1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Giáo án môn Toán lớp 7 - Giáo án môn Toán Hình học và Đại số lớp 7

123 41 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 407,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV: B¶ng phô (hoÆc ®Ìn chiÕu, giÊy trong) ghi bµi tËp vµ c¸ckÕt luËn.. -Theo dâi bµi tËp mÉu.. -LuyÖn thµnh th¹o c¸ch viÕt: ph©n sè thµnh sè thËp ph©n vµ ngîc l¹i. -tiÕt sau mang m¸y tÝ[r]

Trang 1

Chơng I : Số hữu tỉ – Số thựcTiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

A Mục tiêu:

+HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

B-ớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N  Z  Q

+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

I.Hoạt động I: Tìm hiểu ch ơng trình Đại số 7 (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm 4

-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện

-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph).

HĐ của Giáo viên

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

-Giới thiệu tập hợp các số hữu

tỉ đợc ký hiệu là Q

-Yêu cầu HS làm

-Yêu cầu đại diện HS đứng tại

chỗ trả lời, GV ghi kết quả lên

-Cá nhân tự làm vào vở

Trang 2

hữu tỉ không? Vì sao?

+Vậy em có nhận xét gì về

mối quan hệ giữa các tập hợp

số N, Z, Q?

-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

trên

-Yêu cầu HS làm BT 1 trang 7

SGK vào vở bài tập in

-Yêu cầu đại diện HS trả lời

vì số nguyên a viết đợc dới dạng phân số là

-Đại diện HS trả lới kết quả

III.Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 ph).

-Vẽ trục số

-Yêu cầu HS biểu diễn các số

nguyên –1; 1; 2 trên trục số

đã vẽ

-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

-Nói: Tơng tự đối với số

nguyên, ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

5

4 VD nh biểu diễn số hữu

tỉ trên trục số

-Vẽ trục số vào vở theo GV

-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục số

4 | | | | | | | | | | -1 0 1 M 2

yêu cầu HS làm theo

(Chia đoạn thẳng đơn vị theo

mẫu số; xác định điểm biểu

-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

-Nói: Trên trục số, điểm biểu

diễn số hữu tỉ x đợc gọi là

-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần

IV.Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10 ph).

Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dơng

Trang 3

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ

âm và số 0

-Cá nhân làm-3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi ?5

-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV

-x <y điểm x bên trái điểm y-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉdơng

x < 0 : x là s.h.tỉ âm

x = 0 : không dơng cũng không âm

-Số âm < Số 0 < Số dơng

?52

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:

5

3 Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

a)So sánh hai số đó

b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét vị

trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:

Trang 4

+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm.

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra(10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu diễn

số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít

nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy giứa hai số hữu

tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ cũng có vô số số

hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z

Trang 5

HĐ của Giáo viên

a

b -Ta biết mọi số hữu tỉ đều

viết đợc dới dạng phân số với

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu

ơng rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

-Phát biểu các qui tắc

-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y  Q

-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số

-2HS lên bảng làm BT 6 các

HS khác làm vào vở BT

+HS 1 làm câu a, b+HS 2 làm câu c, d

III.Hoạt động 3: Qui tắc chuyển vế (10 ph).

-Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

-1 HS lên bảng làm VD các

HS khác làm vào vở

-2 HS lên bảng đồng thời làm Kết quả:

x=1

6;b¿x=

29

28 a)-Một HS đọc chú ý

x= 7

21+

921

Trang 6

− 5

16 Viết số hữu tỉ dới dạng sau:

a)Tổng của 2 số hữu tỉ âm

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c vào

bảng phụ, nhóm nào xong trớc mang lên treo

-Nếu có thời gian cho làm thiếp bài 10

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT 8/10 SGK:

x= 9

12

412

x=18

21

1421

x= 4

21

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT

-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Trang 7

Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:

+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm

thế nào? Viết công thức tổng quát

+Chữa BT 8d trang 10 SGK

-Sau khi HS chữa BT GV hớng dẫn HS giải

theo cách bỏ ngoặc đằng trớc có dấu “-“

-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân

số ta có thể xây dựng đợc phép nhân, chia hai

số hữu tỉ nh thế nào?

-Ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu: Ta viết x, y dới dạng hai phân số cócùng mẫu số dơng rồi áp dụng quy tắc cộng, trừphân số

HS 2:

+Phát biểu và viết công thức nh SGK

+Chữa BT 9d trang 10 SGK4

x= 12− 7

21

x= 5

21

II.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 ph).

Trang 8

HĐ của Giáo viên

a

b -Ta biết mọi số hữu tỉ đều

viết đợc dới dạng phân số với

-Treo bảng phụ viết các tính

chất của phép nhân số hữu tỉ

-Yêu cầu HS làm BT 11 trang

12 SGK phần a, b, c vào vở BT

HĐ của Học sinh

-Lắng nghe đặt vấn đề của GV

-Trả lời: Để nhân, chia hai số hữu tỉ có thể viết chúng dới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân, chia phân số

-Phát biểu qui tắc nhân phân số

-Ghi dạng tổng quát theo GV

Với x, y, z  Q x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x1

x x = 1 (với x  0)

x.(y + z) = xy + xz

BT 11/12 SGK: TínhKết quả:

III.Hoạt động 3: chia hai số hữu tỉ (10 ph).

-Với x = ; y = (y a

b

c d

 0)

-áp dụng qui tắc chia phân số,

hãy viết công thức chia x cho

y

-Yêu cầu HS làm VD

-Yêu cầu làm

-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y

-1 HS nêu cách làm GV ghi lại

-2 HS lên bảng làm

2.Chia hai số hữu tỉ:

a)Quy tắc:

a b

a¿− 4 9

10 ;b¿

5

46 Kết quả:

-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số

của hai số hữu tỉ

-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ

đợc học tiếp sau

-1 HS đọc phần “chú ý”, cả lớptheo dõi

Trang 9

− 5

16 Viết số hữu tỉ dới dạng sau:

-Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK

Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau 1

viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép tính trong

bảng Đội nào đúng và nhành là đội thắng

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT 8/10 SGK:

Trang 10

Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A.Mục tiêu:

+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

+Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia sốthập phân Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số

nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm giá trị

tuyệt đối của số hữu tỉ?

-Ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trụcsố

II.Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph).

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

-Gọi HS điền vào chỗ trống

|x|=− x -Hỏi: Vậy với điều

kiện nào của số hữu tỉ x thì ?

-Yêu cầu đọc kết quả

-HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV

-Tự làm ?1

-Đại diện HS trình bày lời giải

-Trả lời: Với điều kiện x là số hữu tỉ âm

-Ghi vở theo GV

-Đọc ví dụ SGK

-2 HS lên bảng làm ?2 HS khác làm vào vở

Trang 11

1

1

5 a) ; b) ; c) ;d) 0

a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:-Viết dới dạng phân số thập phân…

-Chia hai giá trị tuyệt đối.-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.-Đặt dấu “-” nếu khác dấu

-Yêu cầu làm ?3 SGK

-Yêu cầu làm bài 2/12 vở BT

-Yêu cầu đại diện HS đọc kết

quả

-2 HS lên bảng làm ?3, các HScòn lại làm vào vở

-HS tự làm vào vở BT-Đại diện HS đọc kết quả

? 3: Tínha)-3,116 + 0,263

= - (3,116 – 0,263) = -2,853b)(-3,7) (-2,16)

= 3,7 2,16 = 7,992Bài 2/12 vở BT in:

Đáp số:

a) -4,476b)-1,38c)7,268d)-2,14

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (8 ph).

Giáo viên

-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT in

Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc (-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả là 37.Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là

số nguyên đợc (-3) và 40 rồi cộng hai số này

đ-ợc 37

b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý Nhng làm theo cách của bạn Liên nhanh hơn

-Bài 4 (20/15 SGK): làm vào vở BTTính nhanh

a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0c)= 3,7

Trang 12

-TiÕt sau luyÖn tËp, mang m¸y tÝnh bá tói.

Trang 13

Tiết 5: Luyện tập

A.Mục tiêu:

+Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

+Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu mở vở BT in làm bài

tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ

âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

Ghi bảng

I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần

-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả sắp

Trang 14

-Yêu cầu làm bài 4 vở BT.

-HS nhận xét và sửa chữa

-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

-HS đọc bài 5 trong vở BT và tiếp tục giải trong vở

 x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3

*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7

x = 4

*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3

10.) 0. M+ AC ALPHA M+ = -0,42

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0  x = 3,5

= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]

= (-0,38) – (-3,15)

= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:

Tính giá trị biểu thức sau khi

đã bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0

III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối

Bài 6(26/16 SGK):

a)(-3,1597)+(-2,39) = -5,5497c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2

= -0,42

V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN.1.BT 32/8 SBT:

Tìm giá trị lớn nhất của :

|x − 3,5| A = 0,5 -

Giải

|x − 3,5| A = 0,5 -  0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0  x = 3,5

III.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Xem lại các bài tập đã làm

-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT

-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

Trang 16

Tiết 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ.

A.Mục tiêu:

+HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

+Cho a  N Luỹ thừa bậc n của a là gì?

+Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa:

34.35; 58 : 52

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần

thiết

ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự nhiên

ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ Cho ghi đầu

58 : 52= 56

-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

II.Hoạt động 2: luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).

HĐ của Giáo viên

-Cho ghi lại công thức

-Yêu cầu làm ?1 trang 17

-Cho làm chung trên bảng sau

đó gọi 2 HS lên bảng làm tiếp

-HS sử dụng định nghĩa để tính Có thể trao đổi trong nhóm

-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp

52 =−8

125 *

*(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

*9,70 = 1

III.Hoạt động 3: Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph)

-Yêu cầu phát biểu cách tính

tích của hai luỹ thừa và thơng

của hai luỹ thừa của số tự

Trang 17

-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy khi

tính luỹ thừa của một luỹ thừa

ta làm thế nào?

-Ta có thể rút ra công thức thế

nào?

-2 HS lên bảng làm ?3, các HScòn lại làm vào vở

-Đại diện HS đọc kết quả

-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ

số và nhân hai số mũ

-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,

3.Luỹ thừa của luỹ thừa:

*? 3: Tính và so sánha)(22)3 = 22.22.22 = 26

[ (−12 )2]5=(−12 )2.(−12 )2 (−12 )2.(− 12 )2.(− 12 )2=(− 12 )10b)

*Công thức:

(Xm)n = Xm n

a)Saib)Sai Giải: am.an = (am)n

*BT: Xác định đúng hay sai:a)Sai

b)Sai

V.Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10 ph).

Trang 18

Giáo viên

-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu

tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của

cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của một luỹ

thừa

-Đa bảng tổng hợp ba công thức trên treo ở góc

bảng

-Yêu cầu làm BT 27/19 SGK

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT 28/19 SGK

-Yêu cầu dùng máy tính bỏ túi làm BT 33/20

SGK

-Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính

Giới thiệu cách tính khác dùng máy CASIO fx

4;(− 12 )3=−1

8Nhận xét: Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số dơng Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm

*BT 33/20 SGK: Dùng máy tính bỏ túi:

3,52 = 12,25 (-0,12)3 = -0,001728 (1,5)4 = 5,0625

VI.Hoạt động 6: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc

-BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT

Trang 19

Tiết 7: luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và các công thức

-HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

+Viết công thức tính tích, thơng hai luỹ thừa

cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa

Công thức:

a a a a

n thua so xn = ( x  Q,n  N, n >) +BT 39/9 SBT:

+Công thức: Với x Q; m, n N

xm xn = xm+n

xm : xm = xm-n (x 0, m n) (xm)n = x m.n

II.Hoạt động 2: luỹ thừa của một tích (12 ph).

HĐ của Giáo viên

-Để trả lời câu hỏi trên ta cần

biết công thức luỹ thừa của

và 22.52 = 4.25 = 100  (2.5)2 = 22.52

-Hỏi: Qua hai ví dụ trên, hãy

đó, rồi nhân các kết quả tìm ợc

(12.

3

4)3=(38)3=27

512 b)(12)3(34)3=1

Trang 20

III.Hoạt động 3: luỹ thừa của một th ơng (10 ph).

-Yêu cầu hai HS lên bảng

làm ?3 Tính và so sánh

-cho sửa chữa nếu cần thiết

-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút ra

nhận xét: luỹ thừa của một

-Trả lời: luỹ thừa của một

th-ơng bằng thth-ơng của hai luỹ thừa

-Yêu cầu viết công thức: Luỹ

thừa của một tích, luỹ thừa của

-Yêu cầu kiểm tra lại các đáp

số và sửa lại chỗ sai

-Một HS lên bảng viết lai các công thức

= 1

b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = 3)4 = 81

Trang 21

48=

(23)10(22)8=

230

216=2

14

f)Sai vì

*BT 37/22 SGK:

Tính giá trị của biểu thức

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà ( 2 ph)

-Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết

-BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT

-Tiết sau luyện tập

Trang 22

Tiết 8: Luyện tập

A.Mục tiêu:

+Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹthừa của một tích, luỹ thừa của một thơng

+Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa,

so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các công thức về luỹ thừa, BT

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

tính về luỹ thừa của số hữu tỉ

Hoạt động của học sinh

(x y)n x y n n = (y  0)

II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1

b)Luỹ thừa của x2

c)Thơng của hai luỹ thừa trong

-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)

Trang 23

Biến đổi các biểu thức số dới

dạng luỹ thừa của 2

-Tự làm câu b vào vở BT

-1 HS lên bảng làm

(− 2)9 5

3 ===III.Dạng 3: Tìm số cha biết

Bài 5 (42/23 SGK):

Tìm số tự nhiên n, biết:

16

2n a)=2  2n = 16 : 2 = 8  2n = 23  n = 3c) (− 3) n

81 = -27  (-3)n = 81.(-27)= (-3)4.(-3)3

 (-3)n = (-3)7  n = 7c)8n : 2n = 4

(8 : 2)n = 4 4n = 41

d -Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số

bằng nhau Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên

Tiết 9: Tỉ Lệ thức

A.Mục tiêu:

+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

+Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của

tỉ lệ thức vào giải bài tập

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và cáckết luận

-HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Trang 24

Hoạt động của giáo viên

a

b Kí hiệu: hoặc a : b

+So sánh hai tỉ số:

1015

2

3 = 1,8

2,7

1827

2

3 = = 10

15

1,82,7 vậy = -HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

-1 HS lên bảng so sánh15

12 ,5

17 , 5 *VD: So sánh

và 1521

5

7 =

= 1521

12 ,5

17 , 5  = là tỉ lệ

thức

a b

+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trungtỉ

-2 HS lên bảng làm ?1 các HS khác làm vào vở

24 : 3 = 56 : 7

Trang 25

-Sau khi HS làm ?2 xong

GV giới thiệu cách phát biểu

-HS tập phát biểu tính chất cơ

bản và ghi chép lại

-1 HS đọc to VD SGK

-Tự làm ?3 bằng cách tơng tự VD

c

d ?2: Nếu có = a

c

d Vậy =  ad = bc

*T/c: Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

b)Tính chất 2:

*VD: SGK

*?3: Nếu có ad = bcChia 2 vế cho tích bdad

bd

bcbd

a b

a

b=

c

d -Nhận xét: từ a

d

b=

c a

d

b=

c

a a

c=

b d

hoặc 1ngoại tỉ ta làm thế nào?

-Yêu cầu HS làm Bài 4 (47/26

-Trả lời:

+Muốn tìm 1 trung tỉ có thể lấy tích của ngoại tỉ chia cho trung tỉ kia

+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thể lấy tích của trung tỉ chia cho ngoại tỉ kia

− 2 27

3,6  x =  x = -15b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38  x (-9,36) = -0,52 16,38

6

42=963

Trang 26

9 =

426

63

42=

9

6 ; ; ; b) 0 ,24

+Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

+Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập, bảng phụ ghi 2 tính chất của tỉ lệ thức; pho to bài kiểm tra viết 15 phút

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra 15 phút

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức

+Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau:

28; 14; 2; 4; 8; 7

-Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức

-Treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức

c

d = (ĐK b, d  0)

+VD: 4 : 8 = 14 : 28-HS 2: nêu 2 t/c của tỉ lệ thức

a b

a

c=

b d

d

b=

c a

Trang 27

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm Bài 1 (49/26

- 3 HS đứng tại chỗ trả lời

-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn

Ghi bảng

I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.Bài 1 (49/26 SGK):

39 3

10 52

25

393

10 .

52623

4 b) : ==

2135

3

5 2,1 : 3,5 = = 3

3

7 c)6,51 : 15,9

= = Lập đợc tỉ lệ thức

42

32

0,9

− 0,5

− 9

5d)-7 : =  =

-2 HS lên bảng làm BT

-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết đợc từ 4 số đã cho

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)-HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập đợc

II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết

Bài 2: Tìm x3

5 a)7,5 x = 2,5 = 2,5 0,62,5 0,6

7,5

0,6

3 vậy x = = =2

17

2

3 b)x = 0,2 16

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)1,5

2 =

3,64,8

4,8

2 =

3,61,51,5

3,6=

24,8 ; ; ;4,8

3,6=

21,5

III.Hoạt động 3: Kiểm tra giấy (15 ph).

-Phát đề bài cho HS làm bài kiểm tra

Trang 28

Câu 3: Tìm x trong các tỉ lệ thức

a)6,5 : 5 = 2,6 : x 3

14

-Xem trớc bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

Tiết 11: Tính chất của d y tỉ số bằng nhauã

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập

-HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

a b

3

45

23

x

10 d) : = : 4

3

54

23

x

10

53

23

53

x

10

25

10 2

5 = : 

=  x = = 4-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa nếu cần

II.Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 ph).

Trang 29

HĐ của Giáo viên

tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho

-1 HS tìm giá trị của các tỉ số còn lại và so sánh

-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau

Ghi bảng

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

24

3

6 (12) *?1: = 2+3

4+6

510

36

2+34+6

2 −3

4 −6

= = = (12)

-HS theo dõi trên bảng phụ và nêu lại cách lý luận

-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở

-1 HS đọc to ví dụ SGK

-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc

a b

c

d *Tính chất: = a

b

c d

a+c b+d

a − c b− d =

= = ĐK: b  d

*Tính chất mở rộng

a b

c d

e

f = = a

b

c d

e f

a+c+e b+d +f =

= =

a − c+e b− d +f

a+c − e b+d − f = =

a − c − e b− d − f = = ……

y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết

Trang 30

− 10

7

9 y = 7) =

III.Hoạt động 3: chú ý (8 ph).

-Nêu chú ý nh SGK

-Yêu cầu tự làm ?2 Dùng dãy

tỉ số bằng nhau để thể hiện câu

nói: Số học sinh của ba lớp

7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8 ;

9 ; 10

-Sau khi HS làm ?2 xong

yêu cầu làm bài 4 vở BT

-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK

*?2: Gọi số học sinh các lớp 7A, 7B, 7C là a, b, c ta có:

-Yêu cầu trả lời đầy đủ

-1 HS lên bảng trình bày cách làm

*Bài 4(57/30 SGK) Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z

c d

e

f = = a

b

c d

e f

a+c+e b+d +f =

= =

a − c+e b− d +f

a+c − e b+d − f = =

a − c − e b− d − f = = ……

Bài 3 (56/30 SGK):

Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật là x(m) và y(m), x > 0, y >0

x y

2

5 Ta có = và 2.(x+y)=28

Trang 31

Tiết 12: Luyện tập

A.Mục tiêu:

+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

+Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức,giải bài toán về chia tỉ lệ

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

c d

e

f = = a

b

c d

e f

a+c+e b+d +f = = =

a − c+e b− d +f

a+c − e b+d − f = =

a − c − e b− d − f = = ……

16

− 4 7x = 3y  = = = =

-4  x = -4 3 = -12

và y = -4 7 = -28

II.Hoạt động 2: luyện tập (38 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm Bài 1 (59/31

-Gọi 2 HS lên bảng làm

HĐ của Học sinh

-Hai HS lên bảng làm BT 59/31 SGK

-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in

= (-6) : 5234

16

23 c)= 4 : = 73

7

7314

737

14

73 d)= : = = 2

-Yêu cầu làm bài 2 trang 27 vở

BT in (60/31 SGK)

Tìm x:

(13 x) 32 1

34

2

5 a) : = :

b)4,5: 0,3 = 2,25 : (0,1 x)

(14 x) c)8 : = 2 : 0,02

-Làm bài 2 trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức

a)HS làm theo hớng dẫn của GV

-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d

II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết

Bài 2: Tìm x(13 x) 32

74

2

5 a) :

= : 13

23

74

2

5 .x = :1

3

23

745

2 .x =

Trang 32

-Yêu cầu đọc đầu bài.

-Nếu gọi x, y là số cây lớp 7A,

7B trồng đợc Theo đầu bài có

-1 HS đọc to đầu bài 58/30 SGK

-Làm theo hớng dẫn của GV

-Tự trình bày vào vở BT in

-1 HS trình bày cách làm và trả lời

-1 HS đọc trình bày lời giải và trả lời

3512

13

3512

3

34

x = : = = b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15

x = 0,15 : 0,1 = 1,5(14 x) c)8 : = 100 : 11

4 x = 8 : 1008

100

14

8100

418

25 x = : = = 9

4

3

4 d)3: = : (6.x)9

4

34

9

16 6x = : 3 ;6x =

916

916

3

32 6x = ; x

= : 6 = III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ1.Bài 5 (58/30 SGK):

Số cây lớp 7A, 7B trồng đợc là

x, y ( x, y  N*)

x y

4

5 = 0,8 = và y - x = 20

70

2 Ta có: = = = = = = 35x=35 9=315; y=35 8=280

Trang 34

Tiết 13: Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoànA.Mục tiêu:

+HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

+Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và kết luận trang 34

-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn

số thập phân vô hạn tuần hoàn (15 ph)

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu nhắc lại định nghĩa

có phải là số hữu tỉ không? Bài

học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi

-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dới dạng phân số thập phân):

-1 HS lên bảng tiến hành chia

tử số cho mẫu số

-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ số 6 đợc lặp đi lặp lại

-HS có thể dùng máy tính cá

nhân để chia

Ghi bảng

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn: 3

20

37

25 *VD1: Viết và

d-ới dạng số thập phân+Chia tử số cho mẫu số: SGK+Viết dạng phân số thập phân:3

12 *VD 2: Viết dới dạng

số thập phân5

12 = 0,4166… số thập phânvô hạn tuần hoàn có chu kỳ là

6, viết gọn là 0,41(6)Tơng tự:

1

9 = 0,111… = 0,(1)1

99 = 0,0101… = 0,(01)

− 17

11 = -1,5454… = -1,(54)

III.Hoạt động 2: Nhận xét (22 ph)

-Yêu cầu nhận xét mẫu số

chứa thừa số nguyên tố nào

các phân số ở ví dụ 1 viết đợc

dới dạng số thập phân hữu

hạn, phân số ở VD 2 viết đợc

dới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn, các phân số này

đều ở dạng tối giản

-Yêu cầu cho biết những phân

số nào viết đợc dới dạng số

14

1350

− 17

125

714

2.Nhận xét:

320

37

25 * và có mẫu 20

=22.5

và 25 = 52 chỉ chứa TSNT 2 và 5

5

12 * mẫu 12 = 22.3 có chứaTSNT 2 và 3

*NX 1: SGK

*?:

14

1350

− 17

125

714

Trang 35

-HS đọc kết quả

-Đọc nhận xét 2 và kết luận

12

− 5

6

11

45 ;;;= ;; 1

*NX 2 ng ợc lại : SGK1

9

4

9 0,(4) = 0,(1).4 = 4

= 19

3

9 0,(3) = 0,(1).3 = 3

= 199

*125 = 53 chỉ có ƯNT là 5Bài 3 (67/34 SGK):

Điền S NT vào ô trông để A viết đợc dới dạng PSHH.3

2 [3]

1

2 A = = 3

-BTVN: 68, 69, 70 71trang 34, 35 SGK

Trang 36

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi nhận xét trang 31 SGK và các bài tập, bài giải mẫu

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi:

+Hãy nêu điều kiện để một phân số tối giản với

mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phân hữu

hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn?

+Chữa BT 68a/34 SGK:

a)Trong các phân số sau, phân số nào viết đợc

dới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào

viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần

1522

− 7

12

14

35 ; ; ; ; ; -Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Trả lời câu hỏi nh nhận xét trang 33 SGK+Chữa BT 68a/34 SGK:

58

− 3

20

1435

2

5 *Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn là: ; ; =

411

1522

− 7

12 *Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là: ; ; -Các HS khác nhận xét, sửa chữa

II.Hoạt động 2: luyện tập (35 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm Bài 2 (69/34

-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in

1.Bài 2 (69/34 SGK): Viết dới dạng số thập phân các phép chia:

a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)2.Bài 4 (71/35 SGK):

Viết các phân số dới dạng số thập phân:

-Yêu cầu làm bài 4 (71/35

9 -Yêu cầu viết lại

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm

-Hoạt động nhóm làm BT 85/15 SBT

-Đại diện các nhóm trình bày lời giải thích

-Đại diện nhóm trình bày kết quả viết dới dạng số thập phân hữu hạn

-Làm theo hớng dẫn của GV

2.Bài 4 (71/35 SGK):

Viết các phân số dới dạng số thập phân:

1

99 = 0,010101… = 0,(01)1

999 = 0,001001 = 0,(001)

1

9 = 0,1111… = 0.(1)3.BT 85/15 SBT:

Giải thích: Các phân số đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa

Trang 37

-Yêu cầu làm dạng 2: Viết số

− 14

25 = 0,275 ; = -0,56

II.Dạng 2: Viết số thập phân dới dạng phân số

1.Bài 3(70/35 SGK):Viết dới dạng phân số

32100

19

5

9 a)0,(5) = 0,(1).5 =

5 = b)0,(34) = 0,(01).341

99

34

99 = 34 = c)0,(123) = 0,(001).123 1

999

123999

41

333 = 123

= = 3.BT 89/15 SBT:

1

10 0,0(8) = 0,(8) 1

10

89

-Cho đại diện nhóm trình bày

-Cho điểm động viên HS

-Hoạt động nhóm làm BT 72/35 SGK (5 phút)

-Nhóm nào xong trớc treo kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm trình bày

1

10 b)0,1(2) = 1,(2) 1

10 = [1 + 0,(1).2]

110

29

11

90 = [1 + ] = 3.BT72/35 SGK:

0,(31) = 0,(01) 31 1

99

31

99 = 31 = 1

10 0,3(13) = 3,(13)1

10

1399

110

310

99 =

3 = 310990

31

99 = = vậy 0,(31) = 0,3(13)

III.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Trang 38

-LuyÖn thµnh th¹o c¸ch viÕt: ph©n sè thµnh sè thËp ph©n vµ ngîc l¹i.-BTVN: 86, 90, 91, 92/15 SBT.

-Xem tríc bµi “Lµm trßn sè”

-tiÕt sau mang m¸y tÝnh bá tói

Trang 39

Tiết 15: Làm tròn Số

A.Mục tiêu:

+HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

+Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.+Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi một số ví dụ thực tế các số liệu đã đợc làm tròn số, hai qui ớc làm tròn số và các bài tập

-HS:Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

HĐ của Giáo viên

+Trong BT này ta thấy tỉ số phần trăm số HS

khá giỏi của trờng là một số thập phân vô hạn

Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán ngời ta thờng

làm tròn số Vậy làm tròn số nh thế nào?

HĐ của Học sinh

-Một HS lên bảng:

+Phát biểu: Một số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi 1

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại 1 số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ

+Chữa BT 91/15 SBT:

3799

6299

99

99 0,(37) + 0,(62) = + = = 1-Theo dõi đầu bài và lờo giải trên bảng phụ.-Lắng nghe GV đặt vấn đề

Ghi bảng

1.Ví dụ:

-NX: số HS tốt nghiệp THCS,

TH, số trẻ em lang thang, số dân trong 1 địa bàn, số gia súc

đợc chăn nuôi … Thờng làm tròn

-Vẽ trục số lên bảng

-Yêu cầu HS biểu diễn các số

4,3 và 4,9 lên trục số

-Hãy nhận xét 4,3 gần số

nguyên nào nhất? 4,9 gần số

nguyên nào nhất?

-Yêu cầu giải thích cách làm

-Theo dõi trục số trên bảng

-VD 1: làm tròn đến hàng đơn

vị các số: 4,3 và 4,9 4,3  4; 4,9  5

Lấy số nguyên gần số đó nhất

?1: 5,4  5 5,8  6 4,5  5

-VD 2:

72 900 73 000 (tròn nghìn)

-VD 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

III.Hoạt động 3: Qui ớc làm tròn số (15 ph)

Trang 40

-Yêu cầu HS đọc SGK qui ớc

1

-Yêu cầu HS đọc ví dụ và giải

thích cách làm

-Hớng dẫn: dùng bút chì vạch

mờ ngăn giữa phần còn lạI và

phần bỏ đi Thấy chữ số đầu

tiên bỏ đi là 4<5 thì giữ

nguyên phần còn lại, phần bỏ

đi là số nguyên thì thêm chữ

số 0

-Yêu cầu đọc trờng hợp 2

-Yêu cầu làm theo VD SGK

-Yêu cầu làm ?2 SGK

-Gọi 3 HS đọc kết quả

-Đọc SGK trờng hợp 1

-Đọc ví dụ và giải thích cách làm

-Làm theo GV

-Tự đọc trờng hợp 2

-làm theo hớng dẫn của SGK

2.Quy ớc làm tròn số :a)Tr ờng hợp 1 : *86,149  86,1 *542  540

b)Tr ờng hợp 2 : *0,0861  0,09 *1573  1600 (tròn trăm)-?2:

a)79,3826  79,383b)79,3826  79,38c)79,3826  79,4

-1 HS đọc to đầu bài 73/36

-2 HS lên bảng làm BT-Các HS khác đọc kết quả

-1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

BT 73/36 SGK:

Làm tròn đến chữ số thập phânthứ hai:

Ngày đăng: 25/12/2020, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w