Tính : GVHD: Áp dụng các hằng đẳng thức: GVNX: Nhấn mạnh các hằng đẳng thức dạng tổng quát có liên qua đến bài làm... Ngày dạy : / 10 / 07Tiết 09 Bài 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ B
Trang 1Ngày soạn: 22/09/07
Ngày dạy : 24 / 09 / 07
Tiết 05
I/ MỤC TIÊU
- HS củng cố mở rộng ba công thức đã học
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức , biến đổi công thức theo hai chiều , tính nhanh , tính nhẩm
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
II/ CHUẨN BỊ
GV: SGK , GIÁO ÁN , BẢNG PHỤ
HS: SGK , giấy nháp , bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập
PGV: Nêu câu hỏi
a/ Viết công thức các hằng đẳng thức
- Bình phương của một tổng
- Bình phương của một hiệu
- Hiệu hai bình phương
b/ Bài tập " 16 / SGK/11
GVNX : Cho điểm
CHỮA BÀI TẬP
1/Bài 21 SGK/ 12
2/ Bài 22 SGK/12
GVHD:
1a (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
A = 2x + 3y
B = 1
2/
a/ 101 = 100 + 1
b/ 199 = 200 - 1
c/ 47 53 = (50 - 3)(50 + 3)
* HS nghe câu hỏi , xung phong lên bảng
-a/ Trả lời câu hỏi
- b/ Chữa bài tập
* HS quan sát đề bài Suy nghĩ
Xung phong lên bảng Hoạt động cá nhân
Cả lớp cùng làm theo gợi ý của GV
Hoạt động 2: Luyện tập - HDVN
* GV yêu cầu HS thảo luận theo bàn
1/ Bài 23 SGK/12
2/ Bài 24 SGK / 12
* HS thảo luận Đọc đề bài và suy nghĩ cách giải
Trang 21/ (a + b)2 =
(a - b)2 =
2/ 49x2 - 70x + 25
= (7x - 5)2
Tính giá trị
a =
b =
HDVN : GV yêu cầu HS về nhà xem lại các
bài đã chữa
Học và làm bài ở nhà
HS phát biểu và tự hoàn thiện
HS Khá giỏi có thể lên bảng chữa bài
a/ .= 72 - 4 12 = 1 b/ = 202 + 4 3 = 412 2/ a = 900
b = 16
Trang 3Ngày soạn: 25/09/07
Ngày dạy : 26 / 09 / 07
Tiết 06
I/ MỤC TIÊU
-HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : Lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu
- HS vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập , rèn luyện kỹ năng tính toán
- Nghiêm túc , tích cực
II/ CHUẨN BỊ
GV: SGK , GIÁO ÁN , BẢNG PHỤ
HS: SGK , giấy nháp , vở ghi , phiếu học tập.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GVYC: Hãy phát biểu và viết công thức :
- Bình phương của một tổng
- Bình phương của một hiệu
- Hiệu hai bình phương
Tính nhanh : 512
492
31 29
GVNX : Đánh giá , cho điểm
* HS suy nghĩ Xung phong lên bảng
- Trả lời câu hỏi
- Viết công thức
- Làm bài tập
Hoạt động 2: Lập phương của một tổng
Tính (a + b)(a + b)2 =
So sánh : (a + b)(a + b)2 với (a + b)3 ?
Tính (A + B)3 =
GVYC: HS phát biểu bằng lời (4)
Áp dụng tính: (x + 1)3 =
(2x + y)3 =
GV quan sát cả lớp làm bài
Bổ sung và sửa sai nếu HS làm thiếu , sai
*HS trao đổi theo nhóm nhỏ Thảo luận và tính
(a + b)(a + b)2 = (a + b)3
= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 (4)
HS phát biểu
Cả lớp làm vào vở
2 HS lên bảng
Trang 4Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu
GV : YC
Tính : [a + (-b)]3 =
So sánh a + (-b) và a - b
Tính : (a - b)3 =
(A - B)3 =
Phát biểu (5) bằng lời
Áp dụng Tính:
(x - 1/3)3 =
(x - 2y)3 =
GVNX: (A -B)2 và (B-A)2
(A - B)3 và (B -A)3
* HS suy nghĩ và trao đổi cách làm
= a3 +3a2(-b) + 3a(-b)2 + (b)3
=
= A3 - 3A2B +3AB2 -B3 (5)
HS ghi vở - phát biểu
* Cả lớp làm bài Ghi vở
Hoạt động 2: Củng cố - HDVN
* GV nhắc lại bằng lời 3 hằng đẳng thức
vừa học
- YC HS học thộc 3 hằng đẳng thức đã học
- HD bài 26 SGK/14
X3 + 12X + 48X + 64
= (X + 4)3
Với x = 4 giá trị của biểu thức là 83
* HS nghe giảng Ghi bài
BTVN: 30 , 31 , 32 SGK
Trang 5Ngày soạn: 29/09/07
Ngày dạy : / 10 / 07
Tiết 07
I/ MỤC TIÊU
-HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : tổng hai lập phương , Hiệu hai lập phương
- HS vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập , rèn luyện kỹ năng tính toán
- Nghiêm túc , tích cực
II/ CHUẨN BỊ
GV: SGK , GIÁO ÁN , BẢNG PHỤ
HS: SGK , giấy nháp , vở ghi , phiếu học tập.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GNYC:
Viết các hằng đẳng thức
Bình phương của một tổng
Bình phương của một hiệu
Hiệu hai bình phương
Lập phương của một tổng
Lập phương của một hiệu
GVNX : Đánh giá - cho điểm
HS Chú ý nghe câu hỏi Lên bảng
Phát biểu Ghi công thức
Hoạt động 2: Tổng hai lập phương
GVYC: Tính
(a + b)(a2 - ab + b2) =
a3 +b3 =
A3 + B3 =
Quy ước : A2 - AB + B2 là bình phương
thiếu của A - B
- YCHS : Phát biểu bằng lời đẳng thức (6)
Áp dụng :
Viết x3 + 8 dưới dạng tích
Viết (x + 1)(x2 - x + 1) dưới dạng tổng
HS trao đổi nhóm nhỏ .= a3 + b3
= (A + B)(A2 - AB + B2 )
HS đứng tại chỗ phát biểu (Như SGK)
- Cả lớp ghi bài
- HS xung phong lên bảng
= (x + 2)(x2 - 2x + 4)
= x3 + 1
Hoạt động 3: Hiệu hai lập phương
Trang 6GVYC: Tính :
(a - b)(a2 + ab + b2) =
GV gợi ý và HD để HS cùng thực hiện
A3 - B3 =
Quy ước : A2 + AB + B2 là bình phương
thiếu của tổng A + B
- YCHS : Phát biểu đẳng thức (7) bằng lời
Áp dụng :
Tính : (x - 1)(x2 + x + 1) =
Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích
GVNX
HS trao đổi nhóm nhỏ = a3 + a2b +ab2 - a2b - ab2 - b3
= a3 - b3
= (A - B)(A2 + AB + B2 )
- HS phát biểu - ghi vở (Như SGK)
= x3 - 1 .= (2x - y)(4x2 + 2x + y2)
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
GV : Tổng quát lại các đẳng thức đã học ,
yêu cầu 1 - 3 HS phát biểu lại bằng lời
Viết tất cả các hằng đẳng thức :
- Bình phương của một tổng (1)
- Bình phương của một hiệu (2)
- Hiệu hai bình phương(3)
- Lập phương một tổng(4)
-Lập phương một hiệu(5)
- Tổng hai lập phương(6)
- Hiệu hai lập phương(7)
Ta gọi 7 hằng đẳng thức trên đây là bảy
hằng đẳng thức đáng nhớ
GV: Thu phiếu và nhận xét một số bài làm
tốt
- YCVN: Học thuộc 7 hằng đẳng thức
Làm BTVN
- HS phát biểu Điền vào phiếu học tập
HS nộp phiếu học tập
Cá nhân nhận xét BTVN: 30 - 38 SGK
Trang 7Ngày soạn: 30/09/07
Ngày dạy : / 10 / 07
Tiết 08
Bài LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
-HS được củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các hằng đẳng thức đã học
- HS vận dụng các hằng đẳng thức đã học để giải dược các bài toán
- Nghiêm túc , tích cực
II/ CHUẨN BỊ
GV: SGK , GIÁO ÁN , BẢNG PHỤ
HS: SGK , giấy nháp , vở ghi , phiếu học tập.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập
1/ Kiểm tra bài cũ:
Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
- Bình phương của một tổng (1)
- Bình phương của một hiệu (2)
- Hiệu hai bình phương(3)
- Lập phương một tổng(4)
-Lập phương một hiệu(5)
- Tổng hai lập phương(6)
- Hiệu hai lập phương(7)
GVNX: Cho điểm
2/ Chữa bài tập:
* Bài 30 SGK/16 Rút gọn các biểu thức
a/ (x + 3)(x2 - 3x + 9) - (54 + x3
b/ (2xy + y)(4x2 -2xy + y2 )- (2x-y)(4x2
+2xy +y2)
GV gợi ý và HD để HS cả lớp cùng làm
- Áp dụng các hằng đẳng thức đã học , từ đó
thu gọn được đa thức
* Bài 31 SGK/16 CMR:
a/ a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)
b/ a3 - b3 = (a - b)3 + 3ab(a - b)
- GVHD: Đối với câu a , takhai triển hằng
đẳng thức: lập phương của một tổng và nhân
một đơn thức với một đơn thức
*HS lên bảng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B)(A - B) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
A3 + B3 =(A + B)(A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
* HS làm vào vở bài tập
* HS suy nghĩ làm vào vở bài tập dưới sự HD của GV
=
=
Hoạt động 2: Luyện tập - HDVN
Trang 8* Bài 33 SGK /16 Tính :
GVHD: Áp dụng các hằng đẳng thức:
GVNX: Nhấn mạnh các hằng đẳng thức
dạng tổng quát có liên qua đến bài làm
* Bài 35 SGK/17 Tính nhanh:
a/ 342 + 662 + 68 66 =
b/ 742 + 242 - 48 74 =
GVNX: Tổng quát
* Bài 36 SGK/17 Tính giá trị biểu thức:
a) x2 + 4x + 4 tại x = 98
b) x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99
- Nếu ta thay trực tiếp x = 98 vào câu a để
tính giá trị biểu thức thì công việc có dễ
dàng không ?
- GVHD
-Nhận xét
HDVN:
- Học thuộc các hằng đẳng thức
- Xem lại các bài tập đã làm
HS suy nghĩ và cùng GV làm bài
a ) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) (5 - x2)(5 + x2) = 25 - x4
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 +15x - 1 e) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 - y3
f) (x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 + 8
* HS suy nghĩ - Xung phong lên bảng
= (34 + 66)2 = 1002 = 10000
= (74 - 24)2 = 502 = 2500
* HS đọc đề và suy nghĩ cách giải
- Rất khó khăn trong việc tính toán
- Ta phait thu gọn đa thức a/ = (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 10000 b/ (x + 1)3 = 1003 = 1.000.000
Ngày soạn: 07/10/07
Trang 9Ngày dạy : / 10 / 07
Tiết 09
Bài 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I/ MỤC TIÊU
-HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là phép biến đổi đa thức đó thành tích các đa thức
- HS tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không quá ba hạng tử
- Nghiêm túc , tích cực
II/ CHUẨN BỊ
GV: SGK , GIÁO ÁN , BẢNG PHỤ
HS: SGK , giấy nháp , vở ghi , Bảng nhóm , phiếu học tập.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Ví dụ
Ví dụ 1: Hãy viết 2x2 - 4x thành một tích
những đa thức:
GVHD: 2x2 = 2x x
4x = 2x 2
- Việc biến đổi 2x2 - 4x thành tích 2x(x - 2)
gọi là phân tích đa thức thành nhân tử
- Nêu khái niệm phân tích đa thức thành nhân
tử ?
Cách làm như ví dụ trên gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt
nhân tử chung
Ví dụ : Phân tích đa thức : 15x3 - 5x2 + 10x
thành nhân tử ?
- GV gợi ý và HD học sinh làm
GVQS : Nhận xét - bổ sung
HS đọc ví dụ và làm theo GV 2x2 - 4x = 2x.x - 2x 2
= 2x(x - 2)
- Nghe giảng
- HS phát biểu
- HS suy nghĩ , trao đổi nhóm nhỏ
15x3 - 5x2 + 10x
= 5x 3x2 - 5x x + 5x 2
= 5x(3x2 - x + 2)
Hoạt động 2: Áp dụng
GVYC : HS chia 3 nhóm hoạt động`
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
GV quan sát và gợi ý các nhóm hoạt động
HS chia nhóm hoạt động
Trang 10Nhóm 1: Câu a : x2 - x
Nhóm 2: Câu b : 5x2 (x - 2y) - 15(x - 2y)
Nhóm 3: Câu c : 3(x - y) - 5x(y - x)
- HDHS: Đổi dấu (y - x) = - (x - y)
Sau 5' GV yêu cầu các nhóm nộp bài
- Đại diện các nhóm trình bày bài làm của
nhóm
GVNX : Bổ sung - Cho điểm nhóm làm tốt
- YCHS đọc Chú ý SGK
* Tìm x sao cho : 3x2 - 6x = 0
GVHD:
3x2 - 6x = 3x.x - 3x 2
= 3x(x - 2)
3x2 - 6x = 0 ⇒ 3x(x - 2) = 0
Suy ra :
* 3x = 0
* x - 2 = 0 ⇒ x =2
Vậy có 2 giá trị của x để 3x2 - 6x = 0
a) = x(x - 1) b) (x - 2y)(5x2 - 15)
c) 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x- y)(3 + 5x)
- Đại diện các nhóm trình bày
HS đọc SGK
HS nghe giảng và làm bài cùng GV
Hoạt đông 3: Củng cố - HDVN
GVYC: Cả lớp đọc lại cách phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử
chung
- GV nhắc lại khái niệm và một số kiến thức
nhân , phân tích các đơn thức
- GV quan sát
YCHS làm vào phiếu học tập
GV thu và nhận xét 2 - 3 phiếu của HS
(Nếu có thời gian)
HS đọc vở ghi và SGK
- HS làm vào phiếu học tập
- Nộp phiếu HT
Ngày soạn: 08/10/07
Trang 11Ngày dạy : / 10 / 07
Tiết 10
Bài PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I/ MỤC TIÊU
-HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
- Nghiêm túc , tích cực
II/ CHUẨN BỊ
GV: SGK , GIÁO ÁN , BẢNG PHỤ
HS: SGK , giấy nháp , vở ghi , Bảng nhóm , phiếu học tập.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cữ
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 14x2y - 21y2 + 28x2y2
b) 10x(x - y) - 8y(y - x)
Tìm x biết :
5x(x - 200) - x + 2000 = 0
GVNX - Đánh giá
HS đọc đề bài Xung phong lên bảng
Hoạt động 2 : Ví dụ
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 - 4x + 4
- GV gợi ý , HDHS
b) x2 - 4
c) 1 - 8x3
GVNX: Cách làm trên như các ví dụ là phương
pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp
dùng hằng đẳng thức
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
HS hoạt động cá nhân
3 HS có thể lên bảng a) = (x - 2)2
b) = (x - 2)(x + 2) c) = (1 - 2x)(4x2 + 2x + 1)
HS suy nghĩ
Trang 12a) x3 + 3x2 + 3x + 1
b) (x + y)2 - 9x2
GVHD và gợi ý để HS hoàn thành
Tính nhanh : 1052 - 25
-HD: Ta phân tích hiệu hai số thành tích ?
cá nhân có thể lên bảng
= (100 - 5)(105 + 5) = 100 110 = 11000
Hoạt động 3: Áp dụng
Chứng minh rằng : (2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4 với
mọi số nguyên n
GVHD : Phân tích (2n + 5)2 - 25 thành nhân tử
* YCHS : Học bài và làm bài đầy đủ
Làm BTVN
HS tự phân tích Phát biểu
= (2n + 5)2 - 52
= [(2n + 5) - 5 ][(2n + 5) + 5]
- HS nghe giảng
BTVN:
43 - 46 SGK/ 20- 21
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà
-
Trang 13Ngày soạn: /10/07
Ngày dạy : / 10 / 07
Tiết 11
Bài 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ
I/ MỤC TIÊU
-HS nhóm các hạng tử thích hợp , phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm
- HS biết biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến
- Nghiêm túc , tích cực
II/ CHUẨN BỊ
GV: SGK , GIÁO ÁN , BẢNG PHỤ
HS: SGK , giấy nháp , vở ghi , Bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3 - 5') 1/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 10x - 25 - x2
b) (a + b)3 - (a - b)3
2/ Tìm x biết :
x2 - x + 1/4 = 0
GVNX - đánh giá
HS nghe câu hỏi - xung phong lên bảng
1/
a) = -(x - 5)2
b) = 2b(3a2 + b2)
2/
x - 1/2 = 0
x = 1/2
Hoạt động 2: Ví dụ(15 ')
GV: Nêu VD1 như SGK
Phân tích đa thức au thành nhân tử:
x2 - 3x + xy - 3y
GVHD:
- Các hạng tử có nhân tử chung hay không ?
- Làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung ?
- Nhóm các hạng tử nào ?
Qua ví dụ : Nêu các bước phân tích đa thức thành
nhân tử ?
HS nghe giảng -Trả lời câu hỏi gợi ý của GV
- Làm bài theo gợi ý của GV
= (x2 - 3x) + (xy - 3y)
= x(x - 3) + y(x - 3) = (x - 3)(x + y) HSTL
B1: Nhóm thích hợp các hạng tử
Trang 14GVXN: Bổ sung - Cách làm như trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
nhóm hạng tử
B2: Đặt nhân tử chung khi đã nhóm làm xuất hiện nhân tử chung
B3 : Nhóm nhân tử chung
Hoạt động 3 : Áp dụng (10' )
Tính nhanh:
15 64 + 25 100 + 36 15 + 60 100
GVHD: Nhóm thích hợp các hạng tử
15.64 + 36 15
25 100 + 60 100
*Yêu cầu HS thảo luận nhóm ?2: Trình bày ý kiến
GV quan sát các nhóm hoạt động
Gợi ý
GVNX: Nhắc lại kiến thức của bài
HS suy nghĩ
- Có thể lên bảng
= (15 64 + 36 15 ) + (25 100 + 60.100)
= 15(64 + 36) + 100(25 + 60)
= 15.100 + 100 85
= 100(15 + 85) = 100 100 = 10000
HS thảo luận nhóm
Trình bày Thái : x(x3 -92 + x - 9) =x[x2(x - 9) + (x - 9)]
= x(x - 9)(x2 + 1)
Hà : (x - 9)(x3 + x) = (x - 9)x (x2 + 1)
- Đại diện 1 - 3 HS lên bảng trình bày
- Các HS khác nhận nhét
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh ở nhà:
- Học bài trong vở ghi và SGK
- Làm bài tập về nhà : 47 - 50 SGK/22 - 23
Trang 15Ngày soạn: / /07
Ngày dạy : / / 07
Tiết 12
Bài LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
-HS biết nhóm thích hợp , phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện nhân tử chung
- HS thực hiện thành thạo nhóm thích hợp
- Nghiêm túc , tích cực
II/ CHUẨN BỊ
GV: SGK , GIÁO ÁN , BẢNG PHỤ
HS: SGK , giấy nháp , vở ghi , SGK.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra -Chữa bài tập (20')
1/ Kiểm tra:
Bài 47 SGK/22
- GV kiểm tra việc làm bài của HS ở nhà
Nhận xét đánh giá
2/ Chữa bài tập:
Bài 49 / SGK/22:
a) HD : 37,5 6,5 + 3,5 37,5 -7,5 3,4 - 6,6 7,5
b) HD: Nhóm 452 + 2 45 40 + 402
- Đây là dạng khai triển của HĐT nào ?
GVNX - Bổ sung
HS xung phong lên bảng a) x2 - xy + x - y
= x(x - y) + (x- y) = (x - y)(x + 1) b) xz + yz - 5(x + y) = xz + yz - 5(x + y) = z(x + y) - 5(x + y) = (x + y)(z - 5) c) 3x2 - 3xy - 5x + 5y = 3x(x - y) - 5(x - y) = (x - y)(3x - 5)
HS đọc đề bài
1 HS lên bảng trình bày theo HD của GV
- Cả lớp cùng làm vào vở
HS phát biểu (bình phương một tổng) 1HS khác lên bảng trình bày
452 + 2 45 40 + 402
=
Cả lớp nhận xét