1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11

13 893 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11

Trang 1

I Phép biến hình: * Nếu phép biến hình là F thì viết F(M) = M hay M= F(M), ta gọi

M là ảnh của điểm M qua phép biến hình F

* Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó gọi là phép đồng nhất

II Phép tịnh tiến:

1 Lý thuyết:

* Nếu T (M) Mv    MM v  

* Nếu T (M) Mv   và T (N) Nv    M N MN  

 

MN M N   

* Phép tịnh tiến theo vectơ – không chính là phép đồng nhất tức là x x

y y

 

 

* T (d) dv    v và v cùng phương

* Biểu thức tọa độ: Nếu T (M) Mv    M(xM + a; yM + b) hoặc M= M M

 

 

v (a;b)

* Phép tịnh tiến: + Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

+ Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

+ Biến tam giác thành tam giác bằng nó

+ Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

2 Bài tập mẫu:

Bài 1: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép

tịnh tiến theo vectơ AG Xác định điểm D sao cho phép tịnh tiến theo vectơ AG biến D

thành A

Giải: * Dựng hình bình hành ABBG  T (B) BAG 

Dựng hình bình hành ACCG  T (C) CAG 

AG

T (A) G  Vậy: T (ABC) GB CAG    

* Ta có: T (D) AAG    DA AG

 

Dựng điểm D sao cho A

là trung điểm của DG

Bài 2: Tìm ảnh của các điểm A(0; 2), B(1; 3) qua phép

tịnh tiến Tv  trong các trường hợp sau:

a) v (1;1) b) v ( 2;1)  c) v (0;0)

Giải: a) T (A) A (1;3)v    b) T (A) A ( 2;3)v    c) T (A) A (0;2)v   

a) T (B) B (2;4)v    b) T (B) B ( 1;4)v    c) T (B) B (1;3)v   

Bài 3: Cho điểm A(1; 4) Tìm tọa độ của điểm B sao cho A T (B) v  (tức là A là ảnh của

B), biết:

a) v (2; 3)  b) v ( 3;1)  c) v (0;0)

B

 



 

 với v (a;b)

a) A T (B) v   B(-1; 7) b) A T (B) v   B(4; 3) c) A T (B) v  

B(1; 4)

Bài 4: Tìm tọa độ của vectơ v sao cho M T (M)  v  , biết:

http://123doc.org/trang-ca-nhan-165450-nguyen-van-chuyen.htm

C' B'

D

C B

A G

Trang 2

a) M(-1; 0), M(3; 8) b) M(-5; 2), M(4; -3) c) M(-1; 2), M(4; 5)

Giải: a) Ghi nhớ: M T (M)  v   v (x M x ;yM M y )M

a) v (4;8) b) v (9; 5)  c) v (5;3)

Bài 5: a) Tìm tọa độ của C” là ảnh của điểm C(3; -2) bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v ( 2;4)  và phép vị tự tâm O, tỉ số 2

b) Tìm tọa độ ảnh của điểm D(-5; 1) bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v (3;2) và phép quay tâm O, góc 900

c) Tìm tọa độ của E” là ảnh của điểm E(5; 2) bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm

O, tỉ số -3 và phép quay tâm O, góc - 900

Giải: a) Gọi C” là điểm cần tìm Ta có: T (C) C (1;2)v    và V (C ) C ((O,2)    2; 4)

b) Gọi D” là điểm cần tìm Ta có: T (D) D ( 2;3)v    và Q(O,90 ) 0 (D ) D ( 3; 2)    c) Gọi E” là điểm cần tìm Ta có: V(O, 3) (E) E ( 15; 6)   và

0

(O, 90 )

Q (E ) E ( 6;15)

   

Bài 6: Tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v, biết:

a) d: x + 3y – 1 = 0 với v (2; 1)  b) d: 2x – y – 1 = 0 với v (2; 1) 

Giải: a) * Cách 1: Gọi T (d) dv   Khi đó d’ // d nên PT đt d’ có dạng: x + 3y + C = 0 Chọn A(1; 0) d Khi đó: T (A) A (3; 1)v     d’ nên 3 – 3 + C = 0  C = 0 Vậy: d’: x + 3y = 0

* Cách 2: Chọn A(1; 0) d  T (A) A (3; 1)v     d’ và chọn B(-2; 1)  T (B) B (0;0)v   

d’

Đt d’ đi qua 2 điểm A’ và B’ nên PT đt d’ là: A A

x  x y  y

x 3 y 1

0 3 0 1

 x – 3 = -3y – 3  x + 3y = 0

* Cách 3: Gọi M(x; y)d, v

x x 2

T (M) M

y y 1

  

 

  

y y 1

 

 

Ta có: Md  x + 3y – 1 = 0  x’ – 2 + 3y’ + 3 – 1 = 0  x’ + 3y’ = 0  M’ d’: x + 3y = 0

b) * Cách 1: Gọi T (d) dv   Khi đó d’ // d nên PT đt d’ có dạng: 2x – y + C = 0

Chọn A(0; -1) d Khi đó: T (A) A (2; 2)v     d’ nên 4 + 2 + C = 0  C = -6 Vậy: d’: 2x – y – 6 = 0

* Cách 2: Chọn A(0; -1) d  T (A) A (2; 2)v     d’ và chọn B(1; 1)  T (B) B (3;0)v   

d’

Đt d’ đi qua 2 điểm A’ và B’ nên PT đt d’ là: A A

x  x y  y

x 2 y 2

3 2 0 2

 2x – 4 = y + 2  2x – y – 6 = 0

* Cách 3: Gọi M(x; y)d, v x x 2

T (M) M

y y 1

  

 

  

y y 1

 

 

Ta có: Md  2x – y – 1 = 0  2x’ – 4 – y’ – 1 – 1 = 0  2x’ – y’ – 6 = 0 M’ d’: 2x – y – 6 = 0

Trang 3

Bài 7: Tìm PT đt d qua phép tịnh tiến theo v: d biến thành d’, biết: d’: 2x + 3y – 1 = 0 với

v ( 2; 1)  

Giải: * Cách 1: Gọi T (d) dv   Khi đó d // d’ nên PT đt d có dạng: 2x + 3y + C = 0

Chọn A’(2; -1) d’ Khi đó: T (A) Av    A(4; 0)d nên 8 + 0 + C = 0  C = -8

Vậy: d: 2x + 3y – 8 = 0

* Cách 2: Chọn A’(2; -1)d’, T (A) Av    A(4; 0)d và chọn B’(-1; 1)d’, T (B) Bv    B(1; 2)d

Đt d đi qua 2 điểm A, B nên PT đt d là: A A

x 4 y 0

1 4 2 0

 2x – 8 = -3y 2x + 3y – 8

= 0

* Cách 3: Gọi M’(x’; y’) d’, T (M) Mv    M = x x 2

y y 1

 

 

 x x 2

y y 1

  

  

Ta có: M’  d’  2x’ + 3y’ – 1 = 0 2x – 4 + 3y – 3 – 1 = 0 2x + 3y – 8 = 0

 Md: 2x + 3y – 8 = 0

Bài 8: Tìm tọa độ vectơ vsao cho T (d) dv   với d: 3x – y + 1 = 0 và d’: 3x – y – 7 = 0

Giải: Chọn A(0; 1)d và B(0; -7)d’ Khi đó: T (d) dv    v (0; 8) 

Bài 9: Tìm tọa độ vectơ vsao cho T (C) (C )v  

a) (C): (x – 2)2 + (y + 3)2 = 4 và (C’): (x + 5)2 + (y – 1)2 = 4

b) (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 và (C’): x2 + y2 + 4x – 6y + 10 = 0

Giải: a) Từ (C), ta có: tâm I(2; -3) và từ (C’), ta có: tâm I’(-5; 1)

Khi đó: T (C) (C )v   v ( 7;4) 

b) Từ (C), ta có: tâm I(1; -2) và từ (C’), ta có: tâm I’(-2; 3)

Khi đó: T (C) (C )v   v ( 3;5) 

Bài 10: Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v, biết:

a) (C): x2 + y2 – 4x + 2y – 3 = 0 với v (3; 4)  b) (C): (x + 3)2 + (y – 1)2 = 4 với

v ( 3;1) 

Khi đó: T (I) I (5; 5)v     và R’ = R = 8 Vậy: T (C) (C') : (x 5) (y 5)v   2  2 8

* Cách 2: Gọi M(x; y) (C), v x x 3

T (M) M

y y 4

  

 

  

y y 4

 

 

Ta có: M(C)  x2 + y2 – 4x + 2y – 3 = 0  (x’ – 3)2 + (y’ + 4)2 – 4x’ + 12 + 2y’ + 8 – 3

= 0

 x2 6x 9 y  2 8y 16 4x 12 2y 8 3 0       

x y  10x 10y 42 0  

 M’ (C ) : x2 + y2 – 10x + 10y + 42 = 0

b) * Cách 1: (C) có tâm I(-3; 1) và bán kính R = 2

Khi đó: T (I) I ( 6;2)v    và R’ = R = 2 Vậy: T (C) (C') :(x 6) (y 2)v    2  2 4

* Cách 2: Gọi M(x; y) (C), v

x x 3

T (M) M

y y 1

  

 

  

y y 1

 

 

Ta có: M(C) (x’ + 3 + 3)2 + (y’ – 1 – 1)2 = 4  M’ (C ) : (x + 6)2 + (y – 2)2 = 4

http://123doc.org/trang-ca-nhan-165450-nguyen-van-chuyen.htm

Trang 4

Bài 11: Phép tịnh tiến theo vectơ v (3;m) Tìm m để đt d: 4x + 6y – 1 = 0 biến thành chính nó qua phép tịnh tiến theo vectơ v

Giải: Từ đt d  VTCP của d là: u ( 6;4) 

Để T (d) dv   vcùng phương u  3 m

6 4

  12 = -6m  m = -2

3 Bài tập tự luyện:

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo

vectơ AD Xác định điểm F sao cho phép tịnh tiến theo vectơ AC biến F thành A

Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, CD, AD, MN Hãy tìm một phép tịnh tiến biến  AFM thành  ENF

Bài 3: Tìm ảnh của các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ v, biết:

a) A(2; -3) với v (7;2) ĐS: A ’ (9; -1) b) B(8; 2) với v ( 7;4)  ĐS:

B ’ (1; 6)

c) C(1; 2) với v ( 4;3)  ĐS: C ’ (-3; 5) d) D(-5; -6) với v (4; 9)  ĐS:

D ’ (-1; -15)

Bài 4: a) Tìm tọa độ của điểm C sao cho A(3; 5) là ảnh của C qua phép tịnh tiến theo

vectơ v ( 1;2) 

b) Tìm tọa độ của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v (3; 5)  , biết T (M) Nv   và N(-7; 2)

c) Cho điểm D(-5; 6) Tìm tọa độ của điểm E sao cho D là ảnh của E qua phép tịnh tiến theo vectơ v ( 2; 8)  

d) Cho điểm A(1; 4) Tìm tọa độ điểm B sao cho A T (B) v  với v ( 3;9) 

ĐS: a) C(4; 3) b) M(-10; 7) c) E(-3; 14) d) B(4; -5) Bài 5: Tìm tọa độ của vectơ v sao cho T (A) Bv   , biết:

a) A(-10; 1), B(3; 8) b) A(-5; 2), B(4; -3) c) A(-1; 2), B(4; 5)

d) A(0; 0), B(-3; 4) e) A(5; -2), B(2; 6) f) A(2; 3), B(4; -5)

ĐS: a) v (13;7) b) v (9; 5)  c) v (5;3)

d) v ( 3;4)  e) v ( 3;8)  f) v (2; 8) 

Bài 6: a) Cho đt d: 2x – y + 5 = 0 Tìm ảnh của đt d qua phép tịnh tiến theo vectơ

v (4; 3) 

b) Cho đt d: x – 4y – 2 = 0 Tìm PT đt d’ sao cho T (d) dv   với v ( 2;5) 

c) Cho đt d: 5x + 3y + 5 = 0 Tìm ảnh của đt d qua phép tịnh tiến theo vectơ v ( 2; 1)   d) Tìm ảnh của đt d qua phép tịnh tiến theo vectơ v (3;7) , biết: đt d: 4x – y – 3 = 0

ĐS: a) 2x – y – 6 = 0 b) x – 4y – 20 = 0 c) 5x + 3y + 18 = 0 d) 4x – y – 8 = 0 Bài 7: Tìm đt d qua phép tịnh tiến theo vectơ v: d biến thành d’:

a) d’: 2x + 3y – 1 = 0 với v ( 2; 1)   b) d’: 2x – 4y – 1 = 0 với v (3; 1)  c) d’: x – 6y + 2 = 0 với v ( 2;4)  d) d’: 5x – 3y + 5 = 0 với v ( 2; 3)  

ĐS: a) 2x +3y – 8 = 0 b) 2x – 4y + 9 = 0 c) x – 6y – 24 = 0 d) 5x – 3y +

4 = 0

Trang 5

Bài 8: Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v, biết:

a) (C): x2 + y2 – 4x + 2y – 3 = 0 với v (3; 4)  ĐS: (x – 5) 2 + (y + 5) 2 = 8

b) (C): x2 + y2 + 6x – 4y + 1 = 0 với v ( 3; 5)   ĐS: (x + 6) 2 + (y + 3) 2 = 12

c) (C): (x – 2)2 + (y + 5)2 = 16 với v ( 1;4)  ĐS: (x – 1) 2 + (y + 1) 2 = 16

d) (C): (x + 4)2 + (y – 1)2 = 9 với v (5;3) ĐS: (x – 1) 2 + (y – 4) 2 = 9

Bài 9: Tìm tọa độ của vectơ v sao cho T (d) dv   và T (C) (C )v   , biết:

a) d: 3x – 2y + 1 = 0 và d’: 3x – 2y – 4 = 0 b) d: 2x + y – 5 = 0 và d’: 2x + y + 3

= 0

c) (C): (x + 3)2 + (y – 2)2 = 4 và (C’): (x – 5)2 + (y – 7)2 = 4

d) (C): (x – 5)2 + (y + 4)2 = 8 và (C’): (x + 2)2 + (y – 9)2 = 8

ĐS: a) v ( 1; 4)   b) v (0; 8)  c) v (8;5) d)

v ( 7;13) 

Bài 10: Phép tịnh tiến theo vectơ v (3m; 6)  Tìm m để đt d: 4x + 2y – 7 = 0 biến thành chính nó qua phép tịnh tiến theo vectơ v ĐS: m = -4

III Phép quay

1 Lý thuyết: * Phép quay tâm O, góc 900: Q(O,90 ) 0 (M) M = x y

y x

 

 

* Phép quay tâm O, góc -900: Q(O, 90 ) 0 (M) M = x y

 

 

2 Bài tập mẫu:

Bài 1: Tìm ảnh của các điểm sau qua phép quay tâm O, góc 900, biết:

a) A(3; -4) b) B(-2; 1) c) C(4; 5) d) D(-2; -3) e) E(0; -5)

Giải: a) Q(O,90 ) 0 (A) A (4; 3) b) Q(O,90 ) 0 (B) B (-1; -2)

c) Q(O,90 ) 0 (C) C (-5; 4) d) Q(O,90 ) 0 (D) D (3; -2) e) Q(O,90 ) 0 (E) E (5; 0)

Bài 2: Tìm ảnh của các điểm sau qua phép quay tâm O, góc -900, biết:

a) A(2; 5) b) B(-4; 2) c) C(-3; -1)

Giải: a) Q(O, 90 ) 0 (A) A

  (5; -2) b) Q(O, 90 ) 0 (B) B

  (2; 4) c)

0

(O, 90 )

Q  (C) C (-1; 3)

Bài 3: Tìm tọa độ của điểm A sao cho Q(O,90 ) 0 (A) B , biết:

a) B(3; -5) b) B(-2; 7) c) B(-3; -1) d) B(4; 6)

Giải: a) Q(O,90 ) 0 (A) B  A(-5; -3) b) Q(O,90 ) 0 (A) B  A(7; 2)

c) Q(O,90 ) 0 (A) B  A(-1; 3) d) Q(O,90 ) 0 (A) B  A(6; -4)

Bài 4: Tìm tọa độ của điểm C sao cho D là ảnh của C qua phép quay tâm O, góc quay

-900, biết:

a) D(-5; 1) b) D(-4; -7) c) D(2; 3) d) D(4; -8)

Giải: a) Q(O, 90 ) 0 (C) D

   C(-1; -5) b) Q(O, 90 ) 0 (C) D

   C(7; -4) c) Q(O, 90 ) 0 (C) D

   C(-3; 2) d) Q(O, 90 ) 0 (C) D

http://123doc.org/trang-ca-nhan-165450-nguyen-van-chuyen.htm

Trang 6

Bài 5: Tìm ảnh của đt d qua phép quay tâm O, góc quay 900, biết đt d: 5x – 2y – 2 = 0

Giải: * Cách 1: Gọi Q(O,90 ) 0 (d) d

Chọn A(0; -1)d  Q(O,90 ) 0 (A) A (1; 0) d’ và B(2; 4)  Q(O,90 ) 0 (B) B (-4; 2) d’

Đt d’ đi qua 2 điểm A’, B’ là: A A

x  x y  y

4 1 2 0

    2x + 5y – 2 = 0

* Cách 2: Gọi Q(O,90 ) 0 (d) d  d d nên PT đt d’ có dạng: 2x + 5y + C = 0

Chọn A(0; -1)d  Q(O,90 ) 0 (A) A (1; 0)d’ Khi đó: 2 + C = 0  C = -2 Vậy: d’: 2x + 5y – 2 = 0

* Cách 3: Gọi M(x; y)d  (O,90 ) 0

y x

 

 



Ta có: Md: 5x – 2y – 2 = 0  5y’ – 2(-x’) – 2 = 0  2x’ + 5y’ – 2 = 0

 M’d’: 2x + 5y – 2 = 0

Bài 6: Tìm ảnh của đt d qua phép quay tâm O, góc quay -900, biết đt d: 2x – 5y + 1 = 0

Giải: * Cách 1: Gọi Q(O, 90 ) 0 (d) d 

Chọn A(2; 1)d  Q(O, 90 ) 0 (A) A

  (1; -2) d’ và B(-3; -1)  Q(O, 90 ) 0 (B) B

  (-1; 3)

d’

Đt d’ đi qua 2 điểm A’, B’ là: A A

x  x y  y

1 1 3 2

    5x + 2y – 1 = 0

* Cách 2: Gọi Q(O, 90 ) 0 (d) d  d d nên PT đt d’ có dạng: 5x + 2y + C = 0

Chọn A(2; 1)d Q(O, 90 ) 0 (A) A

  (1; -2) d’ Khi đó: 5 – 4 + C = 0  C = -1 Vậy: d’: 5x + 2y – 1 = 0

* Cách 3: Gọi M(x; y)d  (O, 90 ) 0

x y

 

 

y x



Ta có: Md: 2x – 5y + 1 = 0  2(-y’) – 5x’ + 1 = 0  –5x’ – 2y’ + 1 = 0

 M’d’: 5x + 2y – 1 = 0

Bài 7: Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O, góc quay 900, biết

a) (C): (x – 2)2 + (y + 5)2 = 9 b) x2 + y2 – 4x + 2y – 4 = 0

Giải: a) * Cách 1: Từ (C), ta có tâm I(2; -5) và bán kính R = 3

Khi đó: Q(O,90 ) 0 (I) I (5; 2) và bán kính R’ = R = 3 Vậy: Q(O,90 ) 0 (C) (C ) : (x – 5)2 + (y – 2)2 = 9

* Cách 2: Gọi M(x; y)(C)  (O,90 ) 0

y x

 

 



Ta có: M(C): (x – 2)2 + (y + 5)2 = 9  (y’ – 2)2 + (-x’ + 5)2 = 9  (x’ – 5)2 + (y’ – 2)2 = 9

 M’(C’): (x – 5)2 + (y – 2)2 = 9

b) * Cách 1: Từ (C), ta có tâm I(2; -1) và bán kính R = 3

Khi đó: Q(O,90 ) 0 (I) I (1; 2) và bán kính R’ = R = 3 Vậy: (x – 1)2 + (y – 2)2 = 9

* Cách 2: Gọi M(x; y)(C)  (O,90 ) 0

y x

 

 



Ta có: M(C): x2 + y2 – 4x + 2y – 4 = 0  (y’)2 + (-x’)2 – 4y’ + 2(-x’) – 4 = 0

Trang 7

 x2 y2  2x 4y 4 0    M’(C’): x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0

Bài 8: Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O, góc quay -900, biết: (x + 4)2 +

(y – 1)2 = 16

Giải: * Cách 1: Từ (C), ta có tâm I(-4; 1) và bán kính R = 4

Khi đó: Q(O, 90 ) 0 (I) I (1; 4) và bán kính R ’ = R = 4 Vậy: Q(O, 90 ) 0 (C) (C )  : (x – 1)2 + (y

– 4)2 = 16

* Cách 2: Gọi M(x; y)(C)  (O, 90 ) 0

x y

 

 

y x



Ta có: M(C): (x + 4)2 + (y – 1)2 = 16  (–y’ + 4)2 + (x’ – 1)2 = 16  (y’ – 4)2 + (x’ –

1)2 = 16

 M’(C’): (x – 1)2 + (y – 4)2 = 16

Bài 9: Cho tam giác ABC, trọng tâm G

a) Tìm ảnh của điểm B qua phép quay tâm A góc quay 900

b) Tìm ảnh của đường thẳng BC qua phép quay tâm A góc quay 900

c) Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép quay tâm G góc quay 900

Giải: a) Dựng AB = AB’ và (AB, AB’) = 900

Khi đó: B’ là ảnh của điểm B qua phép quay tâm A, góc quay 900

b) Dựng AC = AC’ và (AC, AC’) = 900

Khi đó: B’C’ là ảnh của BC qua phép quay tâm A, góc quay 900

c) Dựng GA = GA’và (GA, GA’) = 900, GB = GB”

và (GB, GB”) = 900, GC = GC” và (GC, GC”) = 900

Khi đó: Tam giác A’B”C” là ảnh của tam giác ABC qua

phép quay tâm G, góc quay 900

Bài 10: Cho  ABC đều có tâm O và phép quay tâm O, góc quay 1200

a) Xác định ảnh của các đỉnh A, B, C qua phép quay Q(O,120 ) 0

b) Tìm ảnh của  ABC qua phép quay Q(O,120 ) 0

(OA,OB) 120

 Q(O,120 ) 0 (A) = B;

0

OB OC

(OB,OC) 120

 Q(O,120 ) 0 (B) = C;

0

OC OA (OC,OA) 120

 Q(O,120 ) 0 (C) = A

b) Vậy: Q(O,120 ) 0 (  ABC) =  BCA

Bài 11: Cho hình vuông ABCD tâm O

a) Tìm ảnh của điểm C qua phép quay tâm A, góc quay 900

b) Tìm ảnh của đường thẳng BC qua phép quay tâm O, góc quay 900

Giải:

a) Dựng AE = AC và (AE, AC) = 900

Vậy: Q(A,90 ) 0 (C) = E

b) Ta có: Q(O,90 ) 0 (B) = C; Q(O,90 ) 0 (C) = D

Vậy: Q(O,90 ) 0 (BC) = CD

Bài 12: Cho hình vuông ABCD tâm O, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của

OA Tìm ảnh của  AMN qua phép quay tâm O, góc quay 900

Giải: Gọi M’, N’ lần lượt là trung điểm của OA và OD

http://123doc.org/trang-ca-nhan-165450-nguyen-van-chuyen.htm

120 120

120 O

C B

A

O

B A

M' N

M

O

B A

G

C"

B' A'

B"

C'

C B

A

Trang 8

Ta có: Q(O,90 ) 0 (A) = D; Q(O,90 ) 0 (M) = N

0

(O,90 )

Q (M’) = N’

Vậy: Q(O,90 ) 0 (  AMN) =  DM’N’

Bài 13: Cho hình lục giác đều ABCDEF theo chiều dương, O là tâm đường tròn ngoại

tiếp của nó Tìm

ảnh của  OAB qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm

O, góc quay 600 và qua phép tịnh tiến theo vectơ OE

Giải: Ta có: * Q(O,60 ) 0 (O) = O; Q(O,60 ) 0 (A) = B; Q(O,60 ) 0 (B) = C

 Q(O,60 ) 0 (  OAB) =  OBC

* TOE  (O) = E; TOE  (B) = O; TOE  (C) = D

Vậy: TOE  (  OBC) =  EOD

Bài 14: Cho hình lục giác đều ABCDEF theo chiều dương, O là tâm đường tròn ngoại

tiếp của nó I là trung điểm của AB

a) Tìm ảnh của  AIF qua phép quay Q(O,120 ) 0

b) Tìm ảnh của  AOF qua phép quay Q(E,60 ) 0

Giải: a) Gọi J là trung điểm của CD

Ta có: Q(O,120 ) 0 (A) = C; Q(O,120 ) 0 (I) = J; Q(O,120 ) 0 (F) = B

Vậy: Q(O,120 ) 0 (  AIF) =  CJB

b) Ta có: Q(E,60 ) 0 (A) = C; Q(E,60 ) 0 (O) = D; Q(E,60 ) 0 (F) = O

Vậy: Q(E,60 ) 0 (  AOF) =  CDO

Bài 15: Cho hai hình vuông vuông ABCD và BEFG (hình bên) Tìm ảnh của  ABG

trong phép quay tâm B, góc quay -900

Giải:

Ta có: Q(B, 90 ) 0 (A) = C; Q(B, 90 ) 0 (B) = B; Q(B, 90 ) 0 (G) = E

Vậy: Q(B, 90 ) 0

 (  ABG) =  CBE

Bài 16: Cho hình lục giác đều ABCDEF theo chiều dương, O là tâm đường tròn ngoại

tiếp của nó Tìm một phép quay biến  AOF thành  CDO

(EA, EC) 60

 Q(E,60 ) 0 (A) = C

(EO, ED) 60

 Q(E,60 ) 0 (O) = D; * EF EO 0

(EF, EO) 60

 Q(E,60 ) 0 (F) = O Vậy: Q(E,60 ) 0 ( AOF) =  CDO

O B

C

D

E

F A

J

I

O

F

E

D C

B A

E

B A

D C

B

A

O F

E

Trang 9

Bài 17: Cho hai tam giác đều ABD và CBE (hình bên) Tìm một phép quay biến  ACD

thành  BCE

(BA, BC) 60



 Q(B, 60 ) 0 (A) = C

* Q(B, 60 ) 0 (B)

 = B * BD BE 0

(BD, BE) 60



 Q(B, 60 ) 0 (D)

Vậy: Q(B, 60 ) 0 ( ABD) =  CBE

3 Bài tập tự luyện:

Bài 1: Tìm ảnh của các điểm sau qua phép quay tâm O, góc 900, biết:

a) A(4; -2) b) B(-5; 3) c) C(-6; -7) d) D(2; 9)

ĐS: a) A ’ (2; 4) b) B ’ (-3; -5) c) C ’ (7; -6) d) D ’ (-9; 2)

Bài 2: Tìm ảnh của các điểm sau qua phép quay tâm O, góc -900, biết:

a) E(3; 5) b) F(-4; 6) c) M(7; -2) d) N(-3; -8)

ĐS: a) E ’ (5; -3) b) F ’ (6; 4) c) M ’ (-2; -7) d) N ’ (-8; 3)

Bài 3: Tìm tọa độ của điểm M sao cho Q(O,90 ) 0 (M) N , biết:

a) N(-3; 2) b) N(4; -7) c) N(-5; -1) d) N(5; 9)

ĐS: a) M(2; 3) b) M(-7; -4) c) M(-1; 5) d) M(9; -5)

Bài 4: Tìm tọa độ của điểm E sao cho F là ảnh của E qua phép quay tâm O, góc quay

-900, biết:

a) F(4; 7) b) F(3; -2) c) F(5; -6) d) F(-3; -8)

ĐS: a) E(-7; 4) b) E(2; 3) c) E(6; 5) d) E(8; -3)

Bài 5: Tìm ảnh của đt d qua phép quay tâm O, góc quay 900, biết :

a) d: 2x – 3y + 2 = 0 b) d: 3x + y = 0 c) d: y – 3 = 0 d) d: x

+ 1 = 0

e) d: – 4x + 2y + 3 = 0 f) d: 2x + 5y – 2 = 0 g) d: x – 7y – 3 = 0

ĐS: a) d’: 3x + 2y + 2 = 0 b) d ’ : x – 3y = 0 c) d ’ : x + 3 = 0 d) d ’ : y +

1 = 0

e) d ’ : 2x + 4y – 3 = 0 f) d’: 5x – 2y – 2 = 0 g) d’: 7x + y – 3 = 0

Bài 6: Tìm ảnh của đt d qua phép quay tâm O, góc quay -900, biết :

a) d: x + 3y – 1 = 0 b) d: 2x – y + 5 = 0 c) d: 3x – 2y = 0

ĐS: a) d’: 3x – y – 1 = 0 b) d ’ : x + 2y – 5 = 0 c) d ’ : 2x + 3y = 0

Bài 7: Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O, góc quay 900, biết

a) (C): (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9 b) (C): x2 + (y – 2)2 = 4

c) (C): x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0 d) (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 11 = 0

ĐS: a) (C ’ ): (x + 1) 2 + ( y + 1) 2 = 9 b) (C ’ ): (x + 2) 2 + y 2 = 4

c) (C ’ ): (x + 1) 2 + (y – 2) 2 = 9 d) (C ’ ): (x + 2) 2 + (y + 1) 2 = 16

Bài 8: Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O, góc quay -900, biết

a) (C): (x – 3)2 + (y + 5)2 = 16 b) (C): (x + 3)2 + y2 = 25

c) (C): x2 + y2 – 6x + 4y – 3 = 0 d) (C): x2 + y2 + 10x – 8y – 8 = 0

ĐS: a) (C ’ ): (x + 5) 2 + (y + 3) 2 = 16 b) (C ’ ): x 2 + (y – 3) 2 = 25

c) (C ’ ): (x + 2) 2 + (y + 3) 2 = 16 d) (C ’ ): (x – 4) 2 + (y – 5) 2 = 49

Bài 9: Cho tam giác ABC và điểm O Xác định ảnh của tam giác đó qua phép quay tâm

O góc 600

Bài 10: Cho hình bình hành ABCD và tâm O

a) Tìm ảnh của OC qua phép quay tâm B, góc quay 900

http://123doc.org/trang-ca-nhan-165450-nguyen-van-chuyen.htm

E

D C

B A

Trang 10

b) Tìm ảnh của  AOB qua phép quay tâm O, góc quay -900

Bài 11: Cho hình vuông ABCD có tâm O theo chiều âm

a) Tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm C, góc quay -900

b) Tìm ảnh của đường thẳng AD qua phép quay tâm O, góc quay 900

Bài 12: Cho tam giác đều ABC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm một

phép quay biến  ABC thành chính nó

Bài 13: Cho hình vuông ABCD tâm O Tìm một phép quay biến hình vuông ABCD

thành chính nó

Bài 14: Cho  ABC Về phía ngoài tam giác, dựng ba tam giác đều BCA1, ACB1, ABC1

a) Tìm một phép quay biến  AC1C thành  ABB1

b) Tìm một phép quay biến  ACA1 thành  B1CB

IV Phép vị tự:

1 Lý thuyết:

a) Phép vị tự tâm O, tỉ số k biến điểm M thành điểm M’ Ký hiệu:

(O,k)

x kx

y ky

 

 

 b) Phép vị tự tâm O, tỉ số k biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’) Viết:

(O,k)

V (C) (C )

Gọi I, R và I’, R’ lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) và (C’)

Khi đó: V(O,k)(I) I và R’ = k R

2 Bài tập mẫu:

Bài 1: Tìm ảnh của các điểm sau qua phép vị tự tâm O, tỉ số k, biết:

a) A(-3; 4), k = -2 b) B(2; -6), k = 1

2 c) C(4; 5), k = 3 d) D(3; -12), k = 2

3

Giải: a) V(O, 2) (A) A (6; -8) b) (O, )1

2

V (B) B (1; -3)

c) V(O,3)(C) C (12; 15) d) (O, 2)

3

 (2; 8)

Bài 2: Tìm tọa độ của điểm A sao cho B là ảnh của A qua phép vị tự tâm O, tỉ số k, biết:

a) B(-2; 6), k = 2 b) B(0; 3), k = 1

3 c) B(3; 1), k = 3 d) B(5; -2), k = 1

2

Giải: a) V(O,2)(A) B  A(-1; 3) b) 1

(O, ) 3

V (A) B  A(0; 9) c) V(O, 3) (A) B  A(-1; 1

3) d) (O, 12)

   A(10; 4)

Bài 3: Tìm tỉ số k, biết V(O,k )(A) A :

a) A(-2; 4), A’(1; -2) b) A(4; 5), A’(-8; -10) c) A(-3; -8), A’(9; -24)

Ngày đăng: 10/08/2015, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w