trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.01.. 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1 Hãy chọn câu trả lời đúng nhất?. trắc nghiệm,
Trang 1trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~
02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~
03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~
Mã đề: 426
I Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3(0,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,
AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác
của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại
E ( xem hình vẽ)
A
E F
Câu 1 Tứ giác AEDF là hình ?
A Hình vuơng B Hình thang cân C Hình thang vuơng D Hình chữ nhật
Câu 2 Độ dài EF là A 7,5 cm B 8 cm C 6,5 cm D 9 cm
Câu 3 Diện tích của tam giác AEF là A 12 cm2 B 7,5 cm2 C 6 cm2 D 16 cm2
II Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 4 đến câu 10(0,5 điểm)
Câu 4 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,
AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :
Câu 5 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là
Câu 6 Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24
cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)
16 A
y
x 12
Diện tích của tam giác ABC là A 192 cm2 B 216 cm2 C 288 cm2 D 230,4 cm2
Câu 7 Câu nào đúng , câu nào sai ?
1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A (1) và (2) đúng , (3) sai B (2) và (3) đúng , (1) sai C Cả ba câu đều đúng D (1) và (3) đúng , (2) sai
Câu 8 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là A.
Câu 9 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =
16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =
A
x
14
Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :
A x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm B x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm
C x ≈ 48,8 cm ; y ≈ 20,6 cm D x ≈ 48,8 cm; y ≈ 20,1 cm
Trang 2Câu 10 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD
= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC
A
Vậy x bằng ?
PHẦN TỰ LUẬN :
Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H Chứng minh :
a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)
b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)
c AH HD = BH HE (1,5 đ)
Trang 3trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~
02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~
03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~
Mã đề: 417
I Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 1 đến câu 4(0,5 điểm)
Câu 1 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là
Câu 2 Câu nào đúng , câu nào sai ?
1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A (1) và (3) đúng , (2) sai B (2) và (3) đúng , (1) sai C (1) và (2) đúng , (3) sai D Cả ba câu đều đúng
Câu 3 Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24
cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)
16 A
y
x 12
Diện tích của tam giác ABC là
Câu 4 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,
AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :
II Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 5 đến câu 7(0,5 điểm)
Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,
AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác
của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại
E ( xem hình vẽ)
A
E F
Câu 5 Tứ giác AEDF là hình ?
A Hình thang vuơng B Hình vuơng C Hình thang cân D Hình chữ nhật
Câu 6 Diện tích của tam giác AEF là
Câu 7 Độ dài EF là
III Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)
Câu 8 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là
Câu 9 Cho hình vẽ sau :
Trang 4Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD
= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC
A
Vậy x bằng ? A x = 24 cm B x = 18 cm C x = 32 cm D x = 28 cm
Câu 10 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =
16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =
A
x
14
Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :
A x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm B x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm
C x ≈ 48,8 cm ; y ≈ 20,6 cm D x ≈ 48,8 cm; y ≈ 20,1 cm
PHẦN TỰ LUẬN :
Trang 5trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~
02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~
03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~
Mã đề: 408
I Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 1 đến câu 4(0,5 điểm)
Câu 1 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,
AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :
Câu 2 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là
Câu 3 Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24
cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)
16 A
y
x 12
Diện tích của tam giác ABC là
Câu 4 Câu nào đúng , câu nào sai ?
1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A (2) và (3) đúng , (1) sai B Cả ba câu đều đúng C (1) và (3) đúng , (2) sai D (1) và (2) đúng , (3) sai
II Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 5 đến câu 7(0,5 điểm)
Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,
AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác
của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại
E ( xem hình vẽ)
A
E F
Câu 5 Diện tích của tam giác AEF là
Câu 6 Độ dài EF là
Câu 7 Tứ giác AEDF là hình ?
A Hình thang vuơng B Hình chữ nhật C Hình thang cân D Hình vuơng
III Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)
Câu 8 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40
cm , BD = 15 cm AD là tia phân giác của gĩc
BAC
A
Trang 6Vậy x bằng ?
Câu 9 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là :
Câu 10 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =
16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =
A
x
14
Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :
A x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm B x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm
C x ≈ 48,8 cm; y ≈ 20,1 cm D x ≈ 48,8 cm ; y ≈ 20,6 cm
PHẦN TỰ LUẬN :
Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H
Chứng minh :
a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)
b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)
c AH HD = BH HE (1,5 đ)
Trang 7trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~
02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~
03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~
Mã đề: 399
I Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3(0,5 điểm)
Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,
AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác
của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại
E ( xem hình vẽ)
A
E F
Câu 1 Tứ giác AEDF là hình ?
Câu 2 Diện tích của tam giác AEF là
Câu 3 Độ dài EF là
II Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 4 đến câu 7(0,5 điểm)
Câu 4 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,
AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :
Câu 5 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là
Câu 6 Câu nào đúng , câu nào sai ?
1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A Cả ba câu đều đúng B (1) và (3) đúng , (2) sai C (2) và (3) đúng , (1) sai D (1) và (2) đúng , (3) sai
Câu 7 Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24
A
y
x 12
Diện tích của tam giác ABC là
III Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)
Câu 8 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là :
Câu 9 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD
= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC
A
Trang 8Vậy x bằng ?
Câu 10 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =
16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =
A
x
14
Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :
A x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm B x ≈ 48,8 cm; y ≈ 20,1 cm
C x ≈ 48,8 cm ; y ≈ 20,6 cm D x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm
PHẦN TỰ LUẬN :
Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H Chứng minh :
a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)
b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)
c AH HD = BH HE (1,5 đ)
Trang 9trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~
02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~
03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~
Mã đề: 390
I Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 1 đến câu 3(0,5 điểm)
Câu 1 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =
16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =
A
x
14
Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :
A x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm B x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm C x ≈ 48,8 cm ;
Câu 2 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là :
Câu 3 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD
= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC
A
Vậy x bằng ?
II Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 4 đến câu 7(0,5 điểm)
Câu 4 Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24
cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)
16 A
y
x 12
Diện tích của tam giác ABC là
Câu 5 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,
AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :
Câu 6 Câu nào đúng , câu nào sai ?
1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A Cả ba câu đều đúng B (1) và (2) đúng , (3) sai
C (1) và (3) đúng , (2) sai D (2) và (3) đúng , (1) sai
Câu 7 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là
Trang 10A 16 cm ; 8 cm B 14 cm ; 10 cm C 18 cm ; 6 cm D 15 cm ; 5 cm
III Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)
Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,
AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác
của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại
E ( xem hình vẽ)
A
E F
Câu 8 Diện tích của tam giác AEF là
Câu 9 Độ dài EF là
Câu 10 Tứ giác AEDF là hình ?
A Hình chữ nhật B Hình thang cân C Hình thang vuơng D Hình vuơng
PHẦN TỰ LUẬN :
Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H Chứng minh :
a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)
b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)
Trang 11trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~
02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~
03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~
Mã đề: 381
I Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 1 đến câu 3(0,5 điểm)
Câu 1 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ : cho DE // BC và biết AD =
16 cm ; BD = 14 cm , DE = 26 cm , EC =
A
x
14
Giá trị của x , y ( chính xác đến 0,1 ) là :
A x ≈ 49,6 cm ; y ≈ 20,8 cm B x ≈ 49,2 cm ; y ≈ 21,1 cm C x ≈ 48,8 cm ;
Câu 2 Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm , kẻ đường cao AH Độ dài AH là :
Câu 3 Cho hình vẽ sau :
Xem hình vẽ , cho biết AB = 25 cm , AC = 40 cm , BD
= 15 cm AD là tia phân giác của gĩc BAC
A
Vậy x bằng ?
II Hãy lựa chọn đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng bằng cách chọn các chữ A hoặc B , C , D từ câu 4 đến câu 7(0,5 điểm)
Câu 4 Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , MN // BC , AB = 24
cm , AM = 16 cm , AN = 12 cm ( xem hình bên)
16 A
y
x 12
Diện tích của tam giác ABC là
Câu 5 Cho ∆ ABC , M và N là hai điểm trên AB và AC , sao cho gĩc ANM = gĩc ABC Cho biết AM = 10 cm ,
AC = 30 cm và BC = 40 cm Độ dài MN ( tính chính xác đến 0,1 ) là :
Câu 6 Hai tam giác cĩ tỉ số đồng dạng là 3 , tổng độ dài hai cạnh tương ứng 24 cm Vậy độ dài hai cạnh đĩ là
Câu 7 Câu nào đúng , câu nào sai ?
1/ Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
2/ tam giác ABC vuơng tại A cĩ gĩc B = 480 và tam giác DEF vuơng tại D cĩ gĩc F = 420 thì ∆ ABC ~ ∆ DEF 3/ Hai tam giác bằng nhau thì tỉ số đồng dạng là 1
Trang 12Hãy chọn câu trả lời đúng nhất ?
A Cả ba câu đều đúng B (1) và (2) đúng , (3) sai C (2) và (3) đúng , (1) sai D (1) và (3) đúng , (2) sai
III Hãy dựa vào đề bài sau để trả lời các câu hỏi từ câu 8 đến câu 10(0,5 điểm)
Cho hình sau :
Cho tam giác ABC vuơng tại A , AB = 5 cm ,
AC = 12 cm Kẻ trung tuyến AD , phân giác
của các gĩc ADB , ADC cắt AB tại F , AC tại
E ( xem hình vẽ)
A
E F
Câu 8 Độ dài EF là
Câu 9 Diện tích của tam giác AEF là
Câu 10 Tứ giác AEDF là hình ?
PHẦN TỰ LUẬN :
Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn , kẻ các đường cao AD , BE , CH cắt nhau tại H
Chứng minh :
a AEBAFC từ đĩ suy ra AF AB = AE.AC (2 đ)
b AEFABC , từ đĩ suy ra tứ giác BCEF cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800 (1,5 đ)