1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cấu trúc đặc biệt hay gặp

4 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

suspect’s ability: bằng chứng ngoại phạm của người bị tình nghi 36.. in honor of sb/sth: vinh danh hoặc tán thưởng ai đó, cái gì đó 38.. gerund: admit, anticipate, appreciate, avoid, con

Trang 1

Cấu trúc đặc biệt hay gặp

1 only by + Ving/N( chỉ bằng cách) + trợ động từ + S + V

2 reproduced(v) sao chép

3 In addition to + Ving: ngoài ra

4 retail sale: doanh số bán lẻ

5 yet, but không đứng ở đầu câu

6 Đáp án có Though/Although/Even though: nghĩ ngay đến rút gọn chủ ngữ

7 Even, much, still, far, a lot: dùng trong so sánh

8 Spend sth doing sth

9 Ving + Noun + giới từ

10 at all time: mọi lúc

11 subsequently: rồi sau đó

12 Call on: yêu cầu, mời, ghé thăm

Call to sb: la hét, gây chú ý

Call at: dừng lại ghé thăm

13 research on: nghiên cứu về thứ gì

14 catch out: ngỡ ngàng, bất ngờ

Catch on: quen, làm quen, tìm hiểu

15 Let sb do sth: để ai đó làm gì

16 get sth done= have sth done: làm việc gì bằng cách thuê người khác

17 briefing(n) cuộc họp thông báo thông tin

18 It remains to be seen: vẫn chưa biết được

19 intended for: dành cho, dùng để

20 make/find/feel/keep/deem + sth + adj

21 S1 + request/require/suggest/recommend/ask/propose/demand S2 + Vinf

Trang 2

22.WHEN/WHILE/AFTER/BEFORE… + Pre + N( +N): rút gọn đồng chủ ngữ điền Ved hoặc Ving

23 spend time to do sth= take time to do sth: dành thời gian làm gì

24.have So to do sth: sai khiến ai làm gì

25 acording to/ in addition to + N

26 succeed in sth: thành công

27.succeed to sb/sth: kế vị ai đó

28 it is adj to do sth

29 the winning entry: người thắng cuộc

30 once(adv) trước khi, xưa kia

31 equal to sb/sth: giống như, đồng đều, như nhau

32 entrusted B with A: giao phó cái gì cho ai đó

33 decrepit facility: cơ sở đổ nát

34 blackout: mất điện, tắt đèn

35 suspect’s ability: bằng chứng ngoại phạm của người bị tình nghi

36 initial findings: các phát hiện ban đầu

37 in honor of sb/sth: vinh danh hoặc tán thưởng ai đó, cái gì đó

38 emphasis(n) điều quan trọng

39 be close to do sth: chuẩn bị làm gì đó

40 appearance(n) mẫu mã, vẻ ngoài

41 economic recession: suy thoái kinh tế

42 merger activity: liên doanh

43 commended: khen ngợi

44 redeem(v) bù, đền bù

45.irrevance(n) điều không thích đáng

46 presently: ngay sau đó

Trang 3

47 in conjuction with: chung với, kết hợp với

48 out of(adj)

49 consider+ Ving

50 in fact(adv) thực tế

51 gerund: admit, anticipate, appreciate, avoid, consider, defer, delay, deny, detest, discuss, dislike,

enjoy, escape, excuse, fancy, feel like, finish, forgive, imagine, involve, keep (với nghĩa go on), like, mean,

mention, mind, miss (bỏ lỡ), pardon, postpone, practise, prevent, propose, quit, recall, recollect, regret,

remember, resent, resist, risk, save, start, stop, suggest, understand.

52 one other: nhóm 3 người trở lên mang nghĩa lẫn nhau

Each other: nhóm 2 người trở lên mang nghĩa lẫn nhau

53.  Be accustomed to V­ing: quen v i vi c gì ớ ệ

Be dedicated / devoted to V­ing: t n t y v i vi c gì ậ ụ ớ ệ

Be opposed to V­ing: không đ ng thu n v i/ ch ng l i vi c gì ồ ậ ớ ố ạ ệ

To get used to V­ing: quen v i vi c gì ớ ệ

Look forward to V­ing: trông ch  vi c gì ờ ệ

Come close to V­ing: g n đ t đ ầ ạ ượ c đi u gì ho c làm đ ề ặ ượ c vi c gì ệ

Contribute to V­ing: góp ph n làm gì ầ

Commit to V­ing : cam k t làm gì ế

Object to V­ing: không thích ho c ph n đ i làm gì ặ ả ố

With a view to V­ing: v i m c đích làm gì ớ ụ

54. even/ much dung cho so sanh hon

55. Incorporate sth into sth: k t h p th  gì vào th  gì ế ợ ứ ứ

56. Linking Verb: be, grow, look, prove, remain, smell, sound, taste, stay, feel, come,  appear, seem + Adj(N)

57: 4 trang t  có nghĩa  ừ tuy nhiên: nevertheless, however, yet, anyway theo sau là 

d u “,” + MĐ ấ

However +adj(adv) : dù sao đi n a ữ

58. V n i: differ, begin, commence, start, work + Adv ộ

59. set to do sth= be ready to do sth: s p s a làm vi c gì ắ ử ệ

60. be supportive of sth: đ a ra s  đ ng ý, khuy n khích,  ng h ư ự ồ ế ủ ộ

61. appreciate doing sth: c m kích làm gì đó ả

Trang 4

62.  state that hoặc to state st: phát biểu rằng, hoặc khẳng định điều gì KHÔNG

CÓ State somebody nha

tell sb that: phát biểu với ai rằng

Mention st: hoặc mention that: nhắc về cái gì

Spoke to sb that: phải có giới từ To

63 no longer(adv)

64.a lot/more/much/far/even: dùng trong so sánh hơn

65. very đứng trước để nhấn mạnh tính từ so sánh nhất có đuôi –est Còn với tính

từ so sánh nhất dạng the most… ta dùng by far đứng trước the

66  as a result of = because of: bời vì

67 given that: xem xét, căn cứ vào, dựa vào

68 place/lay/put emphasis on something: Tập trung nhiều hơn vào thứ gì, chú trọng thứ gì.-> emphasis

69 however + adj/adv: dù thế nào đi nữa

70 Adv + cụm danh từ( a N, the N)

71 change in/to sth: thay đổi về thứ gì đó

72 yet dùng cho so sánh nhất, yet=but

73 reschedule for: được lên lịch lại

Ngày đăng: 21/02/2020, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w