-Giáo viên phát âm mẫu s Uốn đầu lỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh, -Hớng dẫn học sinh phát âm s -Hớng dẫn học sinh gắn bảng s-Gắn chữ s viết lên bảng - Nhận d
Trang 1TUAN 5 Học Vần: S – R R
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết đợc s, r ,sẻ ,rễ
Nhận ra các tiếng có âm s ,r trong các tiếng, từ Đọc đợc câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ con gì?
H : Trong tiếng : sẻ có âm nào đã học rồi dấu gì học rồi?
-Giới thiệu bài và ghi bảng: s
-Giáo viên phát âm mẫu s (Uốn đầu lỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh),
-Hớng dẫn học sinh phát âm s -Hớng dẫn học sinh gắn bảng s-Gắn chữ s viết lên bảng
- Nhận dạng chữ s: Gồm nét xiên phải, nét thắt và nét cong phải
-Hớng dẫn gắn tiếng sẻ-Hớng dẫn học sinh phân tích tiếng sẻ
-Hớng dẫn học sinh đánh vần: sờ – R e – R se – R hỏi – R sẻ
-H : Tiếng rễ có âm gì,dấu gì học rồi?
Giới thiệu bài và ghi bảng : r-Hớng dẫn học sinh phát âm r :Giáo viên phát
âm mẫu (Uốn đầu lỡi về phía vòm, hơi thoát
ra xát có tiếng thanh)
-Hớng dẫn gắn :r-Phân biệt r in, r viết -Hớng dẫn học sinh gắn : rễ-Hớng dẫn học sinh phân tích : rễ
-Hớng dẫn học sinh đánh vần: rễ
- Gọi học sinh đọc: rễViết bảng con
-Giáo viên vừa viết vừa hớng dẫn qui trình: s,
r, sẻ, rễ (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hớng dẫn học sinh đọcGiới thiệu tiếng ứng dụng:
s : Viết nét xiên phải, nối nét nét thắt, nối nét cong phải
r: viết nét xiên phải, nối nét nét thắt, nối nét nét móc ngợc
sẻ: Viết chữ ét sờ (s), lia bút viết chữ e, lia bút viết dấu hỏi trên chữ e
rễ: Viết chữ e rờ (r), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu ngã trên chữ ê
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Trang 2-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm s – R r.
-Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài
Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền đợc học của mình
Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách, tranh
-Học sinh: Sách bài tập, màu
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
Hớng dẫn học sinh làm bài tập 1
-Giáo viên giải thích yêu cầu bài tập 1: Tô
màu và gọi tên các đồ dùng học tập trong tranh
-Cho từng đôi 1 hỏi và trả lời
-Gọi học sinh đứng trớc lớp chỉ vào tranh đọc tên các đồ dùng
Hớng dẫn học sinh làm bài tập 2
-Nêu yêu cầu bài 2: Giới thiệu với bạn những
đồ dùng học tập của mình
-Yêu cầu học sinh từng đôi 1 giới thiệu
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em
-Gọi 1 số em trình bày
-Kết luận: Đợc đi học là quyền lợi của trẻ em.
Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em
Mở sách xem tranh bài 1
Học sinh lấy màu tùy thích để tô vào tranh
2 em đổi vở kiểm tra
H: Đây là cái gì? Quả bóng, cái cặp
2 học sinh gọi tên các đồ dùng trong bức tranh
Nghe hớng dẫn
2 em cạnh nhau giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình đồ dùng đó để làm gì, cách giữ gìn
Trang 3*Hoạt động 3:
*Hoạt động 4:
thực hiện tốt quyền đợc học tập của mình
Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3
-Đánh dấu cộng vào cho tranh đúng
H: Tranh nào thể hiện hành động đúng?
H: Tranh nào sai?
H: Vì sao cho rằng hành động đó đúng?
H: Vì sao hành động đó sai?
H: Các em cần làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập
-Kết luận: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập.
-Giáo viên lấy 1 số sách vở giữ cẩn thận, 1 số
vở xộc xệch, dơ
-Học sinh nhắc lại cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
-Giáo viên nhận xét tiết học
-Dặn mỗi em tự sửa lại sách vở, đồ dùng học tập để tuần sau thi sách vở ai đẹp nhất
-Vì lau chùi cặp, sắp xếp đồ dùng, ngồi học ngay ngắn
-Vì xé vở, vở bẩn, cầm cặp
Học sinh tự trả lời Theo dõi và nhắc lại
Học sinh có khái niệm ban đầu về số 7
Biết đọc, viết số 7 Đếm và so sánh số trong phạm vi 7 Nhận biết số lợng trong phạm vi 7 Vị
trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, các số 1 – R 2 – R 3 – R 4 – R 5 – R 6 – R 7, 1 số tranh, mẫu vật
Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
*Giới thiệu bài: Số 7.
-Yêu cầu học sinh lấy 7 hoa
-Yêu cầu gắn 7 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lợng là mấy?
-Giới thiệu 7 in, 7 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 7
Trang 4*Hoạt động 4:
H: Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn ủi
đen?
Tất cả có mấy cái?
-Hớng dẫn làm tiếp 5 con bớm xanh 2 con
b-ớm trắng
-Gọi học sinh đọc cấu tạo số 7 dựa vào từng tranh ở bài 2
Bài 3: -Hớng dẫn học sinh đếm số ô vuông trong từng cột rồi viết số tơng ứng vào ô trống
-Gọi học sinh so sánh từng cặp số liên tiếp
H: Số 7 là số nh thế nào trong các số đã học?
Bài 4:
-Yêu cầu học sinh điền dấu > < =
-Thu chấm, nhận xét
-Chơi trò chơi thi đứng đúng vị trí theo dãy số
đếm xuôi, ngợc : Giáo viên chọn 7 em ,mỗi
em cầm bảng có ghi chữ số từ 1 đến 7 Khi nghe lệnh phải xếp hàng dúng vị trí của mình Dặn học sinh về học bài
6 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen
Có tất cả 7 cái Học sinh điền số 7
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: k – R kh.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
+ Âm k :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: k
-Giáo viên phát âm mẫu k (ca),-Hớng dẫn học sinh phát âm k -Hớng dẫn học sinh gắn bảng k-Giáo viên treo chữ k viết
- Nhận dạng chữ k: Gồm nét khuyết trên, nét thắt và nét móc ngợc
-Hớng dẫn gắn tiếng kẻ-Hớng dẫn học sinh phân tích tiếng kẻ
-Hớng dẫn học sinh đánh vần: ca – R e – R ke – R hỏi – R kẻ
-Hớng dẫn gắn :kh-Phân biệt kh in, kh viết -Hớng dẫn học sinh gắn : khế-Hớng dẫn học sinh phân tích : khế
Nhắc đề
Đọc cá nhân,lớp
Gắn bảng k Học sinh nêu lại cấu tạo
kh in trong sách, kh viết để viết
Gắn bảng : khế: đọc cá nhân, lớp
Trang 5*Trò chơi giữa tiết:
kẽ hở khe đá
kì cọ cá kho-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm k – R kh
-Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài
H: Em thử bắt chớc các tiếng kêu mà em biết?
-Nhắc lại chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có k, kh: kế, kì, khỉ, khô
-Dặn HS học thuộc bài k – R kh
Tiếng khế có âm kh đứng trớc, âm ê đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê
khờ – R khê – R sắc – R khế:Cá nhân, lớp.Lấy bảng con
k : Viết nét khuyết trên, rê bút viết nét thắt giữa và nét móc ngợc
kh: Viết chữ k(ca) nối nét viết chữ hát (h).kẻ: Viết chữ ca (k), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu hỏi trên chữ e
khế: Viết chữ ca (k), nối nét viết chữ hát (h), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ
e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Học sinh lên gạch chân tiếng có k - kh: kẽ, kì, khe, kho (2 em đọc)
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Cối xay lúa
ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
Học sinh xé, dán hình cây đơn giản
Xé đợc hình tán cây, thân cây và dán cân đối
Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài mẫu, giấy màu, hồ
Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, vở
Trang 6III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
H: Thân cây, tán cây có màu gì?
H: Em nào còn biết thêm về màu sắc của cây
-Yêu cầu học sinh đếm ô, đánh dấu
-Yêu cầu học sinh xé thân cây
-Giáo viên uốn nắn thao tác của học sinh
Thân cây màu nâu, tán cây màu xanh
Màu xanh đậm, màu xanh nhạt
Quan sát
Quan sát 2 cây vừa dán
Lấy giấy màu (Xanh lá cây, xanh đậm).Học sinh đánh dấu, vẽ, xé hình vuông cạnh 5ô, hình chữ nhật cạnh 8ô, 5ô Xé 4 góc tạo tán lá tròn và dài
Lấy giấy màu nâu xé 2 thân: dài 6ô, dài 4ô, rộng 1ô
Cần xếp cân đối trớc khi dán, bôi hồ đều, dán cho phẳng
Toán Số 8
I/ Mục tiêu:
Học sinh có khái niệm ban đầu về số 8
Biết đọc, viết số 8 Đếm và so sánh số trong phạm vi 8 Nhận biết số lợng trong phạm vi 8 Vị
trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, các số 1 – R 2 – R 3 – R 4 – R 5 – R 6 – R 7 – R 8, 1 số tranh, mẫu vật
Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
Giới thiệu bài
-Treo tranhH: Có mấy bạn đang chơi?
H: Mấy bạn đang chạy tới?
Trang 7*Hoạt động 3:
*Hoạt động 4:
-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lợng là mấy?
-Giới thiệu 8 in, 8 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8
H: Ô thứ 1 có mấy chấm xanh? Ô thứ 2 có mấy chấm xanh? Cả 2 ô có mấy chấm xanh?
-Gọi học sinh nêu cấu tạo từng hình và điền số
Bài 3:
-Gọi học sinh đọc thứ tự dãy số 1 -> 8, 8 -> 1
Bài 4:
Điền dấu > < = vào dấu chấm
-Cho học sinh nhắc lại cách điền dấu > < =
Học sinh điền các số còn thiếu vào
1 2 3 4 5 6 7 8
8 7 6 5 4 3 2 1Nêu cách điền dấu > < =Làm bài
2 em đổi nhau chấm
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 8-Giáo viên lần lợt viết theo thứ tự các ô vuông
đã kẻ sẵn Gọi học sinh đọc lại các chữ ở hàngngang, hàng dọc
-Hớng dẫn quan sát tranh con khỉH: Chữ k chỉ ghép với chữ nào?
-Hớng dẫn học sinh cách ghép tiếng mới
G: Những chữ ở hàng dọc là phụ âm, chữ ở hàng ngang là nguyên âm
-Ghép tiếng đã học với các dấu đã học
-Giáo viên viết các tiếng vừa ghép đợc theo thứ tự
-Gọi học sinh ghép tiếng và đọc lại toàn bài
-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ, chữ
trên bảng
luyện đọc
-Kiểm tra đọc, tiết 1
-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh đọc sai
*Đọc câu ứng dụng: Cho học sinh xem tranh
Kể chuyện
-Gọi học sinh đọc tên câu chuyện
-Giáo viên kể lần 2 có tranh minh họa
-Giáo viên mời lên kể theo nội dung từng tranh
-Cử mỗi đội 4 em: 2 đội
-Đội nào kể đúng và xong trớc sẽ đợc khen ngợi và thắng cuộc
-Gọi học sinh nêu ý nghĩa câu chuyện
+Những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng
bị trừng phạt
-Gọi 1 – R 2 em kể lại câu chuyện
Luyện đọc SGK-Học sinh mở sách Giáo viên đọc mẫu Gọi học sinh đọc bài
-Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ôn
Học sinh nghe giáo viên hớng dẫn
Học sinh gắn các tiếng mới ru, rú, rủ, rũ, rụ.Học sinh đọc các tiếng mới: Cá nhân, lớp
Tranh 4: Tức mình nó liền nhảy xuống định cho s tử kia 1 trận S tử giãy giụa mãi rồi chết
Đọc bài trong sách: Cá nhân, đồng thanh.Gắn tiếng mới đọc
Tập viết Cử Tạ – R THợ Xẻ – R CHữ Số
I/ Mục tiêu:
HS viết đúng: cử tạ, thợ xẻ, chữ số
Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng t thế
Gíao dục học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
Trang 9 GV: mẫu chữ, trình bày bảng.
HS: vở, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
-HS viết bảng lớp: mơ, do, ta, thơ.
-Viết mẫu và hớng dẫn cách viết
-Cử tạ: Điểm đặt bút nằm trên đờng kẻ ngang
3 Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ u, lia bút viết dấu móc trên chữ u, lia bút viết dấu hỏi trên chữ Cách 1 chữ o Viết chữ tê (t), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu nặng dới chữ a
-Tơng tự hớng dẫn viết từ: thợ xẻ, chữ số
-Hớng dẫn HS viết bảng con: thợ xẻ, chữ sốviết bài vào vở
-Hớng dẫn viết vào vở
-Lu ý t thế ngồi, cầm viết
-Cho học sinh thi đua viết chữ cử tạ, thợ xẻ, chữ số theo nhóm
Dặn HS về tập rèn chữ
Nhắc đề
cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
-Hớng dẫn học sinh phát âm p-Hớng dẫn học sinh gắn bảng p
- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên phải, nét xổthẳng và nét móc 2 đầu
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph
H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?
-Hớng dẫn học sinh gắn bảng : ph-Hớng dẫn gắn tiếng phố
-Hớng dẫn học sinh phân tích tiếng phố
-Hớng dẫn học sinh đánh vần: phờ – R ô – R phô – R sắc – R phố
Hai âm : p+ h Gắn bảng: phố
ph đứng trớc, ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô: cá nhân,lớp
Trang 10*Trò chơi giữa tiết:
-Hớng dẫn gắn : nh-Phân biệt nh in, nh viết -Hớng dẫn học sinh gắn : nhà-Hớng dẫn học sinh phân tích : nhà
nh in trong sách, nh viết để viết
Gắn bảng : nhà: đọc cá nhân, lớp
Tiếng nhà có âm nh đứng trớc, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a
nhờ – R a – R nha – R huyền – R nhà:Cá nhân, lớp
o, lia bút viết dấu sắc trên chữ ô
nhà: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền trên chữ a
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Học sinh lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc)
Trang 11 Học sinh hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khỏe mạnh, tự tin.
Học sinh biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ
Giáo dục học sinh có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh, sách, bấm móng tay, khăn
Học sinh: Sách
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
-Gọi học sinh nhắc lại các yêu cầu khi tắm
H: Nên rửa tay khi nào?
H: Nên rửa chân khi nào?
H: Hãy nêu những việc không nên làm?
H: Em giữ vệ sinh thân thể nh thế nào? (Tự kể)
-Cho 1 số em sạch sẽ lên trớc lớp (Học sinh tuyên dơng)
-Gọi 1 số em tóc dài, áo quần bẩn (Học sinh khuyên bảo cách sửa chữa)
-Nhắc nhở các em có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
Mỗi học sinh nêu 1 ý+Chuẩn bị nớc, xà phòng, khăn tắm sạch sẽ.+Khi tắm: dội nớc xát xà phòng, kì cọ +Tắm xong lau khô ngời
Toán Số 9
I/ Mục tiêu:
Học sinh có khái niệm ban đầu về số 9
Biết đọc, viết số 9 Đếm và so sánh số trong phạm vi 9 Nhận biết số lợng trong phạm vi 9 Vị
trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Trang 12 Giáo viên: Sách, các số 1 – R 2 – R 3 – R 4 – R 5 – R 6 – R 7 – R 8 – R 9, 1 số tranh, mẫu vật.
Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ ổn định lớp:
*Giới thiệu bài: Số 9.
H: Có mấy bạn đang chơi?
H: Mấy bạn đang chạy tới?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 9 Ghi đề
Lập số 9
-Yêu cầu học sinh lấy 9 hoa
-Yêu cầu gắn 9 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lợng là mấy?
-Giới thiệu 9 in, 9 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 9
đen? Tất cả có mấy cái?
-Hớng dẫn làm tiếp 7 con bớm xanh 2 con
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống
-Yêu cầu học sinh điền dấu > < =
-Thu chấm, nhận xét
-Chơi trò chơi : Nối đúng số thích hợp
-Dặn học sinh về học bài, làm bài tập ở nhà
Học vần G – R GH
I/ Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết đợc g, gh, gà ri, ghế gỗ
Nhận ra các tiếng có âm g - gh Đọc đợc từ, câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà ri, gà gô
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 13*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Em gọi tên con vật này?
-Ta gọi là gờ kép
H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: gh
-Yêu cầu học sinh gắn âm gh
-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh
-Giáo viên vừa viết vừa hớng dẫn qui trình: g,
gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách viết)
Nhắc đề
g
Học sinh phát âm: g (gờ): Cá nhân, lớpThực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp.Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng gà có âm g đứng trớc, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cá nhân
gờ – R a – R ga – R huyền – R gà: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ghế có âm gh đứng trớc, âm ê đứng sau,dấu sắc đánh trên âm ê: Cá nhân
gờ – R ê – R ghê – R sắc – R ghế: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
gh: Viết chữ g (rê) nối nét viết chữ h (hát)
gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ a Cách 1 chữ o Viết chữ r (e rờ), nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i
ghế gỗ: Viết chữ g (rê), nối nét viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách
1 chữ o Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu ngãtrên chữ ô
Trang 14-Giáo viên giảng từ.
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g – R gh
-Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi nối
H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?
-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô
Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0
Biết đọc, viết số 0 Đếm và so sánh số trong phạm vi 0 Nhận biết số lợng trong phạm vi 0 Vị
trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, các số từ 0 -> 9, 1 số tranh, mẫu vật
Học sinh: Sách, 4 que tính
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Số 0.
*Hoạt động 1: -Treo tranh: