1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Toán 9 HK II

3 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ phương trình có vô số nghiệm khi : A.. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H.. Chứng minh : a Tứ giác ÀEH là tứ giác nội tiếp.

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

ĐỀ THI HỌC KỲ II Năm học 2007-2008

MÔN : TOÁN - Lớp 9

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I/Trắc nghiệm : (3điểm)

Chọn ý đúng trong mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài riêng

Câu 1: Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm ?

A (-1 ; -1) ; B (-1 , 1); C (1 ; -1) ; D (1 ; 1)

Câu 2: cho hệ phương trình mx− + =x y+4y=14

 Hệ phương trình có vô số nghiệm khi :

A m = 1 ; B m = -1 ; c m = -4 ; D m = 4

Câu 3: Điểm H(1 ; -2) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?

A y = 2x2 ; B y = -2x2 ; c y = 1

2x2 ; D y = - 1

2x2

Câu 4: Tập hợp nghiệm của phương trình x2 – 7x + 8 = 0 là :

A { }1;8 ; B {1; 8 − } ; C {− − 1; 8} ; D {− 1;8}

Câu 5: Số giao điểm của đường thẳng y = -3 và parabol (P) : y =x2 là :

A 0 ; B 1 ; C 2 ; D nhiều hơn 2

Câu 6: Gọi x, y là hai nghiệm của phương trình 3x2 - 6x – 2 = 0 Khi đó ta có :

A x1 + x2 = - 2 ; B x1 + x2 = 2 ; C x1 + x2 = 2/3 ; D x1 + x2 = - 2/3

Câu 7: Các giá trị của n để phương trình x2 + nx + 1 = 0 có nghiệm kép là :

A n = 2 ; B n = -2 ; C n = ± 4 ; D n = ± 2

Câu 8: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và có ·BAD = 350 Số đo của ·BCD bằng :

A 350 ; B 650 ; C 1450 ; D 700

Câu 9: Độ dài cung 900 của đường tròn có bán kính 2cm là :

A 2

2 π cm ; B 2 2π cm ‘ C 2

2 πcm ; D 1

2 π cm

Câu 10: Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn Số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ

BC là : A 300 ; B 450 ; C 600 ; D 1200

Câu 11: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là :

A 2πrh + 2πr2 ; B 2πrh ; C πr2h ; D πrh

Câu 12: Một hình tròn có diện tích là 25π cm2 thì độ dài đường tròn là :

A 5πcm ; B 8πcm ; C.10πcm ; D 12πcm

II Phần tự luận : (7điểm)

Bài 1 : (2điểm)

a) Giải hệ phương trình : 5

x y

x y

− =

 + = −

 ; b) Vẽ đò thị hàm số y =

2

4

x

Bài 2 : (2điểm) Cho phương trình x2 – x + m = 0 (x là ẩn số)

a) Giải phương trình khi m = - 6

b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm x1 , x2 thảa mãn x12 + x22 = 3

Bài 3 : (3điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường trón tâm (O) đường kính

AD Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H Chứng minh :

a) Tứ giác ÀEH là tứ giác nội tiếp

b) ·AFE = ·ADB ; C) CE.CA = CH.CF

Giáo viên : Lê Văn Hoà Trường THCS TRần Cao Vân

Trang 2

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 Học kỳ 2 Năm học 2007-2008

I/ Trắc nghiệm : (3điểm) trả lời đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm

II/ Tự luận : (7điểm)

1

(2đ) a)

5

x y

x y

− =

 + = −

x y

x y

 + = −

x

y

=

 − =

0,25 0,25

·AHF = 900

=> Tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kímh AH

0,25 0,25

b) Lập đúng bảng giá trị

Vẽ hình đúng

0,5 0,5 2

(2đ)

a) Với m = -6 ta có x2 –x –6=0

Lập ∆ = 1+24 = 25 => ∆ =5

Suy ra được x1 = -2 ; x2 = 3

0,25 0,25 0,5

c) Vì tứ giác AEHF nội tiếp nên ·CAH = ·CFE(cùng chắn cung HE)

Lí luận được ∆CHA đồng dạng ∆CEF

CF

CH

CE = => CE.CA = CH.CF

0,25 0,25

0,25

b) Lập được ∆ = 1 – 4m ≥ 0

=> m ≤ 1/4

Tính được x1+x2 =1, x1.x2 = m

Biến đổi x12+ x22= (x1 + x2)2

-2x1.x2 = 1 – 2m

x12+ x22= 3 ⇔1 – 2m = 3 ⇔

m= -1(th/mãn đ/kiện m ≤ 1/4)

Vậy m = -1 thì x12+ x22= 3

0,25

0,25

0,25 0,25 3

(3đ)

Hình vẽ phục vụ câu a

Hình vẽ phục vụ câu b , c

H O

D

C B

A

a) Chứng minh AEHF là tứ

giác nội tiếp :

Lập luận được ·AEH = 900

0,25 0,25

0,25

Giáo viên : Lê Văn Hoà Trường THCS TRần Cao Vân

Ngày đăng: 07/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ phục vụ câu a - Đề KT Toán 9 HK II
Hình v ẽ phục vụ câu a (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w