1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn lớp 7 - Chuyên đề 1: Các phép tính trong Q

20 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhËn xÐt bµi lµm cña HS vµ l­u ý HS khi tÝnh to¸n víi c¸c biÓu thøc chøa luü thõa cÇn ph¶i ®­a vÒ luü thõa cïng c¬ sè hoÆc cïng sè mò.. Bài 2: Viết các biểu thức sau về dạng luỹ HS là[r]

Trang 1

Chuyên đề 1 Các phép tính trong Q ( 6tiết)

I Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức về các phép tính trong Q và các kiến thức liên quan

- Rèn luyện kĩ năng tính toán của HS , kĩ năng tính nhanh trong các BT

II Chuẩn bị

- GV : Hệ thống các kiến thức đã học về số hữu tỉ, các BT luyện tập

- HS :Ôn tập các kiến thcs về số hữu tỉ và các phép tính trong Q, các kiến thức về GTTĐ và luỹ thừa

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 : Ôn tập lí thuyết

GV cho HS nhắc lại các kiến thức ( bằng

hệ thống câu hỏi tương ứng)

GVgợi ý và hướng dẫn HS trả lời

- GV giới thiệu thêm số nghịch đảo của

một số hữu tỉ

HS : Trả lời các câu hỏi của Gv 1) ĐN số hữu tỉ : x=a,( ,a b Z b, 0)

2) Các phép tính

* Phép cộng , phép trừ

a b

x y m m Z

m m

a b a b

x y

m m m





* Tính chất phép cộng

- Giao hoán x + y = y + x

- kết hợp x +( y + z) = (x+ y) + z

- Cộng với 0 x+0 = 0 + x = x

- Cộng với số đối x + (-x) = 0

- Các quy tắc chuyển vế , dấu ngoặc giống trong Z

* Phép nhân, chia số hữu tỉ

a c

x y b d

b d

a c ac

x y

b d bd

a c a d ad

x y

b d b c bc







* xQ thì x’= hay x.x’=1thì x’ gọi là số 1

x

nghịchđảo của x

*các t/c của phép nhân với x,y,z ta luôn có :

Trang 2

GV cho HS nhắc lại GTTĐcủa một số hữu

tỉ

x.y=y.x ( t/c giao hoán) (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp ) x.1=1.x=x

x 0 =0 x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

* x x

x

 

a b

a b

b a

  

*







( dấu = xảy ra khi và chỉ khi ab 0)

Phần bài tập

GV : cho HS làm các BT

BT1: tính giá trị các BT(một cách

hợp lí)

2 13 3 13 2 3

5 9 5 4

3 1 1 5 3 4 1

8 5 3 8 7 7 3

(3 0, 25) ( 3, 25 )

3 5 6 4 2 1

: 1 :1

4 9 7 3 5 3

A

B

C

D

E











( 12.2 8: 31 2 4 ).31

7 9 2 7 8 2

F

HS : làm BT1

1

2 13 3 13 2 3

( ) 1 ( ) ( ) 1 1 0 1 1

5 9 5 4

3 1 1 5 3 4 1

8 5 3 8 7 7 3

3 1 1 5 3 4 1 3

1

8 5 3 8 7 7 3

A

B

C













8 8 3 3 7 7 5 5

(3 0, 25) ( 3, 25 ) 6, 25

3 5 6 4 2 1 3 5 6 3 7 3

4 9 7 3 5 3 4 9 7 4 5 4

D E







2 8 1 2 4 1 ( 12 : 3 ).3

7 9 2 7 8 2

F 

Trang 3

a) –1,52 + 2 -x =3

47 b)x+3,5 -4 3 51

7  2 8

c) 21 5 4 1

2 x 7 13 4

d)(0,12.3 14 7).x (1 3 12 5 2).

e x

f x





BT3: tìm x biết

4

7

a x c x

b x d x





) 0, 25 3,1 1,1

) 3 4,5

e x f x

g x

h x

i x







BT4: tìm x biết :

) 1 1

) 1,3 4,1 1













BT2 a) x= 5261

1175 b) x=-367

56 c) x= 671

364 d) x= - 35

163 e) x = 161

45 f) x =99 80 BT3

4

7

a x x c x x

b x x d x





không có GT nào của x để x  2,9 vì x  0 x

1,5; 7,5 ) 0, 25 3,1 1,1 ) 3 4,5

i x











BT4

a x x x x

b x x x x

c x x x

d x x









e)xét t/h x -1,3 khi đó x+1,3 0 ; 4,1-x 0  

ta có: 1,3 4,1 1,3 4,1 2 2,8 1

x x





xét t/h 1,3 x 4,1khi đó x +1,3 0; 4,1-x>0

ta có : x 1,3 4,1 x x 1,3 4,1 x 1 5, 4 1vô lí xét t/h x 4,1 khi đó x +1,3 0 ; 4,1-x 0  

ta có :

Trang 4

BT5 Rút gọn các biểu thức sau:

a x x

b x x





Vậy giá trị cần tìm của x là x= 0,9 ; x = 1,9 f) giải tương tự câu e

BT5 a)

* xét t/h x<2,5 khi đó x –4,1 < 0, và x – 2,5 <0

* xét t/h 2,5 x<4,1 khi đó x –4,1 <0; x – 2,5 0 

* xét t/h x 4,1khi đó x –4,1 0 ; x – 2,5 > 0 

b) ( giải tương tự câu a) III) Phần bổ xung

Trang 5

Chuyên đề 2 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

I ) Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức về luỹ thừa

- Các phép tính về luỹ thừa

- Cách so sánh các luỹ thừa

II/ Chuẩn bị

- Các kiến thức về luỹ thừa

- Các BT về luỹ thừa

III) Các hoạt động dạy học

Phần lí thuyết

GV hệ thống lại các kiến thức cần nắm về

luỹ thừa qua hệ thông các câu hỏi HS trả lời các câu hỏi của GV 1) ĐN luỹ thùa

xn =x x x x ( có n thừa số bằng nhau

và bằng x) trong đó x Q , n N, n> 1  nếu x= thì xa n =( )n= ( a,b Z, b 0)

b

a b

n n

a

2) Các phép tính về luỹ thừa với x , y Q ; m,n N  * thì :

xm xn =xm+n

xm : xn =xm –n (x 0, m n )  (xm)n =xm.n

(x.y)n =xn yn

( ) ( 0)

n n n

n

y y

3) Mở rộng -Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

x-n= 1n(x 0)

- So sánh hai luỹ thừa a) Cùng cơ số

Với m>n>0 Nếu x> 1 thì xm > xn

x =1 thì xm = xn

0< x< 1 thì xm< xn

b) Cùng số mũ Với n N * Nếu x> y > 0 thì xn >yn

x>y  x2n +1>y2n+1

Trang 6

2 2

2 2

2 1 2 1

( ) ( )







PhÇn Bµi tËp

Bµi 1:Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

)2 ;0 ;( 1) ;1 ;( ) ;( )

)4.(1 ) 25[( ) : ( ) ]: ( )

a

b



)2 3.( ) 1 [( 2) : ].8

)3 ( ) ( ) : 2

c

d





5 10

5

6 5 9

4 12 11

20 5

)

100

4 9 6 120

)

8 3 6

f

18 26 15 13

2.5 9.5 5.(3.7 19.7 )

1

)( ) [( ) : ]

2

)( ) ( ) 8 4

h

k



3 5 7

4 8

2 4

2 2

2 2

2

2 (0.5) 3

)

2.(0.5) 3

( ) ( )

)

( ) ( )

4 3 2

.

5 7 50

)

2 3 1

.( )

5 7 2

m A

n B

l C

2 2

2

)( 1) 4, 41.(3.5 1.4) ( 4, 41) (3,671)

v

t







HS gi¶i BT1

)4.(1 ) 25[( ) : ( ) ]: ( ) 4.( ) 25( : ) :

a

b







)2 3.( ) 1 [( 2) : ].8 8 3 1 (4 : ).8 74

c

d





5 10 5 5 5 5 5

5

4 12 11 3 4 12 11

12 10 9 9 3 12 10 12 10

12 12 11 11 11 11

12 10

11 11

20 5 20 5 5 100 5

4 9 6 120 (2 ) (3 ) (2.3) 120 )

2 3 2 3 2 3.5 2 3 2 3 5

2 3 (1 5) 12

2 3 5 15

f

g















3

71

18 26 15 13 45 26

2.5 9.5 5.(3.7 19.7 ) 5 (10 9) 5.7 (21 19)

h

i xy y x

x y x x y x x k









Trang 7

0

2 2

1 2 12.9.5 6 3.7 3 7

9

10

s



GV nhận xét bài làm của HS và lưu ý HS

khi tính toán với các biểu thức chứa luỹ

thừa cần phải đưa về luỹ thừa cùng cơ số

hoặc cùng số mũ

Bài 2: Viết các biểu thức sau về dạng luỹ

thừa

a) 2 4 16 32 23 64 128

b) 9 33 1 .27. 1

81 243

c) (4 : 22)5 : ( 3 1 2

2 ) 16

2 8 2 4

1 8 16 81

)[( : ) : ]:

9 27 48 128

)(4 ) 256 2

d

e

3 2 5

2 5 2

1 )(3 ) 27

3 3 )5 3 ( ) 5

f

g



Bài 3

Tính gọn các biểu thức sau:

6 7

7

3 5 2

9 5

)

45

4 2 8

)

8 3 16.3

a

2

4 3

)( ) : ( )

125 49 434

5 7 7 25 )

7 125 7 50

c

d 

3 5 7

4 8

2 2

2 (0.5) 3 2.0,5 1 )

2.(0.5) 3 3 3

( ) ( ) ( ) 7

)

( ) ( ) ( )

4 3 2 4 3 1

5 7 50 25 7 2 )

2 3 1 2 3 1 13 13

m A

n B

l C















2 2

2

)( 1) 4, 41.(3.5 1.4) ( 4, 41) (3,671)

1 4, 41.2,1 4, 41 1 1 4, 41 4, 41 1 2

4 3 5 3.2 17 1

17 5 3 17.51 5

289 3 867 867 867

v

t













2

0

2

1 2 12.9.5 6 3.7 3 7 36.20 36.21

9

10 36(20 21) 41

s









HS làm BT2 theo nhóm , đối chiếu với nhau và trả lời kết quả

a) 228

b)3-2

c)22

d) 4 2

( ) 3 e)252

f)34

g)35

Bài 3

6 7 12 7

2

7 14 7

9 5 3 5

45 3 5

4 2 8 2 2 2 2 33 44 )

8 3 16.3 2 3 2 3 2 3.35 35

a b



 



Trang 8

8

7

3 5

3

( 3).2

)

6

5 3

)

1

5 125.2,5

2

e

f

2 3 6

10

4 3

3 3 3 )( ) : ( )

9 81 81 3.7 7 )

7 6 7 2

h

k 

 Bµi 4 T×m x biÕt :

3

) : ( )

)( ) ( )

a x

b x



2 3

)( )

2 16 )(3 1) 64

c x





8

4

)( )

x

e

f x x



Bµi 5: T×m xZ biÕt

(x-7)x+1 – (x-7)x+11 = 0

Bµi 6:

So s¸nh c¸c sè sau

a) 1020 vµ 910

b) (-5)30 vµ (-3)50

c) 648 vµ 16 12

d)( 1 10vµ (

)

16

50

1 ) 2

125 49 434 5 7 5 5 7 5 7

5 7 7 25 5.7 12 12 )

7 125 7 50 25.7 (7 3 2) 725

c d









7 8 7 8 7 8

4

( 3) 2 3 2 3 2

5 125.2,5 5 5

e

f





2 3 6 5 60 5 80

4 3

9 81 81 3 3 3 3 3.7 7

)

7 6 7 2

h k



 Bµi 5 (x-7)x+1 – (x-7)x+11 = 0 (x-7)x+1 = (x-7)x+11

x –7 = 0 hoÆc x – 7 = 1

x = 7 hoÆc x = 8

Bµi 6 a) Ta cã 1020 > 9 20 >910

b) Ta cã (-5)30 = (53 )10= 12510

(-3)50 = ( 35)10 = 24310

ta cã 24310> 12510 nªn (-5)30 < (-3)50

c) Ta cã : 648 = 248 ; 1612 =248 nªn 648 = 16 12

d) Ta cã : ( 1 10=

)

10

40

( )

16 16 2 (1 50=

)

2 50

1 2

do 240<250 nªn 140 150 hay ( > (

) 16

50

1 ) 2

Trang 9

Chuyên đề 3 tỉ lệ thức – dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện các bài tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện khả năng tư duy của HS

II Chuẩn bị :

- GV: Hệ thống các câu hỏi ôn tập, các bài củng cố

- HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

III Hoạt động dạy học.

- GV: cho HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức, các

t/c của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

- GV chốt lại

- HS:

Trả lời câu hỏi của GV:

-Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau.a c hoặc a : b = c : d (a,b,c,d  Q;

bd

b,d  0)

- Các số a,d là ngoại tỉ b,c là ngoại tỉ

- T/c 1: Nếu a c ad bc

b d

- T/c 2 :Nếu ad = bc (a,b,c,d  0)

a c a b d b d c

b d c d c a b a

a c a c

b a b d

b d b d





-a c e a c e ( các mẫu khác 0)













Trang 10

Bµi 2 T×m 2 sè x,y biÕt

2 2

* 2 2

2

3

x y

a x y

x y

b x y

x

d x y N x y

y







Bµi 2:

a) ¸p dông t/c cña d·y tØ sè b»ng nhau

18 9

3

x y x y

x

y







3 4



ta cãxy 192 12k2 192 k2 16 k 4 hoÆc k = -4 Víi k = 4 x = 12 : y = 16 Víi k = - 4 x = -12;y = -16

5 4



2 2 (5 ) 2 (4 ) 2 9 2

x y k k k



9

x y k k

1hoÆc

3

k

3

k 

Bµi 1: T×m x trong c¸c tØ lÖ thøc sau:

a) (3x – 2) : 12 2 : 23 3

5  7 5

)

3

)

27

9

)

4

49

x x

b

x x

x

c

x

x

d

x

 





- Gi¶i bµi tËp 1 a) Tõ (3x – 2) : 12 2 : 23 3

5  7 5

17

13 43

3 13 43 39

x

x

x

x

x







20

b x x x x

x x x x x x

x x x

x







 c) x = 9 hoÆc x = -9 d) x = hoÆc x = 6

7

6 7

Trang 11

Bµi 3 :T×m 3 sè x,y,z biÕt

3 4 5

a  x y z

b)2x = 3y = 5z vµ x – y – z =23

c)10x = 15y = 6z vµ 10x – 5y + z = -33

vµ x2 + y2 – z2 = 585

)

5 7 3

Bµi 4

CMR : nÕu a b c th×

3 3 3 ( )



k x y



d) x = 8; y = 12 Bµi 3:

a) ¸p dông t/c cña d·y tØ sè b»ng nhau

2 35 5 2 3 5 10

x y z x y z



2

3

5

x

x y

y z

z







b)Tõ 2x = 3y

3 2 15 10



Tõ 3y = 5z

5 3 10 6



33 3

15 10 6 15 10 16 11

x y z x y z





6

z

z





c) x = 3; y = 2; z = 5

5 7 3 25 49 9



2 2 2

2

2

2

2

585 9

25 49 9 65

25 15

49

x

x x

y













mÆt kh¸c dÔ thÊy x,y,z cïng dÊu nªn ta cã c¸c bé 3 sè(15;21;9) vµ (-15;-21;-9)

Bµi 4

3

( )

b c d bcd d b

Trang 12

Bài 5: Cho 2

2





c,b,a 0CMR a c



Bài 6

Cho a c1 và c  0

bd

CMR:

2

3 3 3

3 3

)( )

)( )

a

b

 



Bài 7.Tìm 3 p/s tối giản biết tổng của chúng

là 187, tử của chúng tỉ lệ với 2,3,5 còn mẫu

60

tỉ lệ với 5,4,6

Bài 8

Năm lớp 7A; 7B; 7C ; 7D; 7Enhận chăm sóc

vừon trừơng có tổng diện tích 300m2 Trong

đó lớp 7A nhận 15% diện tích , lớp 7B nhận

3

k



k







hay 3 3 3 3

3 3 3 ( )



2





(a+b).(c-2d) = (c + d).(c-2b)

ac – 2ad + bc – 2bd = ab – 2bc + 2bd

 -3ab = -3bc

ad = bc

bd

Bài 6 a) Từa c a b a b



2

3 3

3

3 3

( ) ( ).( )

b











a33 b33 a33 b33



3 3

3







Bài 7:

Gọi các p/s phải tìm là x,y,z.Vì các tử tỉ lệ với 2;3;5 còn mẫu tỉ lệ với 5;4;6 nên

2 3 5 : : : : 24 : 45 : 50

5 4 6

187

60

24 45 50 24 45 50 119 420 24 420

.24

420 35

x y z

x











y = ;

11

45y 420  33

28

z

z



Bài 8 Diện tích vườn trường lớp 7A đã nhận là : 300.15% = 45(m2)

Diện tích vườn trườngcòn lại sau khi lớp 7A

Trang 13

20% diện tích còn lại Phần còn lại sau khi

hai lớp đã nhận được chia cho ba lớp 7C,

7D, 7E theo tỉ lệ 1 1 5; ; Tính diện tích vườn

2 4 16 giao chomỗi lớp

Với loại toán chia tỉ lệ thì ta chú ý cần phải

lập và áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau

Bài 9: Một trường có ba lớp 6 Biết rằng số 2

3 học sing lớp 6A bằng số học sinh lớp 6B và

số học sinh lớp 6C Lớp 6C có số học sinh

4

5

ít hơn tổng số học sinh hai lớp kia là 57 bạn

Tính số học sinh mỗi lớp

Bài10: Một ôtô phải đi từ A đến B trong thời

gian dự định Sau khi đi được quãng đường 1

2 thì ôtô tăng vận tốc lên 20%, do đó đến B

sớm hơn 10 phút Tính thời gian ôtô đi từ A

đến B

đã nhận là :

300 – 45 = 225 (m2) Diện tích vườn trường lớp 7B đã nhận là:

225 20% = 51( m2) Diện tích vườn trườngcòn lại sau khi lớp 7A .7B đã nhận là :

300 – (45 + 51)= 204 (m2) Gọi diện tích vườn mà các lớp 7C, 7D, 7E

đã nhận lần lượt là a, b, c

Theo bài ra ta có : và a+ b +c

2 4 16

a b c

=204

áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

=

2 4 16

1 1 5 17

2 4 16 16

a b c 



2a =192 a =96

4b = 192 b = 48 c =60  Vậy diện tích vườn trường mà năm lớp đã nhận lần lượt là : 45;51 ;96 ; 48; 60 mét vuông

Bài 9

Gọi x,y,z lần lượt là số học sinh của các lớp 6A,6B,6C ( x,y,zN*)

Ta có :

và x + y – z = 57

3x 4y 5z Chia mỗi tỉ số trên cho 12 ( BCNN của 2,3

và 4) ta được : 2 3 4

3.12x 4.12 y 5.12z hay

18 16 15

x y z

áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

=

18 16 15

18 16 15 19

x y z





suy ra x=54; y =48; z=45 Vậy số h/s của các lớp 6A; 6B; 6C lần lượt

là :

54 ; 48; 45

Trang 14

đến sớm hơn dự định là nhờ tăng vận tốc từ C

Gọi vận tốc dự định là x, vận tốc mới tăng

là y( 120 ).Đi từ C đến B với vận tốc x

100

mất một thời gian là t1; đi với vận tốc y thì mất thời gian là t2

Ta biết rằng :xt1 = yt2 Do đó : 1 mà

2

t x

yt

nên hay

120 6

100 5

y

2

6 5

t

6 5 6 5

t t tt



 Suy ra t2 = 50 phút

Suy ra thời gian đi từ A đến B là 110 phút

Trang 15

Chuyên đề Hai tam giác bằng nhau

I Mục tiêu

- Củng cố , luyện tập về các t/h bằng nhau của tam giác

- Rèn luyện kĩ năng giải và trình bày các bài toán hình học

- phát triển khả năng tư duy của HS

II ) chuẩn bị

Gv hệ thống các BT về tam giác bằng nhau

HS Ôn tập các kiến thức về tam giác và các t/h bằng nhau của tam giác

III ) Các hoạt động dạy học

Phần lí thuyết

Gv cho Hs nêu đ/n hai tam giác bằng nhau

- cho HS nêu các t/h bằng nhau của tam giác

và các t/h bằng nhau của tam giác vuống

suy ra từ các t/h bằng nhau của tam giác

- Gv Để c/m hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc

hai góc bằng nhau thì ta phải làm thế nào ?

- GV cho HS nhắc lai ĐN tam giác cân , tam

giác vuông cân , tam giác đều , và các t/c

của nó

Phần bài tập

Bài tập 1 Cho tam giác ABC ( AB=AC)

Gọi D là TĐ của BC c/m:

a) a ADB)  ADC

b) AD là tia phân giác của góc A

c) ADBC

Gv cho Hs vẽ hình và ghi GT ,Klcủa bài

toán

GV hai tam giác ADB và ADC đã có những

yếu tố nào bằng nhau?

Hai tam giác ADC và ADB bằng nhau ta

suy ra được điều gì ?

HS Nêu đ/n hai tam giác bằng nhau

- Nêu các t/h bằng nhau của hai tam giác : C-C-C; C-G- C; G –C –G

Nêu các hệ quả về sự bằng nhau của hai tam giác vuông

HS : chúng ta gắn chúng vào hai tam guíac nào đó mà ta có thể c/m được hai tam giác

đó bằng nhau ( khi đó hai đoạn thẳng hoặc hai góc cần c/m ở các vị trí tương ứng )

HS Nêu các ĐN tam giác cân, vuông cân ,

đều và các t/c

GT ABC; AB = AC

D BC ; BD =DC

KL b) AD là tia phân giác của góc A c) ADBC

B D C

A

a) xét ABD; ACD có :AB =AC (gt) 

BD = DC (gt)

AD là cạnh chung Suy ra ABD = ACD (c –c – c) 

b) Theo câu a ta có ABD = ABD    AA  AA hay AD là tia p/g của góc A

Trang 16

Bài tập 2

Cho ABC có AC > AB Trên AC lấy điểm 

E sao cho CE = AB Gọi O là 1 điểm sao

cho OA = OC , OB = OE C/m :

a) AOB = COE 

b) So sánh các góc OAB và góc OCA

GV cho Hs phân tích tìm lời giải

Bài tập 3 Cho tam giác ABC có B = 50 0

( góc tương ứng )

AADB AADC



ADC ADB ADC ADB

hay ADBC

Bài tập 2 ABC ; AC > AB

E AC ; AB = CE

GT OA = OC ; OB = OE

a) AOB = COE 

KL b) So sánh các góc OAB và góc OCA

E

O B

A

C

HS phân tích tìm lời giải theo nhóm a) Xét AOB và COE có  

AB =CE ( gt) ;

AO = CO ( gt) ;

OB = OE (gt) AOB = COE (c-c-c)

b) theo câu a thì AOB = COE  nên OAB OCAA  A ( góc tương ứng)

Bài tập 3

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w