Sản phẩm thu được khi cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện ánh sáng là.. Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là A.. Trong các
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 - 2010
TRUNG TÂM GDTX BUÔN ĐÔN Môn : HÓA HỌC – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 111 (Đề kiểm tra có 02 trang)
Họ và tên học viên:………
Số báo danh:……….
Câu 1 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào:
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng oxi hoá Câu 2 Hai khí nào sau đây làm mất màu dung dịch brôm và dung dịch thuốc tím:
A Êtan và mêtan B Propylen và axetylen C Axetylen và êtan D Mêtan và etylen Câu 3 Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH cạnh nhau trong phân tử người ta
dùng:
A Cu(OH)2 B dung dịch Br 2 C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH
Câu 4 Sản phẩm chính thu được khi cho but-1-en tác dụng với HCl là
A 2-clobutan B 2,2-điclobutan C 1-clobutan D 2-clobut-1-en Câu 5 Một ankan có thành phần %H = 18,19% có công thức phân tử nào sau đây?
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 6 Cho các dẫn xuất halogen sau: CH3(CH2)3Cl, (CH3)3CCl, (CH3)2CHBr, CH3-CHCl-CH3, CH3Br, số dẫn xuất bậc3 là:
Câu 7 Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan Sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách
ra Điều đó chứng tỏ:
A.Phenol là chất có tính bazơ mạnh B Phenol là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
C Phenol là 1 loại ancol đặc biệt D Phenol là axit mạnh
Câu 8 Để nhận biết các chất: CH3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH ta dùng dãy thuốc thử:
A dd Br2, dd AgNO3/NH3 B quỳ tím, kim loại Na
C kim loại Na, dd Br2 D kim loại Na, dd AgNO3/NH3
Câu 9 Sản phẩm thu được khi cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện ánh sáng là
A Benzylclorua B Hexacloran (666) C m- clobenzen D o- clobenzen Câu 10 Cho 3 gam 1 ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng Na dư tạo ra 0,56lít khí H2 (đktc).CTPT của X?
A C4H10O B C2H6O C C3H8O D C5H12O
Câu 11 Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?
A Isopren B Đivinyl C Vinyl clorua D Etilen
Câu 12 Xeton CH3-CO-CH=CH2 khi tác dụng hoàn toàn với H2 dư tạo ra sản phẩm:
A but-2-en-3-ol B butan-1-ol C but-3-en-2-ol D butan-2-ol
Câu 13 Để phân biệt: Phenol, Benzen, Stiren người ta sử dụng thuốc thử
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Brôm C Quỳ Tím D Na kim loại
Câu 14 Một anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho ancol duy nhất Anken đó là
A CH2= CH- CH3 B CH2= C(CH3)2 C CH3-CH= CH- CH3 D CH2= CH- CH2- CH3
Câu 15 Danh pháp thay thế của CH3-CH(CH3)-CHO là
A 2-metylpropanal B 1,2-đimetylpropanal C 2-metylbutanal D 3-metylpropanal
Câu 16 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B etan C propen D Isopren
Câu 17 Để trung hòa 12 gam CH3COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
Trang 2A 200 B 400 C 300 D 100
Câu 18 Người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm?
A 2CH4 ->C2H2 + 3H2 B C2H6 > C2H2 + 2H2
C 2C +H2 > C2H2 D CaC2 +2H2O ->C2H2 + Ca(OH)2
Câu 19 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết: benzen, toluen và stiren đựng trong ba bình mất nhãn:
A dung dịch Brom B dung dịch AgNO3/NH3 C dung dịch KMnO4 D dung dịch HNO3
Câu 20 Công thức cấu tạo của glixerol là:
A HOCH2CHOHCH2OH B HOCH2CH2CH2OH C HOCH2CH2OH D HOCH2 CHOHCH 3
Câu 21 Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được:
A axit cacboxylic no đơn chức B ancol no đơn chức bậc 2
C ancol no đơn chức bậc 1 D ancol no đơn chức bậc 3
Câu 22 Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,0 Công thức phân tử của X là:
A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C6H12
Câu 23 Cho các chất: C2H2, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH, CH3COC2H5 Số chất tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo Ag là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 24 Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là
A o-nitrotoluen B 2,4,6-trinitrotoluen C m-nitrotoluen D p-nitrotoluen Câu 25 Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là
A Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr B Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO3 đặc
C Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc D Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc
Câu 26 Chất (CH3)3-C-C CH có tên là gì ?
A 3, 3-đimetylbut-1-in B 2, 2-đimetylbut-1-in C 3, 3-đimetylbut-2-in D 2, 2-đimetylbut-2-in Câu 27 Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1 chất hữu cơ X X là:
Câu 28 Axit axetic không tác dụng được với:
A CaCO3 B C2H5OH C Na D Na2SO4
Câu 29 Dẫn 4,48 lit (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken A và B đồng đẳng liên tiếp nhau vào dung dịch brôm dư
thấy khối lượng bình brôm tăng 7 gam Xác định CTPT của A và B:
A C3H6 và C4H8 B C5H10 và C4H8 C C2H4 và C3H6 D C2H4 và C4H8
Câu 30 Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là:
A etanol B axit etanoic C glixerol D etanal
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn ancol X no đơn chức mạch hở thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O CTPT của
X là:
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 32 Cho 3gam andehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được a gam Ag Giá trị của a là:
A 21,6 B 10,8 C 43,2 D 5,4
Ghi chú: Cho H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23; Br = 80; Ag = 108.
(Học viên không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 - 2010
Trang 3TRUNG TÂM GDTX BUÔN ĐÔN Môn : HÓA HỌC – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 112 (Đề kiểm tra có 02 trang)
Họ và tên học viên:………
Số báo danh:……….
Câu 1 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B etan C propen D isopren
Câu 2 Người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm?
A 2CH4 ->C2H2 + 3H2 B C2H6 > C2H2 + 2H2
C 2C +H2 > C2H2 D CaC2 +2H2O ->C2H2 + Ca(OH)2
Câu 3 Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,0 Công thức phân tử của X là:
A C3H6 B C5H10 C C4H8 D C6H12
Câu 4 Axit axetic không tác dụng được với:
A CaCO3 B C2H5OH C Na D Na2SO4
Câu 5 Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là
A o-nitrotoluen B 2,4,6-trinitrotoluen C m-nitrotoluen D p-nitrotoluen Câu 6 Chất (CH3)3-C-C CH có tên là gì ?
A 3, 3-đimetylbut-1-in B 2, 2-đimetylbut-1-in C 3, 3-đimetylbut-2-in D 2, 2-đimetylbut-2-in Câu 7 Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1 chất hữu cơ X X là:
Câu 8 Để nhận biết các chất: CH3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH ta dùng dãy thuốc thử:
A dd Br2, dd AgNO3/NH3 B quỳ tím, kim loại Na
C kim loại Na, dd Br2 D kim loại Na, dd AgNO3/NH3
Câu 9 Sản phẩm thu được khi cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện ánh sáng là
A Hexacloran (666) B m- clobenzen C Benzylclorua D o- clobenzen
Câu 10 Cho 3 gam 1 ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng Na dư tạo ra 0,56lít khí H2 (đktc).CTPT của X?
A C4H10O B C2H6O C C3H8O D C5H12O
Câu 11 Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?
A Isopren B Đivinyl C Vinyl clorua D Etilen
Câu 12 Xeton CH3-CO-CH=CH2 khi tác dụng hoàn toàn với H2 dư tạo ra sản phẩm:
A but-2-en-3-ol B butan-1-ol C but-3-en-2-ol D butan-2-ol
Câu 13 Sản phẩm chính thu được khi cho but-1-en tác dụng với HCl là
A 2-clobutan B 2,2-điclobutan C 1-clobutan D 2-clobut-1-en Câu 14 Một ankan có thành phần %H = 18,19% có công thức phân tử nào sau đây?
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 15 Cho các dẫn xuất halogen sau: CH3(CH2)3Cl, (CH3)3CCl, (CH3)2CHBr, CH3-CHCl-CH3, CH3Br, số dẫn xuất bậc3 là:
Câu 16 Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan Sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách
ra Điều đó chứng tỏ:
A.Phenol là chất có tính bazơ mạnh B Phenol là 1 loại ancol đặc biệt
C Phenol là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic D Phenol là axit mạnh
Câu 17 Các ankan không tham gia loại phản ứng nào:
A Phản ứng cộng B Phản ứng thế C Phản ứng tách D Phản ứng oxi hoá.
Trang 4Câu 18 Hai khí nào sau đây làm mất màu dung dịch brôm và dung dịch thuốc tím:
A Êtan và mêtan B Mêtan và etylen C Axetylen và êtan D Propylen và axetylen Câu 19 Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH cạnh nhau trong phân tử người ta
dùng:
A dung dịch Br 2 B Cu(OH)2 C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH Câu 20 Danh pháp thay thế của CH3-CH(CH3)-CHO là
A 2-metylpropanal B 1,2-đimetylpropanal C 2-metylbutanal D 3-metylpropanal Câu 21 Để trung hòa 12 gam CH3COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
A 200 B 400 C 300 D 100
Câu 22 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết: benzen, toluen và stiren đựng trong ba bình mất nhãn:
A dung dịch Brom B dung dịch AgNO3/NH3 C dung dịch KMnO4 D dung dịch HNO3
Câu 23 Công thức cấu tạo của glixerol là:
A HOCH2CHOHCH2OH B HOCH2CH2CH2OH C HOCH2CH2OH D HOCH2 CHOHCH 3
Câu 24 Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được:
A axit cacboxylic no đơn chức B ancol no đơn chức bậc 2
C ancol no đơn chức bậc 1 D ancol no đơn chức bậc 3
Câu 25 Cho các chất: C2H2, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH, CH3COC2H5 Số chất tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo Ag là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 26 Cho 3gam andehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được a gam Ag Giá trị của a là:
A 21,6 B 10,8 C 43,2 D 5,4
Câu 27 Dẫn 4,48 lit (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken A và B đồng đẳng liên tiếp nhau vào dung dịch brôm dư
thấy khối lượng bình brôm tăng 7 gam Xác định CTPT của A và B:
A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C4H8 C C5H10 và C4H8 D C2H4 và C3H6
Câu 28 Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là:
A etanol B etanal C glixerol D axit etanoic
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn ancol X no đơn chức mạch hở thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O CTPT của
X là:
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 30 Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là
A Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr B Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO3 đặc
C Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc D Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc
Câu 31 Để phân biệt: Phenol, Benzen, Stiren người ta sử dụng thuốc thử
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Brôm C Quỳ Tím D Na kim loại
Câu 32 Một anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho ancol duy nhất Anken đó là
A CH2= CH- CH3 B CH2= C(CH3)2 C CH3-CH= CH- CH3 D CH2= CH- CH2- CH3
Ghi chú: Cho H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23; Br = 80; Ag = 108.
(Học viên không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 - 2010
TRUNG TÂM GDTX BUÔN ĐÔN Môn : HÓA HỌC – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể giao đề
Trang 5ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 113 (Đề kiểm tra có 02 trang)
Họ và tên học viên:………
Số báo danh:……….
Câu 1 Hai khí nào sau đây làm mất màu dung dịch brôm và dung dịch thuốc tím:
A Êtan và mêtan B Propylen và axetylen C Axetylen và êtan D Mêtan và etylen Câu 2 Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH cạnh nhau trong phân tử người ta
dùng:
A dung dịch Br 2 B Cu(OH)2 C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH Câu 3 Danh pháp thay thế của CH3-CH(CH3)-CHO là
A 2-metylpropanal B 1,2-đimetylpropanal C 2-metylbutanal D 3-metylpropanal Câu 4 Để trung hòa 12 gam CH3COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
A 200 B 400 C 300 D 100
Câu 5 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết: benzen, toluen và stiren đựng trong ba bình mất nhãn:
A dung dịch Brom B dung dịch AgNO3/NH3 C dung dịch KMnO4 D dung dịch HNO3
Câu 6 Công thức cấu tạo của glixerol là:
A HOCH2CHOHCH2OH B HOCH2CH2CH2OH C HOCH2CH2OH D HOCH2 CHOHCH 3
Câu 7 Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được:
A axit cacboxylic no đơn chức B ancol no đơn chức bậc 2
C ancol no đơn chức bậc 1 D ancol no đơn chức bậc 3
Câu 8 Cho các chất: C2H2, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH, CH3COC2H5 Số chất tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo Ag là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9 Cho 3gam andehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được a gam Ag Giá trị của a là:
A 21,6 B 10,8 C 43,2 D 5,4
Câu 10 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A etan B stiren C propen D isopren
Câu 11 Người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm?
A 2CH4 ->C2H2 + 3H2 B C2H6 > C2H2 + 2H2
C 2C +H2 > C2H2 D CaC2 +2H2O ->C2H2 + Ca(OH)2
Câu 12 Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,0 Công thức phân tử của X là:
A C3H6 B C6H12 C C5H10 D C4H8
Câu 13 Axit axetic không tác dụng được với:
A CaCO3 B C2H5OH C Na D Na2SO4
Câu 14 Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là:
A etanol B etanal C glixerol D axit etanoic
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn ancol X no đơn chức mạch hở thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O CTPT của
X là:
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 16 Sản phẩm chính thu được khi cho but-1-en tác dụng với HCl là
A 2-clobutan B 2,2-điclobutan C 1-clobutan D 2-clobut-1-en
Câu 17 Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?
A Isopren B Vinyl clorua C Đivinyl D Etilen
Câu 18 Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan Sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách
ra Điều đó chứng tỏ:
Trang 6A.Phenol là chất có tính bazơ mạnh B Phenol là axit mạnh
C Phenol là 1 loại ancol đặc biệt D Phenol là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic Câu 19 Để nhận biết các chất: CH3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH ta dùng dãy thuốc thử:
A dd Br2, dd AgNO3/NH3 B kim loại Na, dd Br2
C quỳ tím, kim loại Na D kim loại Na, dd AgNO3/NH3
Câu 20 Sản phẩm thu được khi cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện ánh sáng là
A Hexacloran (666) B Benzylclorua C m- clobenzen D o- clobenzen Câu 21 Một ankan có thành phần %H = 18,19% có công thức phân tử nào sau đây?
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 22 Cho các dẫn xuất halogen sau: CH3(CH2)3Cl, (CH3)3CCl, (CH3)2CHBr, CH3-CHCl-CH3, CH3Br, số dẫn xuất bậc3 là:
Câu 23 Cho 3 gam 1 ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng Na dư tạo ra 0,56lít khí H2 (đktc).CTPT của X?
A C3H8O B C2H6O C C4H10O D C5H12O
Câu 24 Xeton CH3-CO-CH=CH2 khi tác dụng hoàn toàn với H2 dư tạo ra sản phẩm:
A but-2-en-3-ol B butan-1-ol C but-3-en-2-ol D butan-2-ol
Câu 25 Để phân biệt: Phenol, Benzen, Stiren người ta sử dụng thuốc thử
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Brôm C Quỳ Tím D Na kim loại
Câu 26 Một anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho ancol duy nhất Anken đó là
A CH2= CH- CH3 B CH2= C(CH3)2 C CH3-CH= CH- CH3 D CH2= CH- CH2- CH3
Câu 27 Danh pháp thay thế của CH3-CH(CH3)-CHO là
A 2-metylpropanal B 1,2-đimetylpropanal C 2-metylbutanal D 3-metylpropanal
Câu 28 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B etan C propen D isopren
Câu 29 Để trung hòa 12 gam CH3COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
A 200 B 400 C 300 D 100
Câu 30 Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1 chất hữu cơ X X là:
Câu 31 Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là
A Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr B Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO3 đặc
C Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc D Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc
Câu 32 Dẫn 4,48 lit (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken A và B đồng đẳng liên tiếp nhau vào dung dịch brôm dư
thấy khối lượng bình brôm tăng 7 gam Xác định CTPT của A và B:
A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C5H10 và C4H8 D C2H4 và C4H8
Ghi chú: Cho H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23; Br = 80; Ag = 108.
(Học viên không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN
Mã đề: 111
Trang 71 B 2 B 3 A 4 A 5 A 6 D 7 B 8 B
Mã đề: 112
Mã đề: 113