MỤC TIÊU : - HS Nắm trắc công thức tính thể tích của hình chóp đều.. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC : - GV: Mô hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : Hoạt động
Trang 1Tuần 34.
Ngày Soạn:
Ngày Dạy :
Tiết 65 THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
I MỤC TIÊU :
- HS Nắm trắc công thức tính thể tích của hình chóp đều
- Củng cố các kiến thức đã học: vuông góc, // Rèn kĩ năng tính toán thể tích, kĩ năng quan sát, nhận biết các yếu tố từ nhiều góc nhìn
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- GV: Mô hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau
- HS: Đdht
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu công thức tính thể tích hình
lăng trụ đứng có diện tích đáy là
S, chiều cao h?
Hoạt động 2:
Hình thành công thức.
GV lấy mô hình và thực hiện bằng
nước
Ta thấy thể tích của hình chóp cụt
như thế nào với thể tích của hình
lăng trụ đứng có cùng chiều cao
và đáy bằng nhau?
Hoạt động 3: Ví dụ
GV cho HS đọc vì dụ và gấp sách
sau đó GV hướng dẫn HS thực
hiện các phép tính cần thiết để
tính thể tích
GV chú ý cho HS công thức tính
cạnh a của tam giác đều nội tiếp
trong đường tròn bán kính R là
3
.
R
Công thức tính Diện tích của tam
giác đều cạnh a là:
4
3
.
2
a
S =
GV hướng dẫn cho HS thực hiện
vẽ hình theo bài ?
Hoạt động 4: Củng cố
VLtrụ = S.h
HS quan sát
Bằng một phần ba thể tích hình lăng trụ đứng
HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
HS ghi trong vở để làm tư liệu sau này vận dụng
HS thảo luận nhóm
1 Công thức tính thể tích hình chóp cụt đều.
VH chóp =
3
1 S.h
* S là diện tích đáy
* h là chiều cao
2 Ví dụ
Sgk/123
Vì dáy là tam giác ABC đều và nội tiếp trong đướng tròn có bàn kính là R= 3(cm)
=> AB = R 3 = 3 3 = 3 (cm)
) ( 3 27
3 4
3 36 4
3 2 2
cm
AB
S ABC
=
=
=
Vậy thể tích là:
VH chóp =
) ( 42 , 93 6 3 27 3
cm
≈
3 Bài tập.
Trang 2Gv cho HS thảo luận bài 45
Sgk/124
Giáo viên gợi ý:
Để tính được thể tích cần tìm được
gì?
Để tìm dược diện tích đáy cần tìm
được gì?
Cạnh của tam giác đều có công
thức tính như thế nào?
Học sinh thảo luận theo nhóm
Cần tìm được diện tích đáy Cần tìm được cạnh
Công thức a = R 3
Bài 45 Sgk/124
a Hình 130
S= 10 5 10 5 75 ( ) 2
cm
=
− Vậy thể tích là
V = 5 75 12 173 , 2 ( ) 3
cm
≈
b Hình 131
S= 8 4 8 4 48 ( ) 2
cm
=
− Vậy thể tích là:
V=
) ( 688 , 149 2 , 16 48 4 3
cm
≈
Hoạt động 5: Dặn dò
- Về xem kĩ lại lý thuyết và các công thức liên quan: CT tính S, pitago, Ct tính thể tích các hình đã học
- BTVN: 47, 46, 48,49 Sgk/124, 125 tiết sau luyện tập