Trong trường hợp nhiều người ứng tuyển sẽ quyết định người trúng thưởng bằng rút thăm... Bây giờ đang nghĩ phương hướng chuyển việc.
Trang 1Unit 04: 名 詞 B
321 普 段 ふ だ ん: Bình thường
・ 普 段 は 7 時 に 起 き る が、 今 ⽇ は 寝 坊 し て し まっ た。
Bình thường dậy 7 giờ nhưng hôm nay đã ngủ nướng mất
・ 昨 ⽇ は 徹 夜 で ⼤ 変 だっ た の に、 彼 ⼥ は 普 段 ど お り に 仕 事 を し て い た。
vì hôm qua thức trắng vất vả vậy mà cô ây đã làm việc giống bình thường
・ ⺟ は ⾼ 齢 だ が、 普 段 か ら 健 康 に 気 を つ け て い る。
mẹ cao tuổi, bình thường chú ý sức khỏe
322 ⽇ 常 に ち じょ う
・ ⽇ 常 の 業 務 を 果 た す
Hoàn thành công việc hàng ngày
(副)・ ⽇ 常 着 る 洋 服 は 動 き や す い も の が い い。
Quần áo mặc hàng ngày thì nên là đồ đễ hoạt động
32 3 ⼀ 般: cái chung, thông thường
・ こ れ は ⼀ 般 の 店 で は ⼿ に ⼊ ら な い 薬 だ。
Cái này là thuốc không mua được ở cửa hàng thông thường
・ {国 ⺠・ 世 間} ⼀ 般 の { 意 ⾒・ 習 慣}
・ そ の 情 報 は ⼀ 般 に は 知 ら れ て い な い。
Thông tin đó bình thường không thể biết được
「(副) ⼀ 般 に」・ ⼀ 般 に、 ⼥ 性 の ⽅ が ⻑ ⽣ き で あ る。
・ こ の 習 慣 は も と も と 関 ⻄ 地 ⽅ の も の だ が、 今 で は 関 東 で も ⼀ 般 ⾏ わ れ
る よ う に なっ た。
⼀ 般 的 な
⽇ 本 で は 結 婚 す る と ⼥ 性 の ⽅ が 性 を 変 え る の が ⼀ 般 的 だ。
⼀ 般 的 に ⾔っ て、 関 ⻄ の ⽅ が 関 東 よ り 薄 味 だ。
32 4 常 識 じょ う し き: thông thường, kiến thức thông thường
・ ミ ス を し た ら き ち ん と 責 任 を と る の が 会 社 ⼈ の 常 識 だ。
mắc lỗi thì nghiêm túc nhận lỗi đó là chuyện bình thường của người xã hội
・ あ の ⼈ に は 常 識 が な い
Trang 2người đó không bình thường
常 識 で 考 え る と、 あ ん な ⼤ き な 会 社 が 倒 産 す る は ず が な い。
suy nghĩ bằng kiến thức thông thường thì công ty lớn như vậy chắc chắn không phá sản
32 5 こ と わ ざ: thành ngữ
・ こ と わ ざ に は 教 訓 が 含 ま れ て い る こ と が 多 い。
Ẩn chứa nhiều giáo huấn trong thành ngữ
32 6 権 利 け ん り: Quyền lợi
・ す べ て の 国 ⺠ に は 健 康 的 な ⽣ 活 を 送 る 権 利 が あ る。
Tất cả toàn dân có quyền lợi sống 1 cách lành mạnh
・ 権 利 を 主 張 す る。
・ あ な た に ⼈ を ⾮ 難 す る 権 利 は な い
bạn không có quyền đổ lỗi cho người khác
32 7 義 務 ぎ む: nghĩa vụ
・ 親 に は ⼦ 供 に 教 育 を 受 け さ せ る 義 務 が あ る。
Cha mẹ có nghĩa vụ phải cho con được học hành
・ 社 会 ⼈ と し て の 義 務 を 果 た す。
Hoàn thành nghĩa vụ với tư cách là người xã hội
32 8 きっ か け: nguyên cơ
・ け ん か の きっ か け は、 つ ま ら な い こ と だっ た。
Nguyên cớ cái nhau là việc buồn chán
・ 彼 ⼥ と 話 し た い の だ が、 話 の きっ か け が つ か め な い。
Muốn nói chuyện với cô ấy nhưng không biết bắt đầu câu chuyện
・ ⽇ 本 の ア ニ メ を ⾒ た の が きっ か け で、 ⽇ 本 に 興 味 を 持 つ よ う に なっ た。
Việc nhìn thấy hoạt hình nhật là nguyên do trở nên có sở thích với nhật bản
32 9 ⾏ 動 こ う ど う: hành động
・ 彼 の ⾏ 動 は、 と て も ⽴ 派 だっ た。
hành động của anh ấy rất tuyệt vời
Trang 3・ あ の 3 ⼈ は、 い つ も ⼀ 緒 に ⾏ 動 し て い る。
3 người đó lúc nào cũng hoạt động cùng nhau
・ 計 画 を ⾏ 動 に 移 す。
thực hiện kế hoặch
・ あ の ⼈ は、 集 団 ⾏ 動 を と る の が 苦 ⼿ だ。
người đó hoạt động nhóm không tốt
33 0 使 ⽤ し よ う
・ 今 は、 ⽂ 書 の 作 成 に は パ ソ コ ン が 使 ⽤ さ れ る こ と が 多 い。
Bây giờ thì nhiều việc máy tính được sử dụng cho hoàn thành bài viết
・ (電 ⾞ で) 「優 先 席 の 近 く で は 携 帯 電 話 の ご 使 ⽤ は お 控 え く だ さ い。」
Đừng sử dụng điện thoại di động ở gần ghế ưu tiên
331 提 出 て い しゅ つ: nộp
・ 願 書 の 提 出 は 10 ⽉ 31 ⽇ ま で だ。
hạn nộp đơn là 31/03
・ 会 社 に 報 告 書 を 提 出 す る。
Nộp báo cáo vào công ty
・ 成 績 は 試 験、 出 席、 提 出 物 の 状 況 で つ け ま す」
332 期 限 き げ ん: kỳ hạn
・ ⽀ 払 い の 期 限 を 延 ば し て も らっ た。
Đã được kéo dài kỳ hạn trả
・ こ の チ ケッ ト の 有 効 期 限 は 3 ⽉ 5 ⽇ で す。
kỳ hạn hiệu lực của vé này là 5/3
・ 定 期 (の 有 効 期 限) が 切 れ た。
hết hạn
333 延 期 え ん き: hoãn lại
・ ⼤ ⾬ の た め、 運 動 会 は 1 週 間 後 に 延 期 さ れ た。
Vì mưa lớn đại hội thể thao được hoãn lại 1 tuần
・ 出 発 を 1 ⽇ 延 期 す る。
hoãn xuất phát 1 ngày
334 延 ⻑ え ん ちょ う: kéo dài
Trang 4・ 結 論 が 出 な かっ た の で、 会 議 は 3 0 分 延 ⻑ さ れ た。
Vì chưa đưa ra được kết luận nên cuộc họp kéo dài thêm 30 phút
・ 開 館 時 間 を 7 時 ま で 延 ⻑ す る。
Kéo dài thời gian mở cửa đến 7 giờ
335 短 縮 た ん しゅ く: rút ngắn
・ 冬 は 動 物 園 の 営 業 時 間 が 短 縮 さ れ る。
Mùa đồng thì thời gian kinh doanh của sở thú được rút lại
・ {時 間・ 距 離・・・} を 短 縮 す る
rút ngắn khoảng cách
・ 組 合 は 労 働 時 間 の 短 縮 を 求 め て い る。
Công đoàn đang yêu câu rút ngắn thời gian lao động
336 映 像 え い ぞ う: ảnh, hình
・ こ の あ た り は 電 波 の 状 態 が 悪 く、 テ レ ビ の 映 像 が よ く 乱 れ る。 Vùng này tình trạng sóng kém nên hình ảnh ti vi không được tốt
337 撮 影 さ つ え い: chụp
・ プ ロ の カ メ ラ マ ン に 顔 写 真 を 撮 影 し て も らっ た。
Đã được người chụp ảnh chuyên nghiệp chụp chân dung
・ 駅 前 で 映 画 を 撮 影 し て い た。
Quay phim ở trước nhà ga
338 背 景 は い け い: bối cảnh
・ こ れ は 家 族 の 写 真 で、 背 景 は う ち の 庭 だ。
Cái này là ảnh gia đình, bối cảnh alf sân nhà tôi
・ {絵・ 画 ⾯・ 舞 台・・・} の 背 景
bối cảnh phim
・ 事 件 の 背 景 を 考 え る。
Suy nghĩ Bối cảnh sự kiện
339 独 ⽴ ど く り つ: Độc lập
・ ア メ リ カ は イ ギ リ ス か ら 独 ⽴ し た。
Trang 5Mỹ giành độc lập từ anh
・ 佐 藤 さ ん は 独 ⽴ し て 店 を 開 い た。
sato đã tự mình mở cửa hàng
340 候 補 こ う ほ: ứng cử
・ 今 度 の 市 ⻑ 選 挙 は、 5 ⼈ の 候 補 (者) で 争 わ れ る こ と に なっ た。 Trong cuộc tuyển cửa thị trường lần này có 5 ứng cử viên cạnh trạnh
・ 東 京 は、 オ リ ン ピッ ク 開 催 地 の 候 補 に なっ て い る。
Tokyo đang ứng cử tổ chức olypic
・ 彼 は 将 来 の 社 ⻑ 候 補 だ。
341 ⽀ 持 し じ: hỗ trợ, duy trì, ủng hộ
・ 私 は ⾸ 相 を ⽀ 持 し て い る。
tôi ủng hộ thủ tướng
・ ⾼ 橋 ⽒ の 意 ⾒ は 多 く の ⽀ 持 を 得 た。
Ý kiến của takahashi lấy được nhiều sự ủng hộ
342 投 票 と う ひょ う
bầu
・ 選 挙 で A 候 補 に 投 票 し た。
Đã bầu cho ứng viên A ở bầu cử
・ 野 党 が 提 出 し た 法 案 は 投 票 で 否 決 さ れ た。
Dự luật đảng cầm quyền đề xuất đã bị phủ quyết ở bỏ phiếu
343 当 選 と う せ ん: trúng tuyển, đoạt giải
・ 先 ⽇ の 選 挙 で、 知 り 合 い が 市 ⻑ に 当 選 し た。
Bạn tôi đã trúng tuyển ở cuộc bầu cử hôm qua ・ 宝 く じ に 当 選 し、 賞 ⾦
1 0 0 0 万 円 を ⼿ に ⼊ れ た。
Đã trúng sổ xố và nhận thưởng 1000 man yên
344 抽 選 ちゅ う せ ん: rút thăm
・ 抽 選 に 当 たっ て テ レ ビ を も らっ た。
trúng rút thăm, được ti vi
・ 応 募 者 が 多 い 場 合 は、 抽 選 で 当 選 者 を 決 め る こ と に なっ て い る。
Trang 6Trong trường hợp nhiều người ứng tuyển sẽ quyết định người trúng thưởng bằng rút thăm
345 配 布 は い ふ・ 配 付 は い ふ: phân bố, phân phát
・ 駅 前 で 通 ⾏ ⼈ に ち ら し を 配 布 す る。
phân phát tờ rơi cho người đi đường ở trước nhà ga
・ 会 議 の 出 席 者 に 資 料 を 配 付 す る。
phân phát tài liệu cho người vắng họp
* 「 配 布」 は ⼤ 勢 の ⼈ に、 「配 付」 は 関 係 の あ る ⼈ だ け に 配 る 場 合 に 使 う。
346 失 格 しっ か く: mất quyền, trượt
① ・ 試 合 で ひ ど い 反 則 を す る と 失 格 に な る。
Trong trận đấu phạm lỗi nặng sẽ trở nên mất quyền thi đấu
② ・ 汚 職 を す る な ん て、 政 治 家 と し て しっ か く だ。
làm cái việc tham ô, mất hết tư cách nhà chính trị
347 余 暇 よ か: thời gian rỗi
・ 余 暇 を 利 ⽤ し て、 ボ ラ ン ティ ア を し て い る。
Sử dụng thời gian rỗi làm tình nguyện
348 ⾏ 事 ぎょ う じ: sự kiện
・ 正 ⽉ の ⾏ 事 は 地 ⽅ に よっ て さ ま ざ ま だ。
lễ hộ của năm mới thì đa dạng tùy từng vùng
・ 最 近 は 季 節 の ⾏ 事 を ⾏ わ な い 家 庭 も 多 い。
Gần đây có nhiều gia đình không tổ chức mùa sự kiện
349 理 想 り そ う: lý tưởng
・ 若 者 に は ⾼ い 理 想 を 持っ て も ら い た い。
Tôi muốn giới trẻ có lý tưởng cao cả
・ 理 想 の { 男 性・ ⼥ 性・ 上 司・ 職 場・・・}
đàn ông lý tưởng
・ 理 想 通 り の 仕 事 が ⾒ つ かっ た と は、 う ら や ま し い。
Ghen ty rằng đã tìm được công việc theo lý tưởng
350 現 実 げ ん じ つ: hiện thực
Trang 7① ・ 理 想 と 現 実 は 違 う。
Thực tại và lý tưởng là khác nhau
・ 社 会 に 出 て 現 実 の 厳 し さ を 知っ た。
Đã biết được độ khắc nhiệt của hiên thực sau khi ra xã hội
② ・ 彼 ⼥ は 貧 し い ⽣ ま れ て 苦 労 し た と ⾔っ て い る が、 現 実 は 少 し 違 う。
Cô ấy nói rằng sinh ra nghèo, khổ nhưng thực tế thì khác 1 chút
・ 会 社 が 倒 産 す る の で は な い か と い う う わ さ が {現 実 に・ 現 実 の も の と} なっ た。
Tin đồn công ty phá sản hay không đã thành hiện thực
35 1 体 験 た い け ん: trải nghiệm
・ ⽇ 本 で は、 戦 争 を 体 験 し た こ と の な い 世 代 が 増 え て い る。
Ở nhật bản thế hệ không trải qua chiến trang tăng lên
35 2 空 想 く う そ う: không tưởng, ảo tưởng, mơ mộng
・ 弟 は 空 想 ば か り し て、 現 実 を ⾒ よ う と し な い。
Em trai chỉ toàn ảo tưởng không có ý định nhìn nhận thực tế
・ トッ プ ス ター と の 結 婚 を 空 想 す る。
Mở mộng kết hôn với ngôi sao hạng nhất
35 3 実 物 じ つ ぶ つ: vật thực tế
・ こ の ダ イ ヤ モ ン ド は、 写 真 で ⾒ る と ⼤ き く ⾒ え る が、 実 物 は ずっ と ⼩
さ い。
Viên kim cương này nhìn ảnh thì to nhưng thực tế bé tẹo
354 実 現 じ つ げ ん: hiện thực
・ ⻑ 年 の 夢 {を・ が} 実 現 し た。
giâc mơ lâu năm đã trở thành hiện thực
・ そ の 計 画 は 実 現 不 可 能 だ。
kế hoặch đó không có khả năng thực hiện
355 実 施 じっ し: thực thi
・ ⼤ 会 は 予 定 通 り 実 施 さ れ た。
Trang 8Đại hội đã được thực thi như dự định
・ 計 画 の 実 施 を ⾒ 送っ た。
Đã hoãn thực thi kế hoặch
356 許 可 きょ か: cho phép
・ 路 上 で の 撮 影 に は 警 察 の 許 可 が 必 要 だ。
Chụp ảnh trên đường cần sự cho phép của cảnh sát
・ 教 授 {か ら・ に} 授 業 の 聴 講 を 許 可 さ れ た。
Đã được cho phép nghe bài giảng của giao sư
357 全 体 ぜ ん た い: Toàn thể
・ こ の 会 社 の 従 業 員 は、 全 体 で 5 0 0 ⼈ ぐ ら い だ。
Nhân việc của công ty này toàn bộ khoảng 500 người
・ ⽂ 化 祭 の 準 備 で 学 校 全 体 が 活 気 に あ ふ れ て い る。
toàn bộ trường học đang sổi nổi chuẩn bị cho lễ văn hoá
358 部 分 ぶ ぶ ん: phần, bộ phận
・ レ ポー ト の 最 後 の 部 分 は 書 き 直 す つ も り だ。
Tôi dự định sửa lại phần cuối cùng của báo cáo
・ 地 震 で 家 の ⼤ 部 分 は 壊 れ た が、 新 し く 増 築 し た 部 分 は ⼤ 丈 夫 だっ た。
Vì động đất nên phần lớn nhà cửa bị hỏng nhưng phần xây mới thì không sao
359 統 ⼀ と う い つ
・ EU は 通 貨 を ユー ロ に 統 ⼀ し た。
EU đã thống nhất láy ero làm đồng tiền chung
・ 精 神 を 統 ⼀ し て 試 合 に 臨 む
Tập trung tình thần hướng tới trận đấu
360 拡 ⼤ か く だ い: phóng đại, khuếch đại
・ 地 図 が ⼩ さ く て ⾒ づ ら い の で、 拡 ⼤ コ ピー を とっ た。
Bản đồ nhỏ khó nhìn nên đã copy phóng đại
・ A 国 と の 貿 易 縛 は 年々 拡 ⼤ し つ つ あ る。
Kim ngoặt thương mại với nước A dần dần được mở rộng hàng năm
361 縮 ⼩ しゅ く しょ う: thu nhỏ lại
Trang 9・ B4 を A4 に 縮 ⼩ し て コ ピー し た。
Copy thu nhỏ thừ B4 xuống A4
・ 事 業 の 縮 ⼩ に よ り、 数 ⼈ の 社 員 が 辞 め さ せ ら れ た。
do thu hẹp kinh doanh nên vài nhân viên bị bắt nghỉ việc
362 集 中 しゅ う ご う: tập trung
① ・ ⾯ 接 を 受 け る ⼈ は、 予 定 時 間 の 3 0 分 前 に 会 場 に 集 合 し て く だ さ い。
Người phỏng vấn hãy tập trung ở hội trường trước 30 phút thời gian dự định
② ・ ⼈ 間 の 体 は、 分 ⼦ の 集 合 で で き て い る。
Cơ thể con người được tạo thành bằng tập hợp các phần tử
・ 数 の 集 合
tập hợp số
363 ⽅ 向 ほ う こ う
① ・ 川 は 北 東 か ら 南 ⻄ の ⽅ 向 に 流 れ て い る。
sông này chảy từ đông bắc hướng xuống tây nam
・ 吹 雪 で ⽅ 向 が わ か ら な く なっ た。
Vì bão tuyết nên không biết được phương hướng
・ 進 ⾏ ⽅ 向 右 ⼿ に、 富 ⼠ ⼭ が ⾒ え て ま い り ま す
Tay trái hướng thẳng có thể thấy dược núi phú sĩ
② ・ 今 の 会 社 を 辞 め る か ど う か 迷っ て い る。 今 の と こ ろ、 転 職 の ⽅ 向 で
考 え て い る。
Đang phiền não nghỉ hay không công ty hiện tại Bây giờ đang nghĩ phương hướng chuyển việc
364 間 隔 か ん か く: khoảng cách
・ 5 0 セ ン チ の 間 隔 を あ け て 机 を 並 べ た。
Sắp xếp bàn cách 50 cm
・ ラッ シュ 時 に は 3 分 間 隔 で 電 ⾞ が 発 ⾞ す る。 Vào giờ cao điểm cách 3 phút có 1 chuyến tàu điện
・ ⾏ と ⾏ の 間 隔 を も う 少 し あ げ て 書 い て く だ さ い。
Hãy viết cách xa 1 chút khoảng cách giữa các hàng
365 脇 わ き: nách, rìa, mép
Trang 10・ 体 温 計 を わ き の 下 に は さ ん で 熱 を 測 る
Kèm nhiệt kế vào dưới nách đo nhiệt độ
・ 荷 物 を 脇 に 置 く。
đặt hành lý ở rìa
・ 向 こ う か ら ⼤ 勢 の ⼈ が 集 団 で 歩 い て き た の で、 道 の 脇 に 寄っ た。 Nhiều ngừoi hướng đối diện đang đi bộ tới nên đã ghé vào mép đường
・ 原 ⽥ さ ん は す ぐ に 話 が わ き に そ れ て し ま う。
366 通 過 つ う か
・ 国 境 を ⾞ で 通 過 す る。
Ôtô chạy thông qua biên giới
・ コ ン テ ス ト で ⼀ 時 審 査 を 通 過 し た。
Đã vượt qua kiểm tra tạm thời ở cuộc thi
367 移 動 い ど う
・ 今 度 の 旅 ⾏ で は、 移 動 は す べ て バ ス だ。
Du lịch lần này di chuyển hoàn toàn bằng xe bus
・ こ こ は 駐 ⾞ 禁 ⽌ で す。 ⾞ を 別 の 場 所 に 移 動 し て く だ さ い
Chỗ này cấm đố xe, hãy di chuyển xe qua nơi khác
368 停 ⽌ て い し: đình chỉ, dừng lại
・ そ の スー パー は 停 電 の た め、 営 業 を 停 ⽌ し た。
Siêu thị đó vì mất điện nên đã tạm dừng kinh doanh
・ 踏 切 で は ⾞ は ⼀ 時 停 ⽌ し な け ら ば な ら な い。
Vì chắn tàu nên tạm thời dùng xe
・ A 選 ⼿ は ドー ピ ン グ で 出 場 停 ⽌ 処 分 を 受 け た。
Tuyển thủ A vì doping nên bị xử lý đình chỉ thi đấu
369 低 下 て い か: suy giảm, giảm
① ・ ⾼ く 登 れ ば 登 る ほ ど、 気 温 は 低 下 す る。
Càng chờ cao thì nhiệt độ càng thấp
② ・ 年 を 取 る と、 記 憶 ⼒ が 低 下 す る
càng có tuổi năng lực trí nhớ càng giảm
370 超 過 ちょ う か: vượt quá
Trang 11・ 彼 ⼥ の 荷 物 は 規 定 の 重 量 を 1 0 キ ロ も 超 過 し て い た。 Hành lý của cô ấy vượt quá quy định 10kg
・ 計 算 し て み る と、 予 算 を 超 過 し て い た。
Thử tính toán thì đã vượt quá ngân sách