1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HUONG DAN ON TAP CHUONG i 12 13

7 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN THI HSG, GIÚP CÁC EM HỌC SINH CỌ SÁT VỚI MÔI TRƯỜNG HỌC, PHỤ HUYNH CÓ THỂ SỬ DỤNG TÀI LIỆU NÀY ĐỂ GIÚP ĐỠ CÁC EM TRONG VIỆC TỰ HỌC Ở NHÀ. ĐÂY LÀ TÀI LIỆU ĐƯỢC SƯU TẦM TRONG QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA CÁC THẦY CÔ

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP : CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là:

A electron và proton.

B notron và electron.

C electron, notron và proton.

D notron và proton.

Câu 2 Các loại hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A proton và electron.

B nơtron và electron.

C electron, nơtron và proton.

D nơtron và proton.

Câu 3 Phần tử mang điện tích dương

A notron.

B electron.

C proton.

D nguyên tử.

Câu 4 Chọn ý đúng trong các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các nguyên tử, trong nhân đều chứa nơtron và proton

(2) Hạt nhân mang điện dương; còn nguyên tử trung hòa về điện

(3) Số proton của nguyên tử luôn nhỏ hơn số e của nguyên tử đó

A 1, 2

B 2, 3

C 1, 2, 3

D Chỉ có 1

Câu 5 Chọn ý sai trong các phát biểu sau:

A Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là vỏ và nhân

B Nhân chứa 2 loại hạt là p và n; còn vỏ chỉ chứa hạt e

C Có 2 loại hạt cơ bản tạo nên nguyên tử là e và hạt nhân

D Khối lượng nguyên tử tập trung ở nhân.

Câu 6 Trong thí nghiệm tìm ra electron của nhà bác học Anh (Tôm Xơn) Khi tia âm cực (chứa dòng electron) đi vào

giữa 2 bản điện cực mang điện tích trái dấu thì:

A tia âm cực sẽ lệch về phía cực dương.

B tia âm cực sẽ lệch về phía cực âm.

C tia âm cực sẽ lệch về phía cực dương sau đó lệch về cực âm.

D tia âm cực đi thẳng.

Câu 7 Trong thí nghiệm Rutherfor về sự tìm ra hạt nhân nguyên tử Khi bắn tia  (mang điện tích dương) vào lá vàng

hầu hết hạt  đi thẳng, vậy:

A nguyên tử có cấu tạo rỗng.

B hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương.

C hạt nhân chiếm khối lượng lớn so với toàn nguyên tử.

D hạt nhân nguyên tử có cấu tạo đặt khít.

Câu 8 Chọn phát biểu sai

A Trong một nguyên tử khối lượng một proton tương đương khối lượng một nơtron.

B Trong một nguyên tử, số proton = số electron.

C Trong một nguyên tử, số proton = số nơtron.

D Trong một nguyên tử, khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so

với khối lượng của hạt nhân

Trang 2

Câu 9 Nguyên tử có đường kính gấp 10.000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả

bóng có đường kính 6cm thì đường kính nguyên tử sẽ là

A 6m.

B 60m.

C 600m.

D 12000m.

Câu 10 Nguyên tử có đường kính gấp 10.000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại đường kính nguyên tử lên

100m thì đường kính hạt nhân là:

A 1000km.

B 0,1cm.

C 1cm

D 10cm

Câu 11 Đồng vị là những:

A Hợp chất có cùng ĐTHN.

B Nguyên tố có cùng ĐTHN.

C Nguyên tử có cùng số khối A.

D Nguyên tử có cùng ĐTHN và khác nhau về số khối.

Câu 12 Cho các đồng vị dưới đây, đồng vị với tỉ lệ số proton và notron là 11/12

A 56X

26

B 19X

9

C 23X

11

D 63X

29

Câu 13 Ba nguyên tử X, Y, Z có số protonvà số nơtron như sau.

Cặp nguyên tử là đồng vị của nhau

A X, Y.

B X , Z.

C Y, Z.

D X, Y, Z.

Câu 14 Chọn cặp nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

A 14X

6 và 136Y

B 19X

10

C 28X

14 và 3015Y

D 63X

29 và 65Y

30

Câu 15 Một nguyên tử X có 8 proton; 8 nơtron; 8 electron Nguyên tử là đồng vị của X

A 8 proton; 8 nơtron; 9 electron.

B 8 proton; 9 nơtron; 8 electron.

C 9 proton; 8 nơtron; 9 electron.

D 8 proton; 9 nơtron; 9 electron.

Câu 16 Cho các kí hiệu nguyên tử sau:

M

16

8 (4)

Kết luận sai

A 1 và 4; 2 và 3 là đồng vị của nhau.

B 1 và 4; 2 và 3 thuộc cùng một nguyên tố.

C Nguyên tử khối của 1 và 2 bằng nhau

Trang 3

D 2 và 3 có số khối bằng nhau

Câu 17 Trong tự nhiên Ni có 5 đồng vị 58Ni, 60Ni, 61Ni, 62Ni,64Ni với hàm lượng % số nguyên tử lần lượt bằng 68,08;

26,22; 1,34; 3,43 và 0,93 Nguyên tử khối trung bình của Ni là

A 59,89

B 58,76

C 59

D 60,2

Câu 18 Cho X có hai đồng vị 35X1 chiếm 75% và 37X2 chiếm 25% Nguyên tử khối trung bình của X là

A 35.

B 36.

C 37

D 35,5.

Câu 19 Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền 12C

6 chiếm 98,89% và 13C

6 chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

A 12,5.

B 12,011.

C 12,022.

D 12,055.

Câu 20 Tổng số obitan ở phân lớp d là:

A 1.

B 3.

C 5.

D 7.

Câu 21 Lớp N có tổng số obitan là:

A 4.

B 9.

C 16.

D 20

Câu 22 Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron Tổng số obitan của X là:

A 16.

B 14.

C 25.

D 30.

Câu 23 Sắp xếp các obitan 3s, 3d, 2p, 4s, 3p theo thứ tự năng lượng tăng dần.

A 3s<3d< 2p<4s<3p B 2p<3s< 3p<4s<3d C 2p<3s< 3p<3d<4s D 2p<3p< 3s<4s<3d

Câu 24 Hãy chọn câu sai

A Có tất cả 7 phân lớp electron là K, L, M, N, O, P, Q

B Số obitan ở lớp thứ n là n2 obitan

C Nguyên tử khối của 14N

7 là 14

D Trong nguyên tử, lớp electron lớp K ở gần hạt nhân nhất và liên kết

với hạt nhân chặt chẽ nhất

Câu 25 Electron thuộc lớp liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân và có mức năng lượng cao nhât

A Lớp K và Q B Lớp L và K C Lớp M và O D Lớp N và P

Câu 26 Một nguyên tố có 3 lớp e Số e tối đa trong nguyên tử nguyên tố trên

Câu 27 Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hoà

Trang 4

A s1; p3; d7; f12 B s2; p5; d9; f13 C s2; p4; d10; f11 D s2; p6; d10; f14

Câu 28 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại nào sau đây có electron độc thân ở obitan s.

Câu 29 Nguyên tử của nguyên tố 16S có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản

Câu 30 Trong 4 nguyên tử có số hiệu lần lượt bằng 25, 26, 27, 28, nguyên tử có ít electron độc thân nhất

Câu 31 Xét các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M Số lượng nguyên tố mà nguyên tử có một electron độc

thân là

Câu 32 Số lượng nguyên tố hoá học mà nguyên tử của nó có lớp ngoài cùng là lớp N

Câu 33 Cho 6 nguyên tử có cấu hình e với phân mức năng lượng cao nhất là: 1s2, 3s2, 3p1, 3p3, 3p6, 4p4 Số lượng

nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên lần lượt là:

Câu 34 Tổng số hạt trong 1 nguyên tử X là 58 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 18 hạt X

thuộc loại nguyên tố

Câu 35 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 13, cấu hình e của X là.

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s2 C 1s22s22p6 D 1s22s22p2

Câu 36 Một nguyên tử có tổng cộng 8e ở các phân lớp p Số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là

Câu 37 Biết AAg là 107,88 Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 107Ag(56%) Đồng vị thứ hai

Câu 38 Chọn câu phát biểu sai

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong một nguyên tử số p = ĐTHN

D Số p bằng số e

Câu 39 NTK trung bình của Bo là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 10B

5 thì sẽ có số nguyên tử của đồng vị 11B

Câu 40 Nguyên tử hoặc ion có cấu hình electron với mức năng lượng cao nhất là 3d5

Câu 41 Nguyên tử X(Z=20), số p trong X2+ là

Câu 42 Cho 6 nguyên tử có cấu hình e với phân mức năng lượng cao nhất là 3s1, 3d7 , 3p5 , 3p3 , 4p6 , 2p4 Số lượng

nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên lần lượt là

Câu 43 Nguyên tố Clo có 2 đồng vị bền Số lượng phân tử khí Clo có thể tạo nên từ các đồng vị trên

Câu 44 Nguyên tử của nguyên tố phi kim.

Trang 5

Câu 45 Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không

mang điện là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là

Câu 46 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n

A 199F B 4121Sc C 3919K D 4020Ca

Câu 47 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại

A D(Z=7) B A(Z=17) C C(Z=35) D B(Z=9)

Câu 48 Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp này là 3 Vậy tổng

số hiệu nguyên tử của A và B là

Câu 49 Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố X có tổng điện tích là -17,6.10-19(C) Điện tích hạt nhân của nguyên tử này là

Câu 50 Những nguyên tử 4020Ca, 3919K, 4121Sc có cùng

A số hiệu nguyên tử B số e

Câu 51 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và tổng số hạt không mang điện bằng trung bình cộng

của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là

Câu 52 Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

Câu 53 Cấu hình e của một nguyên tố với mức năng lượng cao nhất là 4s2 Đó là cấu hình của

A Na(Z=11) B Cl(Z=17) C K(Z=19) D Ca(Z=20)

Câu 54 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10)

A Cl(Z=17) B F(Z=9) C N(Z=7) D Na(Z=11)

Câu 55 Cấu hình e nào sau đây là đúng

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

Câu 56 Nguyên tử có đường kính gấp 10.000 lần đường kính hạt nhân Nếu đường kính nguyên tử là 10m thì đường

kính hạt nhân là

A 1000km B 0,01cm C 1cm D 0,1cm.

Câu 57 Nguyên tử Cl(Z=17) nhận thêm 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6

C 1s2 2s2 2p63s3 D 1s2 2s2 2p6 3s23p6

Câu 58 Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là.

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1

C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 59 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35 Cấu hình electron của X là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s2

Câu 60 Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pau-li

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p1

C 1s2 2s2 2p7 D 1s2 2s2 2p63s2

Trang 6

Câu 61 Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có khối lượng là 38,41.10-27kg Số hạt trong nhân nhiều hơn trong vỏ là 12

Tổng số hạt cơ bản tạo nên A Biết, mỗi hạt proton và nơtron đều có khối lượng là 1,67.10-27kg

Câu 62 Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu

29 và 63Cu

29 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm của đồng

vị 65Cu

29 là: A 30% ; B 27% ; C 28% ; D 27,5%

Câu 63 Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là: 24, 25, 26 Trong số 5.000 nguyên tử Mg thì có 3.930 đồng vị 24 và

505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26;Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là;

A 24 ; B 24,32 ; C 24,22 ; D 23,9

Câu 64 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25.

Nguyên tử X là:

A 80Br

35 ; B 79Br

35 ; C 56Fe

26 ; D 65Zn

30

Câu 65 Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A Phần trăm số nguyên tử tương ứng của 3 đồng vị lần lượt

bằng 0,34%; 0,06% và 99,6% Biết 125 nguyên tử Ar có khối lượng 4997,5 đvc

a - Số khối A của đồng vị thứ 3 là: A 40 ; B 40,5 ; C 39 ; D 39,8

b - Khối lượng nguyên tử trung bình của Ar là: A 39 ; B 40 ; C 39,95 ; D 39,98

Câu 66 Khối lượng nguyên tử Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị: 10B

5 và 11B

5 % đồng vị 11B

5 trong axit H3BO3 là:

A 15% ; B 14% ; C 14,51% ; D 14,16%

Câu 67 Anion X2- và Y2+ đều có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6; X, Y là 2 nguyên tử:

A S và Ca ; B S và Mg ; C O và Mg ; D S và K

Câu 68 Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron,

đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?

A 79,2 ; B 79,8 ; C 79,92 ; D 80,5

Phần II :Tự luận

Bài 1 Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 23 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12 Hãy tính số hạt mỗi loại

có trong A

Bài 2 Nguyên tử X có 13e ở vỏ và có 14 hạt không mang điện ở nhân

a Tính số hạt mang điện tích trong nhân của X

b Tính tổng số hạt trong X

Bài 3 Nguyên tử X có 6e ở vỏ và tỉ lệ hạt mang điện so với hạt không mang điện trong nhân của X là 3/4

a Hãy cho biết số lượng các loại hạt tạo nên X.

b Khối lượng nguyên tử của X (theo đơn vị u)

Bài 4 Tổng số hạt trong 1 nguyên tử X là 58 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 18 hạt Hãy cho

biết số lượng các loại hạt tạo nên X

Bài 5 Tổng số hạt trong nhân của nguyên tử nguyên tố Y là 12 Trong nguyên tử của Y, số hạt mang điện gấp 2 lần số

hạt không mang điện Hãy tính số lượng các loại hạt cơ bản trong Y

Bài 6 : Có hợp chất MX3 Cho biết :

a) Tổng số hạt proton, notron và electron là 196 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60.

b) Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8

c) Tổng 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16.

Hãy xác định M và X thuộc đồng vị nào của 2 nguyên tố đó

Bài 7 Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị là 63Cu

a Tính thành phần % mỗi đồng vị của Cu có trong tự nhiên?

b Tính %m của 63Cu

29 trong CuCl2

Bài 8 Nguyên tử nguyên tố A có hai đồng vị là A1 và A2 Nguyên tử khối của A1 là 35, đồng vị A2 hơn A1 hai nơtron Tỉ

lệ giữa số nguyên tử A1 và A2 có trong tự nhiên là 3:1 Hãy xác định nguyên tử khối trung bình và tên của A

Trang 7

Bài 9 Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35p Đồng vị thứ nhất có

44n Số nơtron trong đồng vị 2 nhiều hơn đồng vị 1 là 2 hạt Tính nguyên tử khối trung bình của X

Bài 10 Nguyên tố R có hai đồng vị là X, Y Tỉ lệ số nguyên tử X và Y là 45/455 Tổng các loại hạt trong X bằng 32,

nhiều hơn trong Y là 2 hạt Xác định nguyên tử khối trung bình của R?

Bài 11 Viết cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion trong các trường hợp sau

a Nguyên tử X có 3 lớp electron và có 6e ở lớp ngoài cùng

b Nguyên tử Ycó tổng cộng 7e ở phân lớp p

c Electron cuối cùng của nguyên tử A được phân bố vào phân lớp 4p5

d Ion A2+ có cấu hình electron giống cấu hình của Ar (Z=18)

e 9F- và 12Mg2+

Bài 12: Biết clo trong tự nhiên có 2 đồng vị: 3517Cl (75%); 3717Cl (25%) Cacbon có 2 đồng vị 126C ; 136C và

C

M = 12,01 đvC.

a) Viết các công thức phân tử có thể có của CCl4.

b) Tính số nguyên tử 126C và 3517Cl trong 15,401 gam CCl4.

Bài 13: Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 4p Nguyên tử

của nguyên tố B có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 4s

a) Nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim?

b) Xác định cấu hình của A, B ; biết tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7

Ngày đăng: 08/03/2020, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w