1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 5- 6 LOP 1

28 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 5-6 Lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 442,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên phát âm mẫu s Uốn đầu lỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh, -Hớng dẫn học sinh phát âm s -Hớng dẫn học sinh gắn bảng s-Gắn chữ s viết lên bảng - Nhận d

Trang 1

TUAN 5 Học Vần: S – R R

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết đợc s, r ,sẻ ,rễ

 Nhận ra các tiếng có âm s ,r trong các tiếng, từ Đọc đợc câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Tranh

Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ con gì?

H : Trong tiếng : sẻ có âm nào đã học rồi dấu gì học rồi?

-Giới thiệu bài và ghi bảng: s

-Giáo viên phát âm mẫu s (Uốn đầu lỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh),

-Hớng dẫn học sinh phát âm s -Hớng dẫn học sinh gắn bảng s-Gắn chữ s viết lên bảng

- Nhận dạng chữ s: Gồm nét xiên phải, nét thắt và nét cong phải

-Hớng dẫn gắn tiếng sẻ-Hớng dẫn học sinh phân tích tiếng sẻ

-Hớng dẫn học sinh đánh vần: sờ – R e – R se – R hỏi – R sẻ

-H : Tiếng rễ có âm gì,dấu gì học rồi?

Giới thiệu bài và ghi bảng : r-Hớng dẫn học sinh phát âm r :Giáo viên phát

âm mẫu (Uốn đầu lỡi về phía vòm, hơi thoát

ra xát có tiếng thanh)

-Hớng dẫn gắn :r-Phân biệt r in, r viết -Hớng dẫn học sinh gắn : rễ-Hớng dẫn học sinh phân tích : rễ

-Hớng dẫn học sinh đánh vần: rễ

- Gọi học sinh đọc: rễViết bảng con

-Giáo viên vừa viết vừa hớng dẫn qui trình: s,

r, sẻ, rễ (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hớng dẫn học sinh đọcGiới thiệu tiếng ứng dụng:

s : Viết nét xiên phải, nối nét nét thắt, nối nét cong phải

r: viết nét xiên phải, nối nét nét thắt, nối nét nét móc ngợc

sẻ: Viết chữ ét sờ (s), lia bút viết chữ e, lia bút viết dấu hỏi trên chữ e

rễ: Viết chữ e rờ (r), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu ngã trên chữ ê

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Trang 2

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm s – R r.

-Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành

 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền đợc học của mình

 Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Sách, tranh

-Học sinh: Sách bài tập, màu

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1:

*Hoạt động 2:

Hớng dẫn học sinh làm bài tập 1

-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập 1: Tô

màu và gọi tên các đồ dùng học tập trong tranh

-Cho từng đôi 1 hỏi và trả lời

-Gọi học sinh đứng trớc lớp chỉ vào tranh đọc tên các đồ dùng

Hớng dẫn học sinh làm bài tập 2

-Nêu yêu cầu bài 2: Giới thiệu với bạn những

đồ dùng học tập của mình

-Yêu cầu học sinh từng đôi 1 giới thiệu

-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em

-Gọi 1 số em trình bày

-Kết luận: Đợc đi học là quyền lợi của trẻ em.

Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em

Mở sách xem tranh bài 1

Học sinh lấy màu tùy thích để tô vào tranh

2 em đổi vở kiểm tra

H: Đây là cái gì? Quả bóng, cái cặp

2 học sinh gọi tên các đồ dùng trong bức tranh

Nghe hớng dẫn

2 em cạnh nhau giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình đồ dùng đó để làm gì, cách giữ gìn

Trang 3

*Hoạt động 3:

*Hoạt động 4:

thực hiện tốt quyền đợc học tập của mình

Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3

-Đánh dấu cộng vào cho tranh đúng

H: Tranh nào thể hiện hành động đúng?

H: Tranh nào sai?

H: Vì sao cho rằng hành động đó đúng?

H: Vì sao hành động đó sai?

H: Các em cần làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập

-Kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập.

-Giáo viên lấy 1 số sách vở giữ cẩn thận, 1 số

vở xộc xệch, dơ

-Học sinh nhắc lại cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

-Giáo viên nhận xét tiết học

-Dặn mỗi em tự sửa lại sách vở, đồ dùng học tập để tuần sau thi sách vở ai đẹp nhất

-Vì lau chùi cặp, sắp xếp đồ dùng, ngồi học ngay ngắn

-Vì xé vở, vở bẩn, cầm cặp

Học sinh tự trả lời Theo dõi và nhắc lại

 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 7

 Biết đọc, viết số 7 Đếm và so sánh số trong phạm vi 7 Nhận biết số lợng trong phạm vi 7 Vị

trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, các số 1 – R 2 – R 3 – R 4 – R 5 – R 6 – R 7, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

*Giới thiệu bài: Số 7.

-Yêu cầu học sinh lấy 7 hoa

-Yêu cầu gắn 7 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lợng là mấy?

-Giới thiệu 7 in, 7 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 7

Trang 4

*Hoạt động 4:

H: Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn ủi

đen?

Tất cả có mấy cái?

-Hớng dẫn làm tiếp 5 con bớm xanh 2 con

b-ớm trắng

-Gọi học sinh đọc cấu tạo số 7 dựa vào từng tranh ở bài 2

Bài 3: -Hớng dẫn học sinh đếm số ô vuông trong từng cột rồi viết số tơng ứng vào ô trống

-Gọi học sinh so sánh từng cặp số liên tiếp

H: Số 7 là số nh thế nào trong các số đã học?

Bài 4:

-Yêu cầu học sinh điền dấu > < =

-Thu chấm, nhận xét

-Chơi trò chơi thi đứng đúng vị trí theo dãy số

đếm xuôi, ngợc : Giáo viên chọn 7 em ,mỗi

em cầm bảng có ghi chữ số từ 1 đến 7 Khi nghe lệnh phải xếp hàng dúng vị trí của mình Dặn học sinh về học bài

6 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen

Có tất cả 7 cái Học sinh điền số 7

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: k – R kh.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

+ Âm k :

-Giới thiệu bài và ghi bảng: k

-Giáo viên phát âm mẫu k (ca),-Hớng dẫn học sinh phát âm k -Hớng dẫn học sinh gắn bảng k-Giáo viên treo chữ k viết

- Nhận dạng chữ k: Gồm nét khuyết trên, nét thắt và nét móc ngợc

-Hớng dẫn gắn tiếng kẻ-Hớng dẫn học sinh phân tích tiếng kẻ

-Hớng dẫn học sinh đánh vần: ca – R e – R ke – R hỏi – R kẻ

-Hớng dẫn gắn :kh-Phân biệt kh in, kh viết -Hớng dẫn học sinh gắn : khế-Hớng dẫn học sinh phân tích : khế

Nhắc đề

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng k Học sinh nêu lại cấu tạo

kh in trong sách, kh viết để viết

Gắn bảng : khế: đọc cá nhân, lớp

Trang 5

*Trò chơi giữa tiết:

kẽ hở khe đá

kì cọ cá kho-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm k – R kh

-Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài

H: Em thử bắt chớc các tiếng kêu mà em biết?

-Nhắc lại chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có k, kh: kế, kì, khỉ, khô

-Dặn HS học thuộc bài k – R kh

Tiếng khế có âm kh đứng trớc, âm ê đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê

khờ – R khê – R sắc – R khế:Cá nhân, lớp.Lấy bảng con

k : Viết nét khuyết trên, rê bút viết nét thắt giữa và nét móc ngợc

kh: Viết chữ k(ca) nối nét viết chữ hát (h).kẻ: Viết chữ ca (k), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu hỏi trên chữ e

khế: Viết chữ ca (k), nối nét viết chữ hát (h), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ

e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Học sinh lên gạch chân tiếng có k - kh: kẽ, kì, khe, kho (2 em đọc)

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Cối xay lúa

ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

 Học sinh xé, dán hình cây đơn giản

 Xé đợc hình tán cây, thân cây và dán cân đối

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài mẫu, giấy màu, hồ

 Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, vở

Trang 6

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

H: Thân cây, tán cây có màu gì?

H: Em nào còn biết thêm về màu sắc của cây

-Yêu cầu học sinh đếm ô, đánh dấu

-Yêu cầu học sinh xé thân cây

-Giáo viên uốn nắn thao tác của học sinh

Thân cây màu nâu, tán cây màu xanh

Màu xanh đậm, màu xanh nhạt

Quan sát

Quan sát 2 cây vừa dán

Lấy giấy màu (Xanh lá cây, xanh đậm).Học sinh đánh dấu, vẽ, xé hình vuông cạnh 5ô, hình chữ nhật cạnh 8ô, 5ô Xé 4 góc tạo tán lá tròn và dài

Lấy giấy màu nâu xé 2 thân: dài 6ô, dài 4ô, rộng 1ô

Cần xếp cân đối trớc khi dán, bôi hồ đều, dán cho phẳng



Toán Số 8

I/ Mục tiêu:

 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 8

 Biết đọc, viết số 8 Đếm và so sánh số trong phạm vi 8 Nhận biết số lợng trong phạm vi 8 Vị

trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, các số 1 – R 2 – R 3 – R 4 – R 5 – R 6 – R 7 – R 8, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

*Hoạt động 1:

*Hoạt động 2:

Giới thiệu bài

-Treo tranhH: Có mấy bạn đang chơi?

H: Mấy bạn đang chạy tới?

Trang 7

*Hoạt động 3:

*Hoạt động 4:

-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lợng là mấy?

-Giới thiệu 8 in, 8 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8

H: Ô thứ 1 có mấy chấm xanh? Ô thứ 2 có mấy chấm xanh? Cả 2 ô có mấy chấm xanh?

-Gọi học sinh nêu cấu tạo từng hình và điền số

Bài 3:

-Gọi học sinh đọc thứ tự dãy số 1 -> 8, 8 -> 1

Bài 4:

Điền dấu > < = vào dấu chấm

-Cho học sinh nhắc lại cách điền dấu > < =

Học sinh điền các số còn thiếu vào

1 2 3 4 5 6 7 8

8 7 6 5 4 3 2 1Nêu cách điền dấu > < =Làm bài

2 em đổi nhau chấm

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Trang 8

-Giáo viên lần lợt viết theo thứ tự các ô vuông

đã kẻ sẵn Gọi học sinh đọc lại các chữ ở hàngngang, hàng dọc

-Hớng dẫn quan sát tranh con khỉH: Chữ k chỉ ghép với chữ nào?

-Hớng dẫn học sinh cách ghép tiếng mới

G: Những chữ ở hàng dọc là phụ âm, chữ ở hàng ngang là nguyên âm

-Ghép tiếng đã học với các dấu đã học

-Giáo viên viết các tiếng vừa ghép đợc theo thứ tự

-Gọi học sinh ghép tiếng và đọc lại toàn bài

-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ, chữ

trên bảng

luyện đọc

-Kiểm tra đọc, tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh đọc sai

*Đọc câu ứng dụng: Cho học sinh xem tranh

Kể chuyện

-Gọi học sinh đọc tên câu chuyện

-Giáo viên kể lần 2 có tranh minh họa

-Giáo viên mời lên kể theo nội dung từng tranh

-Cử mỗi đội 4 em: 2 đội

-Đội nào kể đúng và xong trớc sẽ đợc khen ngợi và thắng cuộc

-Gọi học sinh nêu ý nghĩa câu chuyện

+Những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng

bị trừng phạt

-Gọi 1 – R 2 em kể lại câu chuyện

Luyện đọc SGK-Học sinh mở sách Giáo viên đọc mẫu Gọi học sinh đọc bài

-Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ôn

Học sinh nghe giáo viên hớng dẫn

Học sinh gắn các tiếng mới ru, rú, rủ, rũ, rụ.Học sinh đọc các tiếng mới: Cá nhân, lớp

Tranh 4: Tức mình nó liền nhảy xuống định cho s tử kia 1 trận S tử giãy giụa mãi rồi chết

Đọc bài trong sách: Cá nhân, đồng thanh.Gắn tiếng mới đọc

Tập viết Cử Tạ – R THợ Xẻ – R CHữ Số

I/ Mục tiêu:

 HS viết đúng: cử tạ, thợ xẻ, chữ số

 Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng t thế

 Gíao dục học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

Trang 9

 GV: mẫu chữ, trình bày bảng.

 HS: vở, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

-HS viết bảng lớp: mơ, do, ta, thơ.

-Viết mẫu và hớng dẫn cách viết

-Cử tạ: Điểm đặt bút nằm trên đờng kẻ ngang

3 Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ u, lia bút viết dấu móc trên chữ u, lia bút viết dấu hỏi trên chữ Cách 1 chữ o Viết chữ tê (t), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu nặng dới chữ a

-Tơng tự hớng dẫn viết từ: thợ xẻ, chữ số

-Hớng dẫn HS viết bảng con: thợ xẻ, chữ sốviết bài vào vở

-Hớng dẫn viết vào vở

-Lu ý t thế ngồi, cầm viết

-Cho học sinh thi đua viết chữ cử tạ, thợ xẻ, chữ số theo nhóm

Dặn HS về tập rèn chữ

Nhắc đề

cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

-Hớng dẫn học sinh phát âm p-Hớng dẫn học sinh gắn bảng p

- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên phải, nét xổthẳng và nét móc 2 đầu

+Âm ph :

-Giới thiệu và ghi bảng ph

H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?

-Hớng dẫn học sinh gắn bảng : ph-Hớng dẫn gắn tiếng phố

-Hớng dẫn học sinh phân tích tiếng phố

-Hớng dẫn học sinh đánh vần: phờ – R ô – R phô – R sắc – R phố

Hai âm : p+ h Gắn bảng: phố

ph đứng trớc, ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô: cá nhân,lớp

Trang 10

*Trò chơi giữa tiết:

-Hớng dẫn gắn : nh-Phân biệt nh in, nh viết -Hớng dẫn học sinh gắn : nhà-Hớng dẫn học sinh phân tích : nhà

nh in trong sách, nh viết để viết

Gắn bảng : nhà: đọc cá nhân, lớp

Tiếng nhà có âm nh đứng trớc, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a

nhờ – R a – R nha – R huyền – R nhà:Cá nhân, lớp

o, lia bút viết dấu sắc trên chữ ô

nhà: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền trên chữ a

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Học sinh lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc)

Trang 11

 Học sinh hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khỏe mạnh, tự tin.

 Học sinh biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ

 Giáo dục học sinh có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh, sách, bấm móng tay, khăn

 Học sinh: Sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài:

-Gọi học sinh nhắc lại các yêu cầu khi tắm

H: Nên rửa tay khi nào?

H: Nên rửa chân khi nào?

H: Hãy nêu những việc không nên làm?

H: Em giữ vệ sinh thân thể nh thế nào? (Tự kể)

-Cho 1 số em sạch sẽ lên trớc lớp (Học sinh tuyên dơng)

-Gọi 1 số em tóc dài, áo quần bẩn (Học sinh khuyên bảo cách sửa chữa)

-Nhắc nhở các em có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

Mỗi học sinh nêu 1 ý+Chuẩn bị nớc, xà phòng, khăn tắm sạch sẽ.+Khi tắm: dội nớc xát xà phòng, kì cọ +Tắm xong lau khô ngời

Toán Số 9

I/ Mục tiêu:

 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 9

 Biết đọc, viết số 9 Đếm và so sánh số trong phạm vi 9 Nhận biết số lợng trong phạm vi 9 Vị

trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

Trang 12

 Giáo viên: Sách, các số 1 – R 2 – R 3 – R 4 – R 5 – R 6 – R 7 – R 8 – R 9, 1 số tranh, mẫu vật.

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ ổn định lớp:

*Giới thiệu bài: Số 9.

H: Có mấy bạn đang chơi?

H: Mấy bạn đang chạy tới?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 9 Ghi đề

Lập số 9

-Yêu cầu học sinh lấy 9 hoa

-Yêu cầu gắn 9 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lợng là mấy?

-Giới thiệu 9 in, 9 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 9

đen? Tất cả có mấy cái?

-Hớng dẫn làm tiếp 7 con bớm xanh 2 con

Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống

-Yêu cầu học sinh điền dấu > < =

-Thu chấm, nhận xét

-Chơi trò chơi : Nối đúng số thích hợp

-Dặn học sinh về học bài, làm bài tập ở nhà



Học vần G – R GH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dọc và viết đợc g, gh, gà ri, ghế gỗ

 Nhận ra các tiếng có âm g - gh Đọc đợc từ, câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà ri, gà gô

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

Trang 13

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Em gọi tên con vật này?

-Ta gọi là gờ kép

H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?

-Giáo viên phát âm mẫu: gh

-Yêu cầu học sinh gắn âm gh

-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

-Giáo viên vừa viết vừa hớng dẫn qui trình: g,

gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách viết)

Nhắc đề

g

Học sinh phát âm: g (gờ): Cá nhân, lớpThực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp.Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng gà có âm g đứng trớc, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cá nhân

gờ – R a – R ga – R huyền – R gà: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng ghế có âm gh đứng trớc, âm ê đứng sau,dấu sắc đánh trên âm ê: Cá nhân

gờ – R ê – R ghê – R sắc – R ghế: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

gh: Viết chữ g (rê) nối nét viết chữ h (hát)

gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ a Cách 1 chữ o Viết chữ r (e rờ), nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i

ghế gỗ: Viết chữ g (rê), nối nét viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách

1 chữ o Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu ngãtrên chữ ô

Trang 14

-Giáo viên giảng từ.

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g – R gh

-Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi nối

H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?

-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô

 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0

 Biết đọc, viết số 0 Đếm và so sánh số trong phạm vi 0 Nhận biết số lợng trong phạm vi 0 Vị

trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, các số từ 0 -> 9, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, 4 que tính

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài: Số 0.

*Hoạt động 1: -Treo tranh:

Ngày đăng: 20/09/2013, 12:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cái cây. - TUAN  5- 6 LOP 1
Hình c ái cây (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w