1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap chuong I tiet 36

16 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Lý thuyết.Thứ nhất Số Thứ hai Dấu phép tính Kết quả phép tính Điều kiện để kết quả là số tự nhiên Cộng Trừ Nhân X Chia Với k N Nâng lên luỹ thừa a n Cơ số Số mũ Viết số mũ nhỏ và đ

Trang 2

I/ Lý thuyết.

Thứ nhất

Số Thứ hai

Dấu phép tính

Kết quả phép tính

Điều kiện để kết quả

là số tự nhiên

Cộng

Trừ

Nhân

X

Chia

Với k N

Nâng lên luỹ

thừa a n Cơ số Số mũ Viết số mũ nhỏ và đưa lên cao Luỹ thừa Mọi a và n

Trừ 0 o

Bảng 1: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

Câu 1:Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng,

Trang 3

Phép cộng ,

phép nhân

còn có tính

chất gì?

+/Phép cộng còn có tính chất:

a+ 0 = 0 + a =a +/Phép nhân còn có tính chất:

a.1 = 1.a =a

Đáp án câu 1:

Phép tính

Kết hợp (a+b) + c=a+(b+c) (a.b).c = a.(b.c)

Phân phối của phép nhân đối

Câu 2:Em hãy điền vào dấu để được định nghĩa luỹ thừa bậc n của a …

Luỹ thừa bậc n của a là …… của n ……… ……… mỗi thừa số bằng

a n =………… (n 0)

a gọi là………

n gọi là……….

a.a a …

cơ số

số mũ

n thừa số a

I/ Lý thuyết.

Trang 4

Câu 3:Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số?

Câu 4:Nêu điều kiện để a chia hết cho b?

Nêu điều kiện để a trừ được cho b?

Đáp án Câu 3:

Đáp án Câu 4:

Điều kiện để a chia hết cho b là: a = b.k (k n ; b 0)

Điều kiện để a trừ được cho b là: a b.

I/ Lý thuyết.

Trang 5

a/ n n =

b/ n : n =

c/ n + 0 =

Bµi 159 (trang 63 SGK):T×m kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh:

d/ n 0 =

e/ n 0 =

g/ n 1 = h/ n : 1 =

0 1 n

n 0

n n I/ Lý thuyÕt.

II/ Bµi tËp.

Trang 6

Bµi 1: Cho a=1, b=2, c=3 T×m kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh: a+b - c

§¸p ¸n: Víi a=1, b=2, c=3

Ta cã a+b - c = 1+2 3 = 0

I/ Lý thuyÕt.

II/ Bµi tËp.

Trang 7

Bµi 2: Cho c¸c biÓu thøc: A=84:12; B=18.2 2 ; C=5 6 :5 3 ; D=2 2 2 3 a/Thùc hiÖn phÐp tÝnh: A+B ; B

A

b/TÝnh : C+D;

§¸p ¸n: Víi C = 5 6 :5 3 ; D =2 2 2 3

Ta cã C+D = 5 6 :5 3 + 2 2 2 3 = 5 3 + 2 5

=125 + 32 = 157

I/ Lý thuyÕt.

II/ Bµi tËp.

§¸p ¸n:

Víi A=84:12;

B=18.2 2 ;

Ta cã A+B =84:12+18.2 2

=7 + 18.4

=7 + 72 = 79

Víi A=84:12; B=18.2 2 ;

Ta cã B-A =18.22 - 84:1 2 =18.4 - 7

= 72 - 7 = 65

Trang 8

Bài 2: Cho các biểu thức: A=84:12; B=18.2 2 ; C=5 6 :5 3 ; D=2 2 2 3

a/Thực hiện phép tính: A+B ; B A

b/Tính : C+ D

c/Tính : B D

Đáp án:

Với B=18.2 2 ;

D=2 2 2 3

Ta có B D =18.22 2 2 2 3

=2 2 (18 23 )

=4.(18 8)

=4.10 = 40

Để tính giá trị các biểu thức ta cần thực hiện đúng:

+)Thứ tự thực hiện phép tính

+) Quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

+)Tính nhanh bằng cách áp dụng các tính chất của các phép toán.

Qua bài toán trên hãy cho biết khi thực hiện phép tính ta cần chú ý

những điều gì?

I/ Lý thuyết.

II/ Bài tập.

Trang 9

Bµi 2: Cho c¸c biÓu thøc: A=84:12; B=18.2 2 ; C=5 6 :5 3 ; D=2 2 2 3 a/Thùc hiÖn phÐp tÝnh: A+B ; B

A

b/TÝnh: C+D; C-D

c/TÝnh: B D

d/ Cho E = 2(x+1) , T×m sè tù nhiªn x biÕt :

+) E = 4 ; +) E - 6 = B

§¸p ¸n:

+) E = 4 nghÜa lµ

2(x+1)= 4

x+1 = 4:2

x+1 = 2

x = 2 - 1

x = 1

+) E - 6 = B nghÜa lµ 2(x+1) -6 = 18.2 2

2(x+1) = 18.2 2 - 6 2(x+1) = 72 - 6 x+1 =66:2

x +1 = 33

x = 33 -1 = 32 I/ Lý thuyÕt.

II/ Bµi tËp.

Trang 10

Trß ch¬i

2

3

4

1

Trang 11

Bài toán 1

Chọn kết quả đúng : 4.5 3.5 =?

Trang 12

Bài toán 2

Chọn kết quả đúng : 23 + 32 = ?

A/ 12 B/ 15 C/ 14 D/ 17

Trang 13

Bài toán 3

Chọn kết quả đúng : 2(x 1) = 6 thì x= ?

Trang 14

Bài toán 4

Chọn kết quả đúng : 47.23 + 53.8 = ?

D/ 100 B/ 424

Trang 15

Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lý thuyết từ câu 5 đến câu 10 SGK.

-Làm bài tập 165 đến 169 trong (SGK) -Làm bài tập 165 đến 169 trong (SBT).

Ngày đăng: 30/05/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa - On tap chuong I tiet 36
Bảng 1 Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w