1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HUONG DAN ON TAP CHUONG v DAI SO 11 NAM 12 13

9 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG V GIẢI TÍCH 11 (2012 – 2013)

I ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM:

1 Định nghĩa đạo hàm tại 1 điểm: * Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và x0∈(a; b)

0

0

0

f (x) f (x ) y

− ∆ (∆ = −x x x ; y f (x) f (x )0 ∆ = − 0 )

* Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó

2 Ý nghĩa của đạo hàm:

* f (x )′ 0 là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0; f(x0))

* Phương trình tiếp tuyến (PTTT) của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0; y0) với y0 = f(x0) là:

y f (x )(x x ) y= ′ − +

3 Tính đạo hàm bằng định nghĩa:

PP: * Bước 1: Giả sử x∆ là số gia của đối số tại x0 Ta có: ∆y = f(x0 + ∆x) – f(x0)

* Bước 2: Lập tỉ số: y

x

∆ * Bước 3: Tìm x 0

y lim x

∆ →

4 Phương trình tiếp tuyến (PTTT):

a) PTTT của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x 0 ; y 0 )

* Bước 1: PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0(1)

* Bước 2: f (x)′ ⇒f (x )′ 0

* Bước 3: PTTT là: (thay f (x )′ 0 , x0, y0 vào (1)) và rút gọn về dạng y = ax + b

b) PTTT của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ bằng a

* Bước 1: Ta có: x0 = a ⇒y0 = f(x0) = b: M(a; b) * Bước 2: Trình bày như a)

c) PTTT của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có tung độ bằng b

* Bước 1: Ta có: y0 = b ⇒x0 = b (cho f(x) = b): M(a; b) * Bước 2: Trình bày như a)

d) PTTT của đồ thị hàm số y = f(x) có hệ số góc k

* Bước 1: Ta có: f (x )′ 0 = k

* Bước 2: PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0(1)

* Bước 3: f (x)′ ⇒ f (x )′ 0 = k (giải PT này suy ra nghiệm x0) ⇒ y0 = f(x0)

* Bước 4: PTTT là: (thay f (x )′ 0 , x0, y0 vào (1)) và rút gọn về dạng y = ax + b

e) PTTT của đồ thị hàm số y = f(x) song song với đường thẳng y = ax + b

* Bước 1: Ta có: f (x )′ 0 = k = a * Bước 2: Trình bày như d) (từ bước 2)

f) PTTT của đồ thị hàm số y = f(x) vuông góc với đường thẳng y = ax + b

* Bước 1: Ta có: f (x )′ 0 = k = -1: a * Bước 2: Trình bày như d) (từ bước 2)

II QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM :

1 Đạo hàm của tổng , hiệu, tích, thương:

a) (u v)+ ′= +u′ v′ b) (u v)− ′= −u′ v′ c) (u v w)+ − ′= + −u′ v′ w′

c) (u.v)′=u v uv′ + ′ d)

2

  =

 ÷

  e) (u.v.w)′=u vw uv w uvw′ + ′ + ′

2 Đạo hàm cơ bản và hàm hợp:

2) (x )n ′ =nxn 1 − 2) (u )n ′=nu un 1 − ′ 3) ( ) 1

x

2 x

u

2 u

′ = 4) (kx)′ =k 4) (ku)′=k.u′ 5) k k2

  = −

 ÷

.u

 ÷

  6) (sin x)′ =cos x 6) (sin u)′=u cos u′

1

Trang 2

7) (cos x)′ = −sin x 7) (cos u)′= −u sin u′ 8) (tan x) 12

cos x

cos u

′ = 9) (cot x) 12

sin x

sin u

′ = −

Ghi nhớ: 1) y ax b

cx d

+

=

ad bc y

(cx d)

′ =

+ 2)

2

y

dx e

=

2

2

adx 2aex be cd y

(dx e)

′ =

3)

2

2

y

a x b x c

=

2

(ab a b)x 2(ac a c)x (bc b c) y

(a x b x c )

′ =

4)

x 0

sin x

x

→ = 5)

x 0

tan x

x

→ = 6)

0

x x

sin u(x)

u(x)

0

xlim u(x) 0x

III VI PHÂN

1) Vi phân: df(x) = f (x)dx′ hoặc dy = y dx′

2) Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại mỗi điểm x (a;b)

* Đạo hàm cấp hai của y = f(x) Ký hiệu: y′′=f (x) [f (x)]′′ = ′ ′

* Đạo hàm cấp ba của y = f(x) Ký hiệu: y′′′=f (x) [f (x)]′′′ = ′′ ′hoặc y(3) =f (x) [f (x)](3) = ′′ ′

* Đạo hàm cấp bốn của y = f(x) Ký hiệu: y(4) =f (x) [f (x)]′(4) = (3)

* Đạo hàm cấp n – 1 của y = f(x) Ký hiệu: y(n 1) − =f(n 1) − (x)

* Đạo hàm cấp n của y = f(x) Ký hiệu: y(n ) =f (x) [f(n ) = (n 1) − (x)]′

BÀI TẬP MẪU

Bài 1: Tình đạo hàm (bằng định nghĩa) của các hàm số sau:

a) y 2

x 1

=

+ tại điểm x0 = 2 b) y = 2x2 – x + 3 tại x0 = -3 c)

3x 1 y

4 5x

+

=

− tại x0 = 1

Giải: a) * Giả sử x∆ là số gia của đối số tại x0 = 2

Ta có: ∆y = f(2 +∆x) – f(2) = 2 2 6 2 x 6 2 x

x 3 3 3( x 3) 3( x 3)

2

y (2)

9

′ = − b) * Giả sử x∆ là số gia của đối số tại x0 = –3

Ta có: ∆y = f(–3 +∆x) – f(–3) = [2(–3 + ∆x)2 – (–3 + ∆x) + 3] – [2.( –3)2 – (–3) + 3]

= (∆x)2 – 13∆x =∆x(∆x – 13)

* y y 1 x( x 13) 1 x 13

y lim lim( x 13) 13 x

∆ → ∆ =∆ → ∆ − = −

∆ Vậy: y ( 3)′ − = −13 c) * Giả sử x∆ là số gia của đối số tại x0 = 1

Ta có: ∆y = f(1 +∆x) – f(1) = 3(1 x) 1 4 4 3 x 4 17 x

∆ + ∆ Vậy: y (1) 17′ =

Bài 2: Viết PTTT của các hàm số sau:

a) y = 2x2 – x + 3 tại điểm M(3; -2) b) y = 2x 1

3 4x

+

− tại điểm M(1; -3)

Giải: a) PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0

y′= 4x – 1 ⇒ y (3) 11′ =

Vậy: PTTT là: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0= 11(x – 3) – 2 = 11x – 35

b) PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ − +

Trang 3

y′= 10 2

(3 4x)− ⇒ y (1) 10′ = Vậy: PTTT là: y = 10(x – 1) + 3 = 10x – 7

Bài 3: Viết PTTT của các hàm số sau:

a) y = x3 – 4x2 + x – 1 tại điểm có hoành độ bằng -2 b) y = 1 2x

3x 2

− + tại điểm có tung độ bằng -1

Giải: a) Ta có: x0 = -2 ⇒y0 = (-2)3 – 4(-2)2 + (-2) – 1 = -27

PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0

y′= 3x2 – 8x + 1 ⇒ y′(-2) = 29 Vậy: PTTT là: y = 29(x + 2) – 27 = 29x + 31

b) Ta có: 0

0

1 2x

1 3x 2

+ ⇔1 – 2x0 = –3x0 – 2 ⇔x0 = –3 PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0

2

7

y

(3x 2)

′ =

+ ⇒ y ( 1)′ − = −7 Vậy: PTTT là: y = –7(x + 3) – 1 = –7x – 22

Bài 4: Viết PTTT của các hàm số sau:

a) y = 2x 1

x 2

+

− có hệ số góc bằng -5 b) y = x

3 – 2x2 + 5x – 2 song song với đt d: y = 4x – 1

c) y = 1

3x

3 – 3x + 5 vuông góc với đường thẳng d: y = 1x 2

Giải: a) Ta có: k = f (x )′ 0 = −5 PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0

2

5

y

(x 2)

′ =

0

5

5 (x 2)

2 = 1 ⇔ 2

x −4x + = ⇔3 0 0

0

=

 =

0 0

= −

 =

 Vậy: PTTT là: * y = –5(x – 1) – 3 = – 5x + 2 * y = – 5(x – 3) + 7 = – 5x + 22

b) Ta có: k = f (x ) 4′ 0 = PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0

y′= 3x2 – 4x + 5⇒ 2

3x −4x + = ⇔5 4 2

3x −4x + = ⇔1 0 0

0

1 x 3

=

 =

0

14 y

27

=

 = −

 Vậy: PTTT là: * y = 4(x – 1) + 2 = 4x – 2 * y = 4(x – 1

3) –

14

27 = 4x –

50 27 c) Ta có: k = 0

1

6

′ = − − ÷=

  PTTT của đồ thị hàm số có dạng: y f (x )(x x ) y= ′ 0 − 0 + 0 y′= x2 – 3⇒ 2

0

x − = ⇔3 6 2

0

x − = ⇔9 0 0

0

=

 = −

0 0

=

 =

 Vậy: PTTT là: * y = 6(x – 3) + 5 = 6x – 13 * y = 6(x + 3) + 5 = 6x + 23

Bài 5: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = 2x4 – 5x3 + x2 – 15 b) 2 3 1 2 3 2

4 5

Giải: a) y′= 8x3 – 15x2 + 2x b) y′= 2x2 – 2x

3 +

3

5 c) y′= 2

5

− + 3x2 – 3x4

Bài 6: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y 3cos x sin x= − + x 5+ b) y x 5tan x 1cot x 5

Giải: a) y′= –3sinx – cosx + 1

2 x b) y′= 1

6 x – 2

5 cos x – 2

1 2sin x

Bài 7: Tính đạo hàm các hàm số sau:

3

Trang 4

a) y 2 x x= − b) y x cos x

= + c) y 2x sin x= d) y (2x 1) tan x= +

Giải: a) y′= – [x x x( x ) ]′ + ′ = – x – x

2 x =

1

2

2

b) y′= 2

2

( x ) x x.(x) (cos x) x cos x.( x )

=

2

.x x sin x x cos x

+

= x2 x sin x cos x

c) y′= (2x) sin x 2x.(sin x)′ + ′= 2sinx + 2xcosx

d) y′= (2x 1) tan x (2x 1)(tan x)+ ′ + + ′= 2tanx + 2x 12

cos x

+

Bài 8: Tính đạo hàm các hàm số sau:

x

  b) y = (4x

3 – 2x2 – 5x)(x2 – 7x) c) y = (x – 1)(2 + x2)(3 – 2x)

b) y′= (4x3 – 2x2 – 5x)’(x2 – 7x) + (4x3 – 2x2 – 5x)’(x2 – 7x)’

= (12x2 – 4x – 5)(x2 – 7x) + (4x3 – 2x2 – 5x)(2x – 7)

= 12x4 – 84x3 – 4x3 + 28x2 – 5x2 + 35x + 8x4 – 28x3 – 4x3 + 14x2 – 10x2 + 35x

= 20x4 – 120x3 + 27x2 + 70x

Cách khác: y = 4x5 – 28x4 – 2x4 + 14x3 – 5x3 + 35x2 = 4x5 – 30x4 + 9x3 + 35x2

⇒ y′= 20x4 – 120x3 + 27x2 + 70x

c) y′= (x – 1)’(2 + x2)(3 – 2x) + (x – 1)(2 + x2)’(3 – 2x) + (x – 1)(2 + x2)(3 – 2x)’

= (2 + x2)(3 – 2x) + (x – 1)2x(3 – 2x) + (x – 1)(2 + x2)(– 2)

= 6 – 4x + 3x2 – 2x3 + 6x2 – 4x3 – 6x + 4x2 – 4x – 2x3 + 4 + 2x2 = –8x3 + 15x2 – 14x + 10

Cách khác: y = (2x + x3 – 2 – x2)(3 – 2x) = 6x – 4x2 + 3x3 – 2x4 – 6 + 4x – 3x2 + 2x3

= – 2x4 + 5x3 – 7x2 + 10x ⇒ y′= – 8x3 + 15x – 14x + 10

Bài 9: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y sin x cos x

sin x cos x

+

=

− b) y =

3x 2

1 4x

− c)

2

y

5x 1

=

Giải: a) y (sin x cos x) (sin x cos x) (sin x cos x)(sin x cos x)2

(sin x cos x)

′ =

= (cos x sin x)(sin x cos x) (sin x cos x)(cos x sin x)2

(sin x cos x)

=

2

sin x cos x cos x sin x sin x cos x sin x cos x sin x cos x sin x cos x

(sin x cos x)

=

2cos x 2sin x 2(cos x sin x) 2

(sin x cos x) (sin x cos x) (sin x cos x)

b) y (3x 2) (1 4x) (3x 2)(1 4x)2

(1 4x)

′ =

3(1 4x) (3x 2)( 4)

(1 4x)

5 (1 4x)

Cách khác: y 3.1 ( 2).( 4)2 5 2

(1 4x) (1 4x)

− − (chỉ sử dụng để viết PT tiếp tuyến) c)

2

( x 2x 3) (5x 1) ( x 2x 3)(5x 1)

y

(5x 1)

′ =

2 2

( 2x 2)(5x 1) ( x 2x 3).5

(5x 1)

Trang 5

=

2

10x 2x 10x 2 5x 10x 15

(5x 1)

2 2

5x 2x 17 (5x 1)

Bài 10: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = (2x3 – 3x + 5)5 b) y= 3 5x x− − 2 c) y 2

5 3x

=

− c) 3

4 y

(2x 3)

=

Giải: Vận dụng công thức: ' '

u x

y′ =y u a) y′=5(2x3−3x 5) (2x+ 4 3−3x 5)+ ′=5(2x3−3x 5) (6x+ 4 2−3)

Cách khác: Đặt: u = 2x3 – 3x + 5 ⇒ y = u5 Ta có:

x

u

y 5u



Vậy: y′ =5u (6x4 2 − =3) 5(2x3−3x 5) (6x+ 4 2−3)

b)

2

y

Cách khác: Đặt: u = 3 – 5x – x2 ⇒y = u Ta có:

' x ' u

1 y

2 u

 = − −

 =

Vậy: y ( 5 2x). 1 5 2x 2

2 u 2 3 5x x

− −

c) y 2(5 3x)2 6 2

(5 3x) (5 3x)

Cách khác: Đặt: u = 5 – 3x ⇒y = 2

u Ta có:

' x '

2 y

u

 = −

= −

2

u

′ = − − ÷

6 (5 3x)− d)

4[(2x 3) ] 12(2x 3) (2x 3) 24(2x 3) 24

y

Cách khác: Đặt: u = (2x – 3)3 ⇒ y = 4

u Ta có:

x '

u 6(2x 3)

4 y

u

 = −



Vậy:

2

y 6(2x 3)

Bài 11: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = cos2x b) y = tan3x c) y sin x= 2 +1 d) 2 x

y cot

1 3x

=

Giải: a) y′ = 2cosx(cosx)’ = 2cosx(–sinx) = –2sinxcosx = –sin2x

b) y′= 3tan2x(tanx)’ = 3tan2x 12

cos x=

3sin x 1 3sin x

cos x cos x = cos x c) y′=( x2+1) cos x′ 2 +1=

2

cos x 1

d) y′= 2cot x

1 3x− . cot1 3xx

x

1 3x− . 2

x

1 3x x sin

1 3x

5

Trang 6

= 2

2

x (1 3x) x(1 3x)

x

1 3x

x

1 3x (1 3x) sin

1 3x

Bài 12: Giải các bất phương trình sau:

a) y′ >0 với

2

y

x 1

+ +

=

+ b) y′ ≥0 với

2 2

y

+ +

=

− + c) y′ <0 với y 2 x

=

Giải: a)

2

2

y

(x 1)

′ =

+ , ĐK: x≠ −1 Khi đó: y′ >0 ⇔x2 + 2x – 3 > 0 ⇔ x < –3 hoặc x > 1 b)

2

2x 2

y

(x x 1)

′ =

− + , x∀ ∈¡ Khi đó: y′ ≥ ⇔0 – 2x2 + 2 0≥ ⇔ − ≤ ≤1 x 1

c)

2

y

(x 4x 4)

− +

′ =

− + , ĐK: x 2≠ Khi đó: y′ < ⇔0 – x2 + 4 < 0 ⇔x < –2 hoặc x > 2

Bài 13: a) f(x) = 2

3x

3 – 2x2 + 3

4 , g(x) =

1

2x

2 – 2x – 3

2 Giải bất PT: f (x) g (x)′ > ′ b) f(x) = 3x3 + 3

2x

2 – 7x + 3 , g(x) = 2x3 + 3x2 + 11x – 3 Giải bất PT: f (x) g (x)′ < ′

Giải: a) f (x)′ = 2x2 – 4x, g (x)′ = x – 2

Khi đó: f (x) g (x)′ > ′ ⇔2x2 – 4x > x – 2 ⇔2x2 – 5x + 2 > 0⇔x < 1

2 hoặc x > 2 b) f (x)′ = 9x2 + 3x – 7, g (x)′ = 6x2 + 6x + 11

Khi đó: f (x) g (x)′ < ′ ⇔9x2 + 3x – 7 < 6x2 + 6x + 11 ⇔3x2 – 3x – 18 < 0 ⇔–2 < x < 3

Bài 14: a) Tính f ( 1)′ − , biết: f(x) = 1 22 33

x+x +x

b) Tính f ( )2

g (1)

π

′ , biết: f(x) = 2sin2x + 3x – 5, g(x) =

2

x 4

π – cos x

2 π

Giải: a) f (x)′ = 12 43 94

− − − ⇒ f ( 1)′ − = 1 2 4 3 9 4 1 4 9 6

( 1) ( 1) ( 1)

b) f (x)′ = 4cos2x + 3 ⇒ f ( )

2

π

′ = 4.cosπ+ 3 = –1

g (x)′ = x

2

π

+ 2

π sin x 2

π ⇒g (1)′ = sin

π π+ π

= π Khi đó: f ( )2 1

g (1)

π

= −

Bài 15: Tìm vi phân của các hàm số sau:

a) y = 5x3 – 2x + 3 b) f (x) sin [cos(3x 2)]= 3 − c) y sin 3x2

1 x

=

Giải: a) y′=(5x3 −2x 3)+ ′=15x2−2 Vậy: dy = y dx′ = (15x2 – 2)dx

b) f (x)′ = 3sin [cos(3x 2)] sin[cos(3x 2)]2 − { − }′=3sin [cos(3x 2)].cos[cos(3x 2)].[cos(3x 2)]2 − − − ′

= 3sin [cos(3x 2)].cos[cos(3x 2)].[ sin(3x 2)].(3x 2)′2 − − − − −

= −9sin [cos(3x 2)].cos[cos(3x 2)].sin(3x 2)2 − − −

Vậy: df(x) = f (x)dx′ = (−9sin [cos(3x 2)].cos[cos(3x 2)].sin(3x 2)2 − − − )dx

c)

(sin 3x) (1 x ) sin 3x(1 x ) 3(1 x )cos3x 2x sin 3x

y

Trang 7

Vậy: dy = y dx′ = 3(1 x )cos3x 2x sin 3x2 2 2

(1 x )

Bài 16: Tìm d(cos x)

d(sin x) Giải:

d(cos x) (cos x) dx sin x

tan x d(sin x) (sin x) dx cos x

Bài 17: Cho f(x) = (2x – 3)5 Tính f (3)′′ và f (3)′′′

Giải: * f (x) 5(2x 3) (2x 3)′ = − 4 − ′=10(2x 3)− 4

* f (x) 40(2x 3) (2x 3)′′ = − 3 − ′=80(2x 3)− 3 * f (x) 240(2x 3) (2x 3)′′′ = − 2 − ′=480(2x 3)− 2

Vậy: * f (3) 80(2.3 3)′′ = − 3 =2160 * f (3) 480(2.3 3)′′′ = − 2 =4320

Bài 18: Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

a) y x 1 x= + 2 b) y x sin x= 2 c) y = xcos2x

(x) 1 x x( 1 x ) 1 x

+

y′′=

2 2

2

(1 2x )x 4x 1 x

4x(1 x ) x(1 2x ) x(3 2x )

1 x

+

b) y′ =2x.sin x x cos x+ 2

y′′= 2sinx + 2xcosx + 2xcosx + x2(–sinx) = 2sinx + 4xcosx – x2sinx

c) y′= cos2x – 2xsin2x; y′′= –2sin2x – (2sin2x + 4xcos2x) = – 4sin2x – 4xcos2x

Bài 19: a) Chứng minh rằng: Với y = xsinx, ta có: xy′′−2(y sin x) xy 0′− + =

b) Chứng minh rằng: Với y x 3

x 4

= + , ta có: 2y′2 = −(y 1)y′′

c) Chứng minh rằng: Với y cot 2x= , ta có: y′ +2y2 + =2 0

Giải: a) Ta có: y′= sinx + xcosx; y′′= cosx + cosx – xsinx = 2cosx – xsinx

Vậy: xy′′−2(y sin x) xy x(2cos x x sin x) 2(sin x x cos x sin x) x sin x′− + = − − + − + 2

= 2xcosx – x2sinx – 2xcosx + x2sinx = 0 (đpcm)

b) Ta có: y′= x 4 x 32 7 2

+ − + =

14 y

(x 4)

′′ = −

+ Vậy: 2

c) Ta có: y′= 22

sin 2x

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Tình đạo hàm (bằng định nghĩa) của các hàm số sau:

a) y = x2 + x tại x0 = 1 b) y = 1

x tại x0 = 2 c)

x 1 y

x 1

+

=

− tại x0 = 0 d) y = 2x2 – x + 2 tại x0 = 1 e)

2

y

x 1

+ +

=

− tại x0 = 0

Bài 2: a) Viết PTTT của đồ thị hàm số y = x 1

x 1

+

tại điểm A(2; 3) ĐS: y = –2x + 7 b) Viết PTTT của đồ thị hàm số y = x3 + 4x2 – 1 tại điểm có hoành độ x0 = –1 ĐS: y = –5x – 3 c) Viết PTTT của đồ thị h/số y = x2 – 4x + 4 tại điểm có tung độ y0 = 1 ĐS: y = –2x + 3, y = 2x + 5 d) Viết PTTT của đồ thị hàm số y = x3 – 5x2 + 2 có hệ số góc bằng -7

7

Trang 8

e) Viết PTTT của đồ thị hàm số y = 3x 1

1 x

+

− có hệ số góc bằng

1 2 f) Viết PTTT của đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 1 song song với đường thẳng d: y = 9x + 2

ĐS: y = 9x – 15, y = 9x + 17

g) Viết PTTT của đồ thị hàm số y = 3x 2

x 1

− vuông góc với đường thẳng 4x – y + 10 = 0

ĐS: y = 1x 17

Bài 5: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = x5 – 4x3 + 2x – 3 b) 1 1 2 4

4 3

= − + − c)

d)

= − + − f) 1 5 2 4 3 3 2

Bài 6: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y 5sin x 3cos x= − + 3 b) y 3 x 2cot x 3tan x 2,5

3

= + − + c) y = 2sinx + 7cosx – cotx

Bài 7: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y 2x x 1= + b) y 1 x

sin x x

= − c) y x cot x= d) y (2 3x)cos x= − e) y = (1 – x2)cosx f) y = sin5xcos2x g) y = (2 – x2)sinx + 2xcosx

Bài 8: Tính đạo hàm các hàm số sau:

1

x

  b) y = (9 – 2x)(2x

3 – 9x2 + 1) c) 2 ( )

x

  d) y = (x + 1)(1 – 2x)(3x2 + 2) e) y = (2x – 3)(x5 – 2x) f) y = x(2x – 1)(3x + 2) g) y = 3x5(8 – 3x2) h) y = (x2 + 1)(5 – 3x2) i) y = (x – 2) x2+1

Bài 9: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y sin x cos x

sin x cos x

=

+ b) y =

sin x x

x +sin x c) y sin x

1 cos x

= + d)

sin 2x cos 2x y

sin 2x cos 2x

+

=

− e) y 2 x sin x cos x

x

= − f) y 3cos x

2x 1

= + g)

tan x y

sin x 2

=

+

Bài 10: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = (x7 – 5x2)3 b)

3 2

n

x

  c)

2

y= 2 5x x− − c) 2

2 y

(2 3x)

=

− d) y= 1 2 tan x+ e) y 12

cos 3x

= f) y 5

2 4x

=

− g)

2 x y

3 2x

= +

Bài 11: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = sin3x b) y = cot2x c) y cos x= 2 +1 d) y tan x cot x= 2 − 2 e) y cos x

1 x

=

+

Bài 12: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y 2x2

=

− b) 2

3 5x y

=

− + c)

x 1 y

5x 2

=

− d)

2x 3 y

7 3x

+

=

− e)

2

y

3 4x

=

− f)

2 2

y

x 3x

=

− g)

2

2

y

1 3x x

=

Bài 13: Giải các bất phương trình sau:

a) y′ <0 với

2

y

x 1

+ +

=

− b) y′ ≥0 với

2

y

x 1

+

= + c) y′ >0 với y 22x 1

= + +

Trang 9

Bài 14: a) f(x) = x3+ −x 2, g(x) = 3x2 + +x 2 Giải bất PT: f (x) g (x)′ > ′

b) f(x) = 2x3−x2+ 3, g(x) =

2

2

+ − Giải bất PT: f (x) g (x)′ < ′ c) f(x) = x3 – 3x2 + 2 Giải các bất PT: y′ >0 và y′ <3

d) f (x) 2

x

= , g(x) =

2 − 3 Giải bất PT: f(x)≤g (x)′

Bài 15: a) Tính f ( 1)′ − , biết: f (x) 2 42 53 64

= − + −

b) Tính f (1)

(1)

ϕ , biết: f(x) = x2 , ϕ(x) = 4x +

x sin 2 π c) Tính g (1)′ , biết: 1 1 2

Bài 16: Tìm vi phân của các hàm số sau:

a) y = 3 – 2x + 4x3 b) f (x) cos(sin 3x)= c) y sin (cos 2x)= 2 d) y = sin3(2x + 1) e) y = (2 + sin22x)3 f) f (x)= sin x 2x+ g) y 2sin 4x 3cos 5x= 2 − 3

Bài 17: Tìm dy, biết:

a) y x

a b

=

+ (a, b là hằng số) b) 2

cos x y

1 x

=

− c) y = (x2 + 4x + 1)(x2 – x ) d) y = tan2x

Bài 18: Tìm d(tan x)

d(cot x)

Bài 19: a) Cho f(x) = (x + 10)6 Tính f (2)′′ và f (0)′′′

b) Cho g(x) = sin3x Tính g ( )

2

π

′′ − , g (0)′′ , g ( )

18

π

′′

c) Cho f(x) = 1 x+ Tính f(3) + (x – 3) f′(3)

Bài 20: Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

a) y 1

1 x

=

− b)

1 y

1 x

=

− c) y = tanx d) y = cos

2x

Bài 21: a) Chứng minh rằng: Với y = xtanx, ta có: x y2 ′′ −2(x2+y )(1 y) 02 + =

b) Chứng minh rằng: Với y= 2x x− 2 , ta có: y y3 ′′ + =1 0

c) Chứng minh rằng: Với y tan x= , ta có: y′ − − =y2 1 0

d) Chứng minh rằng: Với y= x2+1, ta có: y y2 ′′+xy′=y

e) Chứng minh rằng: Với

2 2

cos x

f (x)

1 sin x

= + , ta có: f ( ) 3f ( ) 34 4

π − ′ π =

9

Ngày đăng: 01/05/2018, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w