Về kiến thức - Heọ thoỏng caực kieỏn thửực veà meọnh ủeà, meọnh ủeà chửựa bieỏn, meọnh ủeà keựo theo, meọnh ủeà tửụng ủửụng.. - OÂn laùi khaựi nieọm taọp hụùp vaứ caực pheựp toaựn treõn
Trang 1Ngày soạn: 10 /09 /2009
Ngày dạy: /09/2009
Tiết 12: Câu hỏi và bài tập ôn tập ch ơng i
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Heọ thoỏng caực kieỏn thửực veà meọnh ủeà, meọnh ủeà chửựa bieỏn, meọnh ủeà keựo theo, meọnh ủeà tửụng ủửụng
- OÂn laùi khaựi nieọm taọp hụùp vaứ caực pheựp toaựn treõn taọp hụùp
2 Về kĩ năng
Reứn luyeọn kú naờng giaỷi caực baứi toaựn veà meọnh ủeà vaứ taọp hụùp
3 Về t duy – thái độ
Reứn luyeọn tử duy logic, caồn thaọn, chớnh xaực
II - Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, máy tính.
2 Học sinh: SGK, vở bút, máy tính.
III - Tiến trình lên lớp
1 ổ n định lớp: Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giụứ
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Goùi hs laứm caực baứi taọp sgk
Baứi 50: SGK/Tr 31
Caựch laỏy Mủeà phuỷ ủũnh
cuỷa meọnh ủeà coự chửựa kớ
hieọu “∀” ntn?
Baứi 51: SGK/Tr 31
ẹũnh lyự : “ P(x)⇒Q(x)”
“P(x) laứ ủieàu kieọn ủuỷ
ủeồ coự Q(x)”
Baứi 50: SGK/Tr 31 D)∃x∈R, x2 ≤ 0
Baứi 51: SGK/Tr 31
a) ẹieàu kieọn ủuỷ ủeồ tửự giaực MNPQ coự hai
ủửụứng cheựo MP vaứ NQ baống nhau laứ tửự giaực ủoự laứ hỡnh vuoõng
b) ẹieàu kieọn ủuỷ ủeồ hai ủửụứng thaỳng trong maởt
phaỳng song song vụựi nhau laứ hai ủửụứng thaỳng ủoự cuứng vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng thửự ba
c) ẹieàu kieọn ủuỷ ủeồ hai tam giaực coự dieọn tớch
baống nhau laứ hai tam giaực ủoự baống nhau
Trang 2Bài 52: SGK/Tr 32
Định lý : “ P(x)⇒Q(x)”
“Q(x) là điều kiện cần để
có P(x)”
Bài 53: SGK/Tr 32
Định lý : “ P(x)⇒Q(x)”
• “Q(x)⇒ P(x)” là định
lí đảo
Bài 54: SGK/Tr 32
Bài 55: SGK/Tr 32
Các phép toán trên tập
hợp?
Bài 56: SGK/Tr 32
Cách biểu diễn tập hợp
trên trục số?
a)
0 1 5
Bài 57: SGK/Tr 33
Bài 52: SGK/Tr 32 a) Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là
hai tam giác có các đường trung tuyến bằng nhau
b) Điều kiện cần để một tứ giác là hình thoi
là tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc với nhau
Bài 53: SGK/Tr 32 a) Với mọi số nguyên dương n , 5n+6 là số lẻ
khi và chỉ khi n là số lẻ
b) Với mọi số nguyên dương n , 7n+4 là số
chẵn khi và chỉ khi n là số chẵn
Bài 54: SGK/Tr 32 a) Giảsử trái lại a≥1 , b≥1 Suy ra a+b≥2 Mâu thuẫn
b) Giả sử n là số tự nhiên chẵn , n = 2k (k∈
N)
Khi đó 5n+4 = 10k+4 = 2(5k+2) là một số chẵn Mâu thuẫu
Bài 55: SGK/Tr 32 a) A∩ B
b) A \ B c) CE(A∩ B) = CEA∪ CEB
Bài 56: SGK/Tr 32 b)
x∈[2,9 ; 3,1] 2,9≤x≤3,1 x− 3 ≤ 0 , 1
Bài 57: SGK/Tr 33
2≤x≤5 x∈[ ]2 ; 5
-3≤x≤2 x∈[-3;2] -1≤x≤5 x∈[-1;5]
x≤1 x∈(-∞;1]
Trang 3Baứi 58: SGK/Tr 33
Caựch ửụực lửụùng Sai soỏ
tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ gaàn ủuựng?
Baứi 59: SGK/Tr 33
Caựch xủ chửừ soỏ chaộc?
Baứi 60: SGK/Tr 33
ẹN giao cuỷa 2 t/hụùp?
Baứi 61: SGK/Tr 33
Chuự yự:Coự theồ giaỷi
A∪ B laứ 1 khoaỷng⇔ A∩ B
≠ φ
Ta coự A∩ B=φ
khi m+1≤3 hoaởc 5≤m
tửực laứ m≤2 hoaởc 5≤m
Vaọy neỏu 2<m<5 thỡ A∪ B
laứ 1 khoaỷng
Baứi 62: SGK/Tr 33
Caựch vieỏt kớ hieùu khoa
hoùc?
-5<x x∈(-5;+∞)
Baứi 58: SGK/Tr 33
a) π − 3 , 14 = π − 3 , 14 < 0 , 002
b)
0001 , 0 1415 , 3 1416 , 3 1416
, 3 1416 ,
3 = − < − =
π
Baứi 59: SGK/Tr 33
Vỡ 0,005 < 0,05 ≤ 0,05 neõn V chổ coự 4 chửừ soỏ chaộc Caựch vieỏt chuaồn laứ V≈ 180 , 6 cm3
Baứi 60: SGK/Tr 33
Ta coự A∩B ={ }5 neỏu m= 5
A∩B= φ neỏu m< 5
A∩B = [5 ;m] neỏu m> 5
Baứi 61: SGK/Tr 33
- Neỏu m≤2 thỡ m<m+1≤3<5 Neõn A∪ B laứ 2 khoaỷng rụứi nhau
- Neỏu 2<m≤3 thỡ 2<m≤3<m+1<5
Neõn A∪ B=(m;5)
- Neỏu 3<m≤4 thỡ 3<m<m+1≤5
Neõn A∪ B=(3;5)
- Neỏu 4<m<5 thỡ 3<m<5<m+1
Neõn A∪ B=(3;m+1)
- Neỏu 5≤m thỡ 3<5≤m<m+1
Neõn A∪ B laứ 2 khoaỷng rụứi nhau Vaọy neỏu 2<m<5 thỡ A∪ B laứ 1 khoaỷng
Baứi 62: SGK/Tr 33
a)15.104.8.107=1,2.1013 b)1,6.1022
c)3.1013 Chuự yự raống 1l=1dm3=106mm3
4 Củng cố:
- Nhấn mạnh kiến thức cần ghi nhớ
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại các kiến thức và làm làm lại các btập trong chơng I để tiết sau kiểm tra 1 tiết