Sự kiện đó có ý nghĩa quan trọng mang tính lịch sử... Nhà tôi 3 thế hệ đang sống... Cùng với sự phổ cập máy tính đến mọi nhà thì người sử đụng internet cũng tăng đột biến.. Nếu cứ như th
Trang 1Unit 11 名 詞 D
891 ⼈ 物: nhân vật
① ・ こ れ は 歴 史 上 の ⼈ 物 を 描 い た ⼩ 説 だ。
Đây là tiểu thuyết viết về nhân vật trong lịch sử
・ {登 場・ 重 要・ 危 険・・・} ⼈ 物
nhân vật xuất hiện
② ・ 短 い ⾯ 接 だ け で は、 ど ん な ⼈ 物 か ま で は わ か ら な い。
Chỉ bằng phỏng vấn ngắn thì không biết được người như thế nào
892 者: người
・ う ち の 者 と 相 談 し て か ら お 返 事 致 し ま す。
Sau khi bàn bạc với người nhà tôi sẽ trả lời
・ 私 の よ う な 者 に ⼤ 事 な 仕 事 を 任 せ て く だ さっ て、 あ り が と う ご ざ い ま
す
Giao công việc quan trọng cho người như tôi, rất cảm ơn
・ 祖 ⽗ は 「ま だ ま だ 若 い 者 に は 負 け な い」 と ⾔っ て い る。
Bố tôi nói rằng vẫn chưa thua người trẻ
* 謙 遜、 軽 視 の 気 持 ち が ⼊ る こ と が 多 い。
89 3 各 ⾃: mỗi người
・ 「パ ス ポー ト は 各 ⾃ で お 持 ち く だ さ い」
hộ chiếu thì mỗi người hãy cầm lấy
・ 「昼 ⾷ 代 は 各 ⾃ の 負 担 と し ま す。
Tiền cơm trưa là trách nhiệm của mỗi người
89 4 気 分: tâm trạng, tinh thần
① ・ 緊 張 し す ぎ て 気 分 が 悪 く なっ た。
Mỗi khi căng thẳng thì tình thần trở nên không tốt
② ・ 部 屋 の 模 様 替 え を す る と 気 分 も 変 わ る。
Nếu sắp xếp lại phòng thì tâm trạng cũng thay đổi
・ 散 歩 に ⾏っ て 気 分 転 換 す る
đi bộ thay đổi tâm trạng
Trang 2・ 朝 け ん か を す る と、 ⼀ ⽇ 中 気 分 が 悪 い。
Buổi sáng mà cãi nhau thì trong 1 ngày tâm trạng sẽ không vui
・ 「遊 び に ⾏ か な い︖」 「ご め ん、 今、 そ ん な 気 分 じゃ な い ん だ」
Đi du lịch không, xin lỗi, bây giờ, không phải lúc như vậy
89 5 気 配: linh cảm, có hơi hướng
・ 暗 く て よ く ⾒ え な い が、 ⼈ の い る 気 配 が す る。
Trời tối không nhìn thấy nhưng, linh cảm có người
・ ⼊ 試 が 近 い の に、 息 ⼦ は 全 く 勉 強 す る 気 配 が {な い・ ⾒ え な い} Gần thi rồi vậy mà hoàn toàn không có cảm giác con gái học bài
・ 東 京 で は、 2 ⽉ の 半 ば に な る と、 春 の 気 配 が 感 じ ら れ る。
Ở tokyo trở nên được 2 tháng rưỡi rồi, vậy mà chưa thể cảm nhận được hơi hướng của mùa xuân
89 6 ⽣ き が い: mục đích sống, lẽ sống
・ 私 は 今 の 仕 事 に ⽣ き が い を 感 じ て い る。
Tôi cảm nhận được lẽ sống trong cuộc việc hiện tại
・ ⺟ は ⼦ ど も が ⽣ き が い だ と い ⾔っ て い る。
mẹ nói rằng con cái là mục địch sống
* か い
・ 練 習 の か い が あっ て、 ⼊ 賞 す る こ と が で き た。
・ 競 技 場 ま で 応 援 に ⾏っ た の に、 試 合 は 中 ⽌ だっ た。 ⾔っ た か い が な
かっ た。
89 7 ⾏ 儀: cách hành xử
・ ⾳ を ⽴ て て ⾷ べ る の は ⾏ 儀 が 悪 い。
khi ăn phát ra tiếng là hành vi xấu
・ {電 ⾞ の 中 で は お ⾏ 儀 よ く し な さ い」
Hãy cử xử đúng mực trong tàu điện
89 8 品: hàng hóa, phẩm vật, thanh lịch, tao nhã
・ ⼥ 王 は 姿 に も 放 し ⽅ に も 品 が あ る。
Nữ vương dáng vóc, tới cách nói chuyện đều toát lên sự thanh lịch
・ そ ん な 品 の 悪 い ⾔ 葉 を 使っ て は い け な い。
Cấm sử dụng từ xấu của sản phẩm như vậy
Trang 3・ 品 の い い {話 し ⽅・ 味・ 服 装・・・}
cách nói chuyện tao nhã
89 9 . 姿: dáng vẻ
① ・ 姉 の 後 ろ 姿 は、 ⺟ に そっ く り だ。
dáng vẻ từ đằng sau của chị gái giống mẹ
・ 富 ⼠ ⼭ は 美 し い 姿 を し て い る。
Núi phú sĩ có giáng vẻ đẹp
② ・ ⼈ の 声 が 聞 こ え て い る の に 姿 が ⾒ え な い。
Có thể nghe thấy tiếng người vật mà không nhìn thấy hình bóng đâu
・ ⽉ が 雲 の か げ か ら 姿 を ⾒ せ た。
・ 犯 ⼈ は 逃 ⾛ し た 後、 完 全 に 姿 を 消 し た。
Tội phạm sau khi bỏ chốn đã không thấy bóng dáng đâu
③ ・ 恋 ⼈ に は、 私 の あ り の ま ま の 姿 を ⾒ て ほ し い。
muốn người yêu thấy hình dáng giữ nguyên bây giờ của tôi
・ こ の 写 真 は 被 災 地 の 今 の 姿 を 伝 え て い る。
Hình ảnh này đang truyền đạt hình dạng bây giờ của vùng thiên tại
90 0 姿 勢: tư thế, dáng điệu
① ・ 彼 ⼥ は ダ ン ス を やっ て い る の で、 い つ も 姿 勢 が い い。
Cô ấy đang nhảy nên lúc nào cũng dáng cũng đẹp
② ・ ⾸ 相 は 外 交 に {積 極 的 な・ 意 欲 的 な・ 前 向 き の・・・} 姿 勢 を とっ
て い る。
Thủ tướng tỏ thái độ tích cực vói ngoại giao
・ 社 員 の 抗 議 に 経 営 側 は 強 い 姿 勢 で の ぞ ん だ。
Phía kinh doanh đã yêu cầu bằng thái độ mạnh mẽ đối với sự kháng nghị của nhân viên
901 ⾒ か け: vẻ bề ngoại, ngoại hình
・ う ち の ⽝ は ⾒ か け は 強 そ う だ が、 実 は 怖 が り だ。
Con chó nhà tôi nhìn bề ngoài có vẻ khỏa mạnh nhưng thực chất yếu ót
・ ⼈ は ⾒ か け に よ ら な い。
902 ふ り: giả vờ, ra vẻ
Trang 4・ ⽥ 中 さ ん の ⽋ 席 の 理 由 を 知っ て い た が、 知 ら な い ふ り を し た。 Biết lý do vắng mặt của Tanaka nhưng giả vờ như không biết
・ 熊 に あっ た と き は 死 ん だ ふ り を す れ ば ⼤ 丈 夫 だ そ う だ。
Khi có gấu nếu giả vờ chết thì sẽ không sao
903 苦 情: than phiền, càu nhàu
・ 駅 が 汚 い の で 駅 員 に 苦 情 を ⾔っ た。
Vì nhà ga bẩn nên đã than phiền với nhân viên nhà ga
904 ⼝ 実: lời xin lỗi, bào chữa, viện cớ
・ 気 が 進 ま な かっ た の で、 か ぜ を ⼝ 実 に (し て) 飲 み 会 を ⽋ 席 し た。
Vì không khỏe nên viện cớ bị cảm không tham gia buổi tiệc
905 動 機: động cơ, nguyên do
・ 「わ が 社 の 求 ⼈ に 応 募 し た 動 機 は 何 で す か。
Nguyên do ứng tuyển vào tuyển dụng của công ty tôi là gì
・ 刑 事 た ち は 犯 ⾏ の 動 機 を 調 べ た。
thám tử đang tìm động của gây án
・ ⾦ 持 ち だ か ら 付 き 合 う な ん て、 動 機 が 不 純 だ。
Vì giàu mà hẹn hò thì động cơ là không trong sáng
906 ⽪ ⾁: mỉa mai, giễu cợt
・ ⽥ 中 課 ⻑ は よ く ⽪ ⾁ を ⾔ う。
Trưởng phong tanaka rất hay nói giễu cợt
・ 犯 ⼈ は ⽪ ⾁ な 笑 い を 浮 か べ た。 Phạm nhân biểu cảm điệu cười mỉa mai
・ 優 勝 な 医 者 が ア ル ツ ハ イ マー に な る と は ⽪ ⾁ だ。
Bác sĩ ưu tú bị tâm thần thì rất mỉa mai
907 意 義: ý nghĩa
・ ⻘ 年 時 代 に は ⼈ ⽣ の 意 義 に つ い て 考 え る も の だ。
Thời thanh xuân thời suy nghĩ về ý nghĩa cuộc đời
・ 社 会 的 に 意 義 の あ る 仕 事 が し た い。
Muốn làm công việc có ý nghĩa cho xã hội
・ そ の で き ご と は 歴 史 的 に 重 要 な 意 義 を 持っ た。
Trang 5Sự kiện đó có ý nghĩa quan trọng mang tính lịch sử
908 主 義: chủ nghĩa
・ 私 は、 ⼀ 度 ⾔っ た こ と は 必 ず 最 後 ま で 貫 く 主 義 だ。
Tôi thì lời đã nói 1 lần sẽ giữ nguyên đến cùng
・ 政 治 家 は、 主 義 や 主 張 が 違っ て も、 国 ⺠ の こ と を 第 ⼀ に 考 え な け れ ば
な ら な い。
Nhà chính trị cho dù có khác chủ trương và chủ nghĩa thì phải nghĩa việc quốc gia là trên hết
義
(芸 術) {古 典・ ロ マ ン・ 印 象・ 写 実・・・} 主 義
90 9 精 神: tinh thần
① ・ 精 神 と ⾁ 体 は 結 び つ い て い る。
tinh thần và thể chất có mối quan hệ nhau
・ 精 神 を 集 中 し て 考 え る。
Tập trung tinh thần suy nghĩ
・ 精 神 を 鍛 え る。
rèn luyện tinh thần
② ・ ガ ン ジー は 最 後 ま で 「⾮ 暴 ⼒」 の 精 神 を 持 ち 続 け た。
Ganhdi tiếp tục tinh thần không bạo lực đến cùng
910 年 代: niên đại, năm
① ・ ⽇ 本 で は、 1 9 6 0 年 代 は ⾼ 度 成 ⻑ の 時 代 だっ た。
Ỏ nhật năm 1960 là năm phát triển cao độ
② ・ 歴 史 上 の 事 件 を 年 代 順 に 書 く。
Viết sự kiện lịch sử theo thứ năm
③ ・ 年 代 を 経 た 建 物 に は、 あ る 種 の 落 ち 着 き が 感 じ ら れ る。
Có thể cảm nhận kiểu bình yên có trong ngồi nhà trải qua nhiều năm
④ ・ 部 ⻑ は ⽗ と 同 年 代 だ ろ う。
Trưởng phòng chắc cùng tuổi với bố tôi
911 世 代: thế hệ
① ・ 我 が 家 は 三 世 代 が ⼀ 緒 に 住 ん で い る。
Trang 6Nhà tôi 3 thế hệ đang sống
② ・ 若 い ⼈ と 話 し て い る と、 世 代 の 差 を 感 じ る。
Nói chuyện với người trẻ cảm nhận được khoảng cách thế hệ
912 基 礎: nền móng, cơ sở
・ 何 事 も、 基 礎 が ⼤ 切 だ。
Cho dù là việc gì thế nền tảng là quan trọng
・ こ の 建 物 は 基 礎 が しっ か り し て い る。
Nhà này nền móng rất chắc chắn
・ 基 礎 を ⾝ に つ け て か ら、 い ろ い ろ 応 ⽤ し て み よ う。
Sau khi nắm vững thì hay thử áp dụng thật nhiều
913 基 準: tiêu chuẩn
・ こ の 川 の ⽔ は ⽔ 質 基 準 を 満 た し て い な い か ら、 飲 ま な い ほ う が い い。 Nước của con sông này vì không thõa mãn chất lượng cơ bản, không nên uống
・ ⽇ 本 は 地 震 が 多 い の で、 建 築 基 準 が 厳 し い。
Vì nhật bản có nhiều động đất nên tiêu chuẩn xây dựng rất khắt khe
・ 「評 価 の 基 準 を ⽰ し て く だ さ い。
hãy chỉ ra tiêu chuẩn đánh giá
914 標 準: tiêu chuẩn, hạn mức
① ・ オ リ ン ピッ ク の 標 準 記 録 を 上 回 り、 出 場 で き る こ と に なっ た。 Vượt quá kỉ lục hạn mức thì được tham gia
② ・ 東 京 の ⽣ 活 を 標 準 に し て、 地 ⽅ の 物 価 を 考 え て は い け な い。
Lấy cuộc sống của tokyo làm tiều chuẩn, không được suy nghĩ về vật giá của vùng khác
915 典 型: điển hình
・ こ の 寺 は 江 ⼾ 時 代 の 仏 教 建 築 の 典 型 だ と ⾔ わ れ て い る。
Làng này được nói là khuôn mẫu của kiến trúc phật giáo thời edo
916 ⽅ ⾔: tiếng địa phương
・ ⽅ ⾔ を 聞 く と、 ふ る さ と を 思 い 出 す。
Nghe tiếng địa phương thì lại nghe về quê hương
Trang 7・ あ な た は ⽅ ⾔ が 出 ま せ ん ね
Bạn không nói tiếng địa phương nhỉ
・ ⽥ 舎 の ⽅ ⾔ で 話 す。
nói chuyện bằng tiếng ở quê
917 分 布: phân bố
・ こ の 植 物 は、 ⻄ ⽇ 本 に 広 く 分 布 し て い る。
Loại cây này phân bố rộng khắp tây nhật bản
・ こ の 国 の ⼈ ⼝ の 分 布 は 南 に ⽚ 寄っ て い る。
phân bố nhân khẩu nước này đang lệch về phía nam
918 発 展: phát triển
・ ア ジ ア は 現 在 ⼤ き く 発 展 し て い る。
Châu á đang phát triển mạnh
・ 軽 い 冗 談 が、 思 い が け な い ⽅ 向 へ 発 展 し て、 友 ⼈ と 絶 交 状 態 に なっ た。
Nói chuyện nhẹ nhưng đã tiến triển theo hướng không ngờ, đã trở nên tình trạng đoạn tuyện bạn bè
919 ⽂ 明: văn minh
・ ⽇ 本 は 1 8 6 8 年 に 明 治 維 新 が ⾏ わ れ て 以 来、 ⻄ 洋 ⽂ 明 が 流 ⼊ し て き た。
Nhật bản vào năm 1868 Minh trị duy tân được thực thi thì văn minh phương tây du nhập vào
・ 現 代 の イ ラ ク、 イ ラ ン は 古 代 ⽂ 明 の 発 祥 の 地 と ⾔ わ れ て い る。
Iran, I-rắc hiệ tại được coi là nơi khởi nguồn văn minh cổ đại
・ 携 帯 電 話 は ⼩ 型 コ ン ピュー ター の よ う で、 ⽂ 明 の 利 器 の 典 型 だ ろ う。
920 普 及: phổ cập
・ 携 帯 電 話 の 普 及 は 著 し い。
Sự thông dụng của điện thoại là đáng chú ý
・ パ ソ コ ン が ⼀ 般 家 庭 に 普 及 す る に 伴 い、 イ ン ター ネッ ト 利 ⽤ 者 が 急 激
に 増 え た。
Trang 8Cùng với sự phổ cập máy tính đến mọi nhà thì người sử đụng internet cũng tăng đột biến
92 1 制 限: hạn chế
・ ⾷ べ 放 題 は 時 間 に 制 限 が あ る。
Ăn buffet thì có hạn chế về thời gian
・ 会 場 が ⼩ さ い の で、 ⼊ 場 者 の 数 を 制 限 し た。
hội trường nhỏ nên đã hạn hcees số người tham gia
・ こ の お 道 路 は 速 度 が 4 0 キ ロ に 制 限 さ れ て い る。
Con đường này tấc độ bị hạn chế 40km
92 2 限 度: giới hạn, mức độ hạn chế
・ ダ イ エッ ト も い い け れ ど、 限 度 を 考 え な さ い。 こ の ま ま で は 体 を こ わ
し ま す よ
Giảm cân thì tốt nhưn hãy suy nghĩ về giới hạn Nếu cứ như thế này thì sẽ phá hỏng cơ thể
・ が ま ん に も 限 度 が あ る。 ば か に さ れっ ぱ な し で は 黙っ て い ら れ な い。 Sức chịu đựng cũng có giới hạn Chỉ toàn nói ngu thì không thể yên lặng
・ こ の カー ド は、 3 0 万 円 を 限 度 と し て、 お ⾦ を 借 り る こ と が で き る。 Thẻ này lấy 30 man là hạn mức, có thể cho vay tiền
92 3 限 界: giới hạn
・ 疲 労 が 限 界 に 達 し た。
Cực khổ đã đạt tới giới hạn
・ 今 の 仕 事 に 限 界 を 感 じ て、 転 職 を 決 め た。
cảm giác tới giới hạn chịu đựng với công việc này nên đã quyết định chuyển việc
・ し め き り は、 延 ば し て も 3 0 ⽇ が 限 界 で す
hạn cuối cho dù có kéo dài thì 30 ngày là giới hạn
924 検 討: thảo luận, bàn bạc, xem xét
・ 災 害 対 策 に つ い て 検 討 を 重 ね た。
Về đối sách thiên tai chống chất thảo luận
・ {課 題・ ⽅ 法・・・} を 検 討 す る。
thảo luận chủ đề
Trang 9925 選 択: lựa chọn
・ ⼤ 学 で は、 授 業 を ⾃ 由 に 選 択 す る こ と が で き る。
Ở trường đại học có thể chọn tiết học tự do
・ 仕 事 に や り が い が 持 て な い。 職 業 の 選 択 を 誤っ た か も し れ な い。
Vì không có hứng thú với công việc nên có lẽ từ chối lựa chọn đi làm
926 考 慮: quan tâm
・ ス ピー チ を す る と き は、 聞 き ⼿ の こ と も 考 慮 に ⼊ れ な け れ ば な ら な い。
Khi diễn thuyết cũng phải để tâm đến người nghe
・ ⽋ 席 す る と 試 験 は 受 け ら れ ま せ ん が、 や む を 得 な い 理 由 の 場 合 は 考 慮
し ま す。
Vắng mặt thì không thể thi nhưng trường hợp có lý do chính đáng thì sẽ xem xét
927 重 視: coi trọng
・ こ の 仕 事 は 経 験 が 重 視 さ れ る。
Công việc này kinh nghiệm được coi trọng
・ ⾞ を 買 う と き は、 デ ザ イ ン よ り も 安 全 性 を 重 視 し て い る。
Khi mua xe thì coi trọng an toàn hơn thiết kế
928 ⾒ 当: đoán, ước lượng, phương hướng
・ こ の 問 題 は ど う やっ て 解 い た ら い い の か、 ⾒ 当 も つ か な い。
Không thể đoan được câu hỏi này giải thế nào tốt
・ 住 所 を ⾒ て、 友 達 の 家 は こ の へ ん だ ろ う と ⾒ 当 を つ け た。
Nhìn vào địa chỉ, có thế đoán được rằng nhà của bạn ở vùng này
929 訂 正: đính chính
・ 間 違 い を 訂 正 す る
đính chính lại lỗi sai
930 修 正: chính sửa
・ {⽂ 章・ デ ザ イ ン・ 計 画・ 軌 道・・・} を 修 正 す る
sửa lại bài văn, thiết kế
Trang 10931 反 抗: phản kháng
・ 学 ⽣ は ⼤ 学 当 局 に 反 抗 し て 団 体 交 渉 を ⾏っ た。
học sinh đã phản kháng nhà chức trách đại hoc, tổ chức đàm phán tập đoàn
・ 1 3 歳 の 息 ⼦ は 今 反 抗 期 で、 親 と ⼝ を き か な い。
Con gái 13 tuổi bây giờ đang thời kì nổi loạn, không nói chuyện với bố mẹ
932 抵 抗: đề kháng, kháng cự
① ・ 彼 は 政 府 に 抵 抗 し て 逮 捕 さ れ た。
Anh ta chống đối chính phủ và đã bị bắt
・ 抵 抗 し て も 無 駄 だ。 銃 を 捨 て て 出 て 来 い」
Cho dù có kháng cự cũng vô ích Hãy bỏ súng và ra đây
② ・ 社 ⻑ の や り ⽅ に は 抵 抗 を 感 じ る。
Tôi cảm thấy do dự với cách làm của giám đốc
③ ・ 銅 は 電 気 抵 抗 が 低 い。
Đồng thì kháng cự điện thấp
933 災 難: thiên tai, tại họa
・ 洪 ⽔、 ⼭ ⽕ 事、 農 作 物 の 不 作 と、 村 に 災 難 が 続 い た。
lũ lụt, núi lửa, mất mùa Làng này thiên tại nối tiếp nhau
・ 「⾞ を 電 信 柱 に ぶ つ け て、 修 理 代 を 4 0 万 も 取 ら れ た よ」 「そ れ は 災
難 だっ た ね」
Đâm ôtô vào cột đèn tin hiệu, bị lấy 40man phí sửa chưa, đúng là tại họa
934 汚 染
・ ⼯ 場 排 ⽔ で 地 下 ⽔ が 汚 染 さ れ た。
Nước ngầm bị ô nhiễm do nước thải của nhà máy
935 害: hại, độc hại
・ こ の ⾍ は ⼈ 間 に 害 を 与 え る こ と は な い。
Con sâu này không gây hại cho con người
・ 兄 は 働 き す ぎ で、 健 康 を 害 し て し まっ た。
anh trai vì làm việc qua nhiều nên đã làm hại sức khỏe
936 伝 染: truyền nhiễm, lan truyền