1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tron bo GA hoa hoc 11 co ban ( ca nam)

76 611 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3- Ôn lại tính chất hoá học của axit , bazơ và viết thành thạo các phơng trình điện li.. Kiến thức Học sinh biết :1 Củng cố các kiến thức về axit - bazơ và điều kiện xảy ra phản ứng trao

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 01: Ôn tập lớp 10

I Mục đích, yêu cầu:

1/ Ôn lại những kiến thức về cấu tạo nguyên tử

2/ Ôn lại những kiến thức về bảng HTTH và sự biến thiên tính chất hoá học trong bảngHTTH theo 1 chu kì và theo 1 PNC

II Phơng pháp : Đàm thoại + giải bài tập.

HS: SGK, vở ghi

IV Kế hoạch lên lớp:

11C2………

3/ Nội dung bài ôn tập: Phơng pháp Nội dung

Điện tích các hạt:

+ 1 hạt electron có điện tích = 1 - = -1,602.10-19 (Culông) +1 hạt prôton có điện tích = 1+ = +1,602.10-19 (Culông) + Hạt nơtron không mang điện

Trang 2

- Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng điện tích hạt nhân.

- Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong n.tử thuộc cùng 1 hàng ( chu kì)

- Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng thuộc cùng

1 cột ( phân nhóm chính)

2/ Kiến trúc bảng HTTH ( 7 chu kì, 8 nhóm)

- sst nguyên tố = số hiệu nguyên tử = số p = số e ( đều KH:Z)

- sst chu kì = số lớp electron trong nguyên tử

- sst nhóm A = số electron lớp ngoài cùng

- sstốnhóm B: nsa(n- 1)db + nếu a+b < 8 thì sst PNP = a+ b + nếu a+ b = 8,9,10 thì n.tố thuộc PNP nhóm VIII + nếu a+ b > 10 thì sst PNP = (a+b) - 10

3/ Tính chất của các nguyên tố phụ thuộc vào số electron lớp

ngoài cùng trong nguyên tử:

- nguyên tử có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng là kim loại

- nguyên tử có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng là phi kim

- nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm

Các n.tố trong cùng 1nhóm có hoá trị cao nhất = sst nhóm

4/ Cách sắp xếp các electron trong nguyên tử theo quy tắc Klêccôpxki ( theo chiều tăng mức năng l ợng)

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4f 5p 6s

* Nguyên lí vững bền: Trong nguyên tử các electron lần lợt

chiếm các mức năng lợng từ thấp đến cao

BàI TậP Cho các nguyên tử sau : 20X, 36Y, 17Z, 25V Hãy xác định - đthn, khối lợng nguyên tử

- Vị trí nguyên tố trong bảng HTTH

- Là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

cấu hình electronddthn

KL n.tửchu kì

nhóm

X 1s22s22p63s23p64s220+

40 đvC4

Trang 3

Y 1s22s22p63s23p64s23d104p65s236+

37 đvC5VA

Z 1s22s22p63s23p517+

35 đvC3VIIA

I 1s22s22p63s23p64s23d525+

55 dvC4VIIB

4/ Củng cố

GV nhắc lại hệ thống kiến thức của bài

Yêu cầu H/S nhắc lại sự biến đổi cấu tạo, tính chất của các đơn chất, hợp chất tạo nên từ các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn

5/BTVN.

Xem lại bài học

Tiếp tục ôn tập chơng trình lớp 10

Trang 4

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 02: Ôn tập lớp 10

I Mục đích, yêu cầu:

1/ Củng cố lại những kiến thức về liên kết hoá học và cân bằng hoá học

2/ Ôn lại cách cân bằng phản ứng oxi hoá khử

3/ củng cố cách giải toán cơ bản

II Phơng pháp : Đàm thoại nêu vấn đề.

HS: SGK, vở ghi, ôn tập các nội dung của bài trớc

? Thế nào là liên kết cộng hóa trị

HS phân biệt 2 loại liên kết, liên kết

cộng hóa trị có cực và liên kết

cộng hóa trị không có cực

I - Liên kết hoá học Các nguyên tử liên kết vi nhau để đạt tới cấu trúc electron bền vững nh khí hiếm

Liên kết hoá học có các loại sau:

2 ion trái dấu

2 nguyên tử có hiệu số ĐÂĐ> 1,77 → hình thành liên kết ion

Na - 1e = Na+

Cl + 1e =Cl- Na+ + Cl- = NaCl 1e

Hay Na + Cl → Na+Cl2/ Liên kết cộng hóa trị

-Liên kết cộng hoá trịnlà liên kết đợc hình thành từ những cặp elctrron dùng chung

Trang 5

HS Khi nào hệ đạt tới trạng thái cân

bằng

HS vậy cân bằng hóa học phụ thuộc

vào những yếu tố nào?

? Vậy cân bằng hoá học bị chuyển dịch p € vàp p,To, nồng độ các chất tham gia p

+ khi P↓cân bằng của p chuyển dịch về phía↑số phân tử khí và ngợc lại.+ Khi ↑to CB của p thu To sẽ dịch chuyển về phía tạo ra sp (phía toả to).Bài tập:

↑P cân bằng ciủa phản ứng sau dịch chuyển về phía bnào?

2NO +O2 =2NO2 khi đun nóng CB của p sau dịch chuyển về phía nào +H2 = H2O + Q

III - Phản ứng oxi hoá khử

- phản ứng oxi hoá khử là p hoá học có sự thay đổi SOXH

- Nguyên tắc xác định SOXH các nguyên tử

+ SOXH đơn chất = 0 + SOXH H+, O-2 trong hợp chất

+ Tổng số SOXH trong 1 hợp chất = 0

- Cân bằng p oxi hoá - khử có 4 bớc

Fe + 6HNO3 Fe ( NO3)3 +3NO2 +3H2O

1 Fe -3e Fe3+

3 N+5 +1e N+4

Vận dụng để cân bằng các phơng trình hóa học và giải bài tập sau:

Hòa tan 5,6g Fe trong dung dịch HNO3 6,3% vừa đủ thu đợc V lít khí NO (đktc) Tính khối lợng dd HNO3 cần dùng và C% của dung dịch muối thu đợc?

Bài giải: PT: Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Chơng I - Sự điện ly

Trang 6

Tiết 03: Chất điện ly - sự điện ly

I Mục đích, yêu cầu:

1/ Nắm đợc nội dung thí nghhiệm để thử xem có phải chất điện ly hay không

2/ Nắm đợc chất điện ly và chất không điện ly

II Phơng pháp : Nghiên cứu + Đàm thoại

IV Kế hoạch lên lớp:

1/ Kiểm tra sĩ số lớp 11C1………

11C2………

2 / kiểm tra bài cũ: kết hợp trong giờ dạy

3/Nội dung bài giảng:

Phơng pháp Nội dung

Vào bài: Gv kể chuyện từ con ếch bị

co giật việc phát minh ra

HS rút ra nhận xét chất nào dẫn điện

và chất nào không dẫn điện

GV thông báo nếu tiếp tục làm TN

Kết luận: muối khan và nứoc cất là chất không dẫn điện

TN3: Hoà tan NaCl thành dd rồi cho vào cốc, đóng khóa k lại, kết quả

đèn sáng chứng tỏ dd NaCl dẫn đợc điện TN4,TN5

Lần lợt làm thí nghiệm nh trên với dd HCl , dd NaOH - kết quả cho thấykhi đóng khóa k thì đèn sáng vậy dd axit và dd bazơ dẫn đợc

điện

Nhận xét chung: Vậy dd muối, dd axit và dd bazơ dẫn đợc điện

II - định nghĩa1/ Chất điện ly: Chất điện ly là những chất tan đợc trong nứoc tạo thành

dd dẫn đợc điện

VD: dd muối NaCl, KCl, CuSO4

dd axit HCl, H2SO4, CH3COOH

dd bazơ : NaOH, KOH, Ba(OH)2

2/ Chất không điện lyChất không điện ly là những chất mà dd của nó không dẫn đợc điện.vd: rợu etylic, đờng glucôzơ

Giải thích sự dẫn điện của dd chất điện ly.

1/ Dung môi: H2O Phân tử H2O có cấu tạo nh sauLiên kết O- H trong phân tử H2O là liên kết CHT có cực Do vậy H2O là phân tử phân cực, dung môi phân cực

2 Dung dịch NaCl

Trang 7

nhờ có vai trò của chất nào?

Tại sao dd chất điện ly lại dẫn điện ?

?NaCl khan có dẫn điện không

Gv giải thích kỹ sự hoà tan tinh thể

hoà tan NaC

Gv giải thích kỹ quá trình hoà

Giải thích:

khi cho tinh thể muối ăn vào H2O những ion có lớp bề mặt bị hút bởi cácphân tử H2O phân cực xung quanh: Còn Na+ bị hút về phía đầu (-) của phân tử H2O, còn Cl- bị hút về phía đầu (+) của phân tử H2O Làm cho lực hút giữa các kim loại bị yếu đi

Kết qủa các ion Na+ và Cl- bị tách ra khỏi nhau và kết hợp với phân tử H2O rồi phan tán vào H2O Trong dd NaCl, các ion Na+ và Cl- di chuyển tự do vì vậy dd dẫn đợc điện

3/ Dung dịch NaOH

Tinh thể NaOH có ion Na+ liên kết với ion OH- ( giải thích quá trình hoà tan tơng tự NaCl) Vì vật dd NaOH có các ion Na+ và OH- di chuyển tự do nên dd NaOH dẫn điện

4/ Dung dịch HCl

Phân tử HCl là phân tử phân cực H+ - Cl- khi HCl hoà tan vào H2O tạo thành dd là do cả HCl và H2O đều là phân tử phân cực nên đầu (+)của H2O sẽ hút Cl-, còn đầu (-) của H2O hút H+

Lực hút H+ của a xit về phía O khá mạnh nên làm cho liên kêt H - Cl bị

đứt Do vậy H+ và Cl - di chuyển tự do trong dd → dd HCl dẫn

đợc điện

Kết luận: trong dd muối axit, bazơ có các ion (+) và ion (-) di chuyển

tự do, nên dd đó dẫn đợc điện

III định nghĩa 1/ Sự điện ly

Sự điện ly là sự phân ly thành các ion (+) và ion (-) của phân tử chất

điện ly khi tan trong H2O

- ion (+) gọi là cation - ion (-) gọi là anion

* Chất điện ly mạnh là những chất phân ly gần nh hoàn toàn

* Chất điện ly yếu là những chất chỉ phân 1 phần 3/ Nồng độ mol/ l của ion ( ký hiệu là (A) )Nồng độ mol/l của ion A là số mol ion A chứa trong 1(l) dd

( A) = Số mol của trong dd = n(ionA) (mol)

Trang 8

I Mục đích, yêu cầu:

1- Nắm đợc các khái niệm về axit, bazơ và nắm đợc bản chất của axit , bazơ, vai trò của nớc, hiểu đợc H+ trong nớc chính là ion H3O+

2- Nắm đợc kết luận về dung dịch axit , hiểu đợc dung dịch axit có một số t/c chung là do

đều chứa cation H+. Nắm đợc kết luận về dung dịch bazơ, hiểu đợc các dung dịch bazơ có một sốt/c chung là do đều có chứa ion OH-

3- Ôn lại tính chất hoá học của axit , bazơ và viết thành thạo các phơng trình điện li

II Phơng pháp : Đàm thoại + nghiên cứu

III Kế hoạch lên lớp:

1/ Kiểm tra sĩ số lớp

11A4……… 11A5………11A7……… 11A8……… 11A10……….11A11………

2 / kiểm tra bài cũ:

Hãy viết phơng trình điện li của các chất sau: NaCI, Ca(NO3)2, Ba(OH)2, H2SO3

3/Nội dung bài giảng:

Phơng pháp Nội dung

Vào bài: ?Em hãy nhắc lại khái

niệm về axit, bazơ đã đợc học ở

lớp 9 và lấy vd

Từ bài kiểm tra miệng chất nào là

ax, bazơ? Vì sao có thể biết ?

Hs lấy VD

GV giải thích

I- định nghĩa

1/ Theo quan niệm cũ:

* Axit là những chất mà phân tử gồm1 hay nhiều nguyên tử hiđrrô liên kết với gốc axit

* Bazơ là những chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm OH-

2/ Theo thuyết điện li:

*Axit là những chất khi tan trong nớc thì tạo thành ion H+

*Bazơ là những chất khi tan trong nớc thì tạo thành ion OH VD:

HCI H+ + CI H2SO4 2H+ + SO42- NaOH Na+ + OH- Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH-Giải thích:

Khi axit tan trong nớc thực chất là axit nhờng H+ cho phân tửnớc:

HCI H+ + CI

H+ + H2O H3O+

HCI + H2O H3O+ + CI- (1)Khi bazơ tan trong nớc thực chất là bazơ nhận H+ của phân tử nớc và tạo ra ion OH- Ngoài ra còn có các bazơ không có OH-

Trang 9

HS nhận xét pt (1) và (2)và có thể

rút ra khái niệm về axit và bazơ

ntn?

HS nêu nhận xét chung qua các

phân tử điện ly của axit

học sinh nêu tính chất hóa học

của axit và viết pt minh hoạ cho

3/ Theo quan điểm hiện đại( theo Brôxtet)

* Axit là những chất có khả năng cho ion H + ( prôton).

* Bazơ là những chất có khả năng nhận ion H + Đây chính là nêu lên đợc bản chất của axit và bazơ

II Dung dịch axitDung dịch axit là dd có chứa H+( hay H3O+) nên chúng đều có tính chất hoá học giống nhau

1 - t/d với bazơ, oxit bazơ

HCl + NaOH NaCl + H2OHCl + CaO CaCl2 + 2H2O

2 - t/d với kim loại

2HCl + Fe FeCl2 + H2O

3 - t/d với muối

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl

4 - Làm đỏ giấy qùy

III - Dung dịch bazơ

Dung dịch bazơ là dd có chứa ion OH- nên các bazơ có những t/c hóa học chung là

1 - t/d với axit, oxit axit

Ca(OH)2 + HCl CaCl2 + 2H2O

2 - t/d với muối NaOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2NaCl

3 - Làm hồng fenolftalêin

4/ Củng cố:

? So sánh về u và nhợc điểm của các khái niệm về axit và bazơ

? Vì sao các axit có t/c hoá học chung, các bazơ có những t/c hoá học chung

5/ BTVN (1,2,3 - T16 - SGK)

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 05: axit - bazơ - Muối

Trang 10

I Mục đích, yêu cầu:

1- giúp HS biết đợc thành phần ion trong muối

2 - Học sinh biết phân biệt các loại muối , muối axít và muối trung hòa

3 Nắm đợc tính chất của mỗi loại muối: muối axít và muối trung hòa, biết mỗi phân tử muối là sản phẩm của p giữa 1 axit và 1 bazơ

II Phơng pháp : Đàm thoại + diễn giảng

III Kế hoạch lên lớp:

1/ Kiểm tra sĩ số lớp

11A4……… 11A5………

11A7……… 11A8………

11A10……….11A11………

2 / kiểm tra bài cũ:

1/ viết pt điện ly của các chất sau:NaHCO3, NaCl, Al(NO3)2 2/ Tính PH dd H2SO4 0,0025M

3/Nội dung bài giảng: Phơng pháp Nội dung Vào bài: dùng bài kiểm tra miệng, yêu cầu Hs nhận xét HS nhắc lại định nghĩa muối lớp 9 Hs viết pt điện ly HS nhận xét GV thông báo Gv thông báo HS viết pt và gọi tên sản phẩm Gv thông báo HS phân biệt muối axit và muối trung hoà Gv lấy vd và giải thích cho HS I Đinh nghĩa: ĐN1: Muối là hợp chất mà phân tử gồm cation ki loại liên kết với gốc axit ĐN2: Muối là hợp chất khi tan trong nớc phân ly thành các cation kim loại và anion gốc axit VD: NaCl Na+ +Cl CuSO4 Cu2+ +SO4 2-Vậty trong dd muối NaCl có các ion Na+ và Cl- còn trong dd CuSO4có các ddCu2+ và SO4 2-Lu ý : Một số dd muối có màu đặc trng nh dd muối Cu2+ có màu xanh lam, ddFe2+có màu xanh lục, dd MnO4- có mầu tím

II - Phân loại muối: Muối có 2 loại muối trung hoa và muối axit VD: H2SO4 +NaOH NaHSO4 + H2O ( natrihiđrôsunfat ) H2SO4 +2NaOH Na2SO4 + 2H2O ( natrisunfat ) Muối axit là muối mà trong gốc axit vẫn còn H ( có thể tách ra thành H+) Muối trung hoà : là muối trong gốc axit không có H VD: Muối axit NaHCO3, NaH2PO4 , Na2HPO4

Muối trung hoà: NaCl, Na2SO4

III- Tính axit- Bzơ của dd muối:

1- dd muối trung hoà là sản phẩm của axit mạnh và ba zơ mạnh

là môi trờng trung tính (PH =7 ) vì muối không bị thủy phân

Trang 11

trong H2O VD NaCl, Ca(NO3)2

2- dd muối là sản phẩm của axit yếu và axit mạnh là môi trờng bazơ (PH>7) VD: Na2S , CH3COONa

* Giải thích dd NaCH3COONa có tính bazơ

CH3COONa CH3COO- +Na+ CH3COONa +HOH CH3COOH +OH-Trong dd NaCH3COO có thêm dd OH nên dd có PH >7

3/ Dung dịch muối là sản phảm của bazơ yếu và axit mạnh là môi trờng axi (PH<7) VD: CuCl2, FeSO4, NH4Cl

Giải thích NH4Cl có PH <7 NH4Cl NH4+ + Cl- NH4+ +HOH NH4OH +H+

NH3 H2OVậy trong dd NH4Cl có H+ nên dd là môi trờng axit

4 Củng cố: - Làm ntn để xác định một dd muối nào đó là môi trờng gì ?

- Phân biệt các loại muối?

5/ Dặn dò: BTVN( các bài tập trang 10 SGK)

Ngày soạn:

Tiết 06: sự điện li của nớc PH

chất chỉ thị axít bazơ

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 12

1- Hiểu đợc nồng độ mol/l của ion H+ là đại lợng đặc trng cho độ axit hoặc bazơ của dung dịch.

2- Biết đợc pH là số đo biểu thị độ axit hoặc bazơcủa dung dịch cùng sự tơng ứng giữa nồng độ ion H+ và pH

3- Biết cách tính pH khi biết nồng độ H+, ion OH- và ngợc lại

II Phơng pháp : Đàm thoại + nghiên cứu

III Kế hoạch lên lớp:

1/ Kiểm tra sĩ số lớp

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2 / kiểm tra bài cũ:

1/ Tại sao nói Zn(OH)2 là hợp chất lỡng tính, viết PTPƯ minh hoạ

2/ Viết PTPƯ trao đổi ion giữa dd axit và dd bazơ , dd axit và bazơ không tan

3/Nội dung bài giảng:

-2/ Tích số ion của n ớc

Môi trờng nớc là môi trờng trung tính[H+] = [OH-] Vậy môi trờng trung tính là môi trờng có[H+] = [OH-] Thực nghiệm cho thấy [H+] = [OH-]= 10-7 M ở 250C

Đặt KH2O(250) = [H+] [OH-] =[1,0.10-7] [1,0.10-7]= 1,0 10-14Tích số KH2O = [H+] [OH-] đợc gọi là tích số ion của nớc tích số này là hằng số ở nhiệt độ sác định, tuy nhiên giá trị tích số ion của nớc là 1,0 10-14 thờng đớc dùng trong các phép tính, khi nhiệt độ không khác nhiều với 250C Một cách gần đúng, có thể coi tích số ion của nớc là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau

3/ ý nghĩa tích số ion của n ớc

Xác định môi trờng của dung dịch qua [ H+ ] hoặc [ OH - ] vì tích

số ion của nớc là một hằng số nên khi [ H+ ] tăng thì [ OH -] phải giảm sao cho tích số ion của nớc không đổi Dựa vào [ H+ ] để xác

Trang 13

Gv lập bảng liên quan giữa

Vậy a đợc coi là PH của dung dịch

Lu ý [H+] [OH- ] = 10 -14mol/l Trong đó PH = -log [H+] ; POH = - log[ OH-]

⇔PH + POH = 14

VD1: [ H+] của nớc = 10 -7 mol/l → PH =- log 10-7 = 7VD2: [ H+] của bazơ = 10 -12 mol/l → PH =- log 10-12 = 12VD3: [ H+ ] = 1.10-2 thì pH = 2: môi trờng axit

[ H+ ] = 1.10-7 thì pH = 7: môi trờng trung tính [ H+ ] = 1.10-9 thì pH = 9: môi trờng bazơ

H+ mol/l

10-1 10-4 10-6 10-7 10-8 10-10 10-14PH _

1 4 6 7 8 10 14 Trung tính

độ axit tăng Độ bazơ tăng

Kết luận:

PH là đại lợng đo độ mạnh hay yếu của dd axit hoặc dd bazơ

- nớc nguyên chất hay môi trờng trung tính có PH = 7

I Mục đích, yêu cầu:

1- HS hiểu đợc bản chất của phản ứng trao đổi ion

2 - Nắm đợc các trờng hợp có phản ứng trao đổi ion xẩy ra

3 Viết thành thạo các bớc, viết pt trao đổi ion và nêu đợc bản chất của p

Trang 14

II Phơng pháp : Diễn giảng+ đàm thoại

III Kế hoạch lên lớp:

1/ kiểm tra sĩ số:

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2/ kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng giải thích tính axit- bazơ của 4 dd muối sau; Na2S và

CaCl2; (NH4)2SO4và KNO3

3/Nội dung bài giảng:

Ba2+ +2Cl-+2Na+ +SO4 BaSO4 + 2Na+

Ba2+ + SO42- BaSO4Bản chất của phản ứng: Là sự kết hợp giữa ion Ba2+ và SO42- tạo BaSO4↓ tách khỏi dd

VD2: Trong dd muối đồng với dd chứa CuSO4+ 2NaOH Cu(OH)2 +Na2SO4

OH-Cu2+ +SO42- +2Na+ +2OH- Cu(OH)2 +2Na+ +SO4

Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2Bản chất của p là sự kết hợp giữa ion Cu2+ và OH- tạo Cu(OH)2 tách ra khỏi dd

2/ Sản phẩm của p có chất bay hơi

VD: trộn dd muối cacbonat với dd axit mạnhNa2CO3 + 2HCl 2NaCl +H2O + CO2 2Na+ + CO32- + 2H+ + 2Cl- 2Na+ + 2Cl- +H2O +CO2 2H+ + CO32- H2O + CO2

Bản chất phản ứng: là sự kết hợp giữa H+ và CO32- tạo ra H2CO3 không bền bị phân hủy thành CO2 bay ra khỏi dd

3/ Sản phảm của phản ứng có chất điện ly yếu

VD: trong dd axetat với dd axit mạnh

CH3COONa + HCl CH3COOH + NaClCH3COO- + Na+ + H+ +Cl- CH3COOH +Na+ + Cl- CH3COO- + H+ CH3COOH

Bản chất của pứ là sự kết hợp giữa ion CH3COO- và H+ tạo thànhCH3COOH là chất điện ly yếu

Tóm lại: Pứ trao đổi ion trong dd chất điện ly chỉ xẩy ra khi có những ion kết hợp với nhau tách ra khỏi dd dới dạng chất kết tủa, chất dễ bay hơi và chất điện ly yếu

Trang 15

tan của muối và bazơ.

HS nhắc lại TH có PƯ trao đổi

II Tr ờng hợp không có phảng ứng xẩy ra.

VD:trộn dd Na2SO4 với dd KCl không thấy có dấu hiệu gì

ta thử viết ptp

Na2SO4 + 2KCl 2NaCl + K2SO4 2Na+ + SO42- + 2K+ +2Cl- 2Na+ +2Cl- +2K+ + SO42-

Nhận xét: trong dd trớc và sau vẫn đủ 4 loại ion, không có sự

biến đổi hoá học chỉ là sự trộn lẫn 4 loại ion

Kết luận : Phản ứng trao đổi ion không xẩy ra khi không có sự

tạo thành chất ↓ không thể phân ly tạo ra các ion thì cũng không xẩy ra p thay đổi ion

Bài tập 1a/ KCl và AgNO3 KCI +AgNO3 KClO3 +AgCl ↓

K+ + Cl- +Ag+ NO3- K+ +NO3- + AgCl ↓

Cl- + Ag+ AgCl b/ AI2(SO4)3 và Ba(NO3)2

c/ Fe2(SO 4)3 Và NaOH d/ Na2S và HCl

e/ K2CO3 và H2SO4 K2CO3 + H2SO4 K2SO4 + H2O + CO2 2H+ + CO3 H2O + CO2g,h: phản ứng không xẩy ra

Bài tập 2a/ CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl

Ca2+ +CO CaCO3 b/ FeS +2HCl FeCl2 + H2S FeS + 2H+ Fe2+ + H2S c/ Fe2(SO4)3 + 6KOH 3K2SO4 + 2Fe(OH)3

Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3d/ BaCO3 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + H2O + CO2

CO + 2H+ H2O + CO2

4/ Củng cố: Thế nào là pứ trao đổi ion? Pứ trao đổi ion xẩy ra ở những trờng hợp nào? lấyVD5/ BTVN: Bài 5,6,7/SGK/20

Ngày soạn:

Tiết 08: luyện tập:axit, bazơ, muối Phản ứng trao đổi ion trong

dung dịch các chất điện li

I Mục đích, yêu cầu:

- viết thành thạo các ptp trao đổi ion

- Biết cách tính [ ion ] và [H+] trong dd và PH của dung dịch

Trang 16

II Phơng pháp : Đàm thoại + làm bài tập

III Kế hoạch lên lớp:

1/ Kiểm tra sĩ số lớp

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2 / kiểm tra bài cũ:

GV gọi hs trả lời các bài tập 1,2,3,4

Hs nhắc lại điều kiện của phản ứng

trao đổi ion

Hs nhắc lại cách viết ptp trao đổi

b/ H2SO4 và CuO c/ HNO3 và Ba(OH)2 d/ NaOH và SO2a/ 2HCl + CaCO3 H2O +CO2 + CaCO3 2H + +2Cl- +CaCO3 H2O + CO2 +Ca2+ +2Cl- 2H+ + CaCO3 H2O +CO2 + Ca2+

hoặc 2H3O+ CaCO3 2H2O + CO2 +Ca2+

b/ H2SO4 +CuO CuSO4 +H2O 2H + +SO42- +CuO Cu2+ +SO42- +H2O 2H+ + CuO Cu2+ +H2O

hoặc 3H3O+ + CuO Cu2+ +4H2Oc/ HNO3 +Ba(OH)2 Ba( NO3)2 +2H2O 2H+ + 2NO3- +Ba2+ + 2OH- Ba2+ + 2NO3- +2H2O

H+ + OH- H2O hoặc H3O+ + OH- 2H2O d/ 2Na2OH+SO2 Na2CO3 +H2O 2Na+ + 2OH- + SO2 2Na+ +H2O + SO32- 2OH- +SO2 H2O +SO32- bàì 7 ( T17 -SGK )

trung hoà H2SO4 và NaOH BiếtVH2SO4 = 25ml = 0,25l

VNaOH = 50 ml = 0,05l

CM NaOH = 0,5M Tính CM H2SO4 = ? Giải

Trang 17

HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp.

GV giao bµi tËp cho HS tù gi¶i

H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O

1 2

n NaOH = 0,5 0,05 = 0,025mol Theo ptp nH2SO4 = 1/2 nNaOH = 2 =

025 0

0,0125 molvËy CM H2SO4 =

=

025 ,

0

0125 ,

0

0,5 MBµi 8( T17 - SGK )

Trung hoµ H2SO4 10% víi CuO BiÕt C% H2SO4 = 10%

m CuO = 16g TÝnh C% CuSO4 = ? Gi¶i

H2SO4 + CuO = CuSO4+H2O nCuO = 80

16

= 0,2mol Theo ptp nH2SO4 = n CuO → mH2SO4 = 196 +16g

→ m dd H2SO4 = 10

100 6 , 19

= 196gVËy mdd sau p = mCuO + mdd H2SO4 = 196 + 16g mCuSO4 = 0,2 160 =32 g

VËy C% CuSO4 = 196 16

100 32

+ =15,1%

Bµi 44 ( T8 - SBT)Trén dd HCl vµ ddNaOH BiÕt VHCl = 0,05l CM(HCl)= 0,12M , VNaOH = 0,05l , CM (NaOH) = 0,1 Mt×m PH dd sau p?

I Mục tiêu bài học

Trang 18

1. Kiến thức Học sinh biết :

1 Củng cố các kiến thức về axit - bazơ và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li

2. Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng:

1 Thao tác thực hành an toàn, chính xác

2 Kỹ năng quan sát và giải thích hiện tượng

II Phương pháp giảng dạy

1 Sử dụng phương pháp đàm thoại kết hợp với phương tiện trực quan

• Dung dịch HCl 0,1M - Giấy đo pH

• Dung dịch Na2CO3 - Dung dịch CaCl2

• Dung dịch NH3 - Dung dịch phenolphtalein

• Dung dịch CH3COOH

2. Học sinh

3 Cần chuẩn bị trước nội dung tường trình học ở nhà

IV Tiến trình lên lớp

1. Ổn đ ịnh lớp: KiÓm tra sÜ sè

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2. kiÓm tra bµi cò

KÕt hîp trong giê thùc hµnh

3. Nội dung thực hành

4. Hoạt động của giáo viên 5. Nội dung

Hoạt động 1 Giáo viên giới thiệu nội

dung yêu cầu của buổi thực hành - Kiểm

tra chuẩn bị của học sinh

b Làm tương tự như trên nhưng thay dung

dịch HCl lần lượt bằng dung dịch CH3COOH 0,1M, NaOH 0,1M, NH3 0,1M

Thí nghiệm 2 Phản ứng trao đổi ion trong

dung dịch các chất điện li

a Cho khoảng 2ml dung dịch Na2CO3 đặc

Trang 19

Hoạt động 3 Thớ nghiệm 2 Phản ứng trao

đổi ion trong dung dịch cỏc chất điện li

Hoạt động 4 Viết tường trỡnh.

Hoạt động 5 Giỏo viờn nhận xột buổi thớ

nghiệm

vào ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung dịch CaCl2 đặc Nhận xột hiện tượng xảy ra

b Hoà tan kết tủa thu được ở thớ nghiệm 2a

bằng dung dịch HCl loóng Nhận xột cỏc hiệntượng xảy ra

c Một ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung

dịch NaOH loóng Nhỏ vào đú vài giọt dung dịch phenolphtalein Nhận xột màu của dung dịch Nhỏ từ từ dung dịch HCl loóng vào ống nghiệm trờn, vừa nhỏ vừa lắc cho đến khi mấtmàu Giải thớch hiện tượng xảy ra

II Viết tường tr ỡnh

Nội dung thớ nghiệm và cỏch tiến hành.Viết phương trỡnh dạng phõn tử, ion và ion rỳt gọn

4/

củng cố

? Vậy điều kiện để xảy ra p trao đổi ion là gì

5/ BTVN

Viết tửờng trình thực hành giờ sau nộp

Ôn tập chơng I chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 10: Kiểm tra viết ( 45 phút)

I Mục đích, yêu cầu:

1 - Kiểm tra kíến thức về nồng độ dd, PH và p trao đổi ion

II phơng pháp :

Kết hợp trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận

III Kế hoạch lên lớp:

Trang 20

1/ ổn định tổ chức lớp:

Kiểm tra sĩ số

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2/kiểm tra bài cũ.

3/Nội dung kiểm tra

A Thêm V lít nớc cất B Thêm V lít dung dịch KOH 0,67M

C Thêm V lít dung dịch HCl 0,3M D.Thêm V lít dung dịch NaNO3 0,4M

Câu 3:

Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3

B Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + 2H2O

C PbS + 4H2O2 PbSO4 + 4H2O

D (CH3COO)2Pb + H2SO4 PbSO4 + 2CH3COOH

Câu 4:

Dung dịch axit mạnh một nấc X nồng độ 0,01M có pH = 2 và dung dịch bazơ mạnh một nấc Y nồng độ 0,01M có pH = 12 Vậy :

A. X và Y là các chất điện li mạnh

B. X và Y là các chất điện li yếu

C. X là chất điện li mạnh, Y là chất điện li yếu

D. Xlà chất điện li yếu, Y là chất điện li mạnh

Câu 5:

Phản ứng nào dới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

B Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3

C Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)3 + I2 + 2KNO3

D Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Trang 21

Chơng II Nitơ - phôt pho

Tiết 11: Mở đầu - Nitơ

I Mục đích, yêu cầu:

1 - Hiểu đợc một số đặc điểm cấu tạo của Nvà P

2- Nắm đợc một số t/c vật lý của N2

3 - Hiểu đợc N2 là một chất trơ ở điều kiện thờng N2 chỉ hđ hh ở to cao

Trang 22

4- Nắm đợc cách điều chế N2 và ứng dụng của Nitơ

II phơng pháp : đàm thoại.

III Kế hoạch lên lớp:

1/ ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số đầu giờ

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2/ Kiểm tra bài cũ:

có 5 electron lớp ngoài cùng

Từ N → Bi ĐÂĐ giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần nê tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

Do vậy N,P là những p kim điển hình trong pnc nhóm V

↓ ↓ ↑ ↑ ↑

Nitơ có 5 lớp electron lớp ngoài, cùng trong đó có 3 eletron độcthân, do vậy nitơ có khả năng hình thành 3 liên kết CHT với nguyên tử khác

vd: NH3 xét phân tử N2 :NN hay N ≡Nliên kết N ≡N rất bền nên ở to thờng N2 là chất hđ hh kém ( trơ) nó hoạt động hoá học ở nhiệt độ cao

II - Tính chất vật lý: (SGK) III - tính chất hoá học:

1 Tác dụng với hiđrô:

P, xt

400 -500o c -3 +1N2o + H2 2NH3 ( amôniac) +Q2/ Tác dụng với kim loại

2Alo + N2o = 2AI+3N-3 ( nhôm clorua) chất khử chất oxi hoá

Nhận xét:

Nitơ thể hiện tính khử khi t/d với oxi(No N+2 N+4 )

Trang 23

Gv th«ng b¸o ®iÒu kiÖn p.

N+2O nit¬ oxit N2+3O3 ®init¬trioxit

N+4O2 Nit¬®ioxit N2+4O4 ®init¬ tªtraoxitN2+5O5 ®init¬penoxit

NhËn xÐt:

SOXH cña nit¬ tronh ph©n tö gåm -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

IV §iÒu chÕ vµ øng dông

Trang 24

4 Biết được tính chất vật lý của amoniac.

5 Biết được ứng dụng của amoniac và phương pháp điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm cũng như trong công nghiệp

2. Kỹ năng

6 Vận dụng cấu tạo của amoniac để giải thích tính chất vật lí, hoá học của amoniac

7 Rèn luyện kĩ năng dự đoán tính chất của một chất dựa vào mức oxi hoá của nó

II Phương pháp giảng dạy

8 Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan

III Tiến trình lên lớp

1

Ổn định lớp kiểm tra sĩ số:

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2. Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất hoá học cơ bản của nitơ và giải thích vì sao nó co những tính chất đó

3. Bài mới

4. Hoạt động của giáo viên 5. Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 cấu tạo phân tử

Dựa vào cấu hình của nitơ hãy giải thích

sự tạo thành phân tử amoniac

GV bổ sung NH3 có cấu tạo hình tháp và

có 1 cặp electron chưa tham gia liên kết

Phân tử amoniac phân cực hay không

phân cực Từ đó dự đoán tính tan của

amoniac trong nước

Hoạt động 2 Tính chất vật lý

GV làm thí nghiệm biểu diễn khí NH3 tan

trong nước

Tại sao nước phun vào ?

Tại sao dung dịch từ không màu chuyển

sang màu hồng ?

GV cung cấp thêm thông tin về độ tan của

NH3

Hoạt động 3 Tính bazơ yếu

Từ thí nghiệm tính tan yêu cầu học sinh

viết phương trình điện li của NH3 trong

nước dựa vào thuyết Areniut

Ngoài ra bazơ còn có những phản ứng

nào khác ? Cho thí dụ minh hoạ và viết

phương trình phản ứng, phương trình ion

rút gọn

A AMONIAC NH 3

I Cấu tạo phân tử

NH

H Hhoặc

HH

b Tác dụng với dung dịch muốiAlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3$ + 3NH4Cl

Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3$ + 3NH4+

c Tác dụng với axit

Trang 25

Hoạt động 4 Tính khử

Xác định số oxi hoá của nitơ trong phân

tử NH3 Dự đoán tính chất oxi hoá khử

của NH3 ?

Tính khử thể hiện khi nào ? Cho thí dụ

minh hoạ

Yêu cầu học sinh xác định số oxi hoá và

vai trò của NH3 trong các phản ứng Cân

bằng phản ứng theo phương pháp thăng

NH3 trong phòng thí nghiệm được điều

chế như thế nào ? Cho thí dụ

NH3 được sản xuất trong nghiệp như thế

nào ?

Chú ý các yếu tố ảnh hưởng đến cân

bằng

NH3 + HCl → NH4ClNH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

2 Tính khử

a Tác dụng với oxi 4NH3 + 3O2 →t o

CaCl2 + NH3 + H2O

2 Trong công nghiệpN2+ 3H2 ← t o, xt, p

9 Biết tính chất vật lý, hóa học cơ bản của muối amoni

10 Biết được ứng dụng của muối amoni và phương pháp điều chế muối amoninitơ trong

Trang 26

phòng thí nghiệm cũng như trong công nghiệp.

2. Kỹ năng

11 Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng và làm một số dạng bài tập cơ bản

II Phương pháp giảng dạy

12 Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan

III Chuẩn bị

1. Giáo viên

1 Chuẩn bị nội dung kiến thức

2 Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn

2. Học sinh

1 Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà

IV Tiến trình lên lớp

1

Ổn định lớp kiểm tra sĩ số:

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2. Kiểm tra bài cũ

3 Trình bày các tính chất hoá học cơ bản của amoniac và cho thí dụ minh hoạ

3. Bài mới

4. Hoạt động của giáo viên 5. Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Tính chất vật lý

GV cho HS quan sát một mẫu muối amoni

sau đó hoà tan

GV bổ sung ion amoni không có màu

Hoạt động 2

GV làm thí nghiệm biểu diễn muối amoni

tác dụng với dung dịch NaOH

Phản ứng này được sử dụng làm gì ?

Liên hệ thực tế khi bón phân đạm amoni

Yêu cầu học sinh cho một vài thí dụ khác,

viết phương trình phản ứng, phương trình

ion rút gọn

Hoạt động 3 Phản ứng nhiệt phân

GV làm thí nghiệm biểu diễn sự phân huỷ

muối amoni clorua

- Phương trình ion rút gọn

NH4+ + OH- → NH3 #+ H2O

- Phản ứng này dùng để điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm và để nhận biết khí muối amoni

2 Phản ứng nhiệt phân

Trang 27

GV cho một vài thí dụ khác.

Nhắc lại phản ứng điều chế khí nitơ trong

phòng thí nghiệm

GV cung cấp thêm thí dụ khác

Từ đó yêu cầu học sinh nhận xét sự phân

huỷ của muối amoni

Gợi ý cho học sinh chú ý tính oxi hoá khử

của gốc axit trong muối amoni

Chú ý NH4HCO3 là bột nở

NH4Cl →t

NH3 + HCl (1)(NH4)2CO3 →t o

NH4 + NH4HCO3 (2)NH4HCO3 →t o

NH3 + H2O +CO2 (3)NH4NO2→t o

N2 + 2H2O (4)NH4NO3 →t o

- Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hoá

sẽ sinh ra N2 hoặc N2O

3 Làm các bài tập còn lại trong SGK, làm bài tập SBT

4 Chuẩn bị nội dung bài axit nitric

Ngày soạn: 26/9/2010

Tiết 14 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

I Mục đích yêu cầu

1. Kiến thức

Biết tính chất vật lí, hoá học của axit nitric

Hiểu được nguyên nhân tính chất hoá học của muối amoni

Biết được ứng dụng và vai trò của axit nitric

2. Kỹ năng

Trang 28

Vận dụng cấu tạo của axit nitric để giải thích tính chất hoá học của axit nitric.

Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng oxi hoá khử và phương trình ion rút gọn

II Phương pháp giảng dạy

Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan

III Chuẩn bị

1. Giáo viên Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn

2. Học sinh Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà

IV Tiến trình lên lớp

1Ổn định lớp kiểm tra sĩ số:

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

Hoạt động của giáo viên Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Cấu tạo phân tử

Từ công thức phân tử yêu cầu học sinh

viết công thức cấu tạo

Xác định số oxi hoá của nitơ trong phân tử

axit nitric

Hoạt động 2 Tính chất vật lí

Gv cho học sinh quan sát lọ chứa axit

nitric Yêu cầu học sinh cho biết màu sắc,

Từ cấu tạo hãy dự đoán tính chất hoá học

của phân tử HNO3 ?

A AXIT NITRIC HNO 3

I Cấu tạo phân tử

OO

Cu + 4H+ + 2NO3- →Cu2+ + 2NO2 # + 2H2OThí dụ 2 đồng tác dụng với dung dịch HNO3loãng

Phương trình ion rút gọn3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO # +4H2O

Fe + 6HNO3 (đặc) →t o

Trang 29

GV làm thí nghiệm biểu diễn

Axit nitric phản ứng với NaOH, CaCO3,

MgO

Yêu cầu học sinh viết phản ứng và

phương trình ion rút gọn

Hoạt động 5 Tính oxi hoá

GV làm thí nghiệm biểu diễn Cu + HNO3

Yêu cầu học sinh cho vài thí dụ khác

Nhận xét tương tác của HNO3 với kim

GV bổ sung thêm một số thông tin

Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

- HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ

Au, Pt) oxi hoá kim loại đến mức cao nhất,không giải phóng hiđro

- Kim loại tác dụng với HNO3 đặc nóng thìluôn giải phóng NO2

- Nếu HNO3 loãng thì tạo thành N2, NO, N2O,NH4NO3

- HNO3 đặc nguội thụ động với nhôm, sắt,crôm

b Tác dụng với phi kim

20 Biết tính chất vật lí, hoá học của muối nitrat

21 Hiểu được nguyên nhân tính chất hoá học của muối nitrat

22 Biết được cách điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

Trang 30

23 Hiểu rõ chu trinh nitơ trong tự nhiên.

2. Kỹ năng

24 Rèn luyện kỹ năng viết pt pứ oxi hoá khử và phương trình ion rút gọn

25 Làm một số dạng bài tập cơ bản

II Phương pháp giảng dạy

26 Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan

III Chuẩn bị

1. Giáo viên

1 Chuẩn bị nội dung kiến thức

2 Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn

IV Tiến trình lên lớp

1 Ổn đị nh lớp kiểm tra sĩ số:

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2 Bài cũ Nêu tính chất hoá học cơ bản của axit nitric và cho thí dụ minh họa

Giáo viên cho học sinh quan sát sơ đồ sản

xuất axit nitric trong công nghiệp

Liên hệ một hiện tương trong thực tế khi

Yêu cầu học sinh nhận xét về trạng thái

màu sắc của muối nitrat

Hoạt động 3 Phản ứng nhiệt phân

GV làm thí nghiệm biểu diễn nhiệt phân

muối nitrat sau đó cho than nóng đỏ vào ?

Cho các thí dụ khác và yêu cầu học sinh

nhận xét sự nhiệt phân của muối nitrat ?

Rút ra quy luật chung sự nhiệt phân muối

V Điều chế

1 Trong phòng thí nghiệmNaNO3 + H2SO4 → NaHSO4 + HNO3

2 Trong công nghiệpAxit nitric được sản xuất qua ba giai đoạnOxi hoá NH3

4NH3 + 5O2 850 - 900o C,Pt→

4NO + 6 H2OOxi hoá NO

2NO + O2 → 2NO2Hợp nước tạo thành HNO34NO2 +O2 + 2H2O → HNO3

KNO2 + O2#

Mg(NO3)2 →t o

MgO + 2NO2 # + 2

1O2#

Cu(NO3)2 →t o

CuO + 2NO2 #+ 2

1O2#

Trang 31

Hoạt động 4 Nhận biết muối nitrat

Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong

nước vậy làm cách nào để nhận biết muối

nitrat ? Cơ sở nhậ biết dựa trên tính chất

hoá học nào của muối nitrat ?

GV làm thí nghiệm biểu diễn nhận biết

muối nitrat

Cho bột đồng vào dung dịch muối kali

nitrat và đun Nhận xét gì về tính oxi hoá

của muối nitrat trong môi trường trung tính

? Sau đó cho vào đó vài giọt H2SO4 loãng

và đun

Yêu cầu học sinh nhận xét sản phẩm và viết

phương trình phản ứng và phương trình ion

rút gọn

Hoạt động 5 Ứng dụng

Cho biết các ứng dụng của muối nitrat ?

Hoạt động 6 Chu trình nitơ trong tự nhiên.

Yêu cầu học sinh xem sách giáo khoa và

nhận xét chu trình nitơ trong tự nhiên gồm

những quá trình nào ?

Hg(NO3)2 →t

Hg + 2NO2 #+ O2#

Nhận xét quy luật phân huỷ của muối nitrat

3 Nhận biết muối nitrat3Cu + 2KNO3 + 4H2SO4 →t o

3CuSO4 +K2SO4 + 2NO # + 4H2O

3Cu + 2NO3- + 8H+ →t o

3Cu2+ + 2NO #+ 4H2O

II Ứng dụng

- Các muối nitrat chủ yếu được sử dụng làmphân bón ngoài ra nó còn được làm thuốcnổ

C CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG

Trang 32

II phơng pháp:

Sử dụng phương phỏp đàm thoại nờu vấn đề kết hợp phát huy trí lực học sinh

III Chuẩn bị:

Hệ thống câu hỏi và bài tập

IV Tiến trỡnh lờn lớp

n định lớp kiểm tra sĩ số:

11A4……… 11A5……….11A7……… 11A8……….11A10……….11A11………

2. Bài cũ kết hợp trong giờ luyện tập

3. Bài mới

Hoạt động 1:

Ôn tập tính chất của nitơ, điều chế nitơ:

GV: gọi 1 học sinh nhắc lại tính chất hoá học

của nitơ

Học sinh khác viết phơng trình hoá học

? Cách điều chế nitơ trong công nghiệp và trong

phòng thí nghiệm?

Viết phơng trình phản ứng?

Hoạt động 2: Ôn tập tính chất của ammoniac và

muối amoni

Nhắc lại tính chất của ammoniac ( NH3)?

Cách điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm và

trong công nghiệp?

Tính chất hoá học của muối amoni ?

Hoạt động 3: Tính chất, điều chế, nhận biết axit

nitric và ion nitrat

Tính chất hoá học của axit nitric ?

I/ Kiến thức cần nắm vững:

1/ Tính chất hoá học của nitơ:

-6 Kém hoạt động ở nhiệt độ thờng-7 Tính oxi hoá

Tác dụng với kim loại Tác dụng với hiđro-8 Tính khử

Tác dụng với oxi2/ Điều chế nitơ:

-9 Trong CN Chng cất phân đoạn không khí lỏng-10 Trong PTN

Nhiệt phân muối amoni nitơrit ( NH4NO2 )3/ Hợp chất của niơ

a/ Amoniac và muối amoni

* Tính chất hoá học của ammoniac Tính bazơ yếu

Trang 33

Cách điều chế và nhận biết ion nitrat

Hoạt động 4: Vận dụng kiến thức để giải các bài

Hoà tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120ml dd X

gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M sau khi phản

ứng kết thúc thu đợc V lit NO duy nhât (đktc)

1/ Bài tập 6/SGK/ 45HD: Chỉ có Cu phản ứng với HNO3 tạo khí NO-Tính số mol của axit, số mol của NO

-Viết PTPƯ

Cu + HNO3CuO + HNO3-Dựa vào PTPƯ tính số mol của Cu theo số mol của NO suy ra khối lợng của Cu và CuO

-Tính phần trăm của Cu trong hỗn hợp-Dựa vào các PTPƯ tính số mol của axit nitric

và muối nitrat-Từ đó tính đợc nồng độ % của chúng2/ Bài tập 8/SGK/38

3/ Bài tập chép đề:

HD: - tính số mol ion H+ có trong dd và số mol của ion NO

- Viết PT dới dạng ion rút gọn

- Kiểm tra các chất PƯ (có chất, ion d)

- Tính số mol và thể tích NO theo chất (ion) PƯhết

Sử dụng phơng pháp tính theo phơng trình ion để giải bài tập sau:

Đề bài: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu đợc dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

Trang 34

Ngày soạn ………

Tiết 17 § 10 PHOTPHO

I Mục tiêu bài học

1. Kiến thức

27 Biết vị trí của photpho trong bảng hệ thống tuần hoàn

28 Hiểu được tính chất vật lí và tính chất hoá học của photpho

29 Biết được ứng dụng của photpho và phương pháp điều chế photpho trong phòng thí nghiệm cũng như trong công nghiệp

2. Kỹ năng

30 Vận dụng cấu tạo của photpho để giải thích tính chất vật lí, hoá học của photpho

31 Rèn luyện kĩ năng dự đoán tính chất của một chất dựa vào mức oxi hoá của nó

II Phương pháp giảng dạy

32 Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan

III Chuẩn bị

1 Hoá chất và dụng cụ làm thí nghiệm biểu diễn

IV Tiến trình lên lớp

6. Ổn định lớp kiểm tra sĩ số: 11C1………

11C2………

7. Bài cũ Làm bài tập 5 SGK

8. Bài mới

9. Hoạt động của giáo viên 10.Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Vị trí và cấu hình electron

nguyên tử

Vị trí giáo viên yêu cầu học sinh viết cấu

hình electron nguyên tử từ đó suy ra vị

trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Từ cấu tạo cho biết hoá trị của photpho

Vì sao photpho trắng mềm, dễ nóng chảy

? ít tan trong nước ?

Giáo viên cung cấp thông tin về độc tính

- Photpho đỏ không độc

- Sự chuyển hoá giữa hai dạng thù hình

Trang 35

nào ? So sánh với photpho trắng ?

Giải thích ?

Sự chuyển hoá của 2 dạng thù hình

photpho như thế nào ?

Hoạt động 3 Tính chất hoá học

Từ cấu tạo, độ âm điện và các mức oxi

hoá của photpho yêu cầu học sinh dự

đoán tính chất hoá học của photpho ? So

sánh mức độ hoạt động của hai dạng thù

hình photpho ?

Giải thích ?

Hoạt động 4 Tính oxi hoá

Tính oxi hoá thể hiện như thế nào ? Cho

thí dụ ?

Cho học sinh xác định số oxi hoá và vai

trò của photpho trong các thí dụ đó

? gọi tên một số muối photphua

Photpho tác dụng với hiđro tạo thành

photphin là một chất độc

Chú ý muối photphua thuỷ phân mạnh

dựa vào tính chất này người ta làm thuốc

diệt chuột

Hoạt động 5 tính khử thể hiện khi nào ?

cho thí dụ minh hoạ, xác định số oxi hoá

và vai trò của photpho trong các thí dụ

Hoạt động 7 Trạng thái tự nhiên

Photpho tồn tại trong tự nhiên ở dạng

nào ?

Giáo viên cung cấp thêm một số thông

tin về photpho có liên quan đến tư duy

Hoạt động 8 Sản xuất

Photpho được sản xuất như thế nào ?

Giáo viên bổ sung thêm một số thông tin

về quy trình sản xuất photpho và lịch sử

P Ptrắng đỏ

III Tính chất hoá học

F Các mức oxi hoá của photpho-3 0 +3 +5

Tính oxi Tính khử hoá

tác dụng tác dụng với chất với chất oxi khửhoá

1 Tính oxi hoá 2P + 3Ca →t o

Ca3P2

P + 3Na →t o

Na3P2P + 3H2 →t o

2PH3 photphin

2 Tính khử

- Cháy trong oxi4P + 3O2 →t o

2P2O34P + 5O2 →t o

2P2O5

- Tác dụng với clo2P + 3Cl2 →t o

2PCl3 2P + 5Cl2 →t o

Trang 36

tìm ra photpho.

9. Củng cố

3 So sánh tính chất hoá học của nitơ với photpho ? Tại sao photpho và nitơ thuộc cùng một nhóm chính, độ âm điên của photpho nhỏ hơn nitơ nhưng photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ ?

33 Biết cấu tạo phân tử, tính chất vật lí

34 Hiểu được tính chất hoá học của axit photphoric, tính chất của các muối photphat

35 Biết được các ứng dụng của axit photphoric và muối photphat, phương pháp điều chế axit photphoric và cách nhận biết muối photphat

2. Kỹ năng

36 Vận dụng cấu tạo của axit photphoric để giải thích tính chất của nó

37 Làm một số dạng bài tập cơ bản

II Phương pháp giảng dạy

38 Sử dụng phương pháp đàm thoại nêu vấn đề kết hợp với phương tiện trực quan

III Chuẩn bị

1. Giáo viên: Chuẩn bị nội dung kiến thức

2. Học sinh : Cần chuẩn bị trước nội dung bài học ở nhà

IV Tiến trình lên lớp

4. Hoạt động của giáo viên 5. Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Cấu tạo phân tử

Dựa vào quy tắc bát tử hãy viết công thức

cấu tạo của phân tử axit photphoric ? Xác

định số oxi hoá của photpho trong phân tử

Trang 37

Hoạt động 3 Tính chất hoá học.

Từ cấu tạo hãy dự đoán tính chất hoá học

có thể có ?

Viết phương trình điện li của axit

photphoric để chứng minh nó là một axit

Cho biết trong dung dịch H3PO4 có những

loại ion nào

Viết phương trình phản ứng với kim loại,

với oxit bazơ, bazơ, muối

Trong dung dịch axit có bao nhiêu loại

anion gốc axit ? Vậy nó có thể tạo ra bao

nhiêu loại muối ?

GV hướng dẫn học sinh xác định tỉ lệ tham

gia của các chất phản ứng để xác định loại

muối sinh ra

So sánh tính oxi hoá của HNO3 với

H3PO4 ? Giải thích ?

Hoạt động 4 Điều chế

Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo

khoa và cho biết axit photphoric có thể

được điều chế bằng những cách nào ?

So sánh độ tinh khiết của mỗi phương

pháp

Hoạt động 5 Ứng dụng

Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa

Giáo viên bổ sung thêm một số thông tin

III Tính chất hoá học

1 Tính axitH3PO4 D H+ + H2PO4-H2PO4- D H+ + HPO42-HPO4- D H+ + PO43-

- Dung dịch H3PO4 có đầy đủ tính chất của một axit, nó là một axit có độ mạnh trung bình và là một chất điện li yếu

- Tác dụng với chỉ thị, bazơ, oxit bazơ, muối,kim loại trước H

2 Tác dụng với dung dịch kiềmH3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O (1)H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + H2O (2)H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O (3)Đặt k = H 3 PO 4

NaOH

nn

Nếu k ≤ 1 thì xảy ra (1)Nếu 1< k < 2 thì xảy ra (1) và (2)Nếu k= 2 thì xảy ra (2)

Nếu 2< k < 3 thì xảy ra (2) và (3)Nếu k≥ 3 thì xảy ra (3)

3 Axit photphoric không thể hiện tính oxi hoá mạ nh như axit nitric

IV Điều chế

1 Phòng thí nghiệm

P + 5HNO3 →t o

H3PO4 + 5NO2 + H2O

2 Trong công nghiệpCa3(PO4)2 + 3H2SO4 (đặc) →t o

2H3PO4 + 3CaSO4 ↓

Trang 38

Hoạt động 6 muối photphat

muối photphat gồm những loại nào ?

Tính tan của chúng ?

Làm cách nào để nhận biết muối phophat ?

Giáo viên làm thí nghiệm biểu diễn dung

dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch

Na3PO4

B MUỐI PHOTPHAT

- Muối photphat PO4

3 Muối hiđrophophat HPO4

2 Muối đihiđrophotphat H2PO4

-I Tính tan

- Tất cả các muối photphat, hiđrophophatđều không tan trừ photphat kim loại kiềm vàamoni Với các kim loại khác chỉ có muốiđihđrophophat là tan

II Nhận biết

AgNO3 + Na3PO4 → Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3

Ag+ + PO43- → Ag3PO4 ↓ màu vàng

4. Củng cố

1 Hoàn thành dãy chuyển hoá sau :

Ca3(PO4)2 → P → P2O5→ H3PO4

39 Biết vai trò của các nguyên tố đa lượng cũng như vi lượng

40 Biết tính chất vật lí, hoá học, cách điều chế và phương pháp bảo quản trong công nghiệp

2. Kỹ năng

41 Vận dụng kiến thức để đánh giá các loại phân bón và làm một số dạng bài tập

II Phương pháp giảng dạy

Ngày đăng: 29/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1/ Hình dạng: Nguyên tử có dạng hình cầu. - tron bo GA hoa hoc 11 co ban ( ca nam)
1 Hình dạng: Nguyên tử có dạng hình cầu (Trang 1)
Hình photpho ? - tron bo GA hoa hoc 11 co ban ( ca nam)
Hình photpho ? (Trang 35)
Hình electron nguyên tử C và suy ra vị - tron bo GA hoa hoc 11 co ban ( ca nam)
Hình electron nguyên tử C và suy ra vị (Trang 49)
Hình thành - tron bo GA hoa hoc 11 co ban ( ca nam)
Hình th ành (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w