SỞ GD HÀ NỘI Cho là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn Biết rằng Hướng dẫn giải Chọn D... Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây
Trang 1HÀM CHẴN, LẺ
Câu 1 Nếu hàm số y f x liên tục và là hàm số chẵn trên a a; (a0) thì d
a a
I f x x
0
a
f x x
0
a
f x x
Câu 2 Nếu hàm số y f x liên tục và là hàm số lẻ trên a a; (a0) thì d
a a
I f x x
0
a
f x x
0
a
f x x
2
Câu 3 Nếu hàm số y f x liên tục và là hàm số chẵn trên thì
d 1
m x m
f x
a
(với m0,a0) bằng:
A
0
d
m
f x x
0
1
m x
f x x
a
m m
f x x
Câu 4 Cho hàm số y f x liên tục trên 2; 2 và có đồ thị đối xứng
qua gốc tọa độ như hình dưới đây Biết 0
2
d 2
f x x
2
0
d
I f x x
A I 2 B I 4 C I 0 D I 2
Câu 5 Cho hàm số y f x liên tục và là hàm số lẻ trên 1;1 Biết1
0
f x x
1 d
Câu 6 Cho hàm số y f x liên tục và là hàm số chẵn trên 1;1 Biết 0
1
d 2
f x x
0 d
I f x x
Câu 7 Cho hàm số y f x liên tục trên 2; 2 và có đồ thị đối xứng qua trục tung như hình dưới đây Biết
2
0
12 d 5
f x x
2 d
Trang 2Câu 8 Cho hàm số f x liên tục trên và có 2
0
d 3
1
2 d
I f x x
A I 0. B 3.
2
I C I 3. D I 6.
Lời giải
f x dx f x dx là do hàm f 2x là hàm chẵn
I f x dx f x dx f x dx Vì 2x 2 ,x x 0;1
Đặt t2xdt2dx Đổi cận: 0 0
Khi đó 2 2
3
I f t dt f x dx Chọn C.
Câu 9 (SỞ GD HÀ NỘI) Cho là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn Biết rằng
Hướng dẫn giải Chọn D
Vì là hàm số chẵn nên
Xét tích phân
Đặt
Đổi cận: x 1 u 2; x 3 u 6
Vậy
ĐỎI BIẾN
Câu 10 Cho số thực a0 Giả sử hàm số ( )f x liên tục và luôn dương trên đoạn 0; a thỏa mãn
( ) ( ) 1
f x f a x Tính tích phân
0
1
a
f x
3
a
2
a
3
a
I D I a
1
d 8
3
1
2 d 3
1
d
11.
a
a
3
1
2 d 3
d
2
u
Trang 3Giải: Đặt t = a – x dt = -dx;
1
( )
f t
f t
Câu 11 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 1;9 thỏa mãn 3
1
f x dx
9 3
3 3
x
f dx
Tính tích phân
9
1
I f x dx
3
Câu 12 Cho 2
1
d
f x x a Tính
6 3
d 3
x
I f x
theo a
A I a B I3a C
3
a
I D I 9a
Câu 13 Cho hàm số f(x) liên tục trên [1; 2] và f(x) + f(3 – x) = 6x2 – 18x + 21 Hãy tính tích phân
2
1
If(x)dx
Giải: Ta có
2
2 2 (6x – 18x 21)dx (f(x)f(3 x))dx
Suy ra
8f(x dx) f(3x)dx Đặt t = 3 – x dt = -dx, đổi cận Suy ra
8f(x dx) f(t) dtf(x dx) f(x) dx2 f(x) dx I = 4
Câu 14 Cho biết
2 2 0 xf(x )dx4
3 2 f(z)dz0
16 9
f( t )dt
6
t
4 0 f(x)dx
Giải: Ta có
xf(x )dx 4 f(x )d(x ) 4 f(t)d(t) 4
2 0 f(x)dx8
f( t )dt
6 2 f( t )d( t ) 6 2 f(x)d(x) 6 f(x)d(x) 3
If(x)dxf(x)dxf(x)dxf(x)dx 8 0 4 12
Câu 15 Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn f x f10 x, x và 7
3
4
f x dx
Tính tích phân
7
3
.
I x f x dx
A I 40 B I 80 C I 20 D I 60
I t f t dt t f t dt f t dt t f t dt
Trang 4I = 10.4 – I I = 20
Câu 16 Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa f x f x e xex, x Tính 2
2 d
A 2 2
2
I e e B 2 2
I e e C 2 2
I e e D 2 2
2
I e e
Câu 17 Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa f x 2017f x e x Tính 1
1 d
A
2 1 2018
e I
e
2 1 2018
e I
e
I e
Câu 18 Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa f x f x 2 2cos 2 , x x Tính
3
2
3
2
d
I f x x
A I 6 B I 0 C I 2 D I 6
I f t t I f x f x dx
2
hàm chẵn
Câu 19 Cho 6
0
d 12
0
3 d
I f x x
3
I D.I 12
Câu 20 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [1; 3] thỏa mãn 3
1
f x x
3 1
'( )
2
2 ( )
f x dx
f x
đó giá trị của f(3) là:
Lời giải:
t f x t f x tdt f x dx
(3) 3
(3)
2
f f
f
t
3
1
3
1
f x x f f f f f
Từ (1) suy ra f(1) > 0 vì nằm trong căn, nên từ (2) suy ra f(3) > 8, trong 4 đáp án chỉ có C thỏa f(3) =
9 và f(1) = 1
Trang 5Câu 21 Biết hàm số f x liên tục trên và có 2017
0
Giá trị của tích phân
2017 1
2 2
0
1
e
x
x
A I 1. B I 2. C I 4. D I 5.
Lời giải Đặt 2
2
2
Khi đó 2017 2017
Câu 22 Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn 2 3 1 2
4
x
Tính tích phân 2
2
d
10
10
20
20
I Lời giải Lấy tích phân hai vế của biểu thức 2 3 1 2
4
x
, ta được
2
1
4 4
x
2
Đặt t x dt dx Đổi cận: 2 2.
.
2
Câu 23 Ký hiệu F x là một nguyên hàm của hàm số cos
2
x y
x
trên khoảng 0; Khi đó tích phân
4
1
cos 2 d
x
x
A I 2 F 8 F 2
B I 2 8 F F 2 C I 2 8 F 2 F 2 D
I F F
Lời giải Xét
4 1
cos 2 x
x
2
2
x
Đổi cận
.
Khi đó
2 2
2
2
Câu 24 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn
1 3 0
f x x
1 2
1 6
2 d 13
1
2 3 d
Trang 6A I 6. B I 7. C I 8. D I 9.
1
2
2
1
2
t x
1 3
26.
f x dx
Tích phân 1 2 3
0
.
3
3
t x dt x dx x dx dt
1
1
3
Câu 25 Cho hàm số f x có đạo hàm trên , thỏa mãn f 1 a f , 2 b với a b , và a b , 0 Giá trị của
tích phân
2 1
' d
f x
f x
A I b a B I lnb a . C ln b
I a
I b
Lời giải Đặt t f x dt f x dx ' Đổi cận
a a
Câu 26 Cho hàm số f x có đạo hàm trên và thỏa mãn f2016 a, f2017 b a b ; Giá trị
2016
2014 2017
A I b 2017 a 2017 B I a 2016 b 2016 C I a 2015 b 2015 D I b 2015 a 2015
Lời giải Đặt t f x dt f x d x Đổi cận:
.
Khi đó 2015 2014 2015 2015 2015
b b
I t dt t a b Chọn C
Câu 27 (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho biết
5 1
f x dx
Tính giá trị của
2 0 [ (5 3 ) 7]dx
P f x
Hướng dẫn giải
Để tỉnh P ta đặt
5 3
3
dt
t x dx
nên
.15 7.(6) 19
dt
chọn đáp án D
ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT
Trang 7Câu 28 Cho , d 12, d 4
a b c f x x f x x Khi đó, d
c a
f x x
Câu 29 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 1;3 , f 1 3, f 3 7 Tính 3
1
d
I f x x
A I 2 B I 8 C I 4 D I 1
Câu 30 Tìm số dương b để 2
0
d
b
I xx x có giá trị lớn nhất
A b1 B b2 C b3 D b4
Câu 31 Choy f x ,yg x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên [0; 2] và
2 0 ( ) ( ) 2
g x f x dx
2
0
( ) ( ) 3
g x f x dx
2 0 [ ( ) ( )
I f x g x dx
A I 1 B I 6 C I 5 D I 1
Giải:
[ ( ) ( ) [ '( ) ( ) ( ) '( )] 2 3 5
I f x g x dx f x g x f x g x dx
Câu 32 Cho hàm số y f x có 1 f x ' 4 với mọi x 2;5 Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định
đúng?
A 3 f 5 f 2 12. B 12 f 5 f 2 3.
C 1 f 5 f 2 4. D 4 f 5 f 2 1.
Lời giải Đầu tiên ta phải nhận dạng được 5
2
1 f x ' 4, x 2;5 1 dx f x dx ' 4 dx
Vậy 3 f 5 f 2 12. Chọn A
Câu 33 Cho f , g là hai hàm liên tục trên 1;3 thỏa:3
1
f x g x x
1
2f x g x dx6
Tính 3
1
d
f x g x x
Hướng dẫn giải Chọn C
f x g x x f x x g x x
2f x g x dx 6 2 f x dx g x dx6
1 d
u f x x, 3
1 d
vg x x
Trang 8Khi đó 3 3 3
f x g x x f x x g x x
Câu 34 Tìm f 9 , biết rằng
2 x 0
f t dtx cos x
A. 1
f 9
6
B. 1
f 9
6
f 9
9
f 9
9
Đáp án A
Ta có: F t f t dt F' t f t , đặt
2 x
2 0
G x f t dtF x F 0 Suy ra 2 2
G ' x F' x 2xf x
2xf x x sin x cos x
6
Suy ra 1
f 9
6
Câu 35 (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho f x g x là các hàm số liên tục trên đoạn ( ), ( ) 2; 6 và thỏa mãn
( ) 3; ( ) 7; ( ) 5
f x dx f x dx g x dx
A.
6
3
[3 ( )g x f x dx( )] 8
3 2 [3 ( ) 4]f x dx5
6 ln 2 [2 ( ) 1] 16
e
f x dx
6 ln 3 [4 ( ) 2 ( )] 16
e
f x g x dx
Hướng dẫn giải
( ) ( ) f( ) 10
f x dx f x dx x dx
Ta có:
[3 ( )g x f x dx( )] 3 g x dx( ) f x dx( ) 15 7 8
[3 ( ) 4]f x dx3 f( )x dx4 dx 9 4 5
6
e
f x dx f x dx x dx dx
6
e
f x g x dx f x g x dx x dx g x dx
Nên D sai
Chọn đáp án D
Câu 36 (LẠNG GIANG SỐ 1) Giả sử 1
0
d 3
f x x
0
d 9
f z z
f t t f t t
Hướng dẫn giải Chọn C
f x x f t t
f z z f t t
Trang 9
f t t f t t f t t f t t f t t f t t
f t t f t t
Câu 37 ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Cho f , g là hai hàm liên tục trên 1;3 thỏa:
3
1
f x g x x
1
2f x g x dx6
1
d
f x g x x
Hướng dẫn giải Chọn C
f x g x x f x x g x x
2f x g x dx 6 2 f x dx g x dx6
1 d
u f x x, 3
1 d
vg x x
f x g x x f x x g x x
DẠNG KHÁC
Câu 38 Nếu
x a
f t dt
x
t
với x0 thì hệ số a bằng :
Giải:
Cách 1: chọn x = a
a a
f t d
a t
Cách 2: Giả sử
a
x f t dt x
F t F x F a a
x a
f t dt
t
2
1
( )
f
f x x x x
x x
Câu 39 Cho hàm số f x liên tục trên [-1; 4] và có đồ thị như hình vẽ Khi đó 4
1
Trang 10A 5 2
I
B 11 2
I
C I 5.
D I 3.
Lời giải Gọi A 1;0 , 0;2 , 1;2 , B C D 2;0 , 3; 1 , E F4; 1 , H 1;0 , K 3;0 , 4;0 L
(do f x 0, x 1;2 và f x 0, x 2;4)
1.2.1 2.1 1.2.1 1.1.1 1.1 5
ABO OBCH HCD DKE EFLK
Câu 40 Cho hàm số y f x liên tục trên a b; có đồ thị như hình Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A d
b
a
f x x
là diện tích hình thang cong ABMN B d
b a
f x x
là diện tích tam giác cong ABP
C d
b
a
f x x
b a
f x x
là độ dài đoạn MN
Câu 41 Cho hàm số y f x liên tục trên a b; có đồ thị như hình và f x g x Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
O
- 1
4 3 2 1
2
- 1
y
x
Trang 11A d
b
a
g x x
b a
g x x
là diện tích hình thang cong ABMN
C d
b
a
g x x
b a
g x x
là độ dài đoạn cong AB
b a
b
f x g x g x dx f x f b f a BM MP BP
a
Câu 42 Cho hàm số y f x xác định trên 0;18 có đồ thị như hình
0
x
S x f t dt x Khi đó S 6 có giá trị là :
Giải :
6 0
S f t dt
Lưu ý f(x) và f(t) đều có cùng một đồ thị
Từ hình vẽ nhận thấy
6 0
S f t dtchính là diện
tích 1
4 hình tròn bán kính bằng 6
2 6
4
Câu 43 Cho hàm số y f x xác định trên 0;18 có đồ thị như hình
Trang 12Đặt
0
x
S x f t dt x Khi đó S 18 có giá trị là :
A 9 18 B 1818 C 6 18 D 18 36
Giải :
S f t dt f t dt f t dt, Từ hình vẽ thấy
12 0 ( )
f t dt
là diện tích nửa hình tròn bán kính 6, 18
12
( )
f t dt
là diện tích tam giác vuông
2 6 6.6
Câu 44 Cho hàm số y f x liên tục trên 0; 4 có đồ thị trên 0; 4 như hình dưới
Tính 4
0 d
f x x
Giải :
0
f x x f x x f x x
Gọi S1 là diện tích hình thang phía trên trục Ox 1
0
2 d
f x xS
, S2 là diện tích hình tam giác phía dưới trục Ox 2
4 2 d
f x x S
4
0
f x x S S
Câu 45 Cho hàm số y f x liên tục trên 0; 4 có đồ thị trên 0; 4 như hình dưới
Trang 13Đặt
0 d
a
G a f x x,
2 d
a
H a f x x với a 0; 4 Tính G a H a
0
2
0
2
a
G a H a f x xf x x f x x f x xf x x Gọi S1 là diện tích hình thang phía trên trục Ox 1
2 0
2 1
2
f x x S
Câu 46 Cho hàm số y f x liên tục trên 2;3 có đồ thị trên 2;3 như hình dưới
1 d
a
M a f x x Tìm giá trị của M 1
A M 1 1 B M 1 0 C 1
2
M
D Không tồn tại M 1
Câu 47 Cho hàm số y f x liên tục trên 2;3 có đồ thị trên 2;3 như hình dưới
1 d
a
M a f x x Tìm giá trị của của M 2
A 2
4
M
B 2
4
M
2 4
M
Câu 48 Cho hàm số y f x liên tục trên 2;3 có đồ thị trên 2;3 như hình dưới
Trang 14giá trị của 3
2 d
f x x
bằng :
A 5
4
4
2
2
Câu 49 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình Biết 3
1
d 2, 3
f x x
và F x f x , x 0; 4 Tính hiệu F 3 F 0
Giải :
3
d ' d ( ) (3) (0)
0
f x x F x xF x F F
1
f x x f x x f x xS
hình chữ nhật như hình bên
(3) (0) 1*2 2,3 4,3
Câu 50 Cho hàm số y f x xác định trên , thỏa mãn f x 0, x và f ' x 2f x 0 Tính
1
f , biết rằng f 1 1
A 2
e B 3
e D 3
'
f x
Lấy tích phân hai vế, ta được
'
f x
ln f 1 ln f 1 4 ln1 ln f 1 4
ln f 1 4 f 1 e
Chọn C
Trang 15Câu 51 (CHUYÊN THÁI BÌNH) Cho hàm số y f x( ) có đồ thị y f x( ) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành
độ a b c như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A ( )f c f a( ) f b( ) B ( )f c f b( ) f a( )
C ( )f a f b( ) f c( ) D ( )f b f a( ) f c( )
Hướng dẫn giải Chọn A
Đồ thị của hàm số y f x( ) liên tục trên các đoạn a b ;
và b c , lại có ; f x( ) là một nguyên hàm của f x( )
Do đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
( ) 0
y f x y
x a
x b
là:
b a
S f x x f x x f x f a f b
Vì S1 0 f a f b 1
Tương tự: diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
( ) 0
y f x y
x b
x c
là:
c b
S f x x f x x f x f c f b
S f c f b 2
Mặt khác, dựa vào hình vẽ ta có: S1S2 f a f b f c f b f a f c 3
Từ (1), (2) và (3) ta chọn đáp án A
(có thể so sánh f a với f b dựa vào dấu của f x( ) trên đoạn a b và so sánh ; f b với f c dựa vào dấu của f x( ) trên đoạn b c ) ;
Câu 52 Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ Tính
4 1 '( ) d
f x x
Giải:
Với x thuộc khoảng (1; 2) đồ thị f(x) đi lên nên f(x) đồng biến nên f’(x) > 0,
với x thuộc khoảng (2; 4) đồ thị f(x) đi xuống nên f(x)
nghịch biến nên f’(x) < 0 Do đó:
f x x f x x f x x f x x f x x
Câu 60 Cho y = f(x) liên tục trên [1; 2] thỏa f(1) = -1 và 2
(x1) '( )f x f x( )3x 2x Giá trị f(2)là
y
3 y f x( )
Trang 16Giải:
2
[(x1) '( )f x f x dx( )] (3x 2 )x dx (x1) ( ( ))d f x f x dx( ) 4
Câu 61 Cho y = f(x) liên tục trên [1; 2] thỏa f(1) = -2ln2 và 2
( 1) '( ) ( )
x x f x f x x x Giá trị (2) ln 3
f a b (a, b là các phân số tối giản) Tính a2 + b2
A 25
9
5
13 4
Giải:
2
2
1
1
x
x
TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
Câu 53 Trong các hàm số f x dưới đây, hàm số nào thỏa mãn đẳng thức
0
.cos d sin 2 sin d
A 2
6
f x x B 4
2
x
f x C 4
2
x
f x D 3
2
f x x
0
Từ đó suy ra 3
f x x nên chỉ có 4
2
x
f x là thỏa mãn Chọn C
Câu 54 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x ' liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f 1 1 và 1
0
Tính tích phân 1
0
' d
Lời giải Xét 1
0
I f x dx Đặt t x t 2 x 2 tdt dx
0
I tf t dt A
Trang 17Tính 1
0
'
A tf t dt Đặt
'
Khi đó 1 1
0 0
Câu 55 Cho hàm số f x thỏa mãn 1
0
x f x dx
và 3f 1 2f 0 2 Tính 1
0
I f x dx
A I 1 B I 5 C I 1 D I 5
Giải: đặt
2 '
1
0
Từ giả thiết suy ra 2 – I = 3 hay I = -1
Câu 56 Cho hàm số y f x thỏa 1
0
A x f x x và 2f 1 f 0 2 Tính 1
0 d
I f x x
A I 8 B I 12 C I 8 D I 12
Câu 57 Biết F x là một nguyên hàm của f x thỏa mãn 2017
1
2018
0
d
I x f x x
A I 2018 B I 2019 C I 2017 D I 2016
Giải: đặt
dv f x dx v F x
Câu 58 Cho hàm số y f x thỏa 2
0 sin x f x dx f 0 1
0
I x f x x
A I 1 B I 1 C I 0 D I 2
Giải: đặt
'
dv f x dx v f x
Câu 59 Cho hàm số y f x với f 0 f 1 1 Biết 1
0
d
x
e f x f x xae b
Qa b
A Q0 B Q2 C Q1 D Q 2
e f x f x x e f x x e f x x I I
Với I2 Đặt
'
dv f x dx v f x
Câu 60 Cho hàm số f x thỏa mãn
2 0 (x3) '( )f x dx50
và5 2f 3 0f 60 Tính
2 0 ( )
f x dx
A I 10 B I 8 C I 12 D I 12
Giải: đặt
3 '
dv f x dx v f x
2 ( 3) '( ) 50 ( 3) ( ) ( ) 50
0
x f x dx x f x f x dx
5 (2) 3 (0)f f f x dx( ) 50 60 f x dx( ) 50 f x dx( ) 10