1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra hình 8 chương III

17 1,3K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra hình 8 chương III
Trường học Trường THCS Lạc Long Quân
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.01.. 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1 Hãy chọn câu trả lời đúng nhất?. trắc nghiệm,

Trang 1

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 426

I Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3(0,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,

AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác

của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại

E ( xem hình vẽ)

A

E F

Câu 1 Tứ giác AEDF là hình ?

A Hình vuơng B Hình thang cân C Hình thang vuơng D Hình chữ nhật

Câu 2 Độ dài EF là A 7,5 cm B 8 cm C 6,5 cm D 9 cm

Câu 3 Diện tích của tam giác AEF là A 12 cm2 B 7,5 cm2 C 6 cm2 D 16 cm2

II Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 4 đến câu 10(0,5 điểm)

Câu 4 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,

AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :

Câu 5 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là

Câu 6 Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24

cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)

16 A

y

x 12

Diện tích của tam giác ABC là A 192 cm2 B 216 cm2 C 288 cm2 D 230,4 cm2

Câu 7 Câu nào đúng , câu nào sai ?

1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?

A (1) và (2) đúng , (3) sai B (2) và (3) đúng , (1) sai C Cả ba câu đều đúng D (1) và (3) đúng , (2) sai

Câu 8 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là A.

Câu 9 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =

16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =

A

x

14

Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :

A x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm B x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm

C x ≈ 48,8 cm ; y ≈ 20,6 cm D x ≈ 48,8 cm; y ≈ 20,1 cm

Trang 2

Câu 10 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD

= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC

A

Vậy x bằng ?

PHẦN TỰ LUẬN :

Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H Chứng minh :

a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)

b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)

c AH HD = BH HE (1,5 đ)

Trang 3

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 417

I Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 1 đến câu 4(0,5 điểm)

Câu 1 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là

Câu 2 Câu nào đúng , câu nào sai ?

1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?

A (1) và (3) đúng , (2) sai B (2) và (3) đúng , (1) sai C (1) và (2) đúng , (3) sai D Cả ba câu đều đúng

Câu 3 Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24

cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)

16 A

y

x 12

Diện tích của tam giác ABC là

Câu 4 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,

AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :

II Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 5 đến câu 7(0,5 điểm)

Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,

AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác

của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại

E ( xem hình vẽ)

A

E F

Câu 5 Tứ giác AEDF là hình ?

A Hình thang vuơng B Hình vuơng C Hình thang cân D Hình chữ nhật

Câu 6 Diện tích của tam giác AEF là

Câu 7 Độ dài EF là

III Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)

Câu 8 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là

Câu 9 Cho hình vẽ sau :

Trang 4

Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD

= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC

A

Vậy x bằng ? A x = 24 cm B x = 18 cm C x = 32 cm D x = 28 cm

Câu 10 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =

16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =

A

x

14

Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :

A x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm B x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm

C x ≈ 48,8 cm ; y ≈ 20,6 cm D x ≈ 48,8 cm; y ≈ 20,1 cm

PHẦN TỰ LUẬN :

Trang 5

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 408

I Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 1 đến câu 4(0,5 điểm)

Câu 1 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,

AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :

Câu 2 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là

Câu 3 Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24

cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)

16 A

y

x 12

Diện tích của tam giác ABC là

Câu 4 Câu nào đúng , câu nào sai ?

1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?

A (2) và (3) đúng , (1) sai B Cả ba câu đều đúng C (1) và (3) đúng , (2) sai D (1) và (2) đúng , (3) sai

II Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 5 đến câu 7(0,5 điểm)

Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,

AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác

của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại

E ( xem hình vẽ)

A

E F

Câu 5 Diện tích của tam giác AEF là

Câu 6 Độ dài EF là

Câu 7 Tứ giác AEDF là hình ?

A Hình thang vuơng B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình vuơng

III Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)

Câu 8 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40

cm , BD = 15 cm AD là tia phân giác của gĩc

BAC

A

Trang 6

Vậy x bằng ?

Câu 9 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là :

Câu 10 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =

16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =

A

x

14

Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :

A x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm B x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm

C x ≈ 48,8 cm; y ≈ 20,1 cm D x ≈ 48,8 cm ; y ≈ 20,6 cm

PHẦN TỰ LUẬN :

Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H

Chứng minh :

a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)

b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)

c AH HD = BH HE (1,5 đ)

Trang 7

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 399

I Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3(0,5 điểm)

Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,

AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác

của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại

E ( xem hình vẽ)

A

E F

Câu 1 Tứ giác AEDF là hình ?

Câu 2 Diện tích của tam giác AEF là

Câu 3 Độ dài EF là

II Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 4 đến câu 7(0,5 điểm)

Câu 4 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,

AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :

Câu 5 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là

Câu 6 Câu nào đúng , câu nào sai ?

1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?

A Cả ba câu đều đúng B (1) và (3) đúng , (2) sai C (2) và (3) đúng , (1) sai D (1) và (2) đúng , (3) sai

Câu 7 Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24

A

y

x 12

Diện tích của tam giác ABC là

III Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)

Câu 8 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là :

Câu 9 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD

= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC

A

Trang 8

Vậy x bằng ?

Câu 10 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =

16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =

A

x

14

Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :

A x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm B x ≈ 48,8 cm; y ≈ 20,1 cm

C x ≈ 48,8 cm ; y ≈ 20,6 cm D x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm

PHẦN TỰ LUẬN :

Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H Chứng minh :

a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)

b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)

c AH HD = BH HE (1,5 đ)

Trang 9

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 390

I Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 1 đến câu 3(0,5 điểm)

Câu 1 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =

16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =

A

x

14

Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :

A x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm B x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm C x ≈ 48,8 cm ;

Câu 2 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là :

Câu 3 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD

= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC

A

Vậy x bằng ?

II Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 4 đến câu 7(0,5 điểm)

Câu 4 Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24

cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)

16 A

y

x 12

Diện tích của tam giác ABC là

Câu 5 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,

AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :

Câu 6 Câu nào đúng , câu nào sai ?

1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?

A Cả ba câu đều đúng B (1) và (2) đúng , (3) sai

C (1) và (3) đúng , (2) sai D (2) và (3) đúng , (1) sai

Câu 7 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là

Trang 10

A 16 cm ; 8 cm B 14 cm ; 10 cm C 18 cm ; 6 cm D 15 cm ; 5 cm

III Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)

Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,

AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác

của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại

E ( xem hình vẽ)

A

E F

Câu 8 Diện tích của tam giác AEF là

Câu 9 Độ dài EF là

Câu 10 Tứ giác AEDF là hình ?

A Hình chữ nhật B Hình thang cân C Hình thang vuơng D Hình vuơng

PHẦN TỰ LUẬN :

Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H Chứng minh :

a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)

b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)

Trang 11

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 381

I Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 1 đến câu 3(0,5 điểm)

Câu 1 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =

16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =

A

x

14

Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :

A x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm B x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm C x ≈ 48,8 cm ;

Câu 2 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là :

Câu 3 Cho hình vẽ sau :

Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD

= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC

A

Vậy x bằng ?

II Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 4 đến câu 7(0,5 điểm)

Câu 4 Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24

cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)

16 A

y

x 12

Diện tích của tam giác ABC là

Câu 5 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,

AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :

Câu 6 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là

Câu 7 Câu nào đúng , câu nào sai ?

1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1

Trang 12

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?

A Cả ba câu đều đúng B (1) và (2) đúng , (3) sai C (2) và (3) đúng , (1) sai D (1) và (3) đúng , (2) sai

III Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)

Cho hình sau :

Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,

AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác

của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại

E ( xem hình vẽ)

A

E F

Câu 8 Độ dài EF là

Câu 9 Diện tích của tam giác AEF là

Câu 10 Tứ giác AEDF là hình ?

PHẦN TỰ LUẬN :

Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H

Chứng minh :

a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)

b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Tứ giác AEDF là hình ? - Kiểm tra hình 8 chương III
u 1. Tứ giác AEDF là hình ? (Trang 1)
Câu 3. Cho hình sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
u 3. Cho hình sau : (Trang 3)
Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 c m, AC = 40 c m, BD = 15 cm . AD là tia phân giác của gĩc BAC  - Kiểm tra hình 8 chương III
em hình vẽ , cho biết AB = 25 c m, AC = 40 c m, BD = 15 cm . AD là tia phân giác của gĩc BAC (Trang 4)
Câu 10. Cho hình vẽ sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
u 10. Cho hình vẽ sau : (Trang 6)
Câu 10. Cho hình vẽ sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
u 10. Cho hình vẽ sau : (Trang 8)
Câu 1. Cho hình vẽ sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
u 1. Cho hình vẽ sau : (Trang 9)
Cho hình sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
ho hình sau : (Trang 10)
Câu 1. Cho hình vẽ sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
u 1. Cho hình vẽ sau : (Trang 11)
Cho hình sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
ho hình sau : (Trang 12)
Câu 10. Cho hình sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
u 10. Cho hình sau : (Trang 14)
Câu 10. Cho hình sau : - Kiểm tra hình 8 chương III
u 10. Cho hình sau : (Trang 16)
PHẦN TỰ LUẬN : - Kiểm tra hình 8 chương III
PHẦN TỰ LUẬN : (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w