Hớng dẫn về nhà- Học thuộc các định nghĩa, định lí trong bài.- CM đợc định lí tổng các góc của một tứ giác.. Kĩ năng: HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của
Trang 1ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, chia nhóm.
iii Chuẩn bị của GV và HS:
Nghiên cứu tiếp về tứ giác, đa giác
- Chơng I cho ta hiểu về các khái niệm, tính chất của khái niệm, nhận biết các dạng hình tứ giác
3 Bài mới
Trang 2- GV: Mỗi hình đó là một tứ giác ABCD.
- Nêu định nghĩa tứ giác ABCD
- Yêu cầu mỗi HS 2 tứ giác vào vở và đặt
- GV giới thiệu Tứ giác H1a là tứ giác lồi
- Thế nào là tứ giác lồi ?
- GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi
A
D B
C
Tứ giác lồi:
- Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trongmột nửa mặt phẳng có bờ là đờngthẳng chứa bất kì cạnh của nó
?2
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B ; B và C Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D.b) Đờng chéo: AC , BD
Điểm nằm ngoài tứ giác: Q , N
d) x = 750.Bài 2:
A
B
C D
21
1 2
Trang 34 Hớng dẫn về nhà- Học thuộc các định nghĩa, định lí trong bài.
- CM đợc định lí tổng các góc của một tứ giác
- Làm bài tập 2, 3, 4, 5 <66, 67 SGK> ; 2, 9 <61 SBT>
V rút kinh nghiệm
Ngày sọan:08/08/09
Tiết 2: Đ 2 hình thang
8A 8B
i.mục tiêu :
1 Kiến thức :
+ HS nắm đựơc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang + HS biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông
2 Kĩ năng :
+ HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hính thang, hình thang vuông
+ HS biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang Rèn t duy linh hoạt trong nhận dạng hình thang
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác
ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, chia nhóm
iii Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, ê ke
- HS : Thớc thẳng, bảng phụ, ê ke
iv Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
Trang 42.Kiểm tra bài cũ
HS1: 1) Định nghĩa tứ giác ABCD
2) Tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ? Vẽ tứ giác lồi ABCD, chỉ ra các yếu tố của nó.HS2: 1) Phát biểu định lí về tổng các góc của một tứ giác
2) Cho hình vẽ: Tứ giác ABCD có gì đặc biệt ? Giải thích ?
Tứ giác EFGH là hình thang vì có
EH // FG (do có 2 góc trong cùng phía bùnhau)
- Tứ giác INKM không phải là hình thang.b) 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bù nhauvì đó là 2 góc trong cùng phía của 2 đờng thẳngsong song
Trang 5- Yªu cÇu HS lµm ?2 theo nhãm.
Nöa líp lµm phÇn a
Nöa líp lµm phÇn b
?2 A B
D C
GT: h×nh thang ABCD
AB // DC
AD // BC KL: AD = BC
AB = CD
Chøng minh:
Nèi AC XÐt ∆ ADC vµ ∆ CBA cã:
¢1 = C1 (2 gãc so le trong do AD // BC)(gt)
C¹nh AC chung
¢2 = C2 (2 gãc so le trong do AD // BC)(gt)
Trang 6- Từ kết quả trên hãy điền ( ) để đợc
⇒∆ DAC = ∆ BCA (c.g.c)
⇒ Â2 = C2 (2 góc tơng ứng)
⇒ AD // BC (vì có hai góc so le trong bằngnhau)
- Hãy vẽ 1 hình thang có 1 góc vuông và
đặt tên cho hình thang đó
- Hình thang vừa vẽ có gì đặc biệt ?
(Hình thang vừa vẽ là hình thang vuông)
- Thế nào là hình thang vuông ?
- HS nêu định nghĩa hình thang vuông
- Vậy để chứng minh 1 tứ giác là hình thang
ta cần chứng minh điều gì ? Hình thang
vuông cần chứng minh điều gì ?
- Chứng minh tứ giác đó có hai cạnh đối
A B
D C
Định nghĩa: Hình thang vuông là hình thang
Trang 7H ớng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và 2 nhận xét <70 SGK> Ôn định nghĩa và tính chất của tam giác cân
- BTVN: 8, 9 <71 SGK> Và 11 , 12, 19 <62 SBT>
*Đối với bài 8 cần lu ý hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau
- Xem trớc bài "Hình thang cân"
V rút kinh nghiệm
Ngày sọan:08/08/09
Tiết 3: Đ 3. hình thang cân
8A 8B
i.mục tiêu :
1 Kiến thức : HS hiểu định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
2 Kĩ năng: HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, chia nhóm
iii Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, ê ke
- HS : Thớc thẳng, bảng phụ, ê ke, ôn tập các kiến thức về tam giác cân
iv Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Trang 8- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang vuông
Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song, hình thang có hai cạnh đáybằng nhau
- HS2: Chữa bài tập 8 ( trang 71 SGK)
Hai HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động của GVvà HS
- Thế nào là tam giác cân, nêu tính chất
của tam giác cân ?
- Khác với tam giác cân, hình thang
+ Trên tia Dx lấy điểm A (A ≠ D) vẽ
AB // DC (B ∈ Cy) Tứ giác ABCD là
A B
D C Hình thang cân là hình thang có hai góc kề
với một cạnh đáy bằng nhau
- Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy
AB, CD):
⇔AB // CD
Và Cˆ =Dˆ hoặc Aˆ =Bˆ
?2a) H24a là hình thang cân vì có
AB//CDdoAˆ+Cˆ = 180OVàÂ=Bˆ (=800)
H24b không phải là hình thang cân vìkhông là hình thang
H24c là hình thang cânH24d là hình thang cân
b) H24a Dˆ = 1000 H24c: Nˆ = 700, H24d: Sˆ = 900.c) Hai góc đối của hình thang cân bù nhau.2.Tính chất
- Trong hình thang cân hai cạnh bên
Trang 9- Yêu cầu HS chứng minh.
(Là hai định lí thuận và đảo của nhau.)
- Có những dấu hiệu nào nhận biết
Trang 10để c/m một tứ giác là hình thang cân ta
căn cứ vào điều kiện gì?
Tứ giác ABCD (BC // AD) là hình thang cân
cần thêm điều kiện gì ?
- Tứ giác ABCD có BC // AD ⇒ ABCD là
hình thang, đáy là BC và AD. Hình thang
ABCD là cân khi có Aˆ =Dˆ (hoặc Bˆ =Cˆ )
hoặc đờng chéo BD = AC.
nhận biết hình thang cân
- BTVN: 11, 12, 13 , 14 <74 SGK>
V rút kinh nghiệm
Ngày sọan:08/08/09
Tiết 4 : luyện tập
8A 8B
i.mục tiêu :
1 Kiến thức : Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân (định nghĩa, tính chất và cách nhận biết)
2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận,
kĩ năng nhận dạng hình
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác
ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, chia nhóm
iii Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, ê ke
- HS : Thớc thẳng, bảng phụ, ê ke
Trang 11iv Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang
Chữa bài tập 15 <trang75>
Dˆ2 =Ê2 = 1800 - 650 = 1150
Trang 12Hoạt động của GV và HS
GV cho HS làm bài tập 16
- GV gợi ý: So sánh với bài 15, cho
biết để chứng minh BEDC là ht cân,
cần chứng minh điều gì ?
- HS đọc đề bài
- HS ghi GT, KL
- HS trả lồi: chứng minh BEDC là hình
thang có hai góc kề với một cạnh bên
a) Xét ∆ABD và ∆ACE có:
Chứng minh:
a) Hình thang ABEC có hai cạnh bênsong song:
AC // BE (gt) ⇒ AC = BE (nhận xét vềhình thang)
⇒∆ACD = ∆BDC (c.g.c)c) ∆ACD = ∆BDC
⇒ ADC = BCD (2 góc tơng ứng)
Trang 13 Hình Học 8
Hớng dẫn về nhà
Ôn tập định nghĩa, tính chất, nhận xét, dấu hiệu nhận biết của hình thang, hình thang cân
- Làm bài tập 17, 19 <75 SGK> ; 28, 29 <63 SBT>
A B
D C
Để c/m ABCD là hình thang cân ta cần c/m cho hai đờng chéo của hình thang bằng nhau, dựa vào việc c/m ∆ACD = ∆BDC
V rút kinh nghiệm
Ngày sọan:08/08/09 Tiết 5: Đ 4. đờng trung bình của tam giác, của hình thang
Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú 8A 8B i.mục tiêu : 1 Kiến thức : HS nắm đợc đ/n và các định lí 1, 2 về đờng TB của tam giác 2 Kĩ năng : + HS biết vận dụng các định lí học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song +Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào giải các bài toán GV cho HS làm bài tập 16 - GV gợi ý: So sánh với bài 15, cho biết để chứng minh BEDC là ht cân, cần chứng minh điều gì ? - HS đọc đề bài - HS ghi GT, KL - HS trả lồi: chứng minh BEDC là hình thang có hai góc kề với một cạnh bên bằng nhau ∆ABD = ∆ACE AB = AC Â chung Bˆ 1 =Cˆ 1 Ta c/m BE = ED nh thế nào? C/m tam giác B ED cân
Bài 18 <75 SGK> - Yêu cầu Hs hoạt động nhóm A B D E Ta làm thế nào để C/m cho tam giác BDE cân? ( C/m cho BE = BD) C/m ∆ACD = ∆BDC dựa trên cơ sở nào? ( có những yếu tố nào bằng nhau?) - Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
GT ∆ABC cân tại ; B1 = B2 C1 = C2 KL BEDC là hình thang cân có BE = ED
a) Xét ∆ABD và ∆ACE có:
AB = AC (gt)
 chung
1
1 ˆ
B = (vì∠B1 =
2
1
∠B;∠C1=
2
1
∠
C; ∠B = ∠C)
⇒∆ ABD = ∆ ACE (c g c)
⇒ AD = AE (cạnh tơng ứng)
⇒ ED // BC và có ∠B = ∠C
⇒ BEDC là hình thang cân
b) ED // BC ⇒ ∠D2 = ∠B2 (so le trong)
Có ∠B1 = ∠B2 (gt)
⇒ ∠B1 =∠ D2 (= ∠B2)
⇒∆ BED cân
⇒ BE = ED
Bài 18:
GT: ht ABCD ( AB// CD)
AC = BD
BE // AC
KL a ∆BDE là tam giác cân
b ∆ACD =∆ BDC c.hình thang ABCD là hình thang cân
Chứng minh:
a) Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song:
AC // BE (gt) ⇒ AC = BE (nhận xét về hình thang)
Mà AC = BD (gt)
⇒ BE = BD ⇒∆ BDE cân
b) Theo kết quả câu a có:
∆BDE cân tại B ⇒ D1 = E
Mà AC // BE ⇒ C1 = E (2 góc
đồng vị) ⇒ D1 = C1 (= E)
Xét ∆ACD và ∆BDC có:
AC = BD (gt)
C1 = D1 (c/m trên) Cạnh DC chung
⇒∆ACD = ∆BDC (c.g.c) c) ∆ACD = ∆BDC
⇒ ADC = BCD (2 góc tơng ứng)
⇒ hình thang ABCD cân (theo đ/n)
Trang 143 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, chia nhóm
iii Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, ê ke
- HS : Thớc thẳng, bảng phụ, ê ke
iv Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
HS1- Phát biểu nhận xét về hình thang có 2 cạnh bên song song, ht có hai đáy bằngnhau
HS2 - Vẽ ∆ABC, vẽ trung điểm D của AB, vẽ đờng thẳng xy qua D và song song
với BC cắt AC tại E Quan sát và dự đoán về vị trí của E trên AC
A
D E
B C
( Dự đoán điể E là trung điểm của AC)
- GV: Đặt vấn đề vào bài mới
- GV gợi ý: Để chứng minh AE = EC,
nên tạo ra 1 tam giác có cạnh là EC và
bằng ∆ADE
Nên vẽ EF // AB (F ∈ BC)
Ghi bảng
1 đ ịnh lí 1GT: ∆ABC ; AD = DB ; DE // BC.KL: AE = EC
Trang 15- GV dùng phấn màu tô đậm đoạn DE.
- DE gọi là đờng trung bình của tam
giác ABC Vậy thế nào là đờng trung
bình của một tam giác ?
- HS đọc chứng minh trong tài liệu
SGK, 1 HS trình bày miệng, các HS
khác nhận xét, góp ý
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
- GV đa đầu bài và hình vẽ lên bảng
- Yêu cầu HS trả lời miệng
*Nếu còn thời gian GV cho HS làm bài
3.Định lí 2GT: ∆ABC ; AD = DB ; AE = EC.KL: DE // BC ; DE =
100 m
Luyện tập tại lớp:
Trang 16- Bài 22( trang 80 SGK)
GV ghi đề vẽ hình 43 lên bảng phụ
A
D
I
E
B C
Bài 20 ∆ABC có AK = KC = 8 cm
KI // BC (vì có hai góc đồng
vị bằng nhau)
⇒ AI = IB = 10 cm (đ/l 1 đờng TB của tam giác)
Bài 22:
∆BDC có BE = ED (gt)
BM = MC (gt)
⇒ EM là đờng TB
⇒ EM // DC (t/c đờng TB của ∆)
Có I ∈ DC ⇒ DI // EM
∆ AEM có: AD = DE (gt)
DI // EM (c/m trên)
⇒ AI = IM (đ/l 1đờng TB của ∆)
Hớng dẫn về nhà :
- Nắm vững định nghĩa đờng trung bình của một tam giác, hai định lí trong bài, định
lí 2 là tính chất đờng trung bình của tam giác
- Làm bài tập 21 ( trang79 SGK)
34,39 (64 SBT)
V rút kinh nghiệm
Trang 17
ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, chia nhóm.
iii Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, ê ke
- HS : Thớc thẳng, bảng phụ, ê ke
iv Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về đờng trung bình của tam giác, vẽ hình minhhoạ?
Trang 18- GV giới thiệu: đờng thẳng EF ở trên
là đờng trung bình của hình thang
ABCD Vậy thế nào là đờng trung bình
của hình thang?
- HS đọc định nghĩa đờng trung bình
của hình thang
- GV dùng phấn màu tô màu đờng
trung bình của hình thang ABCD
- Hình thang có mấy đờng trung bình?
- Từ tính chất đờng trung bình của tam
giác, hãy dự đoán đờng trung bình của
hình thang có những tính chất gì ?
- Đờng trung bình của hình thang song
song với 2 đáy
Trang 19- Yêu cầu nêu GT, KL.
- HS vẽ hình vào vở
- GV gợi ý: Cần tạo ra một tam giác có
EF là đờng trung bình Muốn vậy ta
kéo dài đoạn thẳng DC tại K Hãy
1) Đờng trung bình của hình thang là
đoạn thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh
bên của hình thang
2) Đờng TB của hình thang đi qua
trung điểm 2 đờng chéo của hình thang
3) Đờng TB của hình thang song song với
hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
2
1
(DC + AB) ⇒ EF // AB // CD
1.S
Đờng trung bình của hình thang là đoạnthẳng nối trung điểm 2 cạnh bên củahình thang
Trang 20- Làm bài tập 23, 24, 25, 26 <80 SGK>.
37 , 38 , 40 <64 SBT>
V rút kinh nghiệm
Ngày sọan:08/08/09
Tiết 7: Luyện tập
8A 8B
i.mục tiêu :
1 Kiến thức : Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và dfờng trung bình của hình thang cho HS
2 Kĩ năng : + Rèn kĩ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ gt đầu bài trên hình
+ Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác
ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, chia nhóm
iii Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng , bảng phụ, ê ke
- HS : Thớc thẳng, ê ke
iv Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
- So sánh đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang về định nghĩa, tính chất
Vẽ hình minh hoạ
3.Bài mới
Trang 21b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu ?
- Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT
của bài toán
- Tứ giác BMNI là hình gì ? Chứng
minh ?
- Còn cách nào chứng minh BMNI là
Ghi bảng Luyện tập bài tập cho hình vẽ sẵn
Bài 1:
GT: - ∆ ABC (B = 900)
- Phân giác AD của góc A
- M, N , I lần lợt là trung điểm của AD ; AC ; DC
KL a) Tứ giác BMNI là hình gì ? b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?
⇒ BMNI là hình thang cân (hình thang có
2 đờng chéo bằng nhau)
Trang 22⇒∠ BMN = ∠MNI = 1800 - 610 = 1190.
Luyện bài tập có kĩ năng vẽ hình
Bài 27 <SGK>
GT: tứ giác ABCD; E; F; K thứ tự là trung điểm của AD ; BC ; ACKL: a) So sánh độ dài EK và CD
KF và AB
b) Chứng minh EF ≤ AB+2CD Giải:
AB DC
FF ≤ +
Luyện tập củng cố
Trang 23Các câu sau đúng hay sai ?
1) Đờng thẳng đi qua trung điểm 1
cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh
thứ ba
2) Đờng thẳng đi qua trung điểm của
hai cạnh bên của hình thang thì song
song với hai đáy
3) Không thể có hình thang mà đờng trung
- Ôn lại định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết < Trang 81, trang 82 SGK>
- Trong tam giác ADC có MI là đờng trung bình
- Trong tam giác BDC có NK là đờng trung bình
- Trong tam giác ABD có MK là đờng trung bình
Trang 24-Ngày sọan:08/08/09
Tiết 8:
Dựng hình thang
8A8B
i.mục tiêu :
1 Kiến thức : HS biết dùng thớc và com pa để dựng hình (chủ yếu là dựng hìnhthang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày 2 phần: Cách dựng và chứngminh
2 Kĩ năng : HS biết sử dụng thớc và com pa để dựng hình vào vở một cách tơng đốichính xác
3 Thái độ :
ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, chia nhóm
iii Chuẩn bị của GV và HS:
iv Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
+Thế nào là đường trung bỡnh cuả tam giỏc Phỏt biểu định lớ về đường trungbỡnh cuả tam giỏc
+ Thế nào là đường trung bỡnh cuả hỡnh thang Phỏt biểu định lớ về đường trungbỡnh cuả hỡnh thang
+Sửa bài 26 trang 80
+ Sửa bài 28 trang 80
3./ Dạy bài mới:
Ở lớp 6,7 học sinh đó được làm quen với những bài toỏn dựng hỡnh đơn giảnnhư: vẽ đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước, vẽ một gúc bằng một gúc cho trước, vẽđường trung trực cuả một đoạn thẳng cho trước, vẽ tia phõn giỏc cuả một gúc chotrước, vẽ tam giỏc biết ba cạnh, biết hai cạnh và gúc xen giữa, biết một cạnh và hai gúc
kề v v
Trong bài này ta chỉ xột cỏc bài toỏn vẽ hỡnh mà chỉ sử dụng hai dụng cụ là thước
và compa, chỳng được gọi là cỏc bài toỏn dựng hỡnh
Trang 25Hoạt động 1: Các bài toán dựng hình đã biết
Giới thiệu bài toán dựng hình với hai dụng
cụ là thước và compa
Giới thiệu tác dụng cuả thước, cuả compa
trong bài toán dựng hình
Giới thiệu các bài toán dựng hình đã biết
1/Dựng đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho
trước
2/ Dựng một góc bằng một góc cho trước
3/ Dựng đường trung trực cuả một đoạn
thẳng cho trước Dựng trung điểm cuả một
đoạn thẳng cho trước
4/Dựng tia phân giác cuả một góc cho trước
5/Qua một điểm cho trước dựng đường
thẳng vuông góc với một đường thẳng cho
trước
6/Qua một điểm nằm ngoài một đường
thẳng cho trước, dựng đường thẳng song song
với một đường thẳng cho trước
7/Dựng tam giác biết ba cạnh, biết hai cạnh
và góc xen giữa, biết một cạnh và hai góc kề
1/Bài toán dựng hình
2/Các bài toán dựng hình đã biết:
Dựng tam giác ADC biết: D = 70o;
Giáo viên vẽ phác một hình thang và điền
đầy đủ các giá trị đã cho vào
Hình vẽ, phạn tích bài toán bằng các câu hỏi
Tam giác nào có thể dựng được ngay?
(∆ADC) Vì sao? (biết hai cạnh và góc xen
giữa)
Sau đó dựng tiếp cạnh nào? (dựng tia Ax//DC)
Điểm B cần dựng phải thoả điều kiện gì?
(thuộc tia AX và cắt A một khoảng bằng 3cm)
Giải thích vì sao hình thang vừa dựng thoả
mãn yêu cầu cuả đề bài
2/Dựng hình thang:
Ví dụ: Dựng hình thang ABCD biếtđáy AB=3cm, đáy CD=4cm, cạnh bênAD=2cm, D=700
Giải
1/Cách dựng
– Dựng tam giác ACD có D = 70o,
DC = 4cm; DA = 2cm– Dựng tia Ax song song với CD (tia
Ax và điển C nằm trong cùng một nửamặt phẳng bờ AD)
–Dựng đường tròn tâm A bán kính3cm, nó cắt tia Ax tại B
– Kẻ đoạn thẳng BC
Trang 262/Chứng minh:
–Tứ giác ABCD là hình bình hành
vì AB//CD–Hình thang ABCD có CD=4cm,D=700, AD=2cm, AB=3cm nên thoảmãn yêu cầu bài toán
–Dựng cung tròn tâm C bán kính 4cm, cắt tia Dx ở A
–Dựng tia Ay//DC( Ay và C cùng thuộc 1 nửa mặt phẳng bờ AD)
–Để dựng điểm B có hai cách: hoặc dựng C = 80o
( hoặc dựng đường cheó DB=4cm)
*Chứng minh:
–Tứ giác ABCD là hình thang vì AB//CD
–Hình thang ABCD có CD = 3cm, D = 80o, AC=2cm
–Hình thang ABCD còn có D = C = 80o nên là hình thang cân
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- ¤n l¹i c¸c bµi to¸n dùng h×nh c¬ b¶n
Trang 27- Nắm vững yêu cầu các bớc của 1 bài toán dựng hình Trong bài làm chỉyêu cầu trình bày bớc cách dựng và chứng minh.
ii ph ơng pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, thực hành, luyện tập vấn đáp
iii Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ
- HS : Thớc thẳng com pa thớc đo độ
iv Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
a) Một bài toán dựng hình cần làm ra những phần nào?
b) Chữa bài tập 31 tr 83 SGK
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
Trang 28* Chøng minh: ABCD lµ h×nh thang v× AB/ / DC, h×nh thang ABCD cã AB =AD =2cm; AC = DC =4cm.