GV yêu cầu học sinh lên bảng giải cả lớp quan sát và nêu nhận xét... + Học sinh về xem lại các bài tập đã giải + Xem bài §2 Phương trình lượng giác cơ bản * Thái độ : Học sinh tự giác
Trang 1Đ1 HAỉM SOÁ LệễẽNG GIAÙC
Ngày soạn: 12/08/2010
Ngày giảng: 16/08/2010
TIẾT 1
Định nghĩa các hàm số lợng giác
I Muùc tieõu :
* Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh nhớ lại baỷng giaự trũ lửụùng giaực của một số cung (góc)
đặc biệt Naộm ủửụùc ủũnh nghúa, tớnh tuaàn hoaứn vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ y = sinx ; y
= cosx ; y = tanx ; y = cotx.
- Bieỏt ủửụùc taọp xaực ủũnh cuỷa caực haứm soỏ lửụùng giaực
* Kyừ naờng : -Hoùc sinh dieón taỷ ủửụùc tớnh tuaàn hoaứn, chu kyứ tuaàn hoaứn, moỏi quan heọ giửừa y = sinx vaứ y = cosx; y = tanx vaứ y = cotx.
* Thaựi ủoọ : Tửù giaực, tớch cửùc trong hoùc taọp, phaõn bieọt roừ caực khaựi nieọm cụ baỷn vaứ bieỏt vaọn duùng trong tửứng trửụứng hụùp cuù theồ
II Phửụng phaựp daùy hoùc :
*Dieón giaỷng gụùi mụỷ – vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm.
III Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
Baỷng phuù ; phaỏn maứu ; maựy tớnh
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1 Oồn ủũnh toồ chửực:
2 Vaứo baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 : GV phỏt phiếu học tậpù , yeõu cầu hoùc sinh ủieàn vaứo oõ troỏng
2
2 2
1 2
Trang 2Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng - treo b¶ng phơ
+ GV treo hình 1 và
diễn giảng
Có thể đặt tương ứng
mỗi số thực x với một
điểmM duy nhất trên
đường tròn lượng
giác mà số đo của
cung AM bằng x
( rad) Điểm M có
tung độ hoàn toàn
xác định đó chính là
giá trị sinx.
+ GV nêu hàm số sin
+ Gv nêu hàm số
cosin
+Gv nêu câu hỏi : 2
có phải là giá trị nào
của hàm số y = sinx ;
y = cosx
+GV nêu chú ý
* Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
sin : R → R
x → y = sinx được gọi là hàm số sin kí hiệu là y = sinx Tập xác định của hàm số y = sinx là R
* Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
sin : R → R
x → y = cosx được gọi là hàm số cos kí hiệu là y = cosx Tập xác định của hàm số y = cosx là R
Hoạt động 3 : Hàm số tang và hàm số côtang
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Trang 3cosx ≠ 0 khi nào ? Nêu tập
xác định của hàm số y =
tanx
+Gv nêu hàm số côtang
sinx ≠ 0 khi nào ? Nêu tập
xác định của hàm số y =
x sin
y = ( cosx ≠ 0)
Kí hiệu y = tanx Tập xác định D = R\
* Hàm số côtang là
hàm số được xác định bởi công thức
x sin
x cos
y = ( sinx ≠ 0)
Kí hiệu y = cotx Tập xác định D = R\
{kπ ,k∈Z}
+ Hs thực hiện Nêu nhận xét : sinx =
- sin(-x) cosx = cos ( -x)
Hoạt động 4 : II TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
GV cho HS thực hiện 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
+ Hãy chỉ ra một vài số T
mà sin(x + T) = sinx
+ Hãy chỉ ra một vài số T
mà cos(x + T) = cosx
+ Hãy chỉ ra một vài số T
mà tan(x + T) = tanx
+ Hãy chỉ ra một vài số T
mà cot(x + T) = cotx
• GV kết luận : người ta
chứng minh được rằng
T = 2π là số dương
nhỏ nhất thoả mãn
đẳng thức sin(x +T)=
sinx, ∀∈ R Hàm số y
= sinx thoả mãn đẳng
+ Theo tính chất của giá trị lượng giác ta có những số T có dạng 2π, 4π .k2π
+Theo tính chất của giá trị lượng giác ta có những số T có dạng π, 2π .kπ
Nghe và lĩnh hội kiến thức.
II.TÝnh tuÇn hoµn cđa hµm s« ỵng gi¸c:
l Hµm sè y=sinx vµ h/s y = cosx cã chu k× tuÇn hoµn lµ 2π
-Hµm sè y=tanx vµ h/s y = cotx cã chu k× tuÇn hoµn lµ π.
Trang 4thức trên được gọi là
hàm số tuần hoàn và
2π được gọi là chu kỳ
của nó.
• Hàm số y = cosx là
hàm số tuần hoàn với
chu kỳ 2π.
• Các hàm số y = tanx
và y = cotx là những
hàm số tuần hoàn với
chu kỳ π
Hoạt động 4 : CỦNG CỐ
* Kiến thức cần nhớ:
- Bảng giá trị các cung(gĩc) đặc biệt.
- ĐN, TXĐ, tính chẵn lẻ các hàm số y = sinx; y = cosx; y = tanx; y = cotx.
- Tính tuần hồn của các hàm số trên.
3.Hướng dẫn về nhà :
Học sinh về nhà làm bài tập số 1 , 2 ở sách giáo khoa trang 17.
Trang 5* Kyừ naờng : -Hoùc sinh biết xét sự biến thiên và vẽ đợc đồ thị h/s trên, moỏi quan heọ giửừa y = sinx vaứ y = cosx;
* Thaựi ủoọ : Tửù giaực, tớch cửùc trong hoùc taọp, phaõn bieọt roừ caực khaựi nieọm cụ baỷn vaứ bieỏt vaọn duùng trong tửứng trửụứng hụùp cuù theồ
II Phửụng phaựp daùy hoùc :
*Dieón giaỷng gụùi mụỷ – vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm.
III Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
Baỷng phuù ; phaỏn maứu ; maựy tớnh
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài soạn:
Hoaùt ủoọng 1 : III Sệẽ BIEÁN THIEÂN VAỉ ẹOÀ THề CUÛA HAỉM SOÁ LệễẽNG GIAÙC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc
1 Haứm soỏ y = sinx
Gv neõu caõu hoỷi :
+ Haứm soỏ y = sinx nhaọn giaự trũ
trong taọp naứo?
+Haứm soỏ y = sinx laứ haứm soỏ
chaỹn hay haứm soỏ leỷ? Neõu chu kyứ
cuỷa haứm soỏ.
Gv cho Hs quan saựt hỡnh 3 vaứ traỷ
lụứi caực caõu hoỷi sau:
+Trong ủoaùn π0;2 haứm soỏ ủoàng
bieỏn hay nghũch bieỏn?.Trong
+ ẹoà thũ haứm soỏ y = sinx
2 Haứm soỏ y = cosx
Gv neõu caõu hoỷi :
+ Haứm soỏ y = cosx nhaọn giaự trũ
+ Taọp giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = sinx laứ ủoaùn [− 1 ; 1]
Treõn hỡnh 3 ta thaỏy, vụựi x 1 ,x 2 tuyứ yự thuoọc
π 2
;
0 thỡ x 1 < x 2 ⇒
sinx 1 < sinx 2 vaứ vụựi
x 3 ,x 4 tuyứ yự thuoọc
vaứ nghũch bieỏn treõn
III.Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lợng giác:
1.Hàm số y = sinx:
+Xđ mọi x ∈ R và -1≤ sinx ≤
1 +Là h/s lẻ + Chu kì tuần hoàn là 2π
+Vì chu kì tuần hoàn của h/s
là 2π nên để có đồ thị h/s y=sinx trên R ta tịnh tiến liên tiếp đồ thị h/s trên [− π π ; ] theo các véc tơ vr(2π;0) và véc tơ - vr(-2π;0)
(Hình 5)
Trang 6trong taọp naứo?
+Haứm soỏ y = cosx laứ haứm soỏ
chaỹn hay haứm soỏ leỷ? Neõu chu kyứ
cuỷa haứm soỏ.
+ Quan saựt hỡnh 6 Hs traỷ lụứi caực
caõu hoỷi sau:
+Trong ủoaùn [− ; 0] haứm soỏ
ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn?.
Trong ủoaùn [ ]0 ; π haứm soỏ ủoàng
bieỏn hay nghũch bieỏn?.
+ Taọp giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = cosx laứ ủoaùn [− 1 ; 1]
+ Haứm soỏ y = cosx ủoàng bieỏn treõn ủoaùn
[− ; 0] vaứ nghũch bieỏn treõn ủoaùn [ ]0 ; π .
x y
*TGT: [− 1;1]
2.Hàm số y = cosx:
+Xđ mọi x ∈ R và -1≤ cosx ≤
1 +Là h/s chẵn + Chu kì tuần hoàn là 2π
x y
*TGT: [− 1;1]
*Đồ thị h/s y=sinx và h/s y=cosx đợc gọi chung là các đ- ờng hình sin.
Hoaùt ủoọng 2 : CUÛNG COÁ
3.Hửụựng daón veà nhaứ :
Hoùc sinh veà nhaứ laứm baứi taọp soỏ 3 , 4, 8 ;ụỷ saựch giaựo khoa trang 17.
Nà tấu, ngày……thỏng……năm 2010.
Phờ duyệt của tổ chuyờn mụn.
Hết tiết 2
Trang 7-Đ1 HAỉM SOÁ LệễẽNG GIAÙC
- Bieỏt ủửụùc taọp gía trị cuỷa caực haứm soỏ lửụùng giaực y=sinx và y=cosx
* Kyừ naờng : -Hoùc sinh biết xét sự biến thiên và vẽ đợc đồ thị h/s trên, moỏi quan heọ giửừa y = sinx vaứ y = cosx;
* Thaựi ủoọ : Tửù giaực, tớch cửùc trong hoùc taọp, phaõn bieọt roừ caực khaựi nieọm cụ baỷn vaứ bieỏt vaọn duùng trong tửứng trửụứng hụùp cuù theồ
II Phửụng phaựp daùy hoùc :
*Dieón giaỷng gụùi mụỷ – vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm.
III Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
Baỷng phuù ; phaỏn maứu ; maựy tớnh
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài soạn:
Hoaùt ủoọng1 : III Sệẽ BIEÁN THIEÂN VAỉ ẹOÀ THề CUÛA HAỉM SOÁ LệễẽNG GIAÙC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc
3 Haứm soỏ y = tanx
Gv neõu caực caõu hoỷi sau:
+ Neõu taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ y
= tanx
+ Haứm soỏ y = tanx laứ haứm chaỹn
hay haứm soỏ leỷ? Neõu chu kyứ cuỷa
hs?
Gv cho Hs quan saựt hỡnh 7 vaứ neõu
caõu hoỷi sau :
+ Treõn nửỷa khoaứng
π 2
;
0 haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn?
Trang 8+ Baỷng bieỏn thieõn
4 Haứm soỏ y = cotx
Gv neõu caực caõu hoỷi sau:
+ Neõu taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ y
= cotx
+ Haứm soỏ y = cotx laứ haứm chaỹn
hay haứm soỏ leỷ?
Neõu chu kyứ cuỷa hs?
+ Taọp gớa trũ cuỷa haứm soỏ y =
cotx ?
+ Xeựt sửù bieỏn thieõn cuỷa haứm soỏ y
= cotx treõn khoaỷng (0 ; π )
+ Vụựi hai soỏ x 1 , x 2 sao cho 0 < x 1 < x 2
< π Do ủoự cotx 1 - cotx 2 =
) x x sin(
2 1
1
2 − >
hay cotx 1 > cotx 2 Vaọy haứm soỏ y = cotx nghũch bieỏn treõn khoaỷng (0 ; π )
* ẹoà thũ haứm soỏ y = cotx
π /2
- π /2
y
x O
b Vì h/s tuần hoàn với chu kì π
nên ta tịnh tiến đồ thị h/s y=tanx trên ;
b.Đồ thị hàm số y=tanx trên D.
x y
* TGT: R
Trang 9Hoạt động 2 : CỦNG CỐ
Nh¾c l¹i KT c¬ b¶n
3.Hướng dẫn về nhà :
Học sinh về nhà làm bài tập 5,6,7 sách giáo khoa trang 17-18.
* Kỹ năng : - Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác
* Thái độ : -: Tự giác, tích cực trong học tập
II Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng - gợi mở -– vấn đáp và hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV - HS :
Bảng phụ ,máy tính bỏ túi , phấn màu
III Tiến trình dạy học :
1.Ổn định tổ chức lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : + Nêu hàm số y = sinx , y = cosx
+ Nêu cách tìm tập xác định của hàm số + Nêu đồ thị của hàm số chẵn , hàm số lẻ
2 Vào bài mới :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn giải bài tập Sách giáo khoa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng
Bài 2 : Nêu các tìm tập xác
định của hàm số Th¶o luËn t¹i chç
Nh¸p -> Kq
Bµi 2:
a.Hàm số y = 1 cos+sinx x xác định khi sinx ≠ 0 ⇔x ≠ kπ, k∈ Z
Trang 10Hàm số có dạng g x f x( )( );
( )
f x có nghĩa khi nào ?
Gv yêu cầu HS giải bài tập.
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát và
nêu nhận xét.
Bài 3 :Gv sử dụng bảng các
giá trị lượng giác , hàm số
chứa dấu giá trị tuyệt đối và
sử dụng đường tròn lượng
giác hoặc đồ thị của hàm số
-sinx neu x < 0
x
Vậy D = R\{kπ ,k∈Z}
b.Vì -1 ≤cox ≤ 1 cho nên 1 + cosx ≥
0 và 1 – cosx ≥ 0 nên hàm số y =
1 cos
1 cos
x x
+
− xác định khi 1 – cosx ≠ 0 hay cosx ≠ 1 ⇔ x ≠ kπ , k∈ Z Vậy D = R\{kπ ,k∈Z}
c.Hàm số y = tanx( x - π6 ) xác định khi x - π3 ≠ +π2 kπ ⇔ ≠x 56π +kπ
2 rồi lấy đối xứng qua O ta được đồ thị trên đoạn
Trang 11Bài 5 : Gv sử dụng bảng
phụ để học sinh giải bài tập
Bài 6 : Gv sử dụng bảng
phụ để học sinh giải bài tập
Bài 7 : Gv sử dụng bảng
phụ để học sinh giải bài tập
Bài 8 : Gv yêu cầu hs trả lời
các câu hỏi sau:
+ Giá trị lớn nhất của cosx
là bao nhiêu?
+ y =2 cosx+ 1 có giá trị
lớn nhất khi nào?
+ Khi y = 3 thì giá trị của
cosx là bao nhiêu? Khi x =
k2π thì y sẽ bằng bao nhiêu?
k∈ Z
Bµi 7:
Căn cứ vào đồ thị của hàm số y = cosx ta thấy cosx < 0 ứng với phần đồ thị nằm phía dưới trục Ox Vậy đó là các khoảng
= “ xảy ra khi y = 3 hay cosx =
1 tức x = k2π Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là y = 3 tại các giá trị x = k2π , k∈ Z
b Ta có 0 ≤ sinx ≤ 1 cho nên y = 3 – sinx ≤ 5 dấu “ =
“ xảy ra khi y = 5 hay sinx = -1 tức x =−π
2+ k2π Vậy giá trị lớn
Trang 12+ Giá trị nhỏ nhất của sinx
là bao nhiêu?
+ y = 3 - 2sinx có giá trị lớn
nhất là bao nhiêu?
+ Khi y = 5 thì sinx có giá
trị là bao nhiêu?
+ Khi sinx = -1 thì giá trị
của x là bao nhiêu ?
nhất của hàm số là y = 5 tại các giá trị x =−π
2 + k2π , k∈ Z
Hoạt động 2 : Củng cố
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
Trang 13Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà.
+ Học sinh về xem lại các bài tập đã giải
+ Xem bài §2 Phương trình lượng giác cơ bản
* Thái độ : Học sinh tự giác , tích cực trong học tập, biết phân biệt rõ các khái niệm
cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể, tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
II Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng - gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV - HS :
+ GV : Bảng phụ vẽ đường tròn lượng giác như hình 14,15 , phấn màu
+ HS : Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về các công thức lượng giác.
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : Tìm giá trị của x khi sinx = 12
Trang 14( HS : Dựa vào bảng giá trị lượng giác hoặc đường tròn lượng giác để tìm x như x =
3 Vào bài mới : Trong thực tế, ta gặp những bài toán dẫn đến việc tìm các giá
trị của x để nghiệm đúng những phương trình nào đó như 3sinx + 2= 0 ; sin3x +2cos2x
= 1 mà ta gọi là phương trình lượng giác Giải phương trình lượng giác là tìm tất cả các giá rị của x để thoả mãn phương trình đã cho Việc giải phương trình lượng giác thường đưa về giải các phương trình lượng giác cơ bản có dạng như sinx = a ; cosx = a ; tanx = a ; cotx = a.
Hoạt động 1 : 1 Phương trình sinx = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng
1 Phương trình sinx = a
Thực hiện ∆1 : GV nêu
các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm
số y = sinx
+ Có giá trị nào của x mà
sinx = -2 hay sinx = 3
không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình sinx =
Hướng dẫn HS lấy điểm H
trên trục sin sao cho OH
Khi giá trị tuyệt đối của vế phải lớn hơn 1 thì không tìm được giá trị của x.
+ Khi a > 1 thì phương trình sinx = a vô nghiệm.
+ Khi a ≤ 1 thì phương trình sinx = a có nghiệm là :
* Nếu số thực α thoả mãn điều kiện
1 Ph¬ng tr×nh sinx = a.
+ Khi a > 1 thì phương trình sinx = a vô nghiệm.
+ Khi a ≤ 1 thì phương trình sinx = a có nghiệm là :
* Nếu số thực α thoả mãn điều kiện
2 2
Trang 15+ sin của sđ của các cung
+ Nếu α là số đo của 1
cung lượng giác ¼AM thì
sđ ¼AM là gì ?
+ Các em nhận xét gì về
nghiệm của pt sinx = a
• Chú ý : GV nêu các
chú ý trong sách
giáo khoa
Tìm nghệm của phương
trình sinx = 1; sinx
= -1 ; sinx = 0
+ Gv có thể dùng đường
tròn lượng giác để minh
hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản
đặc biệt vừa nêu trên.
* Víù dụ : GV yêu cầu học
sinh giải các pt sau
⇔ x = arcsina + k2π hoặc x = π - arcsina + k2π k∈ ¢
2 Nếu sinx = sinα0⇔ x
= α 0 + k360 0 hoặc
x = 180 0 - α + k360 0 k∈ ¢
3 * sinx = 1 ⇔ x = π2 + k2π , k∈ ¢
Trang 16* Gv cho học sinh thực
hiện ∆3
2 arcsin 2 3 2 arcsin 2 3
7
2 , 6
35
2 , 6
35
10 , 6
1800 , 6
35
1800 , 6
π π
Trang 17* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được phương trình lượng giác
cosx = a, điều kiện có nghiệm và công thức nghiệm của phương trình
* Thái độ : Học sinh tự giác , tích cực trong học tập, biết phân biệt rõ các khái niệm
cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể, tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
II Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng - gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV - HS :
+ GV : Bảng phụ vẽ đường tròn lượng giác như hình 14,15 , phấn màu
+ HS : Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về các công thức lượng giác.
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : Gi¶i pt: sin2x = 22
Hoạt động 1: 2 Phương trình cosx = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
2ø Phương trình cosx = a
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm
+ Không có giá trị nào của x để cosx = -3;
2.Ph¬ng tr×nh cosx = a:
+ Khi a > 1 thì phương trình cosx = a vô nghiệm.
+ Khi a ≤ 1 thì phương trình cosx = a có nghiệm là :
2
x= + α k π
với k∈ ¢
Trang 18cosx = 5 không? Nêu
Hướng dẫn HS lấy điểm H
trên trục cosin sao cho
OH = a Cho HS vẽ đường
vuơng gĩc với trục cosin
cắt đường trịn tại M , M '
+ cosin của sđ của các
cung lượng giác ¼AM ,¼ 'AM
là bao nhiêu ?
+ sđ của các cung lựơng
giác ¼AM ,¼ 'AM cĩ là
nghiệm khơng ?
+ Nếu α là số đo của 1
cung lượng giác ¼AM thì
sđ ¼AM là gì ?
+ Các em nhận xét gì về
nghiệm của pt cosx = a
• Chú ý : GV nêu các
chú ý trong sách
giáo khoa
+ Tìm nghệm của phương
trình cosx = 1; cosx =
-1 ; cosx = 0
+ Gv có thể dùng đường
tròn lượng giác để minh
cosx = 5 Khi giá trị tuyệt đối của vế phải lớn hơn 1 thì không tìm được giá trị của x.
+ Khi a > 1 thì phương trình cosx = a vô nghiệm.
+ Khi a ≤ 1 thì phương trình cosx = a có nghiệm là :
* Nếu số thực α thoả mãn điều kiện ≤ ≤cos0 αα π=a thì ta
viết α = arccos a ( đọc là
ac – cos - a , nghĩa là cung có cos bằng a) khi đó nghiệm của phương trình cosx = a là
arccos 2 arccos 2
π π
arccos 2 arccos 2
Trang 19hoaù nghieọm cuỷa phửụng
trỡnh lửụùng giaực cụ baỷn
ủaởc bieọt vửứa neõu treõn.
* Vớự duù : GV yeõu caàu hoùc
sinh giaỷi caực pt sau
* Caực nhoựm hoùc sinh thửùc hieọn caực vớ duù , moói nhoựm cửỷ 1 HS leõn baỷng giaỷi, caỷ lụựp theo doừi vaứ neõu nhaọn xeựt.
* HS thửùc hieọn theo nhoựm roài trỡnh baứy treõn baỷng ủeồ caỷ lụựp theo doừi vaứ neõu nhaọn xeựt.
Hoạt động 2:Cuỷng coỏ(Giỏo viờn phỏt phiếu trắc nghiệm)
Cõu hỏi trắc nghiệm.
Cõu 1: Phương trỡnh sinx− = 2 0 cú nghiệm là
A x= arcsin2 B x= arcsin2 +kπ
C x= arcsin2 +k2π D vụ nghiệm.
Cõu 2: Nghiệm phương trỡnh sin 4 sin
Trang 20Câu 7: Đồ thị hàm số y= 3sinx và đường thẳng 2
2
y= cĩ số điểm chung là
Câu 8: Nghiệm của phương trình cos x = 12 là:
Câu 9 : Phương trình cos x = 3
2 có nghiệm trong [− π π ; ] là :
Câu 10 : Số nghiệm của pt cos x = 2
Trang 21* Hướng dẫn về nhà :
+ Nắm vững công thức nghiệm của phương trình sinx = a ; cosx = a
+ Giải các bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 7a trang 28 – 29 SGK
+ Xem tiếp ở SGK về phương trình tanx = a và cotx = a.
* Thái độ : Học sinh tự giác , tích cực trong học tập, biết phân biệt rõ các khái niệm
cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể, tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
II Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng - gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV - HS :
+ GV :Bảng phụ vẽ đường tròn lượng giác như hình 14,15 , phấn màu
+ HS : Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về các công thức lượng giác vµ c«ng thøc nghiƯm võa häc.
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định tổ chức :
Trang 222 Kiểm tra bài cũ : Gi¶i ph: sinx = 22
3
Vµo bµi míi :
/y= x−π
c
) 6 cot(
π
k x
tan
HS lên bảng trình bày lời giải
π
π
k x
4 1
tan
c/d/
HS dựa vào đồ thị hs y=tanx
a/ĐK:sinx≠ 0
b/vì 1 + cosx≥ 0 nên ĐK
0 cos
1 − x> hay cosx≠ 1
π 2
k
x≠
⇔
Dựa vào đồ thị hàm số y=sinx
tan
3
; [−π π
, 4
; 0 2
; 2
x
Bài 2:
{k k Z}
R D
{k k Z}
R D
Bài 4:
a/Ta cĩ:
3 1 cos 2
2 cos 2
≤ +
⇔
≤
x x
Trang 231 cos
2
/ y= x+
a
x y
b/ = 3 − 2 sin
3 1
3 1 cos 2 1
2 cos 2 2
Vậy y LN =3
b/
1 sin
1 ≤ − ≤
−
5 y 1 ≤ ≤
2 sin 2 2
hay y≤3Vậy max y=3⇔cosx=1⇔ x=k2π
b/
5 sin 2 3
1 sin 1
hay y≤5
Z k k x
x y
∈ +
1 sin 5 max
π π
4/Củng cố: (9’)
-Bài tập 5,7
5/Dặn dị:(1’)
-Xem lại kiến thức đã được học.
-Xem trước bài mới.
Nà tấu, ngày……tháng……năm 2010.
Phê duyệt của tổ chuyên mơn.
HÕt tiÕt 7 Ngµy soạn: 28/08/2010
* Thái độ : Học sinh tự giác , tích cực trong học tập, biết phân biệt rõ các khái niệm
cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể, tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
II Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng - gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhóm.
Trang 24III Chuẩn bị của GV - HS :
+ GV : Hình 16 và 17 , phấn màu.
+ HS : Cần ôn lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về các công thức lượng giác.
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ : * Nêu tập xác định của hàm số y = tanx ; y = cotx
* Giá trị x là bao nhiêu để tanx = 1; tanx = 0; cotx = 1; cotx = 0
* Vẽ đồ thị của hàm số y = tanx và y = cotx trên tập xác định D.
3 Vào bài mới
Hoạt động 1 : 3 Phương trình tanx = a
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng
3 Phương trình tanx =
a
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của
hàm số y = tanx
+ Có giá trị nào của x
mà tanx = -5 hay
tanx = 3 không? Nêu
nhận xét.
* GV treo bảng phụ vẽ
đồ thị hàm số y =
tanx
Từ đồ thị hàm số y =
tanx ta kẻ đường thẳng
y = a Em hãy nêu nhận
xét về hoành độ giao
điểm của hai đồ thị trên
GV cho HS quan sát
hình vẽ và nhận xét pt
tanx = a có bao nhiêu
Trên D thì phương trình tanx = a luôn luôn có nghiệm
Đường thẳng y= a và y= tanx cĩ chung một giao điểm trên ,
Pt cĩ vơ số nghiệm và các nghiệm này sai khác nhau một bội số của π
Trang 25nghiệm của phương
trình tanx = a
Víù dụ : GV yêu cầu học
sinh giải các pt sau
ví dụ , mỗi nhóm cử
1 HS lên bảng giải, cả lớp theo dõi và nêu nhận xét.
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi và nêu nhận xét.
Hoạt động 2 : 4 Phương trình cotx = a
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng
4 Phương trình cotx =
a
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của
hàm số y = cotx
+ Có giá trị nào của x
mà cottx = -2 hay
cotx = 4 không? Nêu
nhận xét.
* GV treo bảng phụ vẽ
đồ thị hàm số y =
Trang 26cotx
Từ đồ thị hàm số y =
cotx ta kẻ đường thẳng
y = a Em hãy nêu nhận
xét về hoành độ giao
điểm của hai đồ thị
trên khoảng ( 0; π)
GV cho HS quan sát
hình vẽ và nhận xét pt
cotx = a có bao nhiêu
nghiệm trên D GV Nêu
nghiệm của phương
trình cotx = a.
* Víù dụ : GV yêu cầu
học sinh giải các pt sau
HS lên bảng giải, cả lớp theo dõi và nêu nhận xét.
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi và nêu nhận xét.
arcotα khi đó nghiệm của phương trình cotx = a là
Pt cĩ vơ số nghiệm và các nghiệm này sai khác nhau một bội số của π
Trang 27-Rèn luyện kĩ năng giải phương trình lượng giác cơ bản.
-Rèn luyện kĩ năng tìm các họ nghiệm của phương trình
II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
GV:Chuẩn bị bài tập,câu hỏi trắc nghiệm,chia tiÕt : tiÕt 9 (bµi 1->4);.
HS:Nắm chắc kiến thức đã học,làm bài tập trong SGK.
3/Nội dung bài mới.
Trang 28GV viết đề lên bảng
và chia nhóm hoạt
động.
0 0
0
180 110
180 40
/
2
3 2
/
3
2 6
/
k x
k x
π π
Cho hai giá trị của
π π
π
2 3
1 arcsin 2
2 3
1 arcsin 2
3
1 ) 2 sin(
/
k x
k x
x a
2 4
/
2 3
2 arccos 1
/
k x
b
k x
20 2 sin(
/
0 ) 3 3
2 sin(
/
1 2 sin /
3
1 ) 2 sin(
/
0 = − +
=
−
=
= +
x d
x c
x b
x a
cos /
3
2 ) 1 cos(
x a
Bài 4:Giải phương trình:
0
2 sin 1
2 cos 2
-Xem lại PPgiải
Phê duyệt của tổ chuyên môn.
- HÕt tiÕt Ngµy soạn: 03/09/2010
Trang 29-Biết xác định điều kiện của phương trình lượng giác.
2.Kĩ năng:
-Rèn luyện kĩ năng giải phương trình lượng giác cơ bản.
-Rèn luyện kĩ năng tìm các họ nghiệm của phương trình
3/Nội dung bài mới.
Tương tự như bài 2
GV hướng dẫn HS
giải
) 3 2 cos(
5
cos
3 sin 5
cos
/
7
x x
x x
tan
/
x x
x x
x x
0 tan 2 cos /
=
=
x x d
x x c
Bài 6:Với giá trị nào của hàm số
) 4 tan( x
và y=tan2x bằng nhau?
Bài 7:Giải phương trình sau:
1 tan 3 tan /
0 5 cos 3 sin /
=
=
−
x x b
x x
a
4/Củng cố:9 phút
Bµi 1: NghiÖm cña pt tanx = tan25 0 lµ:
Trang 30-Xem lại PPgiải
-Xem trước bài mới.
Trang 31* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác Một số dạng phương trình đưa về dạng bậc nhất
* Kỹ năng : Học sinh giải thành thạo phương trình bậc nhất và phương trình đưa về dạng bậc nhất.
* Thái độ : Tự giác, tích cực trong học tập, biết phân biệt rõ các cách giải cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp.
II Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV - HS :
Bảng phụ , phấn màu, các kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về công thức lượng giác và kiến thức ở §2.
IV Tiến trình dạy học :
1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : Cho phương trình 2sinx = m.
( 4 phút ) a Giải phương trình trên với m = 3.
b Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
3 Vào bài mới :
Hoạt động 1 : I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HSLG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi b¶ng
1 Định nghĩa : ( 15 phút
)
GV nêu câu hỏi :
+ Phương trình bậc nhất
đối với một HSLG là gì?.
Cho ví dụ minh hoạ.
+ Hãy nêu cách giải
phương trình bậc nhất
đối với một HSLG.
+ GV yêu cầu HS nêu
* 2sinx – 3 = 0 ⇔ sinx = 3 1
2> nên
I.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HSLG
1 Định nghĩa : Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng at + b = 0, trong đó a, b là các hằng số ( a ≠0) và t là một trong các hàm số lượng giác.
Trang 32bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
2 Cách giải :
Để giải pt at + b = 0 thì t
= ?
* Gv cho học sinh thực
hiện ví dụ 2 Gv yêu cầu
HS giải bài tập.
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
3 Phương trình đưa về
phương trình bậc nhất
đối với một hàm số
lượng giác ( 15 phút )
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét
phương trình vô nghiệm.
* Điều kiện x≠ +π2 kπ
1
3 tan 1 0 tan tan( )
6 3
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi và nêu nhận xét
2 Cách giải : Để giải phương trình
at + b = 0 ta chuyển phương trình trở thành t = - b a , sau đó dựa vào cách giải phương trình lượng giác cơ bản.
.
3 Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Vi dụ 1 : 5cosx – 2sin2x = 0⇔
cosx(5 – 4sinx) = 0 ⇔ −5 4sincosx=0x=0
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Trang 33GV yeõu caàu hoùc sinh leõn
baỷng giaỷi caỷ lụựp quan saựt
vaứ neõu nhaọn xeựt
Hoạt động 2: Cuỷng coỏ : Giaỷi phửụng trỡnh
sin3x = cos2x
Hoạt động 3: Hửụựng daón veà nhaứ : * Veà nhaứ xem laùi phaàn ủaừ hoùc
* Phaàn II Phửụng trỡnh baọc hai ủoỏi vụựi moọt haứm soỏ lửụùng giaực.
Trang 34* Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc caựch giaỷi phửụng trỡnh baọc nhaỏt ủoỏi vụựi moọt haứm soỏ lửụùng giaực Moọt soỏ daùng phửụng trỡnh ủửa veà daùng baọc nhaỏt
* Kyừ naờng : Hoùc sinh giaỷi thaứnh thaùo caực daùng cuỷa phửụng trỡnh baọc nhaỏt vaứ phửụng trỡnh ủửa veà daùng baọc nhaỏt
* Thaựi ủoọ : Tửù giaực, tớch cửùc trong hoùc taọp, bieỏt phaõn bieọt roừ caực caựch giaỷi cụ baỷn vaứ vaọn duùng trong tửứng trửụứng hụùp.
II Phửụng phaựp daùy hoùc :
*Dieón giaỷng - gụùi mụỷ -– vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm.
III Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
Baỷng phuù , phaỏn maứu, caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà phửụng trỡnh lửụùng giaực thửụứng gaởp.
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.OÅn ủũnh toồ chửực : ( 1 phuựt )
2 Kieồm tra baứi cuừ : a Giaỷi phửụng trỡnh : 2sinx – 4 = 0
( 7 phuựt ) b Giaỷi phửụng trỡnh 2cosx + 1 = 0
c.Nêu công thức nhân đôi (Đại số 10)?
Sin2a = 2sina.cosa Cos2a = cos 2 a - sin 2 a = 2coss 2 a - 1 = 1 - 2sin 2 a
2
2 tan tan 2
1 tan
a a
Sin4x = 2sin2x.cos2x Bài 2: Giải pt: b 2sin 2x+ 2 sin 4x=0
2sin 2x 2 2 sin 2 cos 2x x 0
2sin 2 (1x 2 cos 2 ) 0x
sin 2 0 sin 2 0
2
1 2 cos 2 0 cos 2
2
x x
Trang 35Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa
Bài tập: Giải pt:
cosx.cos2x = cos3x (*) Giải:
( )* 1(cos cos 2 ) cos3
2.Nhắc lại một số PP giải toán
Hoạt động 3:Dặn dò: Đọc trớc mục II PT bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
Trang 36* Thái độ : Tự giác, tích cực trong học tập, biết phân biệt rõ các cách giải cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp.
II Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng - gợi mở -– vấn đáp và hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV - HS :
Bảng phụ , phấn màu, các kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về công thức lượng giác và kiến thức ở §2.
IV Tiến trình dạy học :
1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : a Giải phương trình 2sinx - 3 = 0
( 5 phút ) b Giải phương trình 3tan2x -1 = 0
3 Vào bài mới :
Hoạt động 1 : II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HSLG
Hoạt động của giáo
GV nêu câu hỏi :
+ Phương trình bậc hai đối
với một HSLG là gì? Cho
ví dụ minh hoạ.
+ Hãy nêu cách giải
phương trình bậc nhất đối
với một HSLG.
+ GV yêu cầu HS nêu định
nghĩa.
+ GV nêu ví dụ trong SGK.
* Gv cho học sinh thực
hiện ∆2
Bài a :Gợi ý pt 3cos 2 x –
5cosx + 2 = 0 là pt bậc hai
đối với ẩn số là gì?
- Hướng dẫn hs đặt ẩn số
phụ t = cosx
- Điều kiện khi đặt t= cosx
Gv yêu cầu HS giải bài
tập.
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
Bài b : GV hướng dẫn HS
đặt t = tanx
+ HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi và nêu nhận xét.
1 Định nghĩa : Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng at 2 + bt + c = 0, trong đó a, b ,c là các hằng số ( a ≠0) và t là một trong các hàm số lượng giác.
Trang 37GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
2 Cách giải :
Đặt biểu thức lượng giác
làm ẩn phụ và đặt điều
kiện cho ẩn phụ ( nếu có )
rồi giải phương trình theo
ẩn phụ này, sau đó ta đưa
về giải các phương trình
lượng giác cơ bản
* Gv cho học sinh thực
hiện ví dụ 5 Gv yêu cầu
HS giải bài tập.
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
3 Phương trình đưa về
phương trình bậc hai đối
với một hàm số lượng
+ Hãy biến đổi cos 2 x về
sin 2 x, Biến đổi phương
trình đã cho về phương
trình bậc hai đối với sinx.
Gv yêu cầu HS giải bài
tập.
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
* Gv cho học sinh thực
hiện ví dụ 7 :
+ Hãy biến đổi cotx thành
tanx rồi đưa phương trình
đã cho về phương trinh bậc
hai đối với tanx.
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi và nêu nhận xét.
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi và nêu nhận xét
* Đặt t = sinx , điều kiện -1 ≤ t ≤ 1
t t
* Ví dụ 5 : Sách giáo khoa trang 32
3 Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
* Ví dụ 6 : 6cos 2 x + 5sinx – 2 = 0
* Ví dụ 7 : 3 tan 2x+ (2 3 3)tan − x− = 6 0
điều kiện cosx ≠ 0 và sinx ≠0 đặt tanx = t ta được
2
3 t (2 3 3)t 6 0 + − − = 3
2
t t
t t
Trang 38Gv yêu cầu HS giải bài
tập
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
* Gv cho học sinh thực
hiện ∆4 :
+ Hãy biến đổi
8sin3x.cos3x bằng công
thức nhân đôi để biến đổi
phương trình đã cho về
phương trình bậc hai đối
với sin6x.
Gv yêu cầu HS giải bài
tập.
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
* Gv cho học sinh thực
hiện ví dụ 8 : ( 8 phút)
GV yêu cầu HS xét xem
cosx = 0 có phải là nghiệm
của phương trình không ?
+ Nếu cosx ≠ 0 thì ta có
thể chia 2 vế của phương
trình cho cos 2 x để đưa
phương trình đã cho về
thành phương trình bậc hai
đối với tanx
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét.
Pt : 2sin 2 x -5sinx.cosx – cos 2 x = -2
Ta nhận thấy cosx = 0 có không phải là nghiệm của phương trình
Nên cosx ≠ 0 thì ta có thể chia 2 vế của phương trình cho cos 2 x ta được
4 Củng cố : Từng phần
5 Hướng dẫn về nhà : Học sinh làm các bài tập 2 ,3 và 4 SGK trang37
( 2 phút ).
Nà tấu, ngày……tháng……năm 2010.
Phê duyệt của tổ chuyên mơn.
Trang 39II Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng - gợi mở -– vấn đáp và hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV - HS :
Bảng phụ , phấn màu, các kiến thức đã học về phương trình lượng giác thường gặp.
III Tiến trình dạy học :
1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : a Giải phương trình cos 2 x – cosx = 0
( 5 phút ) b Giải phương trình 2tan 2 x – 3tanx + 1 = 0
3 Giải bài tập :
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh
+ Để giảiû bài toán này các
em hãy biến đổi để đưa về
thành phương trình bậc hai
đối với cos2x Do đó sin 2
Trang 40taọp
+ GV yeõu caàu hoùc sinh leõn
baỷng giaỷi caỷ lụựp quan saựt
vaứ neõu nhaọn xeựt
Baứi 3b: 8cos 2 x + 2sinx -7 =
0
+ ẹeồ giaỷiỷ baứi toaựn naứy caực
em haừy bieỏn ủoồi ủeồ ủửa veà
thaứnh phửụng trỡnh baọc hai
ủoỏi vụựi sinx Do ủoự cos 2 x
= ?
+ Gv yeõu caàu HS giaỷi baứi
taọp
+ GV yeõu caàu hoùc sinh leõn
baỷng giaỷi caỷ lụựp quan saựt
vaứ neõu nhaọn xeựt
Baứi 3c : GV yeõu caàu HS
leõn baỷng giaỷi
Baứi 3d tanx – cotx + 1 =
0
+ ẹeồ giaỷiỷ baứi toaựn naứy caực
em haừy bieỏn ủoồi ủeồ ủửa veà
thaứnh phửụng trỡnh baọc hai
ủoỏi vụựi tanx Do ủoự cotx
= ?
+ Gv yeõu caàu HS giaỷi baứi
taọp
+ GV yeõu caàu hoùc sinh leõn
baỷng giaỷi caỷ lụựp quan saựt
vaứ neõu nhaọn xeựt
Baứi 4a : 2sin 2 x + sinxcox
– 3cos 2 x = 0
+ ẹaõy coự phaỷi laứ pt baọc
hai ủoỏi vụựi moọt HSLG
khoõng? ẹeồ giaỷiỷ baứi toaựn
Nếu không thì chia cả
2 vế của pt cho : cos 2 x ≠0 để đa pt về dạng pt bậc hai đối với hàm số tanx, rồi giải
Baứi 3b 8cos 2 x + 2sinx -7 = 0
2
8(1 sin ) 2sinx x 7 0
1 sin
2 1 sin
4
x x
a 2sin 2 x + sinxcox – 3cos 2 x = 0
Ta nhaọn thaỏy cosx = 0 khoõng phaỷi laứ nghieọm cuỷa pt chia 2 veỏ pt cho cos 2 x ≠ 0 ta ủửụùc pt 2tan 2 x + tanx – 3 = 0