Bài tập tự luyện... Xét tính liên tục của hàm số trên R.. Xét tính liên tục của hàm số trên R.
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 11 (2012 – 2013)
I GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ:
1 Lý thuyết: * Giới hạn hữu hạn:
a) lim(un + vn) = limun + limvn b) lim(un – vn) = limun – limvn
c) lim(un.vn) = limun.limvn d) n n
u lim u lim
v lim v (nếu limvn �0) e) Nếu un� , n0 và limun = a thì a 0� và lim un a f) limkun = klimun
Đặc biệt: a) lim1 0
n b) lim 1k 0
n với k nguyên dương c) Nếu un = c (c là hằng số) thì limunlimc c d) limqn = 0 nếu q 1
u
1 q
với q 1
* Giới hạn vô cực:
a) Nếu limun = a và limvn = �� thì n
n
u
v b) Nếu limun = a > 0, limvn = 0 và vn > 0, thì n n
n
u lim
v �
c) Nếu limun = � và limvn = a > 0 thì limun.vn = �
Đặc biệt: a) limnk = � với k nguyên dương b) limqn = � nếu q >1
2 Bài tập mẫu:
Bài 1: Tính các giới hạn sau:
lim
2n 7
b)
2 2
lim
2n 1
c)
3
2n 5n 3 lim
Giải: a)
b)
2
2
2
c)
3
3
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
a)
5
(2 3n) (n 1)
lim
1 4n
n(2n 1)(3n 2) lim
(7 2n)
c)
2 2
lim (2n 1)(3 n) (n 2)
Giải: a)
5
5
1
Trang 2c)
5
Bài 3: Tính các giới hạn sau:
a)
2
2
lim
b)
2
3 3
lim
c)
2
1 4n lim
1 2n
Giải: a)
2
2
2
1
b)
3 3
3
2
Bài 4: Tính các giới hạn sau:
a) lim2n 5n
n.3
b)
n n
lim 3.4 1
c)
n n n
n n n
lim
d)
n n
n 1 n 1
( 2) 3 lim
( 2) 3
� � b)
n n
n n
n
1
3
� �
� �� � c)
n
n n n
n
1
� � � �
� � � �
� � � � d)
n n
n
n 1 n 1
n 1
n 1
2
( 2)
1
� �
� �
� �
� �
Bài 5: Tính các giới hạn sau:
a) lim( n2 2n n 2) b) lim( n2 n n2 c) 2) lim( n3 3 n2 n)
Giải: a)
2
[ n 2n (n 2)][ n 2n (n 2)] lim( n 2n n 2) lim[ n 2n (n 2)] lim
n 2n (n 2)
=
Trang 3b)
2
c)
3 2
3
3 2 2 3 3 2 2 3
=
=
2
2
3
Ghi nhớ: Nhân với lượng liên hợp của:
a) A B� nhân với lượng liên hợp là: A Bm Khi đó: ( A B� )( A Bm ) = A – B2
b) A� B nhân với lượng liên hợp là: Am B Khi đó: ( A� B)( Am B) = A2 – B
c) b) A � B nhân với lượng liên hợp là: Am B Khi đó: ( A� B)( Am B) = A– B d) 3 A B� nhân với lượng liên hợp là: 3 A2 mB A B3 2
Khi đó: (3 A B� )(3 A2 mB A B3 2) = A � B3
e) A�3 B nhân với lượng liên hợp là: A2mA B3 3 B2
Khi đó: (A�3 B)(A2 mA B3 3 B2 ) = A3 � B f) 3 A�3 B nhân với lượng liên hợp là: 3 A2 m3 AB3 B2
Khi đó: (3 A�3 B)(3 A2 m3 AB3 B2 ) = A � B
Bài 6: Tính các giới hạn sau:
n 2 n 1 b)
2
lim
3n 2
c)
2
2
lim
n 2 n 1
b)
=
2 2
2
1
n (1 )
3.1 3
c)
=
3
Trang 4=
2
Bài 7: Tính các giới hạn sau:
lim(n 2n 3n 5) b) 4 3
lim( 3n 2n c) 1) 2
lim( n n n 1)
4
n n
2
Bài 8: Tính các giới hạn sau:
a)
2
3
lim
b)
3
2
lim
c)
3
lim
Giải: a)
3
3
3
b)
3
2
3
c)
5
3
5
Bài 9: Tính tổng:
a) S = 1 12 13 1n
2 2 2 2 b) S = 1 + 0,9 + (0,9)2 + (0,9)3 + + (0,9)n – 1 +
Giải: a) Ta có: u1 = 1
2, q =
1
1
1
2
b) Ta có: S = 1 +
� � � � � �
9 10 9 1 10
= 1 + 9 = 10
Bài 10: Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số, biết:
a) 0,7777 b) 5, 212121 c) 0,32111
Giải: a) 0,7777 = 7 72 73
10 10 10 =
7 7 10
1 10
b) 5, 212121 = 5 21 212 213
21
100
1 100
Trang 5c) 0,32111 = 32 13 14
100 10 10 =
1
1
10
3 Bài tập tự luyện
Bài 1: Tính các giới hạn sau:
a) lim6n 1
3n 2
(2) b)
2
2
lim
(
3
2 ) c)
2
lim
(0) d)
3
lim
e) lim 3 2n 12
(0) f)
2 2
lim
2
3 ) g)
4 4
lim
(
1
2) Bài 2: Tính các giới hạn sau:
a)
4 2
n lim
(n 1)(2 n)(n 1) (1) b)
(3 5n) (n 2) lim
(10) c)
2 2
2n(3 n ) lim
(1 n)( 2n 5)
1
2 ) Bài 3: Tính các giới hạn sau:
a) lim n4 22n 3
1
2 ) b) 2
n n 2 lim
(0) c)
lim
n 12
Bài 4: Tính các giới hạn sau:
a) lim2 5nn
3n.4
(0) b)
n
3 2.5 lim
7 3.5
2
3 ) c)
n n 1
4.3 7 lim
(7) d)
n n 1
n
lim
1 5
(-5) e)
n 1 n 2
lim
(0) f)
n n 1
lim
2 (3 5)
(
1
3 ) Bài 5: Tính các giới hạn sau:
lim( n (n n) 1
2
) b) 2
lim( n ( �) c) n n) 2
lim( n (n 3 n) 1
2
)
lim( n n (2) e) n 2) 2
lim( 4n 3n 1 2n) ( 3
4
)
f) lim n 5( 2n 3 2n 1) ( 2 ) g) 3 3 2
lim( n 2n (1 n) 2
3)
Bài 6: Tính các giới hạn sau:
n 1 n 2 (1) b)
lim
n 1
( 2 1 ) c)
2
lim
1 2
)
d)
2
2
lim
(1) e)
2
lim
16
3 )
Bài 7: Tính các giới hạn sau:
a) lim(n32n2 (�) b) n 1) lim( n 2 5n 2) ( �) c) lim(n43n3 ( �)n 2)
Bài 8: Tính các giới hạn sau:
a) lim n2 2
n 1
� � ( �) b)
3 2
lim
( �) c)
2
lim 2n n
Bài 9: Tính tổng:
a) S = 1 1 12 13 1n
2 b) S = -1 +
n
11
c) S = 2 + 0,3 + (0,3)2 + (0,3)3 + + (0,3)n + ĐS: 7
3
Bài 10: Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số, biết:
a) 7, 282828 ĐS: 721
99 b) 0,3333 ĐS:
1
3 c) 1,020202 ĐS:
101
99
5
Trang 6II GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ:
1 Lý thuyết: * Giới hạn hữu hạn tại 1 điểm:
a) xlim[f (x) g(x)] lim f (x) lim g(x)x0 x x0 x x0
xlim[f (x) g(x)] lim f (x) lim g(x)x x x x x
c) xlim[f (x).g(x)] lim f (x) lim g(x)x0 x x0 x x0
0
0
x x
x x
x x
lim f (x)
f (x) lim g(x) lim g(x)
�
�
�
0
xlim g(x) 0x
e) Nếu f(x) 0� :
xlim f (x)x x xlim f (x)
� � f)
xlim f (x)x xlim f (x)x
* Giới hạn một bên: xlim f (x) Lx0
xlim f (x)x x xlim f (x) L
* Giới hạn hữu hạn tại vô cực: (cách giải tương tự như dãy số)
* Giới hạn vô cực: a) xlim f (x)� � � b) xlim [ f (x)]
* Đặc biệt: a) xlim x� � k � với k nguyên dương
b) xlim x� � k � nếu k là số lẻ c) k
xlim x
� � � nếu k là số chẵn
Chú ý: a) xlim x xx0 0
� b) xlim c cx0
� , c là hằng số c) xlim c c��� , c là hằng số d) k
x
c
x
* Quy tắc tìm giới hạn:
0
xlim f (x) Lx
0
xlim g(x)x
� xlim[f (x).g(x)]x0
0
xlim g(x)x
g(x) x x 0
f (x) lim g(x)
�
L > 0
0
2 Bài tập mẫu:
Bài 1: Cho các hàm số: a) f(x) =
2
3 x
Tìm lim f (x)x 3� b) f(x) = 5x3 – 2x + 7 Tìm xlim f (x)�2 c) f(x) = 23x 1
Tìm xlim f (x)3
�
Giải: a)
lim f (x) lim
3
b) xlim f (x)�2 xlim (5x�2 32x 7) 5( 2) 3 2( 2) 7 29
lim f (x) lim
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
x 2
2x(x 3)
lim
�
b)
2
1 x 2
lim 2x 3
�
c) lim(3xx 4 2 2 x 5)
Giải: a) 2
x 2
lim
b)
2
1 x 2
2x 3
c) lim(3xx 4 2 2 x 5) 49
Bài 3: Tính các giới hạn sau: (Dạng 0
0)
a)
2
x 1
lim
x 1
�
b)
2 2
x 2
lim
�
c)
2
x 1
lim
�
d)
3 2
x 2
8 x lim
�
Trang 7Giải: a)
2
b)
2
2
c)
2
d)
2
Bài 4: Tính các giới hạn sau: (Dạng 0
0)
a) 1
x
2
lim
2x 1 x 1 x
�
� � b) x 1 3
lim
1 x 1 x
�
b)
x 1
x 2
1 x x
�
Bài 5: Tính các giới hạn sau: (Dạng 0
0)
a)
x 0
lim
x
�
b)
x 1
lim
x 1
�
c) x 3 2
lim
�
d)
x 2
x 2 2
lim
x 7 3
�
e)
2
2
x 1
lim
�
Giải: a)
b)
4
c)
2
9
d)
=
6 5(x 1)(x )
7
Trang 8=
2
x 1
6
5 lim
2
�
Bài 6: Tính các giới hạn sau: (Dạng 0
0): a)
3
x 0
lim
x
�
b)
3 2
x 2
lim
�
Giải: a)
*
*
2
= limx 0 3 2 13 13
3
x 0
lim
�
*
2
( 8x 11 3)[ (8x 11) 3 8x 11 9]
8x 11 3
1
2
3
lim
(x )[ (8x 11) 3 8x 11 9]
2
* limx 2 x 7 32 limx 2 ( x 7 3)( x 7 3)2 limx 2 2 x 7 9
x 2
lim
�
Bài 7: Tính các giới hạn sau: (Dạng �
�) a)
2
2 x
lim
5 x
� �
b)
3
x
lim
� �
c)
2
3 x
7 3x x lim
� �
Giải: a)
2
2
b)
3
Trang 9c)
3
3
Bài 8: Tính các giới hạn sau: (Dạng �
�)
x
lim
x 5
� �
b) x 2
2x 3 lim
� �
c) x 2
x x 1 lim
� �
d)
2
2 x
lim
� �
Giải: a)
c)
2
2
d)
2
2
2 1
Bài 9: Tính các giới hạn sau: (Dạng � �)
xlim (3x x x 1)
xlim (2x 3 4x 4x 3)
xlim (2x 3 4x 4x 3)
Giải: a)
2
2
=
2
2
2
c)
2
2
=
2
12
= x
2
12
x
2 2
� �
Bài 10: Tính các giới hạn sau:
9
Trang 10a) xlim (2x� � 35x23x 1) b) 4 2
xlim ( x 5x 1)
xlim ( 3x 2x 5)
2
Bài 11: Tính các giới hạn sau:
a)
3
2
x
lim
� �
b)
5 4 x
lim
� �
c)
2 x
lim
(1 x)
� �
Giải: a)
3
2
b)
5
4
c)
6
2
Bài 12: Tính các giới hạn sau:
a) 2
x
3
5x 7
lim
3x 2
� �
�� �� �
b) x 1lim� 5 5x2x 1
c)
2
x ( 3)
lim
x 3
�
d) 1
x ( ) 2
5 7x lim
2x 1
�
Giải: a) 2
x
3
5x 7 lim
3x 2
� �
�� �� �
�
(Vì 2
x 3
� �
�� �� �
x 3
lim (3x 2) 0
� �
�� �� �
3
b)
x 1
2x 1
lim
5 5x
(Vì x 1lim(2x 1) 2.1 1 3 0� ,x 1lim(5 5x) 0
� và x 1 5x 5 5 5x 0 � � ) c)
2
x ( 3)
lim
x 3
�
(Vì x ( 3)�lim (x 22x 3) 9 6 3 18 0 ,x ( 3)lim (x 3) 0
� và x 3�x 3 0 ) d) 1
x ( )
2
5 7x
lim
2x 1
�
(Vì 1
x ( ) 2
7 17
�
x ( ) 2
lim (2x 1) 0
�
2
3 Bài tập tự luyện
Trang 11Bài 1: Cho hàm số f(x) =
2
5x 1
2
x 9
lim
5x 1
�
79 23
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
x 2
lim
5 2x
�
(-3) b) x 2 2
4x( x 7) lim
�
9 2
) c) 1 3
x 3
lim (7x 3 2x )
�
27
Bài 3: Tính các giới hạn sau:
a)
2
x 2
4 x
lim
x 2
�
(4) b)
2
2
x 3
lim
�
1
3) c)
2
2
x 2
lim
�
(4) d)
3
2
x 2
lim
�
13 2
Bài 4: Tính các giới hạn sau:
a) limx 1 22 1
�
1 2
) b)
x 1
lim
x 1 x 2 x 2
�
4 3
)
Bài 5: Tính các giới hạn sau:
a)
x 0
1 2x 1
lim
2x
�
(1
2) b) x 2
lim
�
8
9) c) x 6
x 3 3 lim
x 6
�
1
6)
x 1
x 8 3
lim
�
1
24) e)
2
2
x 1
lim
�
(2) f) x 0
lim
x
�
5 )
Bài 6: Tính các giới hạn sau:
x 2
lim
�
7
54) b)
3 2
x 2
lim
�
7
30)
Bài 7: Tính các giới hạn sau:
a)
2
2 x
lim
2 3x x
� �
(-4) b)
5 x
lim
� �
(0) c)
4 x
(x 1) (7x 2) lim
(2x 3)
� �
7
16)
Bài 8: Tính các giới hạn sau:
a)
2
2 x
lim
� �
(5) b)
2
2 x
lim
� �
(
2 3
) c)
x
1 2 x x lim
x 2
� �
Bài 9: Tính các giới hạn sau:
2) b)
2
xlim (3x x x 1)
Bài 10: Tính các giới hạn sau:
a) xlim (x� � 4x2 (�) b) x 1) 3 2
xlim ( 2x 3x 5)
� � (�) c) 2
xlim x 2x 5
Bài 11: Tính các giới hạn sau:
a)
3
2 x
lim
4 x
� �
( �) b)
2
x
4 x lim
x 2
� �
( �) c)
2 2 x
(2x 1) (3x 5) lim
� �
Bài 12: Tính các giới hạn sau:
a)
x 1
2x 7
lim
x 1
�
( �) b) x 4
2x 5 lim
x 4
�
( �) c) 1
x 2
3 8x lim
4x 2
� �
�� �� �
(�) d)
2
x ( 3)
lim
2x 6
�
III HÀM SỐ LIÊN TỤC:
1 Lý thuyết: * Hàm số liên tục tại 1 điểm:
Cho y = f(x) xác định trên khoảng K và x0�K
xlim f (x) f (x )x
� thì f(x) liên tục tại x0
xlim f (x) f (x )x
� � thì f(x) không liên tục tại x0 hay f(x) gián đoạn tại điểm x0
* Định lý: Nếu y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất 1 điểm c sao cho
f(c) = 0
* Phương pháp: Xét tính liên tục của hàm số tại 1 điểm
11
Trang 12a) Loại 1: Hàm số có dạng: � �
�
f (x), ne� u x x f(x)
f (x), ne� u x x
Bước 1: Tính f(x0) = f2(x0) Bước 2: Tính � �
x xlimf(x) limf (x) Lx x
Bước 3: + Nếu f2(x0) = L thì hàm số f(x) liên tục tại x0
+ Nếu f2(x0) �L thì hàm số f(x) không liên tục tại x0
�
f (x), ne� u x x f(x)
f (x), ne� u x x
x xlimf(x) limf (x) L + Tính x x � �
x xlimf(x) limf (x) L + Tính f(xx x 0) = f1(x0)
Bước 2: + Nếu f1(x0) = L1 thì hàm số liên tục bên phải tại x0
+ Nếu f1(x0) = L2 thì hàm số liên tục bên trái tại x0
+ Nếu L1 = L2 = f1(x0) thì hàm số liên tục tại x0
* Nếu cả 3 trường hợp trên không xảy ra thì hàm số không liên tục tại x 0
* Phương pháp: Chứng minh PT f(x) = 0 có nghiệm thuộc (a; b)
Bước 1: Chứng minh hàm số f(x) liên tục trên [a; b]
Bước 2: Tính f(a); f(b) và chứng minh f(a).f(b) < 0
Bước 3: Kết luận PT f(x) = 0 có nghiệm thuộc (a; b)
Chú ý: Nếu bài toán không cho khoảng (a; b) thì ta phải dự đoán khoảng này
2 Bài tập mẫu
Bài 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau:
a)
3
x 8 ne�u x 2
12 ne�u x 2
�
�
�
tại x0 = 2 b)
x 2 ne�u x 4
x 5 3 f(x)
3
ne�u x 4 2
�
�
�
�
tại x0 = 4
Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(2) = 12
+
2
Suy ra: f(2) = limf(x)x 2
� = 12 Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 2 b) TXĐ: D = R Ta có: + f(4) = 3
2 + limf(x) limx 4 x 4 x 2 limx 4 ( x 2)( x 2)( x 5 3) limx 4(x 4)( x 5 3)
=
x 4
x 5 3 6 3
lim
4 2
x 2 Suy ra: f(4) = limf(x)x 4� =
3
2 Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 4
Bài 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau:
2x 1 1 ne�u x 0
�
�
tại x0 = 0 b)
2
�
�
tại x0 = -8 Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(0) = 2
x 0
2
(x 1)( 2x 1 1)
�
Suy ra: f(0) �lim f (x)x 0� Vậy: Hàm số đã cho không liên tục tại x0 = 0
b) TXĐ: D = R Ta có: + f(-8) = -9
Trang 132
Suy ra: f(-8) =xlim f (x)�8 = -9 Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = -8
Bài 3: Xét tính liên tục của các hàm số sau:
khi x 3
6 2x
�
�
�
�
tại x0 = 3 b)
2
x 5
khi x 5
(x 5) 3 khi x 5
�
�
tại x0 = 5
Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(3) = -2
+
2
+ x 3lim f (x)� x 3lim(1 x)� Suy ra: 2 x 3lim f (x) lim f (x) f (3) x 3 2
Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 3
b) TXĐ: D = R Ta có: + f(5) = 3
+
+ x 5lim f (x)� x 5lim[(x 5)� 2 Suy ra: 3] 3 x 5lim
� f(x) =x 5lim� f(x) = f(5) = 3 Vậy: Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 5
Bài 4: a) Cho hàm số
2
khi x 1
�
�
Xét tính liên tục của hàm số trên R
b) Cho hàm số
2
khi x 1
�
�
Xét tính liên tục của hàm số trên R
Giải: a) TXĐ: D = R
* Với x �1: f(x) =
2
x 1
là hàm số hữu tỷ nên liên tục trên từng khoảng thuộc tập xác định của
nó Vậy nó liên tục trên các khoảng (� và (1;;1) �)
* Với x = 1: + f(1) = 5
+
2
Vậy: Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (� và (1;;1) � nhưng gián đoạn tại x) 0 = 1
b) * Trên (1; �), ta có: f(x) =
2
x 1
là hàm số hữu tỷ nên liên tục trên từng khoảng thuộc tập xác định của nó Vậy nó liên tục trên các khoảng (1; �)
* Trên (� ), ta có: f(x) = 5 – 8x là hàm số đa thức nên nó liên tục trên khoảng (;1 � );1
* Xét tại x0 = 1: + f(1) = 5 – 8.1 = -3
+
2
+ x 1lim(5 8x) 5 8.1 3
� Suy ra: x 1limf(x) limf(x) f(1) x 1
� � .Vậy: Hàm số đã cho liên tục trên R
Bài 5: Tìm a để hàm số liên tục:
13
Trang 14a)
1 x 1
ne�u x 0
�
�
�
tại x0 = 0 b) x 22 2 ne�u x 1
f(x)
x (a 1)x 1 ne�u x 1
�
Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(0) = 2a
+ limf(x) limx 0 x 0 1 x 1 limx 0( 1 x 1)( 1 x 1) limx 0 1 x 1 limx 0 1 1
Hàm số liên tục tại x0 = 0 � f(0) = limf(x)x 0
2
� a = 1
4
b) TXĐ: D = R Ta có: + f(1) = 12 + (a2 – 1).1 – 1 = a2 – 1
+ limf(x) lim(x 2) 3x 1 x 1
� � Hàm số liên tục tại x0 = 1 � f(1) = limf(x)x 1
� � a2 – 1 = 3 � a = 2�
Bài 6: Tìm m để hàm số liên tục:
a)
3
x 1
ne�u x 1
�
�
�
tại x0 = -1 b)
x 3 3x 1 ne�u x 1
�
�
tại x0 = 1
Giải: a) TXĐ: D = R Ta có: + f(-1) = m + 1 + m2
+
2
+ x ( 1)lim f(x) x ( 1)lim (mx 2 x m ) m 1 m2 2
Hàm số liên tục tại x0 = -1 � f(-1) =x ( 1)lim f(x) x ( 1)lim f(x)
� � � m2 + m + 1 = 3 � m = 1; m = -2 b) TXĐ: D = R Ta có: + f(1) = 3m + 2
+
=
2
+ x 1limf(x) lim(3mx 2) 3m 2 x 1
Hàm số liên tục tại x0 = 1 � f(1) =x 1limf(x) limf(x) x 1
2
6
Bài 7: Chứng minh rằng phương trình: a) x4 + x3 – 3x2 + x + 1 = 0 có nghiệm thuộc (-1; 1)
b) x4 – 6x2 + 1 = 0 có 2 nghiệm thuộc (-1; 3) c) x3 – 7x – 5 = 0 có ít nhất hai nghiệm d) 2x5 – 7x2 + 3 = 0 có ít nhất 3 nghiệm nằm trong khoảng (-4; 3)
Giải: a) Đặt: f(x) = x4 + x3 – 3x2 + x + 1 Ta có: f(x) liên tục trên [-1; 1]
* f( 1) 3
f(1) 1
�
� Suy ra: f(-1).f(1) = -3 < 0 Vậy: PT f(x) = 0 có nghiệm thuộc (-1 ; 1)
b) Đặt: f(x) = x4 – 6x2 + 1 Ta có: f(x) liên tục trên [-1; 0] và [0; 3]
* f( 1) 4
f(0) 1
�
� Suy ra: f(-1).f(0) = -4 < 0 �PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (-1; 0)
* f(0) 1
�
�
� Suy ra: f(0).f( 3) = -8 < 0 �PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (0; 3)
Vậy: PT f(x) = 0 có 2 nghiệm thuộc (-1; 3)
c) Đặt: f(x) = x3 – 7x – 5 Ta có: f(x) liên tục [-1; 0] và [0; 3]
* f( 1) 1
f(0) 5
�
� Suy ra: f(-1).f(0) = -5 < 0 �PT f(x) = 0 có 1 nghiệm thuộc (-1; 0)