Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Cả 3 câu trả lời đều sai.. c/ Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.. Xác định toạ độ các điểm A, B và tính diện tíc
Trang 1ĐỀ 2 (Thời gian làm bài 120 phút)
TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
a/ Giá trị của x để x 4 2 = 4 – x là :
A X = 4 B X > 4 C X 4 D X 4
b/ Giá trị biểu thức :
5 7
5 7
+
5 7
5 7
bằng :
A 1 B 12 C 2 D 12
c/ Hàm số y = ( 4 – a ) x + 5 luôn luôn nghịch biến khi :
A a < 4 B a > 4 C a 4 D Cả 3 câu trả lời đều sai d/ Hai đường thẳng y = (m – 3 ) x + 3 (m ≠ 3) và y = (1 – 2m) x + 1 (m ≠21 ) sẽ song song với nhau nhau khi :
A m = 34 B m ≠ 34 C m = 3 D m = 21
e/ Cho tg = 21 Khi đó cos nhận kết quả bằng :
A
5
1
B
5
2
C 1 D
2 1 g/ Cho tam giác ABC vuông tại A có 43
AC
AB
, đường cao AH = 15 cm Khi đó độ dài CH là : A 20 cm B 15 cm C 10 cm D 25 cm
TỰ LUẬN
Bài 1 Cho A =
x
x x
x
45 5
5 5
2
:
x x
x
4
6
a/ Tìm điều kiện xác định, rồi rút gọn A
b/ Tính giá trị của A khi x = 0,36
c/ Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài2
a/ Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ các đường thẳng sau :
(d1) : y = x ; (d2) : y = - 2x ; (d3) : y = - x + 2
b/ Đường thẳng (d3) cắt các đường thẳng (d1) , (d2) lần lượt tai A, B Xác định toạ độ các điểm A, B và tính diện tích tam giác AOB
Bài 3 Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Vẽ nửa đường tròn (O’) đường kính
OA trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AB với nửa đường tròn (O) Vẽ dây AC của đường tròn (O) cắt (O’) tại D
a/ Chứng minh DA = DC
b/ Vẽ tiếp tuyến Dx với đường tròn (O’) và tiếp tuyến Cy với đường tròn (O) Chứng minh
Dx // Cy
c*/ Từ C hạ CH vuông góc với AB, biết OB = 3 OH Chứng minh khi đó BD là tiếp tuyến của (O’)
Bài 4* Cho tứ giác ABCD có là góc nhọn tạo bởi 2 đường chéo
Trang 2Chứng minh rằng : SABCD = 21 AC.BD.sin