1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de on tap chuong I DS 10

2 346 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Chương I DS 10
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?. Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai.. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.. Một tứ giác là hình chữ n

Trang 1

LỚP HỌC ANH TÂN ĐỀ ễN TẬP CHƯƠNG I Đại số 10-NC Mobi: 090 467 4466

1 Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A.  n N thỡ n2n B  n N n: 2 n C  x R x: 2 0 D  x R x x:  2

2 Cho A 0;2;4;6 Chọn đỏp ỏn Sai

A Số tập con của A là 16 B Số tập con chứa hai phần tử của A là 8

3 Cho X 7;2;8;4;9;12 ; Y 1;3;7;4 Tập nào sau đõy bằng tập XY ?

A.1;2;3;4;8;9;7;12 B 2;8;9;12 C 4;7 D 1;3

4 Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai ?

A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau

B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại

D Một tứ giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đờng trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600

5 Cho hai tập hợp X = n   n là bội của 4 và 6/ 

Y= n   n là bội số của 12/ 

Trong các mệnh đề nào sau đay , mệnh đề nào là sai ?

A YX B.XY C.n n:  và n Y D X = Y

6 Cho A = [ -3 ; 2 ) Hóy chọn kết luận đỳng : CRA là :

A ( -∞ ; -3 ) B.( 3 ; +∞ ) C [ 2 ; +∞ ) D ( - ∞ ;- 3 )  [ 2 ;+∞ )

7 Cỏch viết nào sau đõy là đỳng :

A aa;b B  a a;b C  a a;b D aa;b

8 Trong cỏc khẳng định sau khẳng định nào đỳng :

A R\Q = N B (N* NZ) C (N* ZZ) D.(N* QN* )

9.Cho hai tập hợp A 2,4,6,9 và B 1,2,3,4 .Tập hợp A\B bằng tập nào sau đõy?

A A 1,2,3,5 B {1;3;6;9} C.{6;9} D.D 

10 Hóy điền dấu (  ,  , ) vào ụ vuụng cho đỳng :

Cho 2 khoảng A = (  ;m) và B = ( 5 ; ) Ta cú :

A AB( m5 ; ) khi m 5 B AB  khi m 5

C ABR khi m 5 D ABR khi m 5

11 Một hỡnh chữ nhật cú diện tớch là S = 180,57 cm2 0,06 cm2 Số cỏc chữ số chắc của S là :

A 5 B 4 C 3 D 2

12 Cho tập hợp CRA =  3 ; 8 và CRB = (  5 ; 2 )  ( 3 ; 11 ) Kết luận nào đỳng: CR(AB) là :

A  3 ; 3 B  C  5 ; 11 D (  3 ; 2 )  ( 3 ; 8 )

13 Ký hiệu khoa học của số - 0,000567 là :

A - 567 10-6 B - 56,7 10-5 C - 5,67 10- 4 D - 0, 567 10-3

14 Hóy chọn kết quả đỳng : Khi sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi với10 chữ số thập phõn ta được.

8  2 , 828427125 Giỏ trị gần đỳng của 8chớnh xỏc đến hàng phần trăm là :

A.2,80 B 2,81 C 2,82 D 2,83

15 Cho a = 5,25784 ± 0,02 Làm trũn số 5,25784 ta được

16 Một số được viết dưới dạng chuẩn là 5, 856 giỏ trị trờn cú độ chớnh xỏc là

17 Cho A = 0; 1; 2; 3; 4 B = 2; 3; 4; 5; 6 Tập hợp (A \ B)  (B \ A) bằng:

A.0; 1; 5; 6 B.1; 2 C.2; 3; 4 D.5; 6

18 Cho A = [1; 4] B = (2; 6) C = (1; 2) Tỡm A  B  C :

A.[0; 4] B.[5; +) C.(-; 1) D.

Trang 2

19 Sử dụng các kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây: A = [-4; 4]  [7; 9]  [1; 7)

A.(4; 9) B (-; +)C.(1; 8) D.(-6; 2]

20 Cho các tập hợp:

M = x  N /x là bội số của 2  N = x  N /x là bội số của 6

P = x  N /x là ước số của 2 Q = x  N /x là ước số của 6

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A M N; B Q P; C M  N = N; D.P  Q = Q;

21 Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ? Đúng Sai (a) Nếu a,    thì a  

b Nếu a   thì a   

c Nếu a   thì a    

d Nếu a  thì a     

22 Cho mệnh đề chứa biến P(x):” 2 3 0

x ” với x là số thực

Hãy xác định tính đúng -sai của các mệnh đề sau:

(A) P(0) Đúng  Sai  ;

(B) P(-1) Đúng  Sai  ;

(C) P(1) Đúng  Sai  ;

(D) P(2) Đúng  Sai  ;

x R x x ” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

x R x x ; (C) Không tồn tại xR mà x2- x +7<0; (D)xR,x2- x +7  0

24 Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:

(A) AB = A  AB; (B) AB = A  BA;

(C) AB = AB  A = B (D) A\B = A  AB  ;

Bài Tập Tự Luận

Bài 1: Bằng phương pháp phản chứng

a Chứng minh 2 là số vô tỉ

b Hai phương trình x2 – mx + 4m-2 = 0 và x2- 2x – 14m +8 = 0 có ít nhất một phương trình có nghiệm

Bài 2: Chứng minh rằng: A  (B  C) = (A B)  (A  C)

Bài 3: Tìm m để hệ phương trình sau vô nghiệm

13 5 4

1 7 )

4

x m

x x x

Ngày đăng: 20/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w