1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hưng Yên | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

29 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi vào ngày 22/03/2018 người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền.. (làm tròn đến hàng[r]

Trang 1

Trang 1/29 - Word Toan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x− + = Vectơ nào dưới đâyz 2 0

là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A.n =(3; 1; 0− ) B. n =(3; 1; 2− ) C n =(3; 0; 1− ) D.n = −( 3; 0; 1− )

2loga b =x, logb c = y Giá trị của logc a

Câu 3 Cho  , là các số thực Đồ thị hàm số y=x, y=x trên khoảng (0; +) được cho trong hình

vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2

Câu 8. Cho các số phức z1 2 3 ,i z2 4 5 i Số phức liên hợp của số phức w 2 z2 z1 là

A.w= −8 15i B.w= + 4 4i C w= − 4 4i D.w= +8 15i

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(2;m+ −1; 1) và b=(1; 3; 2− ) Với giá trị

nguyên nào của m sau đây thì a b =3?

Câu 10. Đường thẳng x=m lần lượt cắt đồ thị hàm số y=log5x và đồ thị hàm số y=log5(x+4) tại các

điểm ,A B Biết rằng khi 1

2

=

AB thì m= +a b trong đó , a b là các số nguyên Tổng + a b bằng

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1; 1;5− ) và N(0; 0;1) Mặt phẳng ( )

chứa M N, và song song với trục Oycó phương trình là

0d

x

212

Câu 14. Cho hàm số y f x( ) liên tục trên với bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hỏi hàm số y f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

x y x

=

21

x y x

+

=

21

x y x

y

Trang 3

Trang 3/29 - Word Toan

Câu 19. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

y =x +x biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 1

5

d y= − x

A. y=5x+ 3 B. y=3x− 5 C. y= − + 5x 3 D y=5x− 3

Câu 20. Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB= , a ACB =30 và

SA=SB=SD với D là trung điểm của BC Cạnh SA hợp với đáy một góc 45 Thể tích khối chóp đã cho bằng

a t

t

=+ , trong đó t

là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây gần nhất với kết quả nào sau đây?

Câu 24. Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = Thể tích của khối nón đã cho bằng4

Trang 4

Câu 25 Từ nhà bạn An đến nhà bạn Bình có 3 con đường đi, từ nhà bạn Bình đến nhà bạn Cường có 2 con

đường đi Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà bạn An đến nhà bạn Cường và phải đi qua nhà bạn Bình ?

Câu 28. Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ −1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau:

Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Trang 5

Trang 5/29 - Word Toan

Câu 34 Một người muốn gửi tiền vào ngân hàng để đến ngày 22/02/2020 rút được khoản tiền là50.000.000

đồng Lãi suất ngân hàng là 0,55% /tháng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi vào ngày 22/03/2018 người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền? (làm tròn đến hàng nghìn)

a

273

a

273

a

S= 

249144

0d

Trang 6

Câu 41. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân, BA =BC= và a BAC =30 Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a= Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC Khoảng cách từ

a

C. 21.14

a

D 21

7

a

Câu 42. Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên Gọi d1, d2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số

( )

y= f xy=xf (2x−1) tại điểm có hoành độ bằng 1 Biết hai đường thẳng d1, d2 vuông góc với nhau, khẳng định nào sau đây đúng ?

A.2 f ( )1 2 2 B f ( )1 2 2 C. 2 f ( )1 2 D. f ( )1  2

Câu 43. Cho tập S=1;2; ;19;20gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộcS Xác

suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng là

Câu 44. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1 Mặt bên (SAC)là tam giác cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, 3

2

SA SC= = Gọi D là điểm đối xứng với B qua C

Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABD

CAA = , BAA =120 Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham khảo hình vẽ) Biết CM vuông

góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

Câu 46. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log3x+ log3x+ −1 2m− =1 0 có ít

nhất một nghiệm thực trong đoạn 1; 27

A.m ( )0; 2 B m  0; 2 C.m  2; 4 D.m ( )0; 4

Câu 47 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

221

− nghịch biến trên khoảng (1;3)

và đồng biến trên khoảng (4;6)

Trang 7

Trang 7/29 - Word Toan

Câu 48 Cho hàm số 1 ln 1

1 ln

x y

=

− + Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc −5;5 để hàm số

đã cho đồng biến trên khoảng 13;1

là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A.n =(3; 1; 0− ) B. n =(3; 1; 2− ) C.n =(3; 0; 1− ) D.n = −( 3; 0; 1− )

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng ( )P : 3x− + = có một vec tơ pháp tuyến là z 2 0 n =(3; 0; 1− )

2loga b =x, logb c = y Giá trị của logc a

Trang 8

Câu 3 Cho ,  là các số thực Đồ thị hàm số y=x, y=x trên khoảng (0; +) được cho trong hình

vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   0 1  B.0    1  C.0    1  D.    0 1 

Lờigiải Chọn B

Ta thấy hàmsốy=x, y=x đồng biến trên khoảng (0; + nên ,)     Loại A, D 0

Trang 9

Trang 9/29 - Word Toan

Từ bảng biến thiên, ta có x = Suy ra 0 1 P = +1 2020=2021

Câu 7. Cho số phức zthỏa mãn z 1 i 3 5 i Tính môđun của z

Lời giải Chọn C

Ta có: w 2 z2 z1 2 4 5i 2 3i 4 4i w 4 4i

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(2;m+ −1; 1) và b=(1; 3; 2− ) Với giá trị

nguyên nào của m sau đây thì a b =3?

Trang 10

Lời giải Chọn A

Dựa vào đáp án ta chọn m=0 thỏa mãn yêu cầu

Câu 10. Đường thẳng x=m lần lượt cắt đồ thị hàm số y=log5x và đồ thị hàm số y=log5(x+4) tại các

điểm A B, Biết rằng khi 1

Ta có: A là giao điểm của đường thẳng x=m và đồ thị hàm số y=log5 x

Suy ra điểm A có tọa độ là A m( ; log5m với ) m0

Ta có: B là giao điểm của đường thẳng x=m và đồ thị hàm số y=log5(x+4)

Suy ra điểm B có tọa độ là B m( ; log5(m+4) )

40; log 4 log 0; log  + 

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(1; 1;5− ) và N(0; 0;1) Mặt phẳng ( )

chứa M N và song song với trục Oy có phương trình là ,

A.( ) :x+4z− = 1 0 B.( ) : 2x+ − = z 3 0 C.( ) :x−4z− = 2 0 D.( ) : 4x− + = z 1 0

Lời giải Chọn D

Cách 1: Giải tự luận

Trang 11

Trang 11/29 - Word Toan

Bước 2: Kiểm tra tính chất đi qua điểm N(0; 0;1) (điểm nào dễ nhẩm thì kiểm tra trước)

Phương án A: 0 4 1 0+ − = (sai)  loại A

Phương án B: 0 1 3 0+ − = (sai)  loại B

Phương án C: 0 4 2 0− − = (sai)  loại C

Vậy chọn D

Câu 12. Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm M(3; 1; 2− ) lên trục Ox là

A.(3; 0; 0 ) B.(0; 1; 2− ) C.(0; 0; 2 ) D.(0; 1; 0− )

Lời giải Chọn A

Hình chiếu của M a b c lên các trục ( ; ; ) Ox Oy Oz lần lượt có tọa độ là: , , (a; 0; 0), (0; ; 0b ), (0; 0; c)

Vậy hình chiếu của M(3; 1; 2− ) lên trục Ox có tọa độ là (3; 0; 0 )

Câu 13. Tích phân

1 2

0d

x

212

Câu 14. Cho hàm số y f x liên tục trên ( ) với bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hỏi hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị? ( )

Lời giải Chọn D

Đạo hàm qua các điểm x 3,x 2 đổi dấu nên x 3,x 2 là các điểm cực trị

Qua điểm x 1đạo hàm không đổi dấu nên x 1không là điểm cực trị

Trang 12

x y x

=

21

x y x

+

=

21

x y x

=

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là: x = Loại ,1 A B

Ta có, hàm số là hàm đồng biến trên mỗi khoảng xác định Loại C

Câu 16. Gọi z1 và z2là hai nghiệm phức của phương trình 2

y

Trang 13

Trang 13/29 - Word Toan

Câu 19. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

y =x +x biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 1

5

d y= − x

A. y=5x+ 3 B. y=3x− 5 C. y= − + 5x 3 D. y=5x− 3

Lời giải Chọn D

Phương trình tiếp tuyến là: y=5(x− +  =1) 2 y 5x− 3

Câu 20. Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB= , a ACB =30 và

SA=SB=SD với D là trung điểm của BC Cạnh SA hợp với đáy một góc 45 Thể tích khối chóp đã cho bằng

Ta có: ACB =30 ABC=60

2

AB= a BC= aBD=  a ABD là tam giác đều cạnh bằng a

SA=SB=SD, suy ra hình chiếu Hcủa S trên mặt đáy là trọng tâm tam giác ABD

H

D S

C

B A

Trang 14

 

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:S =(0; 2  16;+)

Câu 23. Một vật đang chuyển động với vận tốc 6 m/s thì tăng tốc với gia tốc ( ) 3 ( 2)

m/s1

a t

t

=+ , trong đó t

là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây gần nhất với kết quả nào sau đây?

Trang 15

Trang 15/29 - Word Toan

Lời giải Chọn D

Tại thời điểm vật bắt đầu tăng tốcv( )0 = = Suy ra C 6 v t( )=3lnt+ +1 6 ( )m/s

Vậy vận tốc của vật sau 10 giây bằng v( )10 =3ln11+ 6 13( )m/s

Câu 24. Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = Thể tích của khối nón đã cho bằng4

Lời giải Chọn D

Thể tích của khối nón đã cho là ( )2

Câu 25 Từ nhà bạn An đến nhà bạn Bình có 3 con đường đi, từ nhà bạn Bình đến nhà bạn Cường có 2 con

đường đi Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà bạn An đến nhà bạn Cường và phải đi qua nhà bạn Bình ?

Lời giải Chọn B

Số cách chọn đường đi từ nhà bạn An đến nhà bạn Cường và phải đi qua nhà bạn Bình :

Trang 16

Lời giải Chọn C

z= + i = + i+ i = − + i

Do đó, điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là điểm M −( 5;12)

Câu 28. Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ −1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau:

Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn A

Khối trụ có bán kính đáy

2

a

r = và chiều cao h = a Thể tích khối trụ

Trang 17

Trang 17/29 - Word Toan

Thay tọa độ các điểm E N F , , vào phương trình đường thẳng d ta thấy thỏa mãn nên E N F , ,

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt

Câu 34 Một người muốn gửi tiền vào ngân hàng để đến ngày 22/02/2020 rút được khoản tiền là50.000.000

đồng Lãi suất ngân hàng là 0,55% /tháng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi vào ngày 22/03/2018 người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền? (làm tròn đến hàng nghìn)

A.44.074.000 đồng B.44.316.000 đồng C. 43.383.000 đồng D. 43.593.000 đồng

Lời giải Chọn A

Thời gian người đó gửi tiền từ 22/03/2018 đến 22/02/2020 là 23 tháng

Ngươi đó gửi tiền vào ngân hàng theo hình thức lãi kép nên ta có:

Vậy người đó cần phải gửi vào ban đầu 44.074.000 đồng

Câu 35 Cho hình lăng trụ ABC A B C có các cạnh đều bằng a Tính diện tích S của mặt cầu qua 6 đỉnh ' ' '

của hình lăng trụ đó

A.

249144

a

273

a

273

a

S= 

249144

a

Lời giải

Trang 18

Chọn C

Gọi I I, lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A B C ' ', O là trung điểm II

Khi đó O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ

 −  

Bảng xét dấu g x( ):

Từ bảng xét dấu g x( ) ta suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

Trang 19

Trang 19/29 - Word Toan

Câu 37. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn ( )  0;1 thỏa mãn ( )2 ( ) 2

4 x f x +3f 1−x = 1−x Tính

( )1

0d

Lời giải Chọn C

Lấy tích phân hai vế, ta có 1 ( )2 ( ) 1 2 ( )

Trang 20

03

a

a a

Trang 21

Trang 21/29 - Word Toan

−   − Suy ra có 2 giá trị nguyên của a thỏa mãn điều kiện.

Vậy có 14 giá trị nguyên của a thỏa mãn điều kiện

Câu 39. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình

Trang 22

f t =m có 2 nghiệm t 0 Dựa vào bảng biến thiên của hàm số f x trên nửa khoảng ( ) 0; +), phương trình ( ) 2

f t =m có 2 nghiệm t 0 khi và chỉ khi 1m2    9 1 m 3

Vậy có 1 số nguyên mthỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 41. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân, BA =BC= và a BAC =30 Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a= Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC Khoảng cách từ

a

C. 21.14

a

7

a

Lời giải Chọn D

Tam giác ABC cân tại BBAC =30 và D đối xứng với B qua AC nên tứ giác ABCD là

hình thoi có ADC=ABC=120

Trong mặt phẳng (ABC), kẻ AH vuông góc với đường thẳng CD tại H Khi đó CDAH

CDSA nên CD⊥(SAH) Do đó (SCD) (⊥ SAH)

Trong mặt phẳng (SAH), kẻ AKSH tại K Khi đó, AK ⊥(SCD) và AK = d A SCD ,( )

Trang 23

Trang 23/29 - Word Toan

Câu 42. Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên Gọi d1, d2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số

d1 là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại điểm có hoành độ bằng 1 nên d1 có hệ số góc

Câu 43. Cho tập S=1;2; ;19;20gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộcS Xác

suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng là

Ta có: n( ) =C203

Gọi A là biến cố: “ba số lấy được lập thành cấp số cộng “

Giả sử ba số a, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng, khi đó ta có a c+ =2b Hay a c+ là một

số chẵn và mỗi cách chọn 2 số a và c thỏa mãn a c+ là số chẵn sẽ có duy nhất cách chọn b Số cách chọn hai số có tổng chẵn sẽ là số cách chọn ba số tạo thành cấp số cộng

TH1: Hai số lấy được đều là số chẵn, có: C102 cách lấy

TH2: Hai số lấy được đều là số lẻ, có: C102 cách lấy

2 2

10 10( )

2 2

10 10 3 10

Câu 44. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1 Mặt bên ( SAC là tam giác cân tại S)

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, 3

2

SA SC= = Gọi D là điểm đối xứng với B qua C

Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABD

Trang 24

Gọi H là trung điểm của AC, doSAC là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với

đáy nên SHACSH ⊥(ABC) và 2 2 9 1

AC = BD nên ABD là tam giác vuông tại A, suy

ra C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD

Dựng trục (d) của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD Gọi I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABD   và I d IA=IS=ID IB R= =

R= + R= x2+ =1 3 34

16 Vậy phương án C đúng

Câu 45. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác vuông tại A, AB =2, AC = 3 Góc

90

CAA = , BAA =120 Gọi M là trung điểm cạnh BB (tham khảo hình vẽ) Biết CM vuông

góc với A B , tính thể tích khối lăng trụ đã cho

H A

B

D S

C

d

Trang 25

Trang 25/29 - Word Toan

DoACAB, ACAA nên AC⊥(ABB A ) Mà A B (ABB A ) nên ACA B

Trang 26

Câu 46. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log3x+ log3x+ −1 2m− =1 0 có ít

nhất một nghiệm thực trong đoạn 1; 27

A.m ( )0; 2 B.m  0; 2 C.m  2; 4 D.m ( )0; 4

Lời giải Chọn B

f t = +t t trên đoạn  1; 2

Ta có f( )t =2t+   1 0, t  1; 2 nên hàm số ( ) 2

f t = +t t đồng biến trên  1; 2 Bảng biến thiên:

Để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thực trong đoạn 1; 27 thì phương trình ( )* phải có

ít nhất một nghiệm thực trong đoạn  1; 2

Từ bảng biến thiên, suy ra 22m+ 2 6   0 m 2

Câu 47 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

221

− nghịch biến trên khoảng (1;3)

và đồng biến trên khoảng (4;6)

Lời giải Chọn D

Trang 27

Trang 27/29 - Word Toan

g x =xxg x = x− ta có bảng biến thiên của ( )g x như sau

Từ bảng biến thiên của g x( ) ta có (*)  3 m 6, và vì m là số nguyên nên chọn m 3; 4;5; 6

Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán

Câu 48 Cho hàm số 1 ln 1

1 ln

x y

=

− + Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc −5;5 để hàm số

đã cho đồng biến trên khoảng 13;1

Ta có đạo hàm của 1 ln 1

1 ln

x y

Ngày đăng: 22/01/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w