1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Hệ có cấu trúc đặc biệt ppt

12 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 466,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ CÓ CẤU TRÚC ĐẶC BIỆT Bài 1.. Đây là hệ đối xứng kiểu 2 đã biết cách giải.. Giải các hệ phương trình sau :... Phương trình này đã biết cách giải ở phần phương pháp giải phương trình mũ

Trang 1

HỆ CÓ CẤU TRÚC ĐẶC BIỆT Bài 1 Giải các hệ phương trình sau

3 3

2

2000 19

x y y

2 2

3 3

2 1

t

2

1

17

t

t

 

  

Thay lần lượt các giá trị của t vào phương trình (1) :

 t=1: Loại

 t=-2/7 thì x=-2/7y suy ra : 3

2 2

3 2

2

2 17

17 2

2.17 2

17

y

y

2 2

2 2

98 10



3 2

2

3 2

5

10 1

t t

 

Giống như phần a, thay lần lượt các giá trị t vào một trong hai phương trình của hệ

2

19

2001 7

HH



2

0

19

* 1

6

x y

x y

xy

  

 



 Giải (*) cho ta nghiệm x,y

2

3 2

2001 3

2

x

TL

y

  



Đây là hệ đối xứng kiểu 2 đã biết cách giải

Bài 2 Giải các hệ phương trình sau :

Trang 2

www.vuihoc24h.vn

a

4 2

5 4

2008 5

1 2

4

KA

      



2 2

;

2

2

x y

     

   

b 2 2 1 7 2  08

1 13

KB

  

  2

2

1 1

7 7

1

x x

x x

  

2

1 0

2

x ty t

x ty

t ty

y t

 

Giải (1) tìm được x,y

Bài 3 Giải các hệ phương trình sau :

 

4 3 2 2

1 1

1 2

x x y x y

x y x xy

 Lấy (1) trừ cho (2) vế với vế ta được phương trình :

2

2

1

2

x xy

x xy

  

 

2 2

2

2 2 2

3

1 1

1

0 0

x y



Học sinh giải tiếp

b 42 2 3 2 2 2 9 08



Trang 3

   

 

2 2

2 2

2

x x

Thay (4) vào (3) sau đó rút gọn ta có :

3

0

4

x

x

X=0 loại Vậy hệ có nghiệm duy nhấy :   17

4

x y   

0

 Khi x=y , thì x=-1 Vậy nghiệm của hệ là : (x;y)=(-1;-1)

 Khi x+y=1 , (2) có nghiệm duy nhất : x=1 , do đó hệ có nghiệm : (x;y)=(1;0)

2

2

1

2

3

2

x

y

x xy





1 2

1 2

x y

x

x xy

x

 



Thay vào phương trình (1):

2

2 2

1 1 2

2

x

 

    Phương trình này đã biết cách giải ở phần phương pháp giải phương trình mũ

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a

3 3

3 3

2

2

1 1

19 19

19

6

y y

x x

Với : u 1;v y

x

Học sinh tự giải tiếp

b

2

2

 

  

Với : u y;v 12

Giải tiếp tìm được u,v , sau đó tìm x,y

c

2 2

2 2

5

x y

Trang 4

www.vuihoc24h.vn

Với : u x 1;v y 1

    Học sinh giải tiếp

d

2 2

2 2

Phương trình (2) :  2  

Thay (*) vào ta được :

2

4

x y

x y

   

 

Vậy hệ đã cho :

2

659

9

4 4

37

16 11.4 9

xy xy

xy xy

  



Giải tiếp ta tìm được x,y

Bài 5 Giải các hẹ phương trình sau :

a

ln 1 x x ln(1 y) y f t( ) lnt t 1; f t'( ) 1 0 t 0

t

f(t) đồng biến Cho nên để có (2) thì chỉ xảy ra khi x=y

 Nếu : x=2y    ; 0; 0

 Nếu : x 10y    x y; 0; 0

 

b

 

     

2

x

Để (*) xảy ra khi và chỉ khi : x-1=y, hay : x=y+1, x-2=y-1 2 1

1

x y

 Thay vào (2) ta có :  2  2

log 1 log 1yxx3  x3   0 x 3.Vậy : y=x-1=3-1=2

Do đó nghiệm của hệ phương trình là : (x;y)=(3;2)

c

-Trường hợp 1: y= 2

x , thay vào (2) :

xx   x   x   t x tx  t tx

Trang 5

2 2 2

1

       Phương trình vô nghiệm

Do đó hệ có hai nghiệm : (x;y)= 3;3 ,  3;3

d

2

x

y

y

2

2 2

2

1 2

9

y t

y

t t

 

 

Thay lần lượt các giá trị của y vào (*) ta tìm được x

Bài 6 Giải các hệ phương trình sau :

 

2 2

2

2

1 1 2

xy

x y

x   y x y x  x xyx y xx

Ta xét hàm số f(t)= 2    

x   y x y xx (*) Thay vào (1) :

2 2

xy

3 2

1 0

x

 

Giải (**) ta tìm được x , thay vào (*) tìm được y , từ đó suy ra nghiệm của hệ

2 2

2

Trang 6

www.vuihoc24h.vn

2

36

64

y

y

 Vậy : (x;y)=(10;-6),(10;6),(10;-8),(10;8)

-Trường hợp : x+2=0 , thay vào (2) :  

7

2

2

y

x y y

  

 



-Trường hợp : 2y+3=0 hay : 2y=-3 , thay vào (2) :

x

x

2

2 2

2

u y

y

v

x x

x

v

   



Với u=x-y và v=2 y

x Học sinh giải tiếp

Bài 7 Giải các hệ phương trình sau :

 

2

 Lấy (1) cộng với (2) vế với vế :

4

 Với : x=2y thay vào (2) :

  2

5 3 5

20

5 3 5 20

y

y

1

11

2

y

y

 

 



 

2

 

 Học sinh giải theo cách : Đặt x=ty

Cách khác :

Lấy (1) trừ cho hai sau khi nhân hai vế với x ( Khử 2 2

x y ở hai phương trình của hệ ) :

 2  2

 

yy   y yyy    y yy  

Trang 7

1; 1

 Với : x= 2

1

yy  , thay vào (2) ta được :    3 

yy     y

Vậy nghiệm của hệ là : (x;y)=(-1;-1),(1;1)

c

 

 

2

2

1

3 2

x y y

x



Cách 1:

Lấy phương trình (2) trừ cho phương trình (1) sau khi nhân hai vế của nó với 2

x y, ta được

 

2 2

2

2

2

1 1

1

x

x



3 2

1

 

 -Tương tự thay b) vào (1) Học sinh tự làm

Cách 2:

Do x=0 không là nghiệm cho chia hai vế phương trình (1) cho xy 0

 

2

2 2

2

2 2

3 2

1

5

x

x

x

x xy

xy x

 

 

Từ (4) suy ra : 2 2 2 2

x y  x y  ( loại ) Cho nên :

2

2

1

2

2

xy

x

x

x





2

2

1

2

2

xy

x

x

x





Vậy hệ có nghiệm : (x,y)=(-1;-1),(-1;1)

 

3

3 2

y

x

Điều kiện : x0;x y 0

Trang 8

www.vuihoc24h.vn

3 3

y

 

 

 Với y=3 , thay vào (1) : 2 x      3 0 x 3 0( loại )

3



Bài 8 Giải các hệ phương trình sau :

 

2 2

1 2

Phương trình (1)  x y x  y 1 xy x  y 0  x y 1 1  xy0

1

1

Học sinh giải tiếp

b

 

2 2

2

3

1

x

Điều kiện : x y 0

Phương trình (1) :  2 2  2 2  

2

3

2

3

Phương trình (2) :   1  

3

x y

2 2

2

2

 

2 7

2

 

  



Hệ vô nghiệm

 2

1

1 2

1

x y

x y

y

x y

c

2

2

2

4 4

x x

x y x

Trang 9

 Trường hợp :    

2

1

1 1

x

x y y

y



d

 

 

2

3 2

2 2

3

2

1

2

2

xy

xy

Lấy (1) cộng với (2) vế với vế , ta được :

2 2

3

Do :  

3

2 3

2

2 2

xy

xy

xy

2

Cho nên để xảy ra đẳng thức khi và chỉ khi : VT=VP=2xy và : x=y=1 Do đó hệ có nghiệm duy nhất : (x,y)=(1;1)

Bài 9 Giải các hệ phương trình sau :

 

 

x y

x y

y x

    



2y   1 y y 2y 1 5y  3 4 2y  1 10y  19y  10y  1 0

1

y



b

4

2

2

9

x y xy

x y

  

  x y; 1; 2 ,  2; 1 1; 2 2;1  

5

2

3

xy

 

 

   

.Hệ vô nghiệm

Trang 10

www.vuihoc24h.vn

c

2

2

2 2

2

2 1

4

2 2

x

y x

y y

3

  

 Thay lần lượt vào (3) ta có hai hệ :

 

2

3

x y

   

 

 

2

 

 

 Đặt : t x

y

 (*) Từ (3) và (4) : 3  2   3 2

2

1

4

7

t t

t

  



Thay t vào (*) để tính x theo y , sau đó thay vào (1) ta sẽ tìm

đượcnghiệm của hệ (x,y)=(1;-3),(-1;3)

Bài 10 Giải các hệ phương trình sau :

     

 

 

2

1 4

Với : u=x-y,v=xy Từ (3) và (4) , tính uv theo u+v thay vào (3) ta có :

2

,

u v

  

x y

      

 

   

2

2 2

1

x

2

1

y

x

 

 , thay vào (4) ta được :

Trang 11

    

2 2

1

x

2 2

2

2

2

1

1

;

1

x

 

2

2 2

3 1

3

x xy y

     

Với :

2

1

x u y v y

 



 



lấy (3)trừ cho (4) :

- Với u=1 thay vào (3) : 3v=3 suy ra v=1 2      

2

1

1

x

x y y

x y y

y

 



- Với :

2

1 2

u

u u

u

  

  

 

2

u   v     

Do đó ta có hệ :

2 2

2 2

1

3

1

x

y

y x

y

y

 



Cách khác :

Lấy phương trình (2) trừ cho phương trình (1) sau khi đã nhân hai vế của (1)với y , ta được

xyx yxy   yxxy xyxyxy

* Với : x-y=0 thay vào (1) ta có 2    

Trang 12

www.vuihoc24h.vn

 

2 2

2 2

2 3

3 4

 Lấy (3) nhân với 2 trừ cho (2) nhân với 3 ( Khử số hàng tự do )

6

x y y

x y y

  

 

 Trở về như trên

2

2 2

Đặt : a=x+y,b=xy Lấy (1) cộng với (2) vế với vế ta được :

www.Vuihoc24h.vn

cung cấp tài liệu học tập miễn phí !

Ngày đăng: 24/02/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w