enthusiasm n sự hăng hái, nhiệt tình 15.. suspicion n sự nghi ngờ 19.. sympathy n sự đồng cảm 28.. pursuit n sự theo đuổi 29.. confidence a sự tự tin 28.. refreshment n sự nghỉ ngơi tĩnh
Trang 1NEWWORDS GRADE 11 (STANDARD SCHEDULE) Unit 1: Friendship
1 troubled a băn khoăn, lo lắng, bồn chồn
2 brighten up v làm sáng sủa, làm bừng sáng
3 dark a,n tối, sự tối
4 acquaintance n mối quan hệ
5 common a thông thường, phổ biến
6 incapable of a bất tài, bất lực
7 last v kéo dài
8 special a đặc biệt
9 quality n chất lượng
10 unselfishness n tính không ích kỷ
11 feeling n cảm giác
12 affair n mặt
13 constancy n tính kiên trì, kiên định
14 enthusiasm n sự hăng hái, nhiệt tình
15 attraction n sự thu hút
16 uncertain a không chắc chắn, dễ thay đổi
17 loyalty n lòng trung thành
18 suspicion n sự nghi ngờ
19 believe v tin, tin tưởng
20 rumour a lời đồn, tin đồn
21 gossip n,v tán gẫu, buôn chuyện, chuyện phiếm
22 give and take n cho và nhận
23 two-sided a 2 mặt
24 perhaps av có lẽ
25 mutual a lẫn nhau
26 lastly av sau cùng
27 sympathy n sự đồng cảm
28 pursuit n sự theo đuổi
29 pleasure n thoải mái, hài lòng
30 such av như thế
31 impossible a không thể
Unit 2: Personal experience
1 embrrassing a xấu hổ
2 experience n kinh nghiệm
3 floppy a mềm, nhẹ
4 extremely av vô cùng
5 excited a phấn khởi
6 decide v quyết định
7 glance v nhìm chằm chằm
8 turn away v quay đi
9 sneaky a vụng trộm, giấu giếm
10 imagining tưởng tượng
11 notice v chú ý
12 wad 1 nắm tiền (số lượng lớn tiền)
13 dollar n tờ đô la (đơn vị tiền tệ của Mỹ)
14 exactly av chính xác
15 thief n ăn trộm
16 fuss n sự ồn ào, nhặng xị
17 carefully av một cách cẩn thận
18 own a của
19 dream n,v giấc mơ
20 course n quá trình, diễn biến
21 reply v trả lời
22 point n chỉ, điểm
23 idol n thần tượng
24 affect n ảnh hưởng
25 appreciate v biết ơn, cám ơn
Trang 226 attitude a thái độ, quan điểm
27 confidence a sự tự tin
28 embrace a xấu hổ
29 memorable a đáng nhớ
30 outlook n cảnh nhìn thấy bên ngoài
31 protect v bảo vệ
32 scream v hét lên, gào lên
33 terrified a kinh hãi
34 replace v thay thế
Unit 3: A Party
1 candle n nến
2 blow n tai hoạ, (v)sự nở hoa
3 toy n đồ chơi
4 clothe n quần áo
5 celebrate v kỷ niệm, chúc mừng
6 adult n người lớn
7 cake n bánh
8 joke n trò đùa
9 perhaps av có lẽ
10 anniversary n lễ kỷ niệm
11 get married v cưới nhau, kết hôn
12 gift n quà tặng
13 couple n cặp đôi
14 wedding n đám cưới
15 husband n chồng
16 wife -> wives n vợ
17 restaurant n nhà hàng
18 silver a,n bạc
19 golden a vàng
20 milestone n giai đoạn quan trọng, mốc lịch sử
21 relationship n mối quan hệ
22 together av cùng với nhau
23 childish a trẻ con
24 clap v vỗ tay
25 cosy a ấm cúng
26 enthusiastic a hăng hái, nhiệt tình, say mê
27 helicopter n máy bay, trực thăng
28 host n chủ nhà
29 icing n sự đóng băng
30 new year’s eve n giao thừa
31 party-goer n người đi dự tiệc
32 refreshment n sự nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
Unit 4: Volunteer Work
1 voluntarily av tự ý
2 volunteer n người làm việc tình nguyện
3 college n trường cao đẳng
4 orphanage n trại tế bần
5 aged n người cao tuổi
6 problem n vấn đề
7 law n luật
8 mow n đống, đụn (rơm rạ)
9 organization n tổ chức
10 baseball n bóng chày
11 disadvantage n sự bất lợi
12 handicapped a tật nguyền
13 university n trường đại học
14 participate v tham gia
15 during av trong suốt
16 vacation n kì nghỉ
17 remote a ở xa, biệt lập, hẻo lánh
18 mountainous a vùng núi
Trang 319 charity n công việc từ thiện
20 clear a sạch sẽ
Unit 5: Illiteracy
1 province n tỉnh
2 throughout pre từ đầu đến cuối
3 complete v hoàn tất
4 education n giáo dục
5 illiteracy n mù chữ
6 aradicate v xoá bỏ
7 population n dân số
8 able a có thể
9 mean v có nghĩa là
10 promotion n sự thăng tiến
11 campaign n chiến dịch
12 hundred n 1 trăm
13 ethnic a thuộc tộc người
14 minority n thiểu số
15 northen a phía nam
16 skill n kĩ năng
17 village n làng
18 receive v nhận được
19 reach v đạt tới
20 effective a hiệu quả
21 way n cách thức, con đường
22 take part in v tham gia vào
23 fight against v đánh lại, chống lại
24 consider v cho là
25 honorable a xứng đáng
26 prepare v chuẩn bị
27 relevant a liên quan
28 material n chất liệu
29 farm n trang trại
30 technique n kỹ năng
31 plan n kế hoạch
32 promise v hứa
33 activity v hoạt động
34 central a trung tâm
35 gradually av dần dần
36 decrease v giảm xuống
37 struggle n sự đấu tranh
38 rate n tỉ lệ
39 expand v mở rộng
Unit 6: Competitions
1 representative n người đại diện
2 represent v đại diện cho
3 annual a hàng năm
4 competition n cuộc thi
5 stimulate v kích thích, khuyến khích
6 among av giữa
7 sponsor n,v cha, mẹ đỡ đầu, người đỡ đầu, bảo trợ
8 explain v giải thích
9 rule n luật
10 contest n cuộc tranh cãi
11 sheet n khăn trải, lá, tấm, phiên, tờ
12 judge n quan toà, thẩm phán
13 observe v quan sát
14 award v giành giải
15 almost av hầu hết
16 difficulty n việc, sự khó khăn
17 poem n bài thơ
Trang 418 enjoyment n sự thích thú, sự thưởng thức
19 aim n mục đích
20 announce n thông báo
21 fomally av một cách trang trọng
22 spirit n tinh thần
Unit 7: Word Population
1 population n dân số
2 increase v tăng lên
3 fast a nhanh chóng
4 probably av hầu như chắc chắn
5 double gấp đôi
6 expect v mong muốn
7 enough a đủ
8 resource n nguồn
9 different a khác nhau
10 scientist n nhà khoa học
11 support n hỗ trợ
12 limit n giới hạn
13 metal n kim loại
14 safe birth-control method n phương pháp hạn chế sinh đẻ
15 farming n nghề nông trại
16 planning n sự lên kế hoạch
17 available a có sẵn, có thể dùng được
18 government n chính phủ
19 internation n quốc tế
20 growth n sự tăng trưởng
21 continue v tiếp tục
22 third n thứ 3
23 raise v tăng lên
24 animal n động vật
25 overpopulation n sự đông dân quá mức
Unit 8: Celebration
1 celebration n lễ kỉ niệm, sự trang trí
2 grand a rất quan trọng, vĩ đại
3 important a quan trọng
4 occasion n dịp
5 western a phía tây
6 calender n lịch
7 agrarian a thuộc ruộng đất
8 preparation n sự chuẩn bị
9 decorate v trang trí
10 coloured a đầy màu sắc
11 light n ánh sáng
12 traditional a thuộc về truyền thống
13 apricot quả, cây mơ
14 blossom n hoa (của cây ăn quả)
15 south a phía nam
16 kumquat tree n cây quất
17 comment v,n bình luận
18 dress up v ăn mặc
19 green bean n đậu xanh
20 influence n sự ảnh hưởng
21 longevity n tuổi thọ
22 lucky money n tiền mừng tuổi
23 plum n quả, cây mận
24 pray v cầu nguyện
25 shrine n đền thờ
26 envelope n phong bì
27 polite a lịch sự
28 exchange v trao đổi
29 themselves av tự chúng, tự họ
Trang 530 adult n người lớn
31 various a khác nhau, thuộc về nhiều loại
32 entertainmen t n giải trí
33 festival n lễ hội
Unit 9: The post office
1 equipped a được trang bị thích hợp
2 advanced a nâng cao
3 technology n công nghệ
4 spacious a rộng rãi, có nhiều chỗ
5 pleasant a thoải mái
6 front a trước
7 service n
8 well-trained a đào tạo tốt
9 staff n nhân viên
10 courteous a lịch sự, nhã nhặn
11 customer n khách hàng
12 surface n bề mặt
13 deliver n mang, vận chuỷên
14 possible a có thể
15 maximum a lớn nhất
16 competitive a cạnh tranh, đua tranh
17 imagine v tưởng tượng
18 relative n quan hệ, họ hàng
19 thousand n hàng ngàn
20 quickly av nhanh chóng
21 speedy a vận động nhanh
22 secure a,v yên tâm, bảo đảm
23 thoughtful a trầm ngâm, suy tư
24 transfer v chuyển
25 ordinary a thường, thông thường
26 notify v báo tin, thông báo
27 provide v cung cấp
28 messenger n tin nhắ
29 recipient n,a người nhận, (a) dễ tiếp thu, lĩnh hội
30 document n văn kiện, tài liệu
31 original n nguồn gốc
32 shape n hình dáng
33 facsimile n,v bản sao chép, (v) sao chép
34 distance n khoảng cách (không gian)
35 transmission n sự phát, truyền, chuyển giao
36 distribution n sự phân phối
37 subscribe v quyên góp, ký tên, tán thành
38 bother v làm phiền
Unit 10: Nature in Danger
1 nature n thiên nhiên
2 danger n nguy hiểm
3 human n loài người
4 species n loài vật
5 planet n hành tinh
6 environment n môi trường
7 city n thành phố
8 forest n rừng
9 affect n ảnh hưởng
10 supply n nguồn cung cấp
11 industry n ngành công nghiệp
12 agriculture n nông nghiệp
13 condition n điều kiện
14 pollutant n chất gây ô nhiễm
15 respect v tôn trọng
16 habit n thói quen
17 result v kết quả
Trang 618 serious a đúng đắn, nghiêm trọng, nguy hiểm
19 consequence n hậu quả
20 rare a hiếm
21 kill v giết
22 destroy v phá huỷ
23 extinct a tắt, tuyệt chủng, không còn nữa
24 disappear v biến mất
25 effort n cố gắng
26 scientist n nhà khoa học
27 endanger v gây nguy hiểm
28 suggest v gợi ý
29 organisation n tổ chức
30 raise v phát triển
31 establish v xuẩt bản, phát hành
32 law n luật
33 introduce v giới thiệu
34 prohibit v cấm, ngăn chặn
35 interference v can thiệp, xem vào
36 survice a sống sót
37 offspring n con cháu
38 peacefully av yên bình
39 co-exist v cũng tồn tại, chung sống
Unit 11: Sources of energy
1 source n nguồn
2 energy n năng lượng
3 reserve v bảo tồn
4 demand v đòi hỏi
5 rapidly av nhanh chóng
6 fossil fuel n nhiên liệu
7 develop v phát triển
8 alternative a thay thế
9 nuclear a nguyên tử
10 provide v cung cấp
11 electricity n điện
12 dangerous a nguy hiểm
13 geothermal a thuộc địa nhiệt
14 turn v chuyển
15 windmill cối xay gió
16 sailboat n thuyền buồm
17 unfortunately av không may
18 move v chuyển
19 low a thấp
20 polution n sự ô nhiễm
21 release n, v giải thoát, phóng thích
22 large a rộng lớn
23 amount n lượng
24 country n đất nước, làng quê
25 solar a thuộc mặt trời
26 panel n tấm, bảng ván, danh sách
27 create v tạo ra
28 entire a toàn bộ
29 plentiful a phong phú, dồi dào
30 infinite a,n không giới hạn, vô vàn (n) thứ không giới hạn, “the infinite: không trung”
31 safe a an toàn
32 potential a,n tiềm năng, (n) khả năng
33 great a tuyệt vời
34 researcher n nhà nghiên cứu
Unit 12: The Asian Games
1 take place v tổ chức
2 purpose n mục đích
3 develop v phát triển
Trang 74 intercultural a nông nghiệp
5 knowledge n kiến thức
6 within pre trong, trong vòng
7 multi-sport n đa thể thao
8 event n sự kiện
9 gather v diễu hành
10 strength n sức mạnh
11 test n,v kiểm tra
12 solidarity n sự thống nhất, đoàn kết
13 promote v thăng chức, nâng lên địa vị cao hơn
14 decade n thập kỷ (=10 năm)
15 aspect n mặt
16 participant n người tham gia
17 athlete n vận động viên
18 athletic a khoẻ mạnh, thuộc điền kinh, thuộc thể thao
19 official a chính thức
20 facility n dụng cụ
21 traditional a thụôc truyền thống
22 basketball n bóng rổ
23 cycling n sự đi xe đạp
24 aquatic sport n thể thao dưới nước
25 weightlifting n cử tạ
26 shooting n sự bắn, phóng đi, bắng cung
27 wrestling n môn đấu vật
28 squash n bóng quần (quần vợt)
29 rugby n bóng bầu dục
30 fencing n sự rào giậu
31 mountain biking n leo núi
32 appreciated a cám ơn
33 body building n thể hình
34 billiads n trò chơi bida
35 future n tương lai
36 receive v nhận
37 bronze a đồng
Unit 13: Hobbies
1 hobby n sở thích
2 acomplish v phát hành, ban hành
3 tune n điệu, giai điệu
4 successful a thành công
5 practise v,n luyện tập
6 regularly av thường xuyên
7 accompany n đi cùng, hộ tống
8 admire v ngưỡng mộ
9 another av một cái khác
10 modest a hiện đại nhất
11 variety n đa dạng
12 collect v sưu tập, thu thập
13 collector n người sưu tập
14 stamp n tem
15 actually av thực tế
16 discard v bỏ, loại bỏ
17 mostly av hầu hết
18 less av ít hơn
19 once n một lần
20 simply av một cách đơn giản
21 throw v ném đi
22 indulge in a say mê, say sưa
23 interesting a thú vị
24 really av thật sự
25 occupy v chiếm đóng, chiếm lĩnh
26 glad a thích thú
27 avid a khao khát, thèm khát
28 fascinating a lạ, đặc biệt
Trang 8Unit 14: Recreation
1 source n nguồn
2 energy n năng lượng
3 dull a chậm hiểu, tối dạ
4 recreation n sự nghỉ ngơi, giải trí, tiêu khiển
5 leisure n thời gian rỗi
6 base on v phụ thuốc vào
7 popular n phổ biến
8 pastime n trò tiêu khiển, sự giải trí
9 nearly av gần như
10 household n dụng cụ gia đình
11 average n trung bình
12 viewing n sự xem phim, sự kiểm tra hình ảnh
13 include v bao gồm
14 do-it-yourself n tự làm lấy
15 improvement n sự phát triển
16 gardening n công việc làm vườn
17 tobe interested in a thích thú, thú vị
18 almost av hầu như
19 equally av công bằng
20 undertake a nhận, đảm trách
21 men n đàn ông (số nhiều)
22 women n phụ nữ (số nhiều)
23 snooker n bi-da
24 dart n phóng phi tiêu
25 spectator n người xem
26 cricket n môn thể thao crikê
27 trend n xu hướng
28 enormous a to lớn, khổng lồ
29 range n dãy, hàng, rặng (núi, đồi)
30 bricklaying n sự xây bằng gạch, công trình xây bằng gạch
31 sophisticate v nguỵ biện
32 stock market n thị trường chứng khoán
33 decision n quyết địng
34 painting n bức vẽ
35 drawing n bản vẽ
36 shoemaking n người thợ đóng giầy
37 engrave v khắc, chạm trổ
38 practical a thực tế
39 qualification n bằng cấp
40 generous a hiền, hào phóng
41 generally av nói chung
42 necessary a cần thiết
43 apart from a ngoại trừ
44 ability n khả năng
45 fee n phí
46 quite av khá
47 high n độ cao, chiều cao
Unit 15: Space Conquest
1 space n không gian
2 conquest n chuyến du hành
3 lift off v cất cánh
4 approximately av xấp xỉ
5 orbit n quỹ đạo bay
6 arround pre vòng quanh
7 flight n chuyến bay
8 cosmonaut n tàu vũ trụ
9 astronaut n nhà du hành
10 weightlessness n tình trạng không trọng lượng
11 still av vẫn
12 uncertainty n sự không chắc chắn
Trang 913 precisely av biết trước một cách chắc chắn
14 temperature n nhiệt độ
15 body n cơ thể
16 react v phản ứng
17 extreme a vô cùng
18 psychological a tâm lý
19 tension n sự căng, độ căng, căng thẳng
20 technical a thụôc về kỹ thuật
21 failure n sự thất bại, lỗi
22 success n sự thành công
23 attention n sự chú ý
24 telegram n bức điện tín
25 president n tổng thống
26 satisfaction n thoải mãn
27 venture n dự án, công việc kinh doanh
28 congratulate v chúc mừng
29 engineer n kỹ sư
30 feat n kì công
31 tragic a thảm thương
32 accident n tai nạn
33 occur v xảy ra
34 routine n lề thoí hàng ngày, thói quen
35 death n cái chết, sự chết
36 rename v đặt tên lại
37 caption n đầu đề, đoạn thuyết minh
Unit 16: The Wonders Of The World
1 pyramid n kim tự tháp
2 egyptian a người ai cập
3 huge a khổng lồ
4 burial n việc chôn cất, an táng
5 chamber n hầm mộ
6 treasure n châu bắu, kho bắu
7 belongings n đồ dùng cá nhân, bà con họ hàng
8 period n giai đoạn
9 transport n,v chuyên chở
10 place n nơi, chốn
11 square n hình vuông, (mét, km) vuông
12 rank v xếp thứ
13 tall a cao
14 structure n cấu trúc
15 century n thế kỷ
16 surpass v hơn, vượt trội
17 height n chiều cao
18 consist v khăng khăng
19 block n tảng
20 stone n đá
21 weighting n khoản thanh toán thêm
22 several av một vài
23 theory n lý thuyết
24 propose n mục đích
25 involve v bao gồm
26 construction n xây dựng
27 straight a thẳng
28 proceed v tiến lên, đi lên
29 eternal a bất diệt
30 enclose v đóng lại
31 museum n bảo tàng
32 housing n nơi ở
33 mysterious a huyền bí