Câu hỏi 3:Câu hỏi 3: Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gỡ để xác định ?A aBiểu thức xác định với các giá trị của x: A.. b Biểu thức xác định với các giá trị của x: A... số có căn bậc
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o tíi dù tiÕt häc t¹i líp 9B
Trường THCS Nam Bình-Nam Trực-Nam Định
Trang 2Giáo viên: nguyÔn thÕ h ëng
kÝnh chóc c¸c thÇy c« m¹nh khoÎ
Chóc c¸c em cã mét tiÕt häc thµnh c«ng
Trang 3Câu hỏi 1:
Câu hỏi 1: Nêu điều kiện để x là c ăn bậc
hai số học của số a không âm?
a) Nếu CBHSH của một số là thỡ số đó là:
A B 8 C Không có số nào
b) = -4 thỡ a bằng:
A 16 B -16 C Không có số nào
8
2 2
a
Bài tập trắc nghiệm
) 0 vớia
( a x
0
x a
x
2
A Lý thuyết
Trang 4Câu hỏi 2:
Câu hỏi 2: Chứng minh với mọi số a a2 a
Bài tập 71(b) tr.40 SGK: Rút gọn biểu thức sau:
2 2
) 5 3
( 2 3
) 10 (
2 ,
Do đó, với mọi a.
2 2
a
a
a
a
0
a 0
2
a
2 2
a
a
A Lý thuyết
Trang 5Câu hỏi 3:
Câu hỏi 3: Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gỡ
để xác định ?A
a)Biểu thức xác định với các giá trị của x:
A B C.
b) Biểu thức xác định với các giá trị của x:
A B C
2
3
x
3
2
x
3
2
x
x 3
2
2
1
2
1
2
1
2 x
x 2 1
Bài tập trắc nghiệm
A Lý thuyết
Trang 6A Lý thuyết
AB A B với A B
( 0, 0)
B B với
Câu hỏi 4: Nêu các công thức biến đổi căn thức
A B A B với B
2 ( 0, 0)
A B A B với A B
1
A
B B với
( 0)
A A B
B B
B với
2 2
( 0, )
với
A B
với
2
A A
1.
2.
3.
4.
5.
6
7.
8
9.
Trang 7B luyện tập
Dạng 1: Rỳt gọn biểu thức (dạng số)
1 Bài tập 70(c, d) tr.40 SGK: T ỡm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
2 2
5 11
810 21,6
d)
567
34,3
640
2 2
2
640 34,3 64.10.34,3 64.343 64.7.49 8.7 56 )
567 567 7.81 9 9 567
) 21,6 810 11 5 21,6.810.(11 5)(11 5) 21,6.10.81.16.6 216.81.16.6 36.6.6.81.16 36.36.9.9.4.4 36.36.9.4.9.4 36.36.36.36 (36) 36 1296
a b
Giải
Trang 82.Bµi tËp 71(a, c) tr.40 SGK: Rót gän c¸c biÓu thøc
sau:
8
1 :
200 5
4 2
2
3 2
1 2
1 c)
5 2
) 10 2
3 8
( a)
2 54 2
64 2
12 2
2 8
2 8
2 2
3 2
4
1
8
1 : 2
10 5
4 2
2
3 2
2 2
1 8
1 :
200 5
4 2
2
3 2
1 2
1
)
2 5
5 5
2 6
4
5 20
4 3 16
5 2
)
10 2
3 8
)(
2 2
b
a
Gi¶i
Trang 9Mét sè chó ý khi lµm d¹ng to¸n 1
tích nhanh để đưa ra hướng làm cho loại toán:
thành thạo.
số có căn bậc hai đúng
việc phân tích
Nhân chia hai căn thức bậc hai, đưa thừa số vào
trong hay ra ngoài dấu căn, khử mẫu của căn thức, trục căn thức ở mẫu…
Trang 10B luyÖn tËp
Dạng 2 Rút gọn và làm câu hỏi tổng hợp
Bài 108 trang 20 sách bài tập
Cho biểu thức
: 9
C
x
a Rút gọn C
b Tìm x sao cho C < -1
víi x 0 vµ x 9
Trang 11Gîi ý
Điều kiện của bài toán đã cho chưa ?
Để rút gọn một phân thức trước hết ta phải làm gì ?
Đã có mẫu thức chung chưa ?
Có nhận xét gì về các mẫu của phân thức …
Ở phân thức bị chia có nhận xét gì về hai mẫu 3 x Và 9 x
Ở phân thức chia có nhận xét gì về hai mẫu x 3 x Và x
Mẫu thức chung của phân thức bị chia là (3 x )(3 x )
Mẫu thức chung của phân thức chia là x ( x 3)
Trang 12Mét sè b íc khi lµm lo¹i to¸n nµy
(Đây là dạng toán cơ bản và có tính tổng hợp cao)
Bước 1 : Điều kiện để biểu thức có nghĩa (căn thức xác
định, mẫu khác không… nếu bài toán chưa cho)
Bước 2 : Phân tích các mẫu thành nhân tử (áp dụng thành
thạo các phép biến đổi căn thức)
+ Áp dụng quy tắc đổi dấu một cách hợp lý để làm xuất
hiện nhân tử chung.
+ Thường xuyên để ý xem mẫu này có là bội hoặc ước
của mẫu khác không.
Bước 3 : Tiến hành quy đồng rút gọn, kết hợp với điều kiện
của đề bài để kết luận.
Bước 4 : Làm các câu hỏi phụ theo yêu cầu của bài toán
+ Tuân thủ nghiêm ngặt các phép biến đổi phương trình,
bất phương trình.
+ Kết hợp chặt chẽ với điều kiện của bài toán để nhận
nghiệm, loại nghiệm và kết luận.
Trang 135 3 29 12 5 Là một số nguyờn
Làm thế nào để
chứng minh
được nhỉ ?
B luyện tập
Bài tập nõng cao
Chứng minh rằng
Trang 142 2 2
29 12 5 20 12 5 9 (2 5) 2.2 5.3 3 (2 5 3)
2
29 12 5 (2 5 3) 2 5 3 2 5 3(2 5 3 0)
2
3 29 12 5 3 (2 5 3) 6 2 5 ( 5 1) 5 1 5 1( 5 1 0)
5 3 29 12 5 5 ( 5 1) 5 5 1 1 1
Do 5 3 29 12 5 1.
Vậy: 5 3 29 12 5 Là một số nguyên
Bài Giải
Ta có
Trang 15
luôn vận dụng thành thạo hai hằng đẳng thức
A AB B A B
Cụ thể
Rút gọn loại toán
Mét sè chó ý khi lµm lo¹i to¸n nµy
Trang 16h íng dÉn vÒ nhµ
TiÕt sau tiÕp tôc «n tËp ch ¬ng i
1.Tiếp tục ôn lý thuyết và các công thức biến đổi căn thức
2 Ôn tập các bài tập của các dạng toán
+ Chứng minh đẳng thức (Bài 75 SGk Bài 98;105 sách bài tập) + Giải phương trình vô tỷ.( Bài 74 SGK; Bài 102 sách bài tập) + Phân tích thành nhân tử.( Bài 73 SGK)
Trang 17Xin trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo và các em
đ giúp đỡ để tiết hội giảng ã giúp đỡ để tiết hội giảng
thành công tốt đẹp
Trang 18Mừng tiết học kết thúc tốt đẹp