21028
168.35168
Phát biểu tính chất
a/ ta có: x.y = hằng, do đó x và
y tỷ lệ nghịch với nhau
Trang 3730’
I/ Bài toán 1:
Gv nêu đề bài toán 1
Yêu cầu Hs dọc đề
Nếu gọi vận tốc trước và
sau của ôtô là v1 và
v2(km/h).Thời gian tương
ứng với các vận tốc là t1 và
t2 (h).Hãy tóm tắt đề bài ?
Lập tỷ lệ thức của bài
toán?
Tính thời gian sau của ôtô
và nêu kết luận cho bài
toán?
Gv nhắc lại:Vì vận tốc và
thời gian là hai đại lượng
tỷ lệ nghịch nên tỷ số giữa
hai giá trị bất kỳ của đại
lượng này bằng nghịch đảo
tỷ số hai giá trị tương ứng
của đại lượng kia
II/ Bài toán 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs tóm tắt đề bài
Gọi số máy của mỗi đội
lần lượt là a,b,c,d, ta có
điều gì?
Số máy và số ngày quan
hệ với nhau ntn?
Aùp dụng tính chất của hai
đại lượng tỷ lệ nghịch ta có
các tích nào bằng nhau?
Biến đổi thành dãy tỷ số
bằng nhau? Gợi ý:
41
4a= a
Aùp dụng tính chất của dãy
tỷ số bằng nhau để tìm các
giá trị a,b,c,d?
Ta thấy: Nếu y tỷ lệ
nghịch với x thì y tỷ lệ
thuận với vì
D/ Củng cố
sách => không là tỷ lệ nghịch
c/ Tích a.b = SAB => a và b làhai đại lượng tỷ lệ nghịch
Với vận tốc v1 thì thời gian là t1,với vận tốc v2 thì thời gian là
t2.vận tốc và thời gian là hai đạilượng tỷ lệ nghịch và
v2 = 1,2.v1 ; t1 = 6h Tính t2 ?
2
1 1
2
t
t v
Vậy với vận tốc sau thì thờigian tương ứng để ôtô đi từ Ađến B là 5giờ
Hs đọc đề
Bốn đội có 36 máy cày 9cùngnăng suất, công việc bằngnhau)
Đội 1 hoàn thành công việctrong 4 ngày
Đội 2 hoàn thành trong 6 ngàyĐội 3 hoàn thành trong 10ngày
Đội 4 hoàn thành trong 12ngày
Ta có: a+b+c+d = 36Số máy và số ngày là hai đạilượng tỷ lệ nghịch với nhau
Có: 4.a=6.b=10.c=12.d
Hay :
12
110
16
141
d c b a
1 1
2
t
t v
12
110
16
141
d c b
Theo tính chất của dãy tỷ sốbằng nhau, ta có:
6060363612
110
16
141
12
110
16
141
=
=+++
d c b a