1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap HKI HH

3 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất: Hai góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác.Hai t

Trang 1

Ngày soạn: 17/12/2008

ôn tập học kỳ I(t1)

A Mục tiêu:

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất: Hai góc đối

đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác.Hai tam giác bằng nhau

- Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh

B Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ

- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong phần ôn tập.

III Ôn tập:

? Thế nào là 2 góc đối đỉnh, vẽ hình, nêu

tính chất

- HS: nêu đ/n, t/c

? Thế nào là hai đờng thẳng song song, t/c

hai đờng thẳng song song, nêu dấu hiệu

nhận biết hai đờng thẳng song song

- HS: Hai đờng thẳng không có điểm chung

gọi là hai đờng thẳng song song

-HS: trả lời t/c, dấu hiệu

? phát biểu tiên đề Ơclít

- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu cầu

học sinh điền tính chất

a Tổng ba góc của ABC

b Góc ngoài của ABC

c Hai tam giác bằng nhau ABC và 

A'B'C'

- Học sinh vẽ hình nêu tính chất

- Học sinh nêu định nghĩa:

- Bảng phụ: Bài tập

a Vẽ ABC

- Qua A vẽ AH  BC (H thuộc BC), Từ H

vẽ KH  AC (K thuộc AC)

- Qua K vẽ đờng thẳng song song với BC

cắt AB tại E

b Chỉ ra 1 cặp góc so le trong bằng nhau, 1

cặp góc đồng vị bằng nhau, một cặp góc đối

đỉnh bằng nhau

c Chứng minh rằng: AH  EK

d Qua A vẽ đờng thẳng m  AH,

CMR: m // EK

- HS: trả lời miệng a,b

A Lí thuyết (20’)

1 Hai góc đối đỉnh

- t/c: Ô1 = Ô4 ; Ô2 = Ô3

2 Hai đờng thẳng song song

a Định nghĩa

b Tính chất

c Dấu hiệu

* Tiên đề Ơclit

3 Tổng ba góc của tam giác

4 Hai tam giác bằng nhau

B Luyện tập (20')

3 2 1

1

1

1

m

E

A

H

K

GT KE // BC, Am  ABC: AH  BC, HK  BC

 AH

KL a) vẽ hình b) Chỉ ra 1 số cặp góc bằng nhau c) AH  EK

a

b

O 4

3 2 1

Trang 2

? 2 HS lên bảng chứng minh c,d Giải: d) m // EK.

b) E1 B1 (hai góc đồng vị)

K1K2 (hai góc đối đỉnh)

K3 H1 (hai góc so le trong) c) Vì AH  BC mà BC // EK  AH  EK d) Vì m  AH mà BC  AH  m // BC,

mà BC // EK  m // EK

IV Củng cố: (3’)

? nhắc lại các kiến thức đã ôn tập

IV H ớng dẫn về nhà (2’)

- Học thuộc định nghĩa, tính chất đã học kì I

- Làm các bài tập 45, 47 ( SBT - 103), bài tập 47, 48, 49 ( SBT - 82, 83)

- Tiết sau ôn tập (luyện giải bài tập)

********************************************

Ngày soạn:24/12/2008

ôn tập học kỳ I (t2)

A Mục tiêu:

- Ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Rèn t duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình

B Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ

- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4')

1 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

2 Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, định lí về góc ngoài của tam giác

III.Ôn tập: (35’)

? phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai

tam giác

-HS: trả lời

- Bài tập: Cho ABC, AB = AC, M là trung

điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho AM = MD

a) CMR: ABM = DCM

b) CMR: AB // DC

c) CMR: AM  BC

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- 1 học sinh ghi GT, KL

? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau

theo trờng hợp nào ? Nêu cách chứng minh

- PT:

Bài tập

GT MB = MCABC, AB = AC

MA = MD

KL a) b) AB // DCABM = DCM c) AM  BC

Chứng minh:

a) Xét ABM và DCM có:

AM = MD (GT) AMB DMC (đối đỉnh)

M

A

D

D M A

Trang 3

ABM = DCM

AM = MD , AMB DMC, BM = BC

  

GT đối đỉnh GT

- Yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần a

? Nêu điều kiện để AB // DC

- Học sinh: có các cặp góc ở vị trí đặc biệt:

so le trong (đồng vị) bằng nhau, trong cùng

phía bù nhau

? CM

? làm c)

BM = MC (GT)

 ABM = DCM (c.g.c)

b) ABM = DCM ( chứng minh trên)

 AMB DMC , Mà 2 góc này ở vị trí

so le trong  AB // CD

c) Xét ABM và ACM có

AB = AC (GT)

BM = MC (GT)

AM chung

 ABM = ACM (c.c.c)

 AMB AMC, mà

AMB AMC  1800

 AMB  900  AM  BC

IV Củng cố: (3')

- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Ôn kĩ lí thuyết, chuẩn bị các bài tập đã ôn

***************************************************

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w