1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU BỊ ĐỘNG VÀ CÁC CẤU TRÚC ĐẶC BIỆT

2 869 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Bị ĐỘNG VÀ CÁC CẤU TRÚC ĐẶC BIỆT
Tác giả Nguyễn Hoài An
Trường học Trường Thcs An Khánh
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Bài viết hướng dẫn
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TV had been watched.. TV will be watched.. TV shouldn’t be watched.. Các cấu trúc đặc biệt: 1..  It is said that Nam eats five eggs a day.. Eg2: They thought that Mai had gone away..

Trang 1

Nguyễn Hoài An - a2 7/10/2014 ILLM

Câu bị động

I

Công thức chung:

S + tobe + P II …… ( by O)

II.

Cách chuyển từ chủ động sang bị động :

- O trong câu chủ động S trong câu bị động

- V trong câu chủ động be P II trong câu bị động

- S câu chủ động chung chung (they , people, she, )  câu bị động không

- S câu chủ động đặc biệt : tên riêng , địa danh hoặc là tác nhân cần đợc đề cập đến

Câu bị động thể hiện qua các thì :

HTĐ S + V(s/es) + O S + am/is/are + PII (by O) I watch TV.

 TV is watched HTTD S + am/is/are + V-ing S + am/is/are + being + PII (by

O) I am watching TV TV is being watched HTHT S + has/have + PII + O S + have/has + been + PII (by

O) I have watched TV TV has been watched QKĐ S + VQK/ed + O S + was/were + PII (by O) I watched TV

 TV was watched QKTD S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + PII (by

O) I was watching TVTV was being watched QKHT S + had + PII + O S + had + been + PII (by O) I had watched TV.

TV had been watched TLĐ S + will/shall + Vnt + O S +will/shall + be + PII (by O) I will watch TV.

TV will be watched TLG S + am/is/are + going to +

Vnt + O S + am/is/are + going to + be +PII (by O) I am going to watching TV.TV is going to be watched

ĐTKT S + Vkt + Vnt + O S + Vkt + be + PII (by O) I shouldn’t watch TV.

TV shouldn’t be watched

Các cấu trúc đặc biệt:

1) Cấu trúc “ They/People + say/think/believe that ”

Eg1: I say that Nam eats five eggs a day

 It is said that Nam eats five eggs a day

 Nam is said to eat five a day

Eg2: They thought that Mai had gone away

Hoài An - Ilovefamilya2 - 1 - Trờng THCS An Khánh

Trang 2

NguyÔn Hoµi An - a2 7/10/2014 ILLM

 It was thought that Mai had gone away

 Mai was thought to have gone away

by sb)

Eg: I had him repair my bicycle yesterday

= I got him to repair my bicycle yesterday

 I had/ got my bicycle repaired yesterday

Eg: My teacher made me write an essay

 I was made to write an essay by my teacher

Hoµi An - Ilovefamilya2 - 2 - Trêng THCS An Kh¸nh

Ngày đăng: 09/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w