認 め る: coi trọng,công nhận, đồng ý, chấp nhận, nhận thấy, thừa nhận... chịu ngủ, bắt đầu ngủ... thật rắc rối... Kết quả sau khi nói chuyện với chủ lao động đã đưa đến kết luận thưởng 4 t
Trang 1Unit 8: 動 詞 B 2
741 認 め る: coi trọng,công nhận, đồng ý, chấp nhận, nhận thấy, thừa nhận
① ・ こ れ は 私 の も の だ と 認 め ま す
Cái này công nhận là của tôi
・ 彼 は 犯 ⾏ を 認 め た。
Anh ta đã thừa nhận hành vi phạm tôi
② ・ 裁 判 所 は 彼 を 相 続 ⼈ と 認 め た。
Tòa án đã thừa nhận anh ý là thừa kế
・ ⼊ 学 を 認 め る。
đồng ý nhập học
・ 例 外 を 認 め な い。
không công nhận ngoại lệ
③ ・ か れ は 業 績 が 認 め ら れ て 教 授 に なっ た。
Anh ấy được công nhận thành tựu và đã trở thành giảng viên
・ 彼 ⼥ の 慈 善 事 業 は 世 の 中 に 認 め ら れ た。
Công việc từ thiện của cô ấy được cả thể giới ghi nhận
④ ・ 部 屋 に ⼈ 影 は 認 め ら れ な かっ た。
không nhìn thấy bóng người trong phòng
・ 彼 の 作 ⽂ に は 苦 ⼼ の 跡 が 認 め ら れ る。
Có thể nhận thấy khổ tâm trong tác văn của anh ấy
742 ⾒ 直 す: nhìn lại, xem lại, đánh giá lại, ra soát
① ・ テ ス ト を 出 す 前 に も う ⼀ 度 ⾒ 直 し な さ い。
Trước khi đi thi hãy xem lại 1 lần nữa
・ 間 違 い が な い よ う 何 回 も ⾒ 直 す。
Đã rà soát nhiều lần để sao cho không có lỗi
② ・ 景 気 悪 化 で こ の 計 画 は ⾒ 直 す 必 要 が あ る。
Vì ảnh hưởng xuất với kinh tế nên kế hoặch này cần đánh giá lại
③ ・ 普 段 ⽬ ⽴ た な い 彼 の 勇 気 あ る 発 ⾔ を 聞 い て 彼 を ⾒ 直 し た。
Nghe lại phát ngôn hùng hôn của anh ấy bình thường không nổi bật, và đánh giá lại anh ấy
・ あ な たっ て、 けっ こ う 正 義 感 が 強 い の ね。 ⾒ 直 し ちゃっ た。
Trang 2
74 3 ⾒ 慣 れ る: quen mắt
・ ⾒ 慣 れ な い ⼈ が 教 室 に い る。
Có người lạ trong phòng học
・ 外 国 か ら 帰っ て ⾒ 慣 れ た ⾵ 景 を ⾒ る と ほっ と す る。 Trở về nước nhìn phỏng cảnh quen thuộc cảm giác nhẹ nhõm
・ 私 は 銀 ⾏ 員 な の で、 札 束 を ⾒ 慣 れ て い る。
Tôi là nhân viên ngân hàng nên, nhìn quên cuộn tiền
74 4 求 め る: tìm kiếm, yêu cầu, mong muốn, nhờ, mua
① ・ 彼 ⼥ は 職 を 求 め て い る。
Cô ấy đang tìm kiếm việc làm
・ 刑 事 は ⼿ 掛 か り を 求 め て 毎 ⽇ 歩 き 回っ て い た。
Thám tử đang tìm kiếm đấu mới, hang ngày đi vòng quanh
・ 「 X の 値 を 求 め よ。」
② ・ 被 害 者 は 加 害 者 に 損 害 賠 償 を 求 め た。
Người thiệt hại yêu cầu người gây thiệt hại đền bù tổn thất
・ 組 合 は 会 社 に 賃 上 げ を 求 め た。
công đoàn đang yêu cầu công ty tăng lương
・ { 説 明・ 援 助・ 助 け・・・ } を 求 め る。
yêu cầu giải thích
(名) 求 めー > _ に 応 じ る
③ ・ 切 符 は ご 乗 ⾞ に な る ま え に お 求 め く だ さ い。
Hãy mua vé trước khi lên xe
・ お 求 め に な り や す い 価 格 に なっ て い ま す。
Giá cả trở nên dễ mua
74 5 漏 れ る: lộ, rò ri, rỉ ra, sót, bỏ sót
① ・ 台 所 で ガ ス が 漏 れ て い る。
Gas đang rò rỉ ở nhà bếp
・ カー テ ン の 隙 間 か ら 明 か り が 漏 れ て いっ た。
Ánh sáng lọt vào từ khe hẻ của rèm
・ 秘 密 が 外 に 漏 れ る。
lộ bí mật ra ngoài
Trang 3・ 隣 の 部 屋 か ら ⼥ 性 の 鳴 き 声 が も れ て い た。
Tiếng hét của người phụ nữ thốt lên từ phòng bên cạnh
(名) 漏 れー > _ が あ る < - > な い
② ・ 思 わ ず {本 ⾳・ 微 笑・ た め 息・ ⾔ 葉・ 声・・・} が も れ る。 bột miệng, lộ ra ý định
・ う め き 声 が 彼 の ⼝ か ら 漏 れ た。
Tiếng than vãn thốt ra từ miệng anh ấy
③ ・ 名 簿 か ら 名 前 が 漏 れ て い る。
Bỏ sót tên từ danh bạ
・ け が を し た 彼 ⼥ は 代 表 選 ⼿ の 選 か ら も れ た。
Cô ấy bị thương bị bỏ sót lựa chọn tuyển thủ đại diện
74 6 漏 ら す: làm lộ, làm rò rỉ
① ・ ⼀ 滴 も 漏 ら さ ず ⽔ を バ ケ ツ で 運 ん だ。
Vận chuyển nước băngf thùng 1 giọt cũng không rỉ ra
・ こ の カー テ ン は 光 を 漏 ら さ な い。
Rèm này ánh sáng không lọt vào
・ 彼 は 会 社 の 秘 密 を 他 者 に も ら し て ⾦ 銭 を 受 け 取っ て い た。 Anh ấy đã tiết lộ bí mật công ty cho người khác nhận tiền
② ・ {不 平・ 本 ⾳・ た め 息・ 声・・} を 漏 ら す
tỏ ra bất bình
③ ・ 彼 ⼥ は ど ん な 細 か な こ と も 漏 ら さ ず 書 き 留 め た。
Cô ấy đã viết không bỏ xót 1 việc nhỏ nào
・ 重 要 な 説 明 を 聞 き 漏 ら し た。
Nghe đã bỏ sót giải thích quan trọng
74 7 ガ ⽣ る
・ 庭 に 未 が な る ⽊ を 植 え た。
Đã trồng cây ăn quả trong vườn
74 8 焦 げ る: cháy xén
・ 焼 き す ぎ て、 ⿂ が 真っ ⿊ に 焦 げ て し まっ た。
Vì nướng quá nên cá bị cháy đen mất
・ じゅ う た ん の 焦 げ た あ と を 修 繕 す る。
Trang 4
74 9 . 反 す る: trái với
① ・ 両 親 の 期 待 に 反 し て、 ⼤ 学 に 進 学 し な かっ た。
trái với kì vọng của bố mẹ, tôi đã không học lên đại học
・ 趣 旨 に 反 す る
làm trái với ý đồ
② ・ マ ル チ 商 法 は 法 に 反 す る 商 法 だ。
bán hàng đa cấp là bán hàng trái với pháp luận
・ 契 約 に 反 す る ⾏ 為 が あっ た 場 合、 損 害 賠 償 を 要 求 さ れ る こ と も あ る。 Trong trường hợp có hành vi trái với hợp đồng thì Có khi bị yêu cầu bồi thường thiệt hại
75 0 膨 れ る: phồng ra, nở to ra
① ・ 網 の 上 で も ち が 膨 れ て い る。
Trên khay đan bánh gạo nở bung ra
・ {パ ン・ ⾵ 船・・} が 膨 れ る。
bảnh mì nở
② ・ {予 算・ 借 ⾦・・・} が 膨 れ る。
dự toán phình to ra
③ ・ 娘 は 怒 る と す ぐ ふ く れ る。
con gái giận thì sẽ dỗi hờn ngay
751 膨 ら む: nở to ra, phình to ra, tăng lên
① ・ 桜 の つ ぼ み が ふ く ら ん だ。
nụ hoa anh đào nở to ra
・ {期 待・ 希 望} に 胸 が 膨 ら む。
hi vọng tăng lên
・ {パ ン・ ⾵ 船・ 夢・ 希 望・ 期 待・ 疑 惑・・・} が 膨 ら む。
bánh mì phồng lên
(名) ふ く ら み
② ・ { 予 算・ 借 ⾦・ 計 画・・・ } が 膨 ら む。
dự toán tăng lên
752 膨 ら ま す: phình lên
Trang 5① ・ 娘 は 怒 る と ほ お を 膨 ら ま す。
khi con gái nổi gian sẽ phồng má lên
・ タ イ ヤ に 空 気 を ⼊ れ て ふ く ま ら す。
Cho khí vào lốp xe, sẽ phồng lên
・ { ⾵ 船・ 気 球・ 袋・ パ ン・・ } を ふ く ら ま す。
Thổi phình kinh khí cầu
② ・ 新 ⼊ ⽣ は { 希 望・ 期 待 } に 胸 を 膨 ら ま せ て 学 校 に ⾏っ た。
Sinh viên năm nhất được làm tăng hi vọng, vào nhập học
753 と が る: nhọn, sắc
・ こ の 靴 は 先 が と がっ て い る。
Giày này mõm nhọn
・ 鉛 筆 を 削っ て 尖 ら せ る。
Gọt bút trì làm cho nhọn lên
・ ⼝ を と が ら せ て 不 満 を ⾔ う。
Chu mồm lại, nói bất mãn
754 当 て は ま る: áp dụng, hợp với
・ 昔 話 の 教 訓 は、 現 代 に も 当 て は ま る も の が 多 い。
Bài học chuyện xưa, Có nhiều cái bây giờ vẫn đang áp dụng
・ 私 は こ の 条 件 に 当 て は ま ら な い か ら、 こ の 奨 学 ⾦ の 申 請 は 無 理 だ。 tôi không hợp với điều kiện này nên đăng ký nhận học bổng là vô lý
< 他 > 当 て は め る (例 ︓ 中 ⽥ 選 ⼿ の ⾏ 為 を 規 則 に 当 て は め る と、 1 週 間
の 出 場 禁 ⽌ に な る だ ろ う。)
755 就 く: bắt đầu, đảm nhiệm chức vụ
① ・ ⼤ 学 を 卒 業 し て 教 職 に つ い た。
Sau khi tốt nghiệp đại học tốt đã bắt đầu công việc giáo dục
・ ⼊ 社 し て 1 0 年 ⽬ に 部 ⻑ の ポ ス ト に つ い た。
Sau khi vào công ty, năm thứ 10 đã đảm nhiệm chức vụ trưởng phòng
・ 王 位 に 就 く。
lên ngôi vua
・ ス タッ フ 全 員 が 配 置 に つ い て 開 店 を 持っ た。
Toàn bộ nhân viên đã bắt đầu bố trí, chờ mở cửa
② ・ 眠 り に 就 く。
Trang 6chịu ngủ, bắt đầu ngủ
756 受 け 持 つ: đảm nhiệm, chịu trách nhiệm, chủ nhiệm
・ サー ク ル で、 今 年 は 会 計 を 受 け 持 つ こ と に なっ た。
Năm nay tôi đảm nhiệm chức vụ kế toán trong nhóm
・ ⾼ 橋 さ ん は 新 聞 配 達 で A 地 区 を 受 け 持っ て い る。
takahashi phụ trách phân phát báo trong khu vực A
(名) 受 け 持 ち
757 従 う: tuân theo, theo
① ・ ⾮ 常 の 際 は 係 員 の 指 ⽰ に 従っ て ⾮ 難 し て く だ さ い
Khi khẩn cấp thì hãy nán nạn tuân theo chỉ thị của người phụ trách
・ {命 令・ ⾔ い つ け・・・} に 従 う。
tuân theo mệnh lệnh
② ・ 説 明 書 に 従っ て パ ソ コ ン を セッ ト し た。
Đã cài đặt máy tính theo như sách giải thích
・ 未 成 年 者 の 喫 煙 は 法 律 に 従っ て 罰 せ ら れ る。
Hút thuốc của thiếu niên là bị phạt theo pháp luật
③ ・ 流 れ に し た がっ て 川 を 下 る。
Lao xuống sông, xuôi theo dòng chảy
④ ・ ⽣ 徒 た ち は 引 率 の 先 ⽣ に し た がっ て 遠 ⾜ に 出 発 し た。 Học sinh tuân theo giáo viên chỉ huy đã xuất phát rất nhanh
・ 秘 書 は 社 ⻑ に し た がっ て 取 引 先 に 出 か け た。
Thư ký đang theo giám đốc đi gặp khách hàng
< 他 > 従 え る (例 ︓ 部 ⻑ は 部 下 を 従 え て 飲 み に ⾏っ た。)
758 つ ぶ や く: lầm bầm
・ 彼 ⼥ は 下 を 向 い て、 何 か ぶ つ ぶ つ つ ぶ や い て い た。
Cố ấy cúi xuống lẩm bẩm cái gì đấy
75 9 述 べ る: nói, bày tỏ
・ ⾃ 分 の 意 ⾒ を 述 べ る。
Bày tỏ ý kiến bản thân
・ 真 実 を 述 べ る こ と を 誓 い ま す。
Thề sẽ nói điều thật thà
Trang 7760 ⽬ 覚 め る: tỉnh giác, thức tỉnh
① ・ 早 朝、 ⿃ の 声 で ⽬ 覚 め た。
sáng nay, tôi tỉnh giấc vì tiếng chim
② ・ ⼦ 供 は ⾃ 我 に ⽬ 覚 め、 ⼤ ⼈ に なっ て い く。
Bọn trẻ đã nhận thức được bản thân, đang trở thành người lớn
・ {現 実・ 責 任 感・ 美・ 性・・・} に ⽬ 覚 め る。
nhận thức tình hình thức tế
⾃ 覚 す る
761 ガ・ ヲ 限 る: chỉ
< ⾃ >
① ・ ⽇ 本 で は、 マ ン ガ を 読 む の は ⼦ 供 に 限 ら な い。
Ở nhật bản đọc chuyện tranh không chỉ có trẻ con
② ・ ⾵ 邪 を 引 い た と き は、 暖 か く し て 寝 る に 限 る。
Khi bị cảm thì có làm ấm rồi đi ngủ
③ ・ 忙 し い と き に 限っ て、 友 達 か ら メー ル や 電 話 が た く さ ん 来 て 困 る。 Chỉ khi bận rộn thì điện thoại, mail từ bạn bạn bè đến thật rắc rối
③ ・ ⽇ 本 ⼈ だ か ら と いっ て ⽇ 本 ⽂ 化 に 詳 し い と は 限 ら な い。
Không thể giới hạn rằng cứ là người nhật thì biết rõ về văn hóa nhật bản
< 他 >
・ 今 後 は 会 員 を 3 0 歳 以 上 に 限 る こ と に なっ た。
lần này đã quyết định giới hạn nhân viên 30 tuổi trở nên
< 各 > 限 り (例・ ① 資 源 に は 限 り が あ る。 ② ・ ⼒ の 限 り が ん ば ろ う。・ で き る 限 り の こ と は す る つ も り だ。)
762 ⽚ 寄 る・ 偏 る: lệnh về một bên
② ・ ボー ト で 客 が ⼀ ⽅ に ⽚ 寄っ た た め、 船 体 が 傾 い て し まっ た。
Trên thuyền lệnh về 1 bên nên thân thuyền đang bị nghiêng
② ・ あ の ⼈ の 考 え ⽅ は 偏っ て い る。
Cách suy nghĩ của người đó lệnh lạc
・ 栄 養 が 偏 る と 健 康 が 損 な わ れ る 恐 れ が あ る。
Thiếu dinh dưỡng thì e là sức khỏe bị phá hoại
(各) ①② 偏 りー > _ が あ る < - > な い
763 薄 ま る: nhạt
Trang 8・ 氷 こ お り が と け て ジュー ス が 薄 まっ た。
Vì đá tan nên nước hoa quả bị nhạt
・ {味・ ⾊・ 濃 度・・・} が 薄 ま る。
Vị nhạt
764 薄 め る: làm nhạt
・ ⽔ を ⾜ し て 味 を 薄 め た。
Vì đủ nước đã làm nhạt vị
・ {味・ ⾊・ 濃 度・・} を 薄 め る。
làm nhạt màu
765 薄 れ る: nhạt dần, phai dần, trở nên yếu đuối, giảm dần
・ 霧 が 薄 れ、 ⾒ 通 し が 良 く なっ た。
sương mù giảm dần, tầm nhìn trở nên tốt hơn
・ 時 が た ち、 記 憶 も 薄 れ て し まっ た。
thời gian trôi, kí ức cũng nhạt dần
・ {関 ⼼・ 興 味・ 緊 張 感・ 新 鮮 み・ あ り が た み・ 意 識・・} が 薄 れ る。 quan tâm giảm đi
766 透 き 通 る: trong suốt, trong vắt
・ 川 の ⽔ が 透 き 通っ て い る。
nước sông trong vắt
・ 透 き 通っ た {ガ ラ ス・ グ ラ ス・ 空 気・ 声・・・}
Tiếng trong vắt
・ 彼 ⼥ は 透 き 通 る よ う な 肌 を し て い る。
cô ấy đang làm da trong suốt
767 静 ま る・ 鎮 ま る: lắng xuống, dịu đi, yên tĩnh
「静」・ 先 ⽣ が ⼊っ て く る と、 教 室 が し い ん と 静 まっ た。
Giáo viên vào thì phòng học yên lặng như tờ
・ {騒 ぎ・ 嵐・・} が 静 ま る。
ồn ào lắng xuống
「鎮」・ 薬 を 飲 ん だ ら 痛 み が 静 ま た。
Trang 9Sau khi uống thuốc cơn đau dịu đi
・ {興 奮・ 怒 り・ 気・・・} が し ず ま る。
Sự phấn khích giảm đi
768 静 め る・ 鎮 め る: làm yên lặng, trấn áp, làm giảm, làm ngớt
「 静」・ 司 会 者 は 騒 が し い 場 内 を ⼀ ⾔ で 静 め た。
Chủ tịch đã làm yên lặng hội trường ồn ào bằng 1 câu
「鎮」・ 警 察 は 市 ⺠ の 暴 動 を 鎮 め た。
Cảnh sát đã trấn áp thị dân bạo động
・ 薬 を 飲 ん で 痛 み を 鎮 め た。
Sau khi uống thuốc cơn đau giảm bớt
・ {興 奮・ 怒 り・ 気・・} を し ず め る。
giảm bớt hưng phấn
769 優 れ る: ưu việt, xuất sắc, tốt, giỏi
① ・ 彼 は 運 動 能 ⼒ {が・ に} 優 れ て い る。
Anh ấy có năng lực thể thao xuất sắc
・ す ぐ れ た {⼈・ 才 能・ ⼒・ セ ン ス・・・}
người siêu việt
② ・ {気 分・ 顔 ⾊・ 体 調・ 健 康・・} が す ぐ れ な い。
tình trạng không tốt lắm, sắc mặt không tốt
* 常 に 「〜 な い」 の 形 で 使 う。
770 落 ち 着 く: bình tĩnh, đưa đến kết luận, ổn định, hài hòa
① ・ 「あ わ て な い で、 落 ち 着 い て 話 し て く だ さ い。
đừng có luống cuống thế hãy bình tĩnh nói chuyện
・ 落 ち 着 い た { 態 度・ ⽣ 活・・・}
thái độ thoải mái, cuộc sống bình thản
② ・ 戦 後 1 0 年 経 ち、 よ う や く 背 の 中 が 落 ち 着 い て き た。
Trải qua 10 năm sau chiến tranh, cuối cùng trong thế giới đã yên ổn
・ {天 候・ 病 状} が 落 ち 着 く。
thời tiết ổn định, bệnh tình giảm xuống
(名) ①② 落 ち 着 きー > ① _ が な い ①② _ を 取 り 戻 す。
③ ・ 労 使 の 話 し 合 い の 結 果、 ボー ナ ス は 4 か ⽉ と い う こ と に 落 ち 着 い た。
Trang 10Kết quả sau khi nói chuyện với chủ lao động đã đưa đến kết luận thưởng 4 tháng
④ ・ 以 前 は よ く 引 越 し を し た が、 最 近 よ う や く こ の 町 に 落 ち 着 い た。 Trước đây đã chuyển nhà nhiều nhưng gần đây cuối cùng đã ổn định ở làng này
⑤ ・ 落 ち 着 い た {⾊・ デ ザ イ ン・ 声・・}
màu sắc hài hòa
* 名 詞 を 修 飾 す る こ と が 多 い。
77 1 ⻑ 引 く: kéo dài
・ 仕 事 が ⻑ 引 い て 約 束 に 遅 れ て し まっ た。
công việc kéo dài, nên bị trễ hẹn
・ 今 年 の ⾵ 邪 は ⻑ 引 く 傾 向 が あ る よ う だ。
cảm cúm năm nay có xu hướng kéo dài
77 2 衰 え る: sa sút, trở nên yếu đi
① ・ 年 を 取 る と、 体 ⼒ が 衰 え る。
tuổi cao thì sức khỏe yếu đi
・ {勢 い・ ⾷ 欲・・・} が 衰 え る。
giảm ham muốn ăn
② ・・ {国・ 産 業・・} が 衰 え る。
đất nước sa sút
(名) 衰 え
77 3 備 わ る: lắp đặt, sẵn có
① ・ 新 幹 線 に は さ ま ざ ま な 安 全 装 置 が 備 わっ て い る。
Trong tàu shinkansen nhiều thiết bị an toàn đang được lắp đặt
② ・ ⽝ に は 鋭 い 嗅 覚 が 備 わっ て い る。
Khứu giác nhạy bén có sắn trong con chó
・ 彼 ⼥ に は 作 家 と し て の 素 質 が 備 わっ て い る。
Cô ấy có sắn năng khiếu tác gia
774 備 え る: phòng bị
① ・ 学 校 に は ⽕ 災 報 知 機 が 備 え て あ る。
Trường học đang trang bị hệ thống cảnh báo hỏa hoạn
Trang 11・ 会 議 室 に AV 機 器 を 備 え る。
Đã trang bị thiết bị AV trong phòng họp
② ・ ⾼ い 性 能 を 備 え た ロ ボッ ト
robot trang bị tính năng cao
・ こ の 俳 優 は ⼈ 気 と 実 ⼒ を 兼 ね 備 え て い る。
Diễn viên kia có cả thực lực và sự yêu mến
③ ・ 将 来 に 備 え て 貯 蓄 を す る。
Chuẩn bị cho tương lai nên sẽ tiết kiệm tiền
・ 防 災 ⽤ 品 を 買っ て 地 震 に 備 え る。
mua hàng phòng bị thiên tại đề phòng động đất
準 備 す る (名) ①③ 備 えー > _ が あ る < - > な い
775 蓄 え る: tích trữ
① ・ お ⾦ を 蓄 え る。
tích trữ tiền
・ ⾷ 料 を 貯 蔵 庫 に 蓄 え る。
tích trữ thức ăn vào kho dự trữ
・ 植 物 は 葉 に 養 分 を 蓄 え て い る。
Thực vật tích trữ thành phần dinh dưỡng vào lá
(名) 蓄 え (例 ︓ 失 業 し た が、 し ば ら く は そ れ ま で の 蓄 え て ⽣ 活 で き た。)ー > _ が あ る < - > な い
② ・ 本 を 読 ん で 知 識 を 蓄 え る。
đọc sách tích lũy kiến thức
・ {⼒・ 体 ⼒・・} を 蓄 え て お く。
776 整 う
hoàn tất
① ・ 準 備 が 整っ た。
chuẩn bị hoàn tất
・ {商 談・ 結 婚 の 話・・・} が 整っ た。
đàm phám đã thành
② ・ き ち ん と 整っ た 服 装 を す る。
đã làm quần áo ngay ngắn chỉnh chu
・ 整っ た ⽂ 章 を 書 く。
Viết đoạn văn