- Tương tự đối với số nguyên, ta biểu diễn các số hữu tỉ trên trục Bước 3: các nhóm khác theo dõi và nhận xét; hoàn thiện bài vào vở Gv kiểm tra và đánh giá kết quả.. Các hoạt động hình
Trang 11 Gv: Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
2 Hs: Ôn tập kiến thức : Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
Trang 2III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
Trò chơi:Mời bạn lớp trưởng lên cho lớp chơi trò chơi “Truyền hộp quà”
kèm theo bài hát Khi bài hát kết thúc, hộp quà đến tay bạn nào thì bạn ấy sẽ
mở hộp quà trả lời câu hỏi, trả lời đúng được 1 phần quà, trả lời sai bạn khác
- Có thể viết mỗi số trên thành
bao nhiêu phân số bằng nó ?
(Sau đó GV bổ sung vào cuối
Trang 3số đú được gọi là số hữu tỉ.
Vậy cỏc số 3 ; - 0,5 ; 0 ;
2
3 ; 2
5 7
đều là số hữu tỉ Vậy thế nào là
số hữu tỉ ?
Gv giới thiệu khỏi niệm số hữu
tỷ thụng qua cỏc vớ dụ vừa nờu
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phõn số
a
b với a, b � Z , b �0
Tập hợp các số hữu tỉ đợc kí hiệu là Q
GV giới thiệu sơ đồ biểu diễn
mối quan hệ giữa ba tập hợp
Trang 4
HS vẽ sơ đồ vào vở, sau đó trả
lời miệng bài tập 1 (sgk/7)
Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.(10ph)
Trang 5Hoạt động cá nhân
Bước 1: Vẽ trục số?
Biểu diễn các số sau trên trục số
: -1 ; 2; 1; -2 ?
Bước 2: Dự đoán xem số 0,5
được biểu diễn trên trục số ở vị
trí nào? Giải thích ?
- HS vẽ trục số và biểu diễn số
nguyên trên trục số vào vở theo
yêu cầu của GV, một hs làm trên
bảng
Gv tổng kết ý kiến và nêu cách
biểu diễn
- Tương tự đối với số nguyên, ta
biểu diễn các số hữu tỉ trên trục
Bước 3: các nhóm khác theo dõi
và nhận xét; hoàn thiện bài vào
vở
Gv kiểm tra và đánh giá kết quả
Lưu ý cho Hs cách giải quyết
trường hợp số có mẫu là số âm.
Hoạt động cá nhân(2ph)
VD1:
5 4 M
Trang 6VD2: Biểu diễn số hữu tỉ
2 3
HS lên bảng biểu diễn
Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ.(10ph)
Hoạt động nhóm(5ph)
Bước 1: Cho hai số hữu tỷ bất
kỳ x và y, ta có : hoặc x = y ,
Trang 7GV chốt lại nêu khái niệm số
hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số
hữu tỷ
a/ -0,4 và
Ta có : b/
Ta có :
=
10 15
;
4 5
>
12 15
hay
2 3
>
4 5
- §Ó so s¸nh hai sè h÷u tØ ta lµm nh
Trang 8và
4 5
.
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm
như thế nào?
sau :+ ViÕt hai sè h÷u tØ díi d¹ng hai ph©n
.
NhËn xÐt:
+ nÕu a, b cïng d¸u
+ nÕu a, b kh¸c dÊu
Trang 93.Hoạt động luyện tập(6ph)
GV yêu cầu hs nhắc lại :
- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động nhóm làm bài tập sau : Cho hai số hữu tỉ - 0,75 và
5
3 a) So sánh hai số đó
b) Biểu diễn hai số đó trên trục số Nhận xét vị trí của hai số đó với nhau
và đối với điểm 0 ?
* HS làm bài theo nhóm, sau 3 phút đại diện một nhóm lên bảng trình bày
4 Hoạt động vận dụng:(4ph)
Hoạt động cá nhân
Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng:
1/ Điền kí hiệu ( �, �, �) thích hợp vào ô vuông
và
2 3
Trang 10A
2 9
x y
Trang 12Ôn tập : Cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc.
III Tiến trình tiết học
Viết được hai số hữu tỷ âm
- HS lớp nhận xét bài làm của hai bạn
- GV nhận xét, cho điểm
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1 Khởi động(3ph)
Hoạt động cá nhân
Trang 13Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ.(15ph)
- Phép cộng phân số có các tính chất : Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối
Trang 14NV2: Các cặp đôi trả lời kết quả, 1
cặp đôi lên bảng trình bày sau đo
-Lưu ý cho Hs, mẫu của phân số
phải là số nguyên dương
Gv giới thiệu quy tắc
- Yêu cầu Hs viết công thức tổng
Víi mäi x, y, z � Q :
x + y = z � x = z – y
Trang 15Gv kiểm tra kết quả và cho hs ghi
vào vở
- Hoạt động cặp đụi(3ph)
Làm bài tập ?2
- Gọi cặp đụi lờn bảng trỡnh bày
Cỏc cặp đụi khỏc theo dừi và nhận
xột hoàn thiện bài vào vở
Gv tổng kết
Trong Q, ta cũng cú cỏc tổng đại
số và trong đú ta cú thể đổi chỗ
hoặc đặt dấu ngoặc để nhúm cỏc số
hạng một cỏch tuỳ ý như trong tập
b) x =
29 28
Chỳ ý (sgk/9)
3.Hoạt động luyện tập (5ph)
GV:
- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Một vài hs nhắc lại cách cộng, trừ hai số hữu tỉ,
Hoạt động nhóm làm bài tập 6 và bài tập 8a,b (sgk/10).
4 Hoạt động vận dụng: (5ph)
- Phơng pháp: Nờu và giải quyết vấn
Trang 16- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học
- Ôn tập lại quy tắc nhân, chia phân số ; tính chất của phép nhân phân số
- Đọc trước bài : "Nhân, chia số hữu tỉ"
Ngày 20 tháng 08 năm 2018
Trang 18- Kiểm tra sĩ số:
- Kiểm tra bài cũ:
* GV nêu yêu cầu kiểm tra
Câu 1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát
Chữa bài tập 8 câu d (sgk/10)
Câu 2 Nêu quy tắc "chuyển vế", viết công thức Chữa bài tập 9 câu d (sgk/10)
* Hai hs lên bảng kiểm tra :
HS1 : Trả lời miệng quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Viết công thức : Với x =
Trò chơi: Mời bạn lớp trưởng lên cho lớp chơi trò chơi “Truyền hộp quà”
kèm theo bài hát Khi bài hát kết thúc, hộp quà đến tay bạn nào thì bạn ấy sẽ
mở hộp quà trả lời câu hỏi
Trang 19Câu hỏi:
Phát biêt quy tắc nhân hai phân số?Vậy nhân hai số hữu tỷ thì như thế nào?
* GV và hs lớp nhận xét
2 Các hoạt động hình thành kiến thức::
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ.(10ph)
Hoạt động cá nhân
NV1: Phép nhân hai số hữu tỷ
tương tự như phép nhân hai phân
số
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số?
NV2: Viết công thức tổng quát quy
tắc nhân hai số hữu tỷ ?
- Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới
dạng phân số, rồi áp dụng QT nhân
4 2
Gv kiểm tra kết quả
Gv chốt lại cách nhân hai số hữu
4 2
=
3 5 15
4 2 8
Trang 20Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1,
phân phối giữa phép nhân và phép
4 -
Trang 21số ?
-Hs viết công thức chia hai phân
số
GV:Công thức chia hai số hữu tỷ
được thực hiện tương tự như chia
công thức chia x cho y
Ví dụ : - 0,4 :
2 3
Trang 22a) 3,5
2 1 5
=
5 1 5
23 2 46
Chú ý :
- Gv giới thiệu khái niệm tỷ số của
hai số thông qua một số ví dụ cụ
thể như :
Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta viết :
và đây chính là tỷ số của hai số
GV chốt lại cách chia hai số hữu tỷ
và khái niệm tỷ số giữa hai số hữu
Trang 23Tỉ số của hai số - 5,12 và 10,25
đợc viết là
5,12 10,25
hay - 5,12 : 10,25
3.Hoạt động luyện tập:(5ph)
- Cho hs làm bài tập 13 cõu a, c (sgk/12)
- HS làm bài vào vở, hai hs lờn bảng trỡnh bày :
- Phương phỏp: Nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, giao nhiệm vụ
- Định hướng năng lực: Thực hiện cỏc phộp tớnh, sử dụng ngụn ngữ toỏn học, vận dụng toỏn học.
3 4
3/ Kết quả phộp tớnh
3 1 12
4 4 20
là :
Trang 24- GV tổ chức cho hs chơi trò chơi "tiếp sức" làm bài 14 (sgk/12).
Luật chơi : Có hai đội chơi, mỗi đội có 5 hs chuyền tay nhau một viên phấn, mỗi người làm một phép tính trong bảng (kẻ sẵn trên bảng phụ) Sau 5 phút, đội nào làm đúng nhiều hơn, nhanh hơn thì đội đó thắng
1 32
Trang 25* Dặn dò:
- Học bài Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Làm các bài tập từ 11 đến 16 (sgk/12 + 13) và các bài tập từ 14 đến 19 (SBT/5 + 6)
- Hướng dẫn bài 15a (sgk/13) :
Các số ở lá: 10 ; - 2 ; 4 ; - 25 Số ở bông hoa : - 105 Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa
Kết quả : 4 (- 25) + 10 : (- 2) = - 100 + (- 5) = - 105
Trang 26GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
- Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 27- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
- Phẩm chất: Tự tin, tự lập
II CHUẨN BỊ.
1 Gv: Bảng phụ, phấn mầu
2 Hs: - Học bài Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
Trò chơi “Thử tài ghi nhớ”: Giáo viên chuẩn bị một số nội dung kiến thức
cần thiết liên quan đến bài học đưa vào máy tính Học sinh chuẩn bị bảng nhóm, bút dạ
Cách chơi: Giáo viên đưa nội dung lên máy chiếu cho các nhóm quan sát trong vòng vài giây đến vài chục giây, sau đó, cất bảng phụ (chuyển slides)Giáo viên yêu cầu học sinh các nhóm thi nhau ghi lên bảng nhóm của nhóm mình Nhóm có nội dung ghi lại đúng và được nhiều hơn là nhóm giành chiến thắng
Câu 1 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
Tính : 15 ; 3 ; 0 .
Trang 28Tìm x, biết : x 2
Câu 2 Vẽ trục số, biểu diễn các số hữu tỉ 3,5 ;
1 2
A
- 12
3,5 0
- 2
2.2 Các hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Hoạt động cá nhân
- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số nguyên?
- Tương tự cho định nghĩa
giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỷ
HS nhắc lại giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x
- Kí hiệu : x
Trang 29- Tìm : 3,5 ;
1 2
- Qua bài tập ?1 , hãy rút ra
kết luận chung và viết thành
th× x =
4 7
c) x =
1 3
5 d) x = 0
Trang 30Hoạt động 2 : Công, trừ, nhân, chia số thập phân
- Để cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân, ta viết chúng dưới
dạng phân số thập phân rồi
- Hãy viết các số thập trên
dưới dạng phân số thập phân
rồi áp dụng quy tắc cộng hai
phân số
- Quan sát kết quả của hai
phép toán trên, theo em làm
thế nào ta có thể tính tổng
- 1,13 + (- 0,264) nhanh
hơn ?
-GV: Kết quả của hai phép
1/ Thực hành theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu như trong Z
1394 1000
1,394
Trang 31tính trên đối nhau, do đó ta
có thể tính tổng thứ hai bằng
cách cộng hai giá trị tuyệt đối
và lấy dấu chung tương tự
như với số nguyên
- Trong thực hành, ta thường
cộng, trừ, nhân hai số thập
phân theo các quy tắc về giá
trị tuyệt đối và về dấu tương
tự như với số nguyên
GV nêu quy tắc chia hai số
thập phân : Thương của hai
số thập phân x và y là thương
của hai giá trị tuyệt đối của x
và y với dấu "+" đằng trước
(- 5,2) 3,14 = - (5,2 3,14) = - 16,328
(- 0,408) : (- 0,34) = 0,408 : 0,34 = 1,2
(- 0,408) : (+ 0,34) = - ( 0,408 : 0,34) = - 1,2
Trang 32Gv chốt lại kỹ về quy tắc gọi
hai hoặc ba bạn nhắc lại.
a) - 3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263) = - 2,853
b) (- 3,7) (- 2,16) = 3,7 2,16 = 7,992
Trang 33Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng
1/ Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng :
Trang 34C
45 63
D
45 56
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 35- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 3
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
Trang 36C = - (251 3 + 281) + 3 251 - (1 - 281) = - 251 3 - 281 + 3 251 - 1 + 281 = (- 251 3 + 251 3) + (- 281 + 281) -
1 = - 1
Bài 29 (SBT/8).
Trang 37phép tính và quy tắc dấu để giải.
-Trình bày bài giải của nhóm
- Thay a = 1,5 và b = - 0,75 vào biểu thức M ta có :
M = 1,5 + 2 1,5 (- 0,75) - (- 0,75) = 0
- Thay a = - 1,5 ; b = - 0,75 vào biểu thức M ta có :
M = - 1,5 + 2 (- 1,5) (- 0,75) - (- 0,75) = - 1,5 + 3 0,75 + 0,75
= 1,5
Bài 24 (sgk/16).
a) (- 2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (- 8)] = [(- 2,5 0,4) 0,38] - [(- 8 0,125) 3,15]
= (- 1) 0,38 - (- 1) 3,15 = - 0,38 - (- 3,15)
= - 0,38 + 3,15 = 2,77
Trang 38- Các nhóm nhận xét và cho học
sinh hoàn thiện vào vở
- Gv giảng lại từng bài
b) [(- 20,83) 0,2 + (- 9,17) 0,2] : : [2,47 0,5 - (- 3,53) 0,5]
= 0,2 (- 20,83 - 9,17) : 0,5 (2,47 + 3,53)
= 0,2 (- 30) : 0,5 6 = (- 6) : 3
= - 2
Dạng 2 : So sánh số hữu tỉ.
Hoạt động cặp đôi
Gv: Các cặp đôi thảo luận các
câu hỏi sau và trả lời
-Để xếp theo thứ tự, ta dựa vào
tiêu chuẩn nào?
- So sánh: 0,3 ;
5 6
;
2 1 3
NV3: Các cặp đôi thảo luận và
Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày
NV4: Nhận xét và hoàn thiện bào
Trang 41+ 0,5 - x - 3,5 có giá trị như thế nào ?
* Nhận xét: Tổng của các số không âm là một số không âm và tổng đó bằng
0 khi và chỉ khi các số hạng của tổng đồng thời bằng 0
Trang 42- Làm nốt bài tập 26 (sgk/17) và các bài tập 28b, d ; 30 ; 31 ; 33 ; 34 (SBT/8 + 9).
- Ôn tập : Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ; nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ
số (lớp 6)
- Đọc trước bài : "Luỹ thừa của một số hữu tỉ"
Tuần: 3
Trang 431 Gv: Bảng phụ ghi bài tập và bảng tổng hợp các quy tắc tính tích,
thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa ; phấnmàu ; máy tính bỏ túi
2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 5
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số:
Trang 44 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài)
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1 Khởi động
GV hướng dẫn trò chơi “Nhanh như chớp”
- Trò chơi thực hiện dưới hình thức cặp đối đầu Mỗi đội cử ra một đại diện làm thành một cặp thi đấu với nhau
- Trong mỗi lượt thi đấu GV sẽ đọc lần lượt các câu hỏi, mỗi câu hỏi sẽdừng lại 30 giây để người chơi ghi câu trả lời vào giấy Hết thời gian
30 giây, GV sẽ chuyển sang câu hỏi khác
- Sau khi kết thúc lượt chơi của mình, người chơi nộp lại bản trả lời choGV
- Sau khi các thành viên trong mỗi đội đã hoàn thành lượt chơi, GV tổng kết điểm số và công bố đội chiến thắng
Câu 1 Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số tự nhiên a là gì ?
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Trang 45- Qua bài tính trên, em hãy phát
biểu định nghĩa luỹ thừa của
a b
n thõa sèQuy ước
a1 = a
a0 = 1 Với a N
?1 :
2 2
Trang 46Hoạt động cá nhân
- Nhắc lại tích của hai luỹ thừa
cùng cơ số đã học ở lớp 6? Viết
cơng thức?
HS: Tích của hai luỹ thừa cùng
cơ số là một luỹ thừa của cơ số
đĩ với số mũ bằng tổng của hai
cơng thức như thế nào ?
- Nhắc lại thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số? Cơng thức?
Với x Q, m,n N , ta có:
xm xn = x m+n
VD :
Trang 47
- Tính: 45 : 43 ?
Nêu nhận xét ?
Viết công thức với x Q ?
GV chốt lại kiến thức của hoạt
Trang 49D
4 81
� �
� �
1 18
Trang 50Quí thày cô liên hệ số 0987556503 - 0916226557
để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên nhé
Ngoài ra em nhận làm:
- Nhận cung cấp giáo án tất cả các bộ môn theo hình thức soạn mới 5 hoạt động
- Nhận gia công giáo án, bài soan power point theo yêu cầu
- Cung cấp chuyên đề, sáng kiến kinh nghiệm theo yêu cầu
- Cung cấp và hoàn thiện các loại hồ sơ, kế hoạch chuyên môn, tổ, nhà trường