1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 11- co ban ca nam

27 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh 11 - Cơ Bản Cả Năm
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu về đặc điểm phát triển của hệ rễ thích nghi với chức năng hấp thụ nớc và muối khoáng - TT1: GV yêu cầu HS quan sát H1-2 SGK và trả lời câu hỏi lệnh SGK theo gợi ý: - Mô tả cấu t

Trang 1

Phần 4 Giới thiệu chung về thế giới sống

Ch

ơng I Chuyển hoá vật chất và năng lợng

A Chuyển hoá vật chất và năng lợng ở thực vật

Tiết 1 Bài 1 Sự hấp thụ nớc và muối khoáng ở rễ

Ngày soạn: 29/7/2007

I Mục tiêu bài học

Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức

- Trình bày đợc đặc điểm hình thái của hệ rễ cây trên cạn thích nghi với chức nănghấp thụ nớc và muối khoáng

- Phân biệt đợc cơ chế hấp thụ nớc và muối khoáng ở rễ cây

- Trình bày đợc mối tơng tác giữa môi trờng và rễ trong quá trình hấp thụ nớc vàcác ion khoáng

2 Kỹ năng

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập

3 Thái độ hành vi

II Phơng tiện dạy học

1 Giáo viên chuẩn bị: Tranh vẽ H1

2 Học sinh chuẩn bị:

III phơng pháp dạy học

- Vấn đáp gợi mở

- Trực quan tìm tòi

- Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức lớp

2 Tiến trình bài mới

Trang 2

Đặt vấn đề: GV đạt câu hỏi ôn lại kiến thức lớp 6:

Rễ cây hấp thụ nớc và muối khoáng bằng cách nào? Để tìm hiểu vấn đè này

ta tìm hiểu bài 1:

Sự hấp thụ nớc và muối khoáng ở rễ

1 Hoạt động 1 Tìm hiểu về đặc điểm phát

triển của hệ rễ thích nghi với chức năng hấp

thụ nớc và muối khoáng

- TT1: GV yêu cầu HS quan sát H1-2 SGK

và trả lời câu hỏi lệnh SGK theo gợi ý:

- Mô tả cấu tạo bên ngoài của hệ rễ cây trên

cạn?

- Tìm mối liên hệ giữa nguồn nớc ở trong đất

và sự phát triển của hệ rễ

- Nêu đặc điểm cấu tạo của lông hút và ảnh

hởng của môi trờng đến sự phát triển của

lông hút ?

- So sánh sự khác biệt trong sự phát triển của

hệ rễ cây trên cạn và cây thuỷ sinh ?

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

I đặc điểm phát triển của hệ rễ thích nghi với chức năng hấp thụ nớc và muối khoáng

1 Hình thái của hệ rễGồm: Rễ chính, rễ phụ và lông hút

2 Rễ cây phát triển nhanh bề mặthấp thụ

- Rễ cây sinh trởng nhan về chiềusâu, phân nhánh chiếm chiều rộng và

đặc biệt tăng nhanh số lợng lông hút

- Ví dụ: Lúa 4 tuần dài 625 km vàrộng 285 m2

2 Hoạt động 2 Tìm hiểu về cơ chế hấp thụ

nớc và muối khoáng ở rễ cây

- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu Mục II

SGK kết hợp quan sát H 1.3 và trả lời các câu

hỏi:

- Nêu các cơ chế xâm nhập của nớc và các

ion khoáng vào tế bào lông hút

- Thực hiện lệnh của mục II.2.: 2 con đờng

xâm nhập là gì?

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

II cơ chế hấp thụ nớc

và muối khoáng ở rễ cây

1 Hấp thụ nớc và các ion khoáng từ

đất vào tế bào lông hút

a Sự xâm nhập của nớc từ đất vào tếbào lông hút: luôn theo cơ chế thụ

động (thẩm thấu)

b Các ion khoáng vào tế bào rễ:

- Thụ động:

Trang 3

cứu SGK và trả lời câu hỏi.

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

- Chủ động: nhờ các bơm ion và tiêutốn ATP

2 Dòng nớc và các ion khoáng đi từ

đất vào mạch gỗ của rễBằng 2 con đờng: con đờng gian bào

và con đờng tế bào

3 Hoạt động 3 Tìm hiểu về đặc điểm phát

triển của hệ rễ thích nghi với chức năng hấp

thụ nớc và muối khoáng

- TT1: GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời

các câu hỏi:

- ảnh hởng của các yếu tố MT đến rễ cây?

- Hệ rễ cây ảnh hởng đến MT nh thế nào?

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

III mối liên hệ giữa rễ

và môi trờng trong quá trình hấp thụ n-

ớc và muối khoáng

1 ảnh hởng của các yếu tố :

- Các yếu tố : Độ thẩm thấu, pH, lợngoxi ảnh hởng đến sự hình thành vàphát triển của rễ, lông hút không hìnhthành đợc…

2 Hệ rễ cây ảnh hởng đến MT

- Giảm ô nhiễm môi trờng

- Dịch tiết của rễ làm thay đổi tínhchất của đất

V Củng cố

1 HS đọc phần in nghiêng SGK

2 Trả lời câu hỏi 4 SGK

VI Hớng dẫn về nhà

1 Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK

2 Chuẩn bị nôi dung bài 2

Tiết 2 Bài 2 vận chuyển các chất trong cây

Ngày soạn: 4/9/2007

I Mục tiêu bài học

Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức

- Mô tả đợc các dòng vận chuyển vật chất trong cây, bao gồm:

+ Cấu tạo của cơ quan vận chuyển

+ Thành phần của dịch đợcvận chuyển

Trang 4

+ Động lực đẩy dòng vật chất vận chuyển

2 Kỹ năng

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập

3 Thái độ hành vi

II Phơng tiện dạy học

1 Giáo viên chuẩn bị: Tranh vẽ SGK

2 Học sinh chuẩn bị:

III phơng pháp dạy học

- Vấn đáp gợi mở

- Trực quan tìm tòi

- Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Câu hỏi 1 Bài 1

Câu 2: Câu hỏi 3 Bài 1

3 Tiến trình bài mới

Điền nội dung phù hợp để hoàn thành bảng sau:

1 Cấu tạo của

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên cứu SGK và hoàn thành phiếu học tập, sau đó

cử đại diện nhóm trình bày

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi tóm tắt các ý chính.

1 Cấutạo củamạchgỗ

- Gồm:(CácTBchết)Quảnbào vàmạchống2.Thành

Trang 5

- Gåm:níc,c¸c ionkho¸ng

- Ngoµi

ra cßn

cã c¸cchÊth÷u c¬.3

§énglùc ®Èydßngm¹chgç

- ¸pxuÊt rÔ

- Lùchót dotho¸th¬i n

ë l¸

- LiªnkÕtgi÷ac¸cph©n töníc víinhau

vµ víiv¸ch

Trang 6

nghiên cứu SGK và hoàn thành phiếu

học tập sau đó cử đại diện nhóm trình

1 Trả lời câu hỏi 1,2,3,4 SGK

2 Chuẩn bị nôi dung bài 3

Tiết 3 Bài 3 thoát hơi nớc

Ngày soạn: 8/9/2007

I Mục tiêu bài học

Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức

Trang 7

- Nêu đợc vai trò của thoát hơi nớc đối với đời sống của thực vật

- Mô tả đợc cấu tạo của lá thích nghi với chức năng thoát hơi nớc

- Trình bày đợc cơ chế điều tiết độ mở của khí khổng

- Trình bày đợc các tác nhân ảnh hởng đến quá trình thoát hơi nớc

2 Kỹ năng

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập

3 Thái độ hành vi

II Phơng tiện dạy học

1 Giáo viên chuẩn bị: Tranh vẽ SGK

2 Học sinh chuẩn bị:

III phơng pháp dạy học

- Vấn đáp gợi mở

- Trực quan tìm tòi

- Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Câu hỏi 1 Bài 2 Câu 2: Câu hỏi 3 Bài 2

3 Tiến trình bài mới

1 Hoạt động 1 Tìm hiểu về vai trò của quá

trình thoát hơi nớc

- TT1: GV yêu cầu HS quan sát H3 SGK và

trả lời các câu hỏi:

- Thoát hơi nớc có vai trò đối với môi trờng

nh thế nào ?

- Thoát hơi nớc đối với đời sống của cây

trồng nh thế nào?

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

2 Vai trò của quá trình thoát hơi nớc

đối với đời sống cây trồng

- Là động lực của dòng mạch gỗ

- Hạ nhiệt độ của lá cây

- Tạo điều kiện để CO2 khuếch tánvào lá cây

2 Hoạt động 2 Tìm hiểu về thoát hơi nớc

qua lá

- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu Mục II

II thoát hơi nớc qua lá

1 Cấu tạo của lá thích nghi với chức

Trang 8

SGK kết hợp quan sát H 3 và bảng 3 và trả

lời các câu hỏi lệnh SGK

- Nêu cơ chế đóng mở của khí khổng

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

hởng đến quá trình thoát hơi nớc

- TT1: GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời

các câu hỏi:

- Kể tên các yếu tố của môi trờng ảnh hởng

đến quá trình thoát hơi nớc

- Nêu ảnh hởng của nớc và ánh sáng đến quá

trình thoát hơi nớc

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

III các nhân tố ảnh ởng đến quá trình thoát hơi nớc

1 Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK

2 Chuẩn bị nôi dung bài 4

3 Đọc phần em có biết

Tiết 4 Bài 4 vai trò của các nguyên tố khoáng

Ngày soạn: 10/9/2007

I Mục tiêu bài học

Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức

- Nêu đợc khái niệm: nguyên tố dinh dỡng thiết yếu, nguyên tố đại lợng và vi lợng

- Mô tả đợc một số dấu hiệu điển hình của sự thiếu một số nguyên tố dinh dỡng vàtrình bày vai trò đặc trng nhất của các nguyên tố dinh dỡng chủ yếu

Trang 9

- Liệt kê các nguồn cung cấp chất dinh dỡng cho cây, dạng phân bón cây hấp thụ ợc

II Phơng tiện dạy học

1 Giáo viên chuẩn bị: Tranh vẽ SGK, mẫu phân bón

2 Học sinh chuẩn bị:

III phơng pháp dạy học

- Vấn đáp gợi mở

- Trực quan tìm tòi

- Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Câu hỏi 2 Bài 3 Câu 2: Câu hỏi 3 Bài 3

3 Tiến trình bài mới

1 Hoạt động 1 Tìm hiểu về nguyên tố dinh

dỡng thiết yếu ở cây trồng

- TT1: GV yêu cầu HS quan sát H4 SGK và

trả lời các câu hỏi:

- Thế nào là nguyên tố thiết yếu

- Phân biệt nguyên tố vi lợng và nguyên tố

đại lợng

- Kể tên các nguyên tố vi lợng và đại lợng

th-ờng gặp

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

I nguyên tố dinh ỡng thiết yếu ở cây trồng

d-1 Khái niệm: Là nguyên tố:

- Thiếu nó cây không hoàn thành đợcchu kỳ sống

- Không thể thay thế đợc bằngnguyên tố nào khác

- Phải đợc trực tiếp lôi cuốn vào quátrình trao đổi chất trong cơ thể

2 Bao gồm:

- Ng tố đa lợng: C,H,O,N …

- Ng tố vi lợng: Fe,Cl,Mo

2 Hoạt động 2 Tìm hiểu về Vai trò của các

nguyên tố dinh dỡng trong cơ thể thực vật

II Vai trò của các nguyên tố dinh dỡng

Trang 10

- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu Mục II

SGK kết hợp quan sát bảng 4.1 và bảng 4.2

và trả lời các câu hỏi lệnh SGK

- Dấu hiệu thiếu các nguyên tố dinh dỡng

(bảng 4.1)

- Vai trò của các nguyên tố dinh dỡng (Bảng

4.2)

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

trong cơ thể thực vật

1 Dấu hiệu thiếu các nguyên tố dinhdỡng (bảng 4.1)

2 Vai trò của các nguyên tố dinh ỡng (Bảng 4.2)

d-3 Hoạt động d-3 Tìm hiểu về nguồn cung cấp

các nguyên tố dinh dỡng khoáng cho cây

- TT1: GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời

các câu hỏi:

- Kể tên các nguồn cung cấp các nguyên tố

dinh dỡng khoáng cho cây

- Vai trò của từng nguồn cung cấp đối với

cây trồng

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

III NGUồN CUNG CấP CáC NGUYÊN Tố DINH D- ỡng khoáng cho cây

1 Đất : là nguồn cung cấp chủ yếu

2 Phân bón: là nguồn cung cấp quantrọng

V Củng cố

1 HS đọc phần in nghiêng SGK

2 Trả lời câu hỏi 3 SGK

VI Hớng dẫn về nhà

1 Trả lời câu hỏi 1,2 SGK

2 Chuẩn bị nôi dung bài 5

3 Đọc phần em có biết

Tiết 5 Bài 5 dinh dỡng nitơ ở thực vật

Ngày soạn: 25/9/2007

I Mục tiêu bài học

Học xong bài này học sinh phải:

Trang 11

1 Kiến thức

- Nêu đợc vai trò sinh lí của nitơ

- Trình bày đợc các quá trình đồng hoá nitơ trong mô thực vật

2 Kỹ năng

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập

3 Thái độ hành vi

- Biết cách sử dụng phân bón hợp lí, nhất là phân đạm đối với cây trồng, môi trờng

và sức khoẻ con ngời

II Phơng tiện dạy học

1 Giáo viên chuẩn bị: Tranh vẽ SGK, mẫu phân bón- phân đạm- phân chuồng

2 Học sinh chuẩn bị:

III phơng pháp dạy học

- Vấn đáp gợi mở

- Trực quan tìm tòi

- Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Câu hỏi 1 Bài 4Câu 2: Câu hỏi 2 Bài 4

3 Tiến trình bài mới

1 Hoạt động 1 Tìm hiểu về vai trò của

nguyên tố nitơ

- TT1: GV yêu cầu HS quan sát H5 SGK và

trả lời các câu hỏi:

- Vai trò chung của nitơ đối với cây trồng

- Vì sao nói nguyên tố nitơ có vai trò cấu trúc

đối với cây trồng

- Vì sao nói nguyên tố nitơ có vai trò điều tiết

đối với cây trồng

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

- Tham gia cấu tạo nên các phân tử

Pr, Axit Nuclêic, diệp lục, ATP

3 Vai trò điều tiết

- Là thành phần cấu tạo của enzim, côenzim, ATP

Pr-2 Hoạt động Pr-2 Tìm hiểu về quá trình đồng II quá trình đồng

Trang 12

hoá nitơ trong mô thực vật

- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu Mục II

SGK và trả lời các câu hỏi:

- Thế nào là quá trình khử nitrat Viết sơ đồ

khử nitrat

- Kể tên các con đờng đồng hoá NH3 trong

mô thực vật

- Với mỗi con đờng hãy viết một sơ đồ ví dụ

- Nêu ý nghĩa của con đờng hình thành amit?

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

hoá nitơ trong mô thực vật

1 Quá trình khử nitratChuyển hoá NO-

1 Trả lời câu hỏi 1,2,4,5 SGK

2 Chuẩn bị nôi dung bài 6

3 Đọc phần em có biết

Tiết 6 Bài 6 dinh dỡng nitơ ở thực vật (Tiếp theo)

Ngày soạn: 25/9/2007

I Mục tiêu bài học

Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức

- Nêu đợc nguồn cung cấp nitơ chủ yếu cho cây

- Trình bày đợc các dạng nitơ cây hấp thụ đợc từ đất và viết đợc công thức củachúng

- Mô tả các quá trình chuyển hóa nitơ trong các hợp chất hữu cơ trong đất thànhnitơ khoáng chất

- Bíêt đợc các con đờng cố định nitơ và vai trò của quá trình cố định nitơ đối vớithực vật

2 Kỹ năng

Trang 13

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp, kỹ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập

3 Thái độ hành vi

- Biết cách sử dụng phân bón hợp lí, nhất là phân đạm đối với cây trồng, môi trờng

và sức khoẻ con ngời

II Phơng tiện dạy học

1 Giáo viên chuẩn bị: Tranh vẽ SGK, mẫu phân bón- phân đạm- phân chuồng, rễcây họ đậu (Lạc, đậu tơng)

2 Học sinh chuẩn bị:

III phơng pháp dạy học

- Vấn đáp gợi mở

- Trực quan tìm tòi

- Nghiên cứu SGK tìm tòi, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Câu hỏi 4 Bài 5Câu 2: Câu hỏi 5 Bài 5

3 Tiến trình bài mới

1 Hoạt động 1 Tìm hiểu về nguồn cung cấp

nitơ cho cây

- TT1: GV yêu cầu HS quan sát H6 SGK và

trả lời các câu hỏi:

- Có những dạng tồn tại nào của nitơ trong

đất, cây trồng có thể hấp thụ đợng những

dạng nào ?

- Khi nào thì cây hấp thụ đợng nitơ hữu cơ ?

- Trong trờng hợp nào thì có hgiện tợng phản

nitrat hoá, tác hại của quá trình này?

- Kể tên các con đờng cố định nitơ phân tử,

con đờng nào là phổ biến, vì sao

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

III nguồn cung cấp nitơ cho cây

1 Đất là nguồn cung cấp nitơ cho cây

- Nitơ trong đất có 2 dạng: vô cơ vàhữu cơ

- Cây chỉ hấp thụ đợc nitơ vô cơ, cònnitơ hữu cơ phải đợc VSV đất khoánghoá thành NH+

4 và NO

-3 thì cây mớihấp thụ đợc nhờ 2 QT:

- Con đờng hoá học

- Con đờng sinh học (nhờ nhóm VSVsống tự do và nhóm Rhizobium)

2 Hoạt động 2 Tìm hiểu về phân bón với IV phân bón với năng

Trang 14

năng suất cây trồng và môi trờng

- TT1: GV yêu cầu HS nghiên cứu Mục II

SGK và trả lời các câu hỏi:

- Thế nào là bón phân hợp lí, theo em ở địa

phơng em hiện nay boán phân cho cây trồng

đã hợp lí cha?

- Kể tên các phơng pháp bón phân, phơng

pháp nào là hiệu quả nhất

- Tác hại của việ sử dụng phân bón không

hợp lí đối với môi trờng

- TT2: HS thảo luận nhóm, kết hợp nghiên

cứu SGK và trả lời câu hỏi

- TT3: GV nhận xét, đa ra kết luận và ghi

tóm tắt các ý chính

suất cây trồng và môi trờng

1 Bón phân hợp lí và năng suất câytrồng

- Bón cho rễ

- Bón cho lá

3 Phân bón và môi trờng

- Phân d thừa làm xấu đất

- Phân thừa làm ô nhiễm môi trờng

V Củng cố

1 HS đọc phần in nghiêng SGK

2 Trả lời câu hỏi 3 SGK

VI Hớng dẫn về nhà

1 Trả lời câu hỏi 1,2,4, SGK

2 Chuẩn bị nôi dung bài 7

I Mục tiêu bài học

Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức

- Sử dụng giấy côban clorua để phát hiện tốc độ thoát hơi nớc khác nhau ở 2 mặt lá

- Nhận biết đợc sự hiện diện của các nguyên tố khoáng trong tro thực vật

- Vẽ đợc hình dạng của tinh thể muối khoáng đã phát hiện

2 Kỹ năng

Ngày đăng: 20/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - Sinh 11- co ban ca nam
Bảng sau (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w