How to move quickly to the new headquarters without affecting work : Làm thế nào để nhanh chóng di chuyển đến trụ sở mới mà không ảnh hưởng đến công việc.. Be interested in obtaining inf
Trang 1NHỮNG TỪ - CỤM TỪ QUAN TRỌNG TRONG PHẦN PART 5 TOEIC
1 Due to rising fuel prices : Do sự tăng giá nhiên liệu
2 To decide to add a surcharge to all deliveries : Để quyết định thêm 1 khoản phụ phí cho tất cả người
giao hàng
3 As the company’s strongest competitor : Là đối thủ cạnh tranh mạnh nhất của công ty
4 To move quickly to introduce its new leather jackets : Di chuyển nhanh chóng để giới thiệu áo khoác da
mới
5 The enclosed /attached documents : Tài liệu đã được đính kèm
6 The proposed changes to the existing overtime regulations : Những thay đổi được đề xuất về quy định
làm thêm giờ hiện tại
7 The accidental system problems arise from time to time/sometimes/occasionally : Thỉnh thoảng các vấn
đề hệ thống vẫn ngẫu nhiên xảy ra
8 To possess a master of business administration or comparable experience in a related field : Phải sở hữu
một sự thành thạo/ tài giỏi về quản trị kinh doanh hoặc kinh nghiệm tương đương trong mộtlĩnh vực liên quan
9 The recruitment advertising meeting : Hội nghị quảng cáo tuyển dụng
10 Postpone until + Adv (chỉ thời gian) : Trì hoãn cho đến tận…
11 The expansion of the natural history museum : Sự mở rộng của bảo tàng lịch sử tự nhiên
12 The cause of significant revenue increases/ discount : Nguyên nhân của sự gia tăng doanh thu/ giảm
đáng kể
13 Most likely/very likely/most probably : Có thể/ có khả năng
14 To share relevant information with : Để chia sẽ thông tin liên quan với
15 Notify /inform sb of/about/ that : Thông báo của/ về / rằng : Người
16 Announce s.th/that : Thông báo rằng / cái gì : vật
17 After decades of progress and growth : Sau nhiều thập kỷ của sự tiến bộ và phát triển
18 The personal matters/ items/goods/ merchandise/ belongings : Vấn đề/mặt hàng / hành lý cá nhân
19 The inadequate number of employees parking space is another concern of the company : Số lượng bãi
đỗ xe cho nhân viên không đủ là một vấn đề/lo lắng khác của công ty
20 The most important challenge : Thách thức lớn nhất
Trang 221 A small number of interested candidates with the best capabilities : Một số lượng nhỏ ứng cử viên
quan tâm với khả năng tốt nhất
22 How to move quickly to the new headquarters without affecting work : Làm thế nào để nhanh chóng di
chuyển đến trụ sở mới mà không ảnh hưởng đến công việc
23 Be responsible for promoting brands by distributing brochures and samples of demonstrating products
to prospective /future customers/clients/patrons : Chịu trách nhiệm thúc đẩy thương hiệu bằngviệc phân phát những sách quảng cáo và mẫu hoặc giới thiệu sản phẩm đến khách hàng tiềmnăng
24 Besides creating brand awareness of the product features : Tạo ra nhận thức thương hiệu bằng những
27 For excessive tardiness without a valid reason or any unreported leave : Đối với những trường hợp
vắng mặt quá mức hoặc bất kì sự nghỉ nào mà không báo trước
28 Please be aware that/of (=conscious of) three written warnings will result in (=lead to) dismissal : Làm
ơn hãy nhớ rằng ba giấy cảnh cáo được viết bằng tay sẽ dẫn đến kết quả là bị sa thải
29 Be about to make a presentation on how to increase revenue (be close to Ving): Sắp sửa thực hiện một
bài thuyết trình về cách để tăng doanh thu (sắp sửa làm gì)
30 A powerful tool for many companies to find scarce high level professionals: Là một công cụ mạnh mẽ
cho nhiều công ty để tìm kiếm sự khan hiếm của những chuyên gia cao cấp
31 In addition to + Ving : Thêm nữa, ngoài ra
32 In addtion + N/ N.Phrase : Ngoài ra
33 Be scheduled to undergo significant renovations/ maintenance work : Được lên kế hoạch để trải qua sự
nâng cấp/ bảo dưỡng công việc đáng kể
34 After completing a bachelor of science degree : Sau khi tốt nghiệp cử nhân khoa học
35 To hire /employ/ recruit/ take on personnel / additional staff : Thuê/tuyển dụng nhân viên
36 It seems that laborers in underdeveloped countries : Dường như những người lao động ở các nước kém
phát triển
37 A new approach to information asset protection : Một phương pháp mới để bảo vệ thông tin tài sản
Trang 338 The forthcoming March issue of the magazine / journal/ paper/ newspaper : Ấn phẩm được phát hành
vào Tháng Ba tới của tạp chí
39 To purchase more than 500 dollars worth of items : Mua các mặt hàng có trị giá hơn 500 dola
40 An inclosed/ attached + documents/ plaques/ instructions/ booklets : Tài liệu/tấm, bảng/hướng dẫn/
sách quảng cáo được đính kèm
41 At no additional charge/ no extra charge/ free of charge/ no extra fee/ no additional fee/ no extra cost/
no additional cost/ at no cost/ at a low cost/ complimentary/ free : Không thu phí
42 Be interested in obtaining information concerning grants for technician certification: Quan tâm đến
việc có được thông tin về việc cấp phát chứng chỉ kỹ thuật viên
43 The majority of small - sized firms : Phần lớn các cty có quy mô nhỏ
44 To hope to enter into lucrative businesses/ fields/contracts : Hy vọng đi vào việc kinh doanh/ lĩnh vực /
hợp đồng sinh lợi
45 During the one - week promotional period : Trong suốt thời gian khuyến mãi 1 tuần
46 Be understaffed and under tight budget : Thiếu nhân lực và ngân sách hạn hẹp
47 Be struggled to adequately provide emergency assistance to the citizens : Đang vật lộn/ đấu tranh để
cung cấp đầy đủ những trợ giúp khẫn cấp đến tay người dân
48 Be required to possess high levels of motivation along with basic computer skills : Được yêu cầu có
mức độ cao của động lực cùng với kỹ năng tin học cơ bản
49 Be accepted only if accompanied by photo identification : Chỉ chấp nhận chỉ khi nó được đính kèm với
một bản sao chứng minh thư
50 It is likely that attendance of the annual conference : Rất có thể người tham gia hội thảo thường niên
năm nay
51 To reach an all time high this year, with more than 1000 people planning to attend : Để đạt con số kỷ
lục nhất từ trước đến nay, với hơn 1000 người tham dự
52 Considerable/ significant/ substantial efforts/growth and partial success: Những nổ lực đáng kể và một
phần thành công
53 The unemployment rate : Tỷ lệ thất nghiệp
54 Be provided for free any time upon request : Được cung cấp miễn phí bất cứ khi nào có yêu cầu
55 A detail quotation on the ongoing maintenance : Một báo giá chi tiết về việc bảo trì sắp tới
56 Attempts to ease congestion during peak hours/ rush hours/ truck in traffic/ heavy traffic : Những nổ
lực để giảm bớt tắc nghẽn trong giờ cao điểm
Trang 457 To seem to prove unfruitful at the moment : Dường như để chứng minh không có hiệu quả tại thời
điểm này
58 Be advised to obey the traffic signs : Được khuyên là nên tuân theo tín hiệu giao thông
59 To demonstrate the exceptional (generous) contribution : Để thể hiện đóng góp nổi bật (hào phóng)
60 An employee handbook guidelines : Sổ tay hướng dẫn nhân viên
61 Advertising pamphlet = booklet : Sách quảng cáo nhỏ
62 Manual / notebook/ instruction/ directions : Sổ tay/ hướng dẫn
63 Be forwarded to all the managers: Được chuyển đến tất cả quản lý
64 The money management seminar : Hội thảo quản lý tiền
65 Contribution/dedicate (s.th) to the company’s overall sales : Đóng góp/ cống hiến đến tổng doanh thu
của công ty
66 Be awarded to employees : Được trao cho nhân viên
67 Considering (giới từ ) : Cho rằng, xem xét kỹ rằng
68 Concerning/ regarding (giới từ ) : Liên quan đến/ về việc gì
69 Given (giới từ ) : Dựa vào
70 Given that + clause /because/As/ since/ for/ Now that/ Seeing that/ in that: Bởi vì
71 To adverse effects of urban renewal project/ development : Chống lại những tác động/ ảnh hưởng của
Dự án/ phát triển đổi mới ủy ban đô thị
72 A technical description/ support : Sự mô tả kỹ thuật
73 The conference’s keynote speaker : Người diễn giả chính của hội nghị
74 Impacts of digital technology on the current music industry:Ảnh hưởng của công nghệ kỹ thuật số trên
thị trường âm nhạc hiện nay
75 A secret/ secure/ confidential nature/place : Tính chất/ nơi bảo mật/ bí mật
76 Be retained in each director’s safety deposit box : Được lưu giữ trong két an toàn của mỗi giám đốc
77 A steadily increasing number of customers / clients/ patrons : Số lượng khách hàng tăng đều đặn
78 Be eager to develop the new program : Háo hức phát triển chương trình mới
79 The job/ employment/ occupation/ career/ recruit/ trade fair : Hội chợ việc làm/ thương mại
80 Be considered the most successful one so far/ until now/ thus far, with over 3,000 people in attendance :
Được xem là một trong những thành công nhất cho đến nay với hơn 3000 người tham dự
81 The effects of affordable/ reasonable/ competitive housing development in rural Beas: Tác động của
phát triển nhà ở giá rẻ tại các khu vực nông thôn
Trang 582 The annual budget report : Báo cáo ngân sách hàng năm.
83 The assigned/ routine tasks/inspections :Nhiệm vụ / sự kiểm tra đã được phân công/ hằng ngày
84 At/by the end of the… : Tại/ trước cuối của
85 Be busy Ving (be busy calculating figuges ): Bận rộn làm gì/ bận tính toán các con số
86 Be required to record working hours/ samples/ expenses/ orders : Được yêu cầu để ghi lại (giờ làm
việc/ mẫu / chi phí/ đơn đặt hàng)
87 To have their manager sign the form to verify the hours at the end of each day : Quản lý của họ ký tên
vào đơn để xác nhận giờ vào cuối mỗi ngày
88 To show/ present strong resistance to the project : Cho thấy sức kháng cự mạnh mẽ cho dự án
89 Be hesitant to proceed with it : Không do dự để tiến hành với nó
90 The sample for the opinion on the matter : Những ý kiến/quan điểm giống nhau trong vấn đề đó
91 To unveil /public/ release/ disclose/ show/ reveal the plan to set aside millions of dollars to invest in a
very lucrative fields/ businesses/ contracts/ earnings: Để công bố/ tiết lộ/ đưa ra thể hiện kếhoạch dành hàng triệu đo la để đầu tư vào một lĩnh vực/ kinh doanh/ hợp đồng/ lợi nhuận rấthấp dẫn/ có lời
92 Would be of much help : Sẽ được giúp đỡ nhiều
93 It is not a requirement for the advertised position : Nó không phải là một yêu cầu cho các vị trí quảng
cáo
94 To spend the whole month searching for better solutions :Để dành cả tháng nghiên cứu giải pháp tốt
hơn
95 The purchasing department : văn phòng mua hàng
96 To announce the drastic changes to the purchasing practice with outside suppliers : Để thông báo
những thay đổi quyết liệt để thực hành mua với nhà cung ứng bên ngoài
97 To access the information on/ form/ about the status of his or her order : Để truy cập vào thông tin
trong tình trạng đơn đặt hàng của cô ấy/ anh ấy
98 The variety/ goals/ advantages/ benefits/ targets of internship program : Đa dạng/ mục tiêu/ thuận lợi/
lợi ích/mục tiêu của chương trình thực tập
99 To help job seekers strengthen their professional skills and make them suitable for careers they are
looking for (help sb to ) : Để giúp người tìm việc tăng cường/ cải thiện kỹ năng chuyên môn
và làm cho họ phù hợp với nghề nghiệp mà họ đang tìm kiếm
100 Innovative marketing skill : Kỹ năng tiếp thị sáng tạo
Trang 6101 None of the participants has showed any interest : không ai trong số những người tham gia đã tỏ vẽ
quan tâm
102 Numerous outdoor activities : Rất nhiều hoạt động ngoài trời
103 To return merchandise within 7 days of purchase must present the valid receipt to the store : Để trả lại
hàng hóa trong vòng 7 ngày phải đưa ra hóa đơn có giá trị đến cửa hàng
104 Make it a point to take every precaution to avoid potential hazards/ risk/ danger : Phải thực hiện mọi
biện pháp phòng ngữa để tránh các mối nguy hiểm tiềm tàng
105 It is appropriate to test emergency equipment frequently to avoid any malfunctions: Đó là điều thích
hợp để kiểm tra các thiết bị khẫn cấp thường xuyên để tránh xảy ra các sự cố bất kì
106 It is necessary to conduct a thorough survey/ tour/ interview : Thật sự cần thiết để tiến hành một cuộc
điều tra/ khảo sát/tham quan/ phỏng vấn kỹ lưỡng
107 To obtain highly desirable sites for our new headquarters : Để có được những nơi rất mong muốn cho
trụ sở mới của chúng tôi
108 Takes care of several routine tasks : Chăm sóc một số nhiệm vụ thường ngày
109 Such as sorting papers and filing documents in the cabinet : Chẳng hạn như sắp xếp giấy tờ và để tài
liệu trong tủ
110 The unexpected operating complexity : Sự phức tạp hoạt động bất ngờ
111 More serious than originally anticipated : Nghiêm trọng hơn dự đoán ban đầu
112 Be promoted to the head of the public relations department : Được thăng chức người đứng đầu bộ
phận công chúng
113 Attached s.th for : Đính kèm cái gì cho
114 Used to V / be used for / be, get used Ving : Đã từng/ Được sử dụng cho / Quen với
115 In advance of the publication date : Trước ngày xuất bản (in advance = before = by = by the time =
no later than= prior to = beforehand = ahead )
116 A rise / fall/ decline/ decrease/ increase sales/ profit : Sự gia tăng/ giảm doanh số
117 To impose a closure on : Buộc phải đóng cửa
118 To work primarily with sb : Làm việc chủ yếu với ai
119 Pertinent/ proper/ suitable/ appropriate information : Thông tin thích hợp
120 A reasonable / affordable /competitive/ discount price/ rate/ fee /cost/ expense/ charge : Giá/ phí hợp
lý/ rẻ/ cạnh tranh /giảm
Trang 7121 Stagnating wages/ salary/ pension/ income >> offset/ compensate : Trì trệ tiền lương (theo giờ)/theo
tháng/ lương hưu/ thu nhập >> bồi thường, đền bù
122 A wages/salary/pension/ income increase/ raise : sự tăng lương (theo giờ)/ theo tháng/ lương hưu/ thu
nhập
123 Bonus : Tiền thưởng
124 Compensate for/ make up for/ redeemable for/ offset: Bồi thường
125 Be conveniently/ perfectly/ ideally/ strategy/ located : Được nằm tại vị trí thuận tiện/ hoàn hảo/ lý
tưởng/ chiến lược
126 Be extremely busy proofreading, editing and compiling materials : Biên tập viên đang vô cùng bận
rộn cho việc hiệu đính, chỉnh sửa và biên soạn tài liệu
127 The right to cancel/ invalidate/ terminate/ destroy the order within 5 business day: Có quyền hủy/
chấm dứt đơn đặt hàng trong vòng 5 ngày
128 The delivery of the product without providing reasons for the cancellation : Ngày giao hàng của sản
phẩm mà không cần đưa ra lý do cho việc hủy đó
129 Be forced to spend more on benefits : Buộc phải chi tiêu nhiều hơn lợi ích/ chi phí
130 The reported on existing home sales : Báo cáo về doanh số bán nhà hiện tại
131 How to reduce the time it takes to overcome and forget an accident: Làm thế nào để giảm thời gian để
vượt qua và quên đi một tai nạn
132 Be prepared to present their findings to the audience and be able to answer questions regarding them :
Chuẩn bị để trình bày nghiên cứu của mình cho khán giả và có thể giải đáp những câu hỏi liênquan đến chúng
133 Real estate prices : Giá bất động sản
134 Be required to inform the humans resources department : Được yêu cầu cần phải thông báo cho
phòng nhân sự
135 A disagreement over company policy : Sự bất đồng về chính sách của công ty
136 Now matter how drastically you revise your book: Cho dù bạn có xem lại/ sửa đổi một cách cẩn thận
đi chăng nữa
137 Depending on their performance achievements hazards/ risks/ danger : Xác định hoạt động và rủi ro
tài chính
138 Inclement / bad weather conditions : Điều kiện thời tiết khắc nghiệt/ xấu
139 At the beginning of their work shift : Đúng/ bắt đầu ca làm việc của họ
Trang 8140 To help provide a brighter holiday season to people in need (help V) : Để đem đến 1 kì nghỉ lễ tươi
sáng hơn cho những người có nhu cầu
141 The economy beginning to slow down, the hourly wage for workers has declined a little : Nền kinh tế
bắt đầu chậm lại, mức lương theo giờ cho người lao động đã giảm xuống một ít
142 Stagnating wages were somewhat offset by the rising value of benefits such as health insurance /
insurance coverage : Tình trạng trì trệ tiền lương phần nào được bù đắp bằng gia tăng cácquyền lợi như bảo hiểm y tế
143 Please note that all dates are tentative and subject to charge : Xin lưu ý rằng tất cả các ngày là dự kiến
và dễ tùy thuộc vào phí
144 As the largest and fastest expanding community development group : Theo các nhóm phát triển cộng
đồng phát triển lớn nhất và mở rộng nhanh nhất
145 Be expected to attract candidates of the highest caliber : Được hy vọng sẽ thu hút được những ứng
viên có phẩm chất cao nhất
146 A highly competitive remuneration package, including traveling allowances : Một gói thù lao cạnh
tranh cao bao gồm tiền trợ cấp du lịch
147 To perform well under tight deadline pressure : Để thể hiện tốt dưới áp lực thời hạn chặt chẽ
148 A broad familiarity with technical standards : Hiểu biết rộng về những tiêu chuẩn kỹ thuật
149 Be highly critical of the ban on smoking in workplaces : Phản đối/ chỉ trích cao lệnh cấm hút thuốc ở
nơi làm việc
150 No later than/ by the specified date : Trước ngày quy định
151 It looks like directors of the corporate finance division : Dường như các giám đốc của bộ phận tài
chính của doanh nghiệp
152 The details of managerial compensation contracts: Chi tiết hợp đồng đãi ngộ quản lý
153 To have a comprehensive /extensive knowledge /directory of the legal process as well as financial
and tax issue : Có kiến thức/ danh bạ toàn diện về quá trình pháp lý, cũng như các vấn đề tàichính và thuế
154 To drop by /stopby /comeby / visit your area to look for /seek (to) /search for suitable housing: Ghé
qua khu vực bạn ở và tìm kiếm ngôi nhà phù hợp
155 A wide variety of potential applicants: Một sự đa dạng lớn các ứng cử viên tiềm năng
156 Please fill out your background information accurately : vui lòng hoàn thành chính xác thông tin cơ
bản của bạn
Trang 9157 Be procured at special sale prices, which Be negotiable : Được mua với giá khuyến mãi đặc biệt, có
thể thương lượng được
158 Any improper /inappropriate /fail transaction or violations of the policy : Bất kỳ giao dịch không
thích hợp nào hoặc những vi phạm về chính sách
159 Be reported to your immediate supervisor : Được báo cáo cho giám sát trực tiếp của bạn
160 A list/ series of changes to the proposal drafted by administrators (A list/series of + N số nhiều) :
Danh sách những thay đổi theo đề xuất mà được soạn thảo bởi những nhà quản lý
161 To express /address /extend sb’s appreciation/ interest/ concern/ gratitude : Bày tỏ sự cảm kích/ hứng
thú/ lo lắng/ biết ơn của ai đó
162 To requires employees to exercise discretion: yêu cầu nhân viên làm việc theo kiểu tự chủ /độc lập
163 The volume of traffic was also steadily increasing : Khối lượng giao thông cũng đang dần tăng lên
164 Please forward any information , no matter how insufficient it may seem : Hãy gửi bất kỳ thông tin,
dù nó có thể không đầy đủ
165 Any discarded electronic device : Bất kỳ thiết bị điện tử bỏ đi
166 Be recycled less harmfully, using an effective technique developed by researchers : Được tái chế ít
độc hại hơn bằng việc sử dụng phương pháp kỹ thuật hiệu quả được phát triển bởi các nhànghiên cứu
167 Be torn down for extensive renovations : Bị phá hủy cho việc tu sửa mở rộng
168 Until further notice : Cho đến khi có thông báo mới
169 Be not happy to announce that due to recent cutbacks on members : Chúng tôi lấy làm tiếc phải thông
báo rằng do gần đây cắt giảm nhân viên
170 Most of the conference sessions : Phần lớn các buổi hội nghị
171 Be encouraged to find alternatives from other seminars : Được khuyến khích để tìm lựa chọn từ các
buổi hội thảo khác
172 The agreed-upon economic sanctions : Các thỏa thuận hợp tác kinh tế
173 Be not limited / restricted to tariffs, trade barriers, and import or export quotas imposed on individual
countries : bị hạn chế về thuế quan, các rào cản thương mại và hạn ngạch xuất nhập khẩuđánh vào từng quốc gia
174 The proposed compensation plans: Các kế hoạch bồi thường được đề xuất
175 Be amended to comply with new rules : Được sửa đổi phù hợp với quy định mới (comply= abide by
= in keeping with= obey = adhere to )
Trang 10176 The considerable pay increases/ discount : Khoản tăng lương/ giảm giá đáng kể.
177 Be regularly conducted to prolong the life of sophisticated equipment / life at the company‘s expense :
Được tiến hành thường xuyên để kéo dài tuổi thọ của các thiết bị tinh vi trong chi phí của cty
178 To scheduled to be constructed in the center of town : Để dự kiến được xây dựng ở trung tâm thị trấn
179 Especially attractive to sb /consider/ prepered : Thu hút ai đó/ cân nhấc/ ưu tiên một cách đặc biệt
180 To obtain the best available information from other sources : Để có được những thông tin có giá trị
nhất từ nhiều nguồn khác nhau
181 To make money/ a difference/ a decision /a deal with sb : Kiếm tiền/ làm nên sự khác biệt/ đưa ra
quyết định / làm ăn, cư xử với ai đó
182 At/of sb ‘s choice/ ability (not choices ) : Lựa chọn
183 To pay the increasingly high cost of school clothing, books, materials and transport costs : Trả các chi
phí về đồng phục, sách vở, tài liệu và chi phí vận chuyển ngày càng tăng
184 The most common symptoms of jet lag are fatigue and irritability : Các triệu chứng phổ biến nhất sau
chuyến bay dài là mệt mỏi và khó chịu
185 Research into the effects of natural light on the body : Nghiên cứu về ảnh hưởng của ánh sáng mặt
trời lên cơ thể con người
186 To expose ĐTPT to the sun : phơi nắng/ phản đối
187 It looks like/ it was /it likely that : Chủ ngữ giả/ không ảnh hưởng đến chia thì /ngôi trong câu
188 Be extremely grateful for your generous contribution to UNICEF : Chúng tôi vô cùng biết ơn sự đóng
góp của bạn đến quỹ nhi đồng liên hợp quốc
189 An urgent need for expanding the distribution of bottled water and sanitation system : Nhu cầu vô
cùng cấp thiết là mở rộng phân phối nước uống đóng chai và hệ thống vệ sinh môi trường
190 To alert people to the dangers of unexploded bombs (alert sb to N/Ving) : Cảnh báo mọi người về các
loại bom chưa nổ
191 To meet/ suit/ fit/ customize/ accommodate one ‘s needs/ demands/ standards/ requirements : Đáp
ứng yêu cầu/ nhu cầu./tiêu chuẩn
192 Considering the failure of our system to other adequate support : Tính đến sự hư hỏng hệ thống của
Trang 11195 There’s another piece of solid /valid evidence /proof : Xuất hiện một phần chứng cứ giá trị khác.
196 Be enormous growth in the supply of customized services to customers/ client/ patron : Sự tăng
trưởng vượt bậc trong việc cung ứng dịch vụ làm theo yêu cầu của khách hàng
197 To increase the efficiency of the rail services : Nâng cao hiệu quả các dịch vụ đường sắt
198 To obtain information from the article containing several cases of the implementation of the new
technology and its impact : Để có được thông tin từ một bài báo bao gồm những trường hợp
về việc thực hiện công nghệ mới và tác động của nó
199 Under a tight deadline on product delivery : Theo thời hạn chặt chẽ về phân phối sản phẩm
200 To try to curtail a lengthy heated discussion on/ about/ of the merits of work ethics due to the time
constraint : Cố gắng ngăn chặn cuộc kéo dài bàn luận căng thẳng về những giá trị của đạo đứcnghề nghiệp do thời gian giới hạn
201 The revised version of an unpublished manuscript : Các phiên bản sửa lỗi của một bản thảo chưa
được công bố
202 Instead of searching for long-term economic growth the government : Thay vì nghiên cứu phát triển
nền kinh tế trong dài hạn
203 To study immediate solutions to avoid severe criticism from the public: Để nghiên cứu các giải pháp
trước mắt nhằm tránh những chỉ trích nặng nề từ phía công chúng
204 Be willing to take advantage of the new technology : sẵn sàng tận dung lợi thế của công nghệ mới
205 Be concerned about adverse consequences : lo lắng về hậu quả bất lợi
206 As a result of its reasonably priced,various food selections : Nhờ vào việc đưa ra chính sách giá hợp
lý và sự lựa chọn thực phẩm phong phú
207 The elegant hotel known for its fabulous amenities : Khách sạn thanh lịch được biết đến với những
tiện nghi tuyệt vời
208 To struggle to get a permit to develop a residential area : Vật lộn, đấu tranh để có được giấy phép
phát triển khu vực dân cư
209 Be obligated to retain all the information of a confidential nature in relation to negotiations : Bắt buộc
phải bảo lưu tất cả các thông tin có tính chất bí mật liên quan đến cuộc đàm phán
210 Be prevalent in all sector of the economy : Phổ biến trong tất cả các lĩnh vực của nền kinh tế
211 Be expected to earn the complete trust of employees despite all indications to the contrary : Được kỳ
vọng sẽ nhận được sự tin tưởng/ tín nhiệm hoàn toàn từ phía nhân viên mặc dù tất cả chỉ đang
đi ngược lại
Trang 12212 To encounter a decline in manufacturing investment : Gặp phải một sự suy giảm trong đầu tư sảnxuất.
213 Be informed explicitly of their responsibilities in relation to sensitive client information : Được thôngbáo một cách rõ ràng trách nhiệm của họ liên quan đến những thông tin nhạy cảm của khách hàng
214 To construct additional / supplement facilities : Xây dựng bổ sung thêm cơ sở vật chất
215 To the point : Đi thẳng vào vấn đề
216 Enter into a contract : Tham gia vào họp đồng
217 Be awarded a contract : Lấy được hợp đồng
218 Reach/sign an agreement : Đạt/ kí được hợp đồng
219 Be nearly impossible to impair the work efficiency : Gần như không thể làm giảm hiệu quả công việc
220 An effort to treat customers with respect : Trong một nổ lực để cư xử với khách hàng với sự tôn trọng
221 To meet the cultural needs of the population : Để đáp ứng nhu cầu văn hóa của nhân dân
222 Be intended to accelerate the proposed economic reforms without any hesitation : Được nhằm/ ý định
để cải tổ thúc đẩy nền kinh tế được đề xuất mà không có chút do dự nào
223 One of the largest automobile manufacturing companies : Một trong những công ty sản xuất oto lớnnhất
224 As a result of (un) favorable market conditions : Nguyên nhân là do những bất lợi của thị trường
225 The results of last year ‘s declining sales : Kết quả sự sụt giảm doanh thu bán hàng năm vừa rồi
226 To produce excellent quality work : Làm việc với chất lượng xuất sắc
227 Beyond client expectations : Vượt xa sự mong đợi của khách hàng
228 To occasionally enter into a contract with a third party vendor in order to fulfill its businessoperations : thỉnh thoảng tham gia vào một hợp đồng với một nhà cung cấp thứ ba để hoàn thành cáchoạt động kinh doanh của mình
229 Fulfill = conduct = implement = carry out (v) thực hiện/hoàn thành
230 To respond with / to timely advice and accuracy : Để phản hồi sự tư vấn kịp thời và chính xác
231 Failure to display a parking permit : Việc không trình được 1 giấy phép đậu xe
232 Customer satisfaction : sự hài lòng của khách hàng
233 To purchase a lower priced ticket : Mua vé giá thấp hơn
234 To help remind them of whom they do business with : Giúp nhắc nhở họ về người mà họ đang kinhdoanh cùng
235 To oversee the corporate expansion : Để giám sát việc mở rộng công ty
Trang 13236 Be comprised of thousands of subscribers to various magazines, including computers, automobiles,garments and electronics : Được bao gồm hàng nghàn khách hàng đặt mua bao gồm các loại tạp chíkhác nhau bao gồm máy tỉnh, xe ô tô, hàng may mặc và điện tử.
237 The additional information on extensive financial aid such as grants and scholarships : Thông tin bổsung về sự hỗ trợ tài chính mở rộng như tài trợ và học bổng
238 To open a fully renovated condominium : Mở cửa một chung cư vừa được cải tạo
239 To complete with many amenities : Hoàn thiện với nhiều tiện nghi
240 To generate enormously lucrative earnings : Tạo ra thu nhập vô cùng hấp dẫn/ có lời
241 To stand in line outside of the box office : Đứng xếp hàng bên ngoài phòng bán
242 To purchase a limited number of low-cost tickets : Để mua được 1 số giới hạn vé giá rẻ
243 To provide the reader with tips on how to get totally out of debt : Cung cấp cho những độc giả nhữnglời khuyên làm thế nào để thoát khỏi hoàn toàn nợ nần
244 To be consistently late : Luôn luôn đến muộn
245 A consistently strong performance : năng suất tốt liên tục
246 By setting financial goals and eliminating unnecessary spending : Bằng cách thiết lập mục tiêu tàichính và loại bỏ những chi tiêu không cần thiết
247 Be submitted to the appropriate office no later than/ by the end of the month: Được nộp cho vănphòng thích hợp trước cuối tháng
248 To struggle successfully complete the task : Để xoay sở để hoàn thành thành công nhiệm vụ
249 To improve patient care significantly without hiring more staff : Cải thiện chăm sóc bệnh nhân mộtcách đáng kể mà không cần thuê thêm nhân viên
250 To recover from weak results through a series of complicated restructuring processes : Hồi phục từcác kết quả yếu kém thông qua một lạt các quá trình tái cơ cấu phức tạp
251 Be of much help in the event : Giúp ích nhiều trong sự kiện;
252 To believe passionately in their mission : Hết lòng với đam mê trong nhiệm vụ của họ
253 Researching an employer’s organizational structure, products, services and reputation : Nghiên cứu
về cơ cấu tổ chức, sản phẩm, dịch vụ và uy tín của người sử dụng lao động
254 A highly recommended practice : một thói quen được đánh giá cao
255 To distribute any secret information without appropriate written permission : Phân phát bất cứ thôngtin bí mật nào không có sự cho phép bằng văn bản
256 Be important to look through the documents : Điều quan trọng là phải xem xét kỹ các tài liệu
Trang 14257 The sun terrace with a poolside - bar : Sân thượng có mái che với một quầy bar cạnh hồ bơi.
258 The better - quality food and exceptional service : Thực phẩm chất lượng tốt hơn và dịch vụ đặc biệt
259 Be subject to disciplinary actions, regardless of their position : Phải chịu các biện pháp kỷ luật, bất kể
vị trí của họ
260 Be entitled to a maximum of one hour for a lunch break : Được hưởng tối đa 1h nghỉ trưa
261 To evaluate the appearance and the overall brightness of the new merchandise : Đánh giá diện mạo và
264 Excessive supply still exists: Vẫn còn tồn tại nguồn cung dư thừa
265 A private entrance and patio with a view of the ocean : Có 1 lối vào riêng và hành lang hướng ra biển
266 To focus resources and investment on this rapidly growing business : Để tập trung nguồn lực và đầu
tư vào lĩnh vực kinh doanh phát triển nhanh chóng này
267 One of the leading companies/ institutes/ facilities/ recreational spots/ organizations : Một trong sốnhững công ty/ hiệp hội /cơ sở vật chất/ địa điểm giải trí/ tổ chức hàng đầu
268 To build a mutually beneficial relationship with your esteemed company : Xây dựng mối quan hệ đôibên cùng có lợi với quý công ty của bạn
269 Consideration for : Cân nhấc cho
270 Be advised to fill out/ complete an application form concisely : Được tư vấn điền vào mẫu đơn mộtcách ngắn gọn
271 To impress potential employers : Để gây ấn tượng với những người tuyển dụng tiềm năng
272 To get to their destination on time/ on schedule/ on track : Đến điểm đến của họ đúng giờ / đúng hạn/đúng theo lịch trình
273 A little late due to a mechanical problem : Trễ một chút do vấn đề kỹ thuật
274 To put much importance into a powerful marketing tool : Nhận thức được tầm quan trọng của mộtcông cụ tiếp thị mạnh mẽ
275 To miss the opportunity to gain more potential customers / client/ patron: Bỏ lỡ cơ hội để kiếm thêmnhiều khách hàng tiềm năng
Trang 15276 Under serious consideration for the extension of better garbage collection, street maintenance andadequate sewage services into the province : Được xem xét nghiêm túc để mở rộng việc thu gom rácthải tốt hơn, bảo trì đường phố và các dịch vụ nước thải phù hợp vào địa bàn tỉnh.
277 To assess the effectiveness of the appropriate / enhanced training system and implement correctiveactions in a timely/ fashion manner : Đánh giá hiệu quả của hệ thống đào tạo thích hợp và thực hiệncác hành động 1 cách kịp thời
278 A list of all my previous supervisory work experience : 1 danh sách tất cả các kinh nghiệm giám sáttrước đó
279 To turn his passion for gardening into a lucrative business :Biến niềm đam mê làm vườn thành mộtviệc kinh doanh sinh lợi
280 To reserve the right to control the volume of the construction project : Có quyền tự kiểm soát khốilượng công việc của dự án xây dựng
281 Be curious about the general opinion on the matter of formatting a standard or deluxe system instead
of formatting a premiere one: Tò mò muốn biết ý kiến chung về định dạng hệ thống đạt tiêu chuẩnhoặc là hệ thống sang trọng thay thế cho hệ thống ban đầu
282 To assist with the hiring process from start to finish :Hỗ trợ quá trình tuyển dụng từ đầu đến cuối
283 A complimentary lunch at the top of the hill : Một bữa ăn trưa miễn phí tại đỉnh đồi
284 The additional ways to halve the marketing costs : Cách bổ sung để giảm một nữa chi phí tiếp thị
285 To share in no time in the field of information technology : Chia sẽ một cách nhanh chóng trong lĩnhvực công nghệ thông tin
286 The first draft of workshop proposals : Bản dự thảo đầu tiên chp các đề xuất về hội thảo
287 A short extension to our surprise : Một sự gian hạn ngắn để gây bất ngờ cho chúng tôi
288 The introduction of collaboration tool programs : Sau khi giới thiệu các chương trình công cụ bổ trợcộng tác
289 To get bulk pick up service in the same building : Để thu gom được khối lượng lớn trong cùng tòanhà
290 The process of establishing a global service by opening doors to economic opportunities: Quá trìnhxây dựng một dịch vụ toàn cầu bằng cách mở cửa đón các cơ hội kinh tế
291 The basic computer skills and managerial experience in retail sales : Kỹ năng máy tính cơ bản vàkinh nghiệm quản lý trong doanh số bán lẻ