đi tới trường đua để xem thi đấu.
Trang 1Unit05: カ タ カ ナ A
461 ア ン テ ナ: ăng ten
・ ア ン テ ナ の 向 き の せ い か テ レ ビ の 映 り が 悪 い。
Chỉ vì hướng của ăng ten nên hình ảnh của tivi không rõ nét
・ 役 に ⽴ つ 情 報 が い つ で も キャッ チ で き る よ う、 ア ン テ ナ を 張っ て い る。
Nghe ngóng để sao cho lúc nào cũng có thể bắt được thông tin có ích
462 イ ヤ ホ ン: tai nghe
・ 電 ⾞ の 中 で イ ヤ ホ ン を つ け て ⾳ 楽 を 聴 い て い る 若 者 が 多 い。
Rất nhiều người trẻ đeo tai nghe, nghe nhạc trọng tàu điện
46 3 サ イ レ ン: tiếng chuông
・ ⼯ 場 で お 昼 の サ イ レ ン が 鳴っ た。
tiếng chuông giờ nghỉ trưa vang lên ở công trường
・ 消 防 ⾞ が サ イ レ ン を 鳴 ら し て ⽕ 事 場 に 駆 け つ け た。
Xe cứu hỏa vang chuông, chạy tới nơi hỏa hoạn
46 4 コー ド: dây diện
・ ア イ ロ ン の コー ド を コ ン セ ン ト に つ な い だ。
Dây điện của bàn là nối với ổ cắm
46 5 モ ニ ター: màn hình
① ・ 警 備 室 に は、 建 物 内 部 を 映 す モ ニ ター が あ る。
Có màn hình hiển thị trong ngôi nhà tại phòng bảo vệ
・ パ ソ コ ン の モ ニ ター
màn hình máy tính
② ・ ATM は 監 視 カ メ ラ で 常 に モ ニ ター さ れ て い る。
③ ・ テ レ ビ 番 組 の モ ニ ター を し て 意 ⾒ を ⾔ う。
46 6 メー ター: Công tơ mét, đồng hồ do
① ・ メー ター を ⾒ る と、 電 気 や ガ ス の 使 ⽤ 量 が わ か る。
Trang 2nhìn vào đồng hồ đo thì biết được lượng sử dụng ga và điện
・ {⽔ 道・ タ ク シー 料 ⾦・ ス ピー ド・・・} の メー ター
Đồng hồ đo nước
② ・ 1 0 0 メー ター (= メー ト ル) の 道 路
đường 100m
46 7 ペ ア: 1 cặp đôi
・ 男 ⼥ が ペ ア に なっ て ゲー ム を し た。
Thành cặp nam nữ, chơi game
・ A 選 ⼿ は B 選 ⼿ と ペ ア を 組 ん だ。
Tuyển thủ A kết hợp thành cặp với tuyển thủ B
・ 彼 と 彼 ⼥ は い つ も ペ ア の 服 を 着 て い る。
Anh ấy và cô ấy lúc nào cũng mặc áo đôi
46 8 リ ズ ム
giai điệu
① ・ こ の 曲 の リ ズ ム は 3 拍 ⼦ だ。
giai điệu của ca khúc này có 3 nhịp
・ リ ズ ム に 合 わ せ て 体 を 動 か す。
hoạt động cơ thể hợp với nhịp điệu
② ・ {⽣ 活・ 仕 事・ 睡 眠・・・} の リ ズ ム
nhịp điệu cuộc sống
46 9 ア ク セ ン ト: trọng âm, giọng
① ・ 「お か あ さ ん」 の ア ク セ ン ト は、 「か」 の ⾳ に あ る。
Trọng âm của okaasan là chữ ka
・ ⽅ ⾔ に よっ て 語 の ア ク セ ン ト が 違 う。
Tùy vào tiếng địa phương giọng nói sẽ khác
② ・ こ の 絵 は 単 調 な の で、 もっ と ア ク セ ン ト を つ け た ほ う が よ い。 Bức tranh này đơn điệu nên cho thêm điểm nhấn hơn nữa
47 0 ア ル ファ ベッ ト: bảng chữa cái abc
・ 図 書 館 で は 英 語 の 本 は ア ル ファ ベッ ト の 順 に 並 べ て あ る。
Trong thư viện này sách tiếng anh được sắp xếp theo bảng chữ cái
471 ア ド レ ス: Địa chỉ
Trang 3① ・ 友 達 と メー ル の ア ド レ ス を 交 換 し た。
Đã trao đổi địa chỉ mail với bạn bè
② ・ 知 り 合 い の 住 所 と 連 絡 先 は、 ア ド レ ス 帳 に 書 い て い る。 Đang viết Nơi liên lạc và địa chị quen biêt vào sổ địa chỉ
472 メ モ
note
・ ⼤ 事 な こ と を 紙 に メ モ す る。
ghi chép những việc quan trọng vào giấy
・ メ モ を 取 り な が ら 授 業 を 聞 く。
Vừa ghi vừa nghe giảng
・ 相 ⼿ が 留 守 だっ た の で、 メ モ を 残 し て お い た。
Vì đối phương vắng nhà nên đã để lại lời nhắn
473 マー ク
① ・ ⽂ 章 の 重 要 な ポ イ ン ト に マー ク を 付 け て 覚 え る。
Đánh dấu vào điểm quan trọng của đoạn văn để nhớ
② ・ 彼 は 容 疑 者 と し て 警 察 か ら マー ク さ れ て い た。
Anh ấy bị cảnh sát đánh dấu là người khả nghi
③ ・ (ス ポー ツ) 世 界 記 録 を マー ク す る。
lập kỉ lục thế giới
474 イ ラ ス ト: hình minh họa
・ こ の 本 は イ ラ ス ト が た く さ ん あっ て 内 容 が 理 解 し や す い。 Sách này có nhiều hình minh họa nên dễ hiểu
475 サ イ ン: chữ ký, kí hiệu
① ・ 契 約 書 に サ イ ン す る。
kí vào hợp đồng
② ・ コ ン サー ト の 後 で、 歌 ⼿ に サ イ ン を も らっ た。
Sau buồi hòa nhận đã nhận được chữ kì của ca sĩ
③ ・ 指 を 2 本 ⽴ て る の は 「勝 利」 の サ イ ン だ。
Việc giơ 2 ngón tay lên là kí hiệu chiến thắng
Trang 4④ ・ 監 督 は ベ ン チ か ら 選 ⼿ に サ イ ン を 送っ た。
Huấn luyện viên đã gửi kí hiệu cho tuyển thủ từ ghế dài
476 ス ター: ngôi sao
・ 映 画 が ヒッ ト し、 主 演 俳 優 は た ち た ち 世 界 的 な ス ター に なっ た。
Bộ phim hot nên diễn viên chính đã nhanh chóng trở thành ngôi sao thế giới
477 ア ン コー ル: diễn thêm tặng khán giả, yêu cầu diễn lại
・ 観 客 の ア ン コー ル に こ た え て 出 演 者 が 舞 台 で あ い さ つ し た。
Đáp ững lại yêu cầu của khác giả người trình diễn đã chào hỏi ở sân khấu
・ オー ケ ス ト ラ は、 ア ン コー ル 曲 を 3 曲 演 奏 し た。
Ban nhạc đã diễn 3 bài hát yêu cầu
478 モ デ ル: ngưỡi mẫu, mẫu, mô hình
① ・ 彼 ⼥ は ファッ ショ ン ショー の モ デ ル を し て い る。
Cô ấy là người mẫu thời trang
・ ファッ ショ ン 雑 誌 の モ デ ル
② ・ A 国 は B 国 を モ デ ル に し て 社 会 保 障 制 度 を 整 え た。
Nước A đã sửa lại chế độ bảo hiểm xã hội lấy nước B làm mẫu
③ ・ こ の ⼩ 説 は、 実 際 の ⼈ 物 を モ デ ル に し て 書 か れ た。
Tiểu thuyết này được viết lấy nhân vật thực tế làm mẫu
・ {絵・ 彫 刻・ 写 真・・・} の モ デ ル
mẫu ảnh
④ ・ {パ ソ コ ン・ 電 化 製 品・ ⾞・・・} の 新 し い モ デ ル が 発 売 さ れ た。 Mẫu máy tính mới đã được bán
⑤ ・ プ ラ モ デ ル を 作 る。
tạo ra mô hình nhựa
479 サ ン プ ル: ví dụ
・ ⾷ 堂 の ⼊ り ⼝ に 料 理 の サ ン プ ル が 置 い て あ る。
Ví dụ món ăn được đặt sẵn ở trước cửa ra vào của nhà bếp
・ 化 粧 品 を 買 う 前 に、 ま ず サ ン プ ル で 試 し て み る。
Trước khi mua mỹ phẩm đầu tiền phải dùng thử sản phẩm thử
480 ス タ イ ル: phong cách
Trang 5① ・ 彼 ⼥ は、 と て も ス タ イ ル が い い。
Cố ấy rất phong cách
② ・ 結 婚 式 に は フォー マ ル な ス タ イ ル で 出 席 す る の が 普 通 だ。
Xuất hiện bằng phong cách nghi lễ là bình thường trong lễ cưới
③ ・ ⽇ 本 ⼈ の ⽣ 活 の ス タ イ ル は、 5 0 年 前 と ⽐ べ て ⼤ き く 変 化 し た。 phong cách sống của người nhật so với 50 năm trước có thay đổi lớn
481 ウ エ ス ト: vòng eo
・ 最 近 太っ て ス カー ト の ウ エ ス ト が き つ く なっ た。
Gần đây béo nên vòng eo của váy bị chật
・ ウ エ ス ト を 測 る。
482 カ ロ リー: calo
① ・ 成 ⼈ 男 性 が 1 ⽇ に 必 要 な カ ロ リー は、 1 8 0 0 〜 2 0 0 0 Kcal ぐ ら
い と ⾔ わ れ て い る。
Lượng calo cần thiết cho 1 ngày của đàn ông là khoangr 1800
2000 calo
・ 昨 ⽇ ⼣ ⾷ で カ ロ リー を 取 り す ぎ た の で、 今 ⽇ は 少 し ⾷ 事 を 控 え よ う。
② ・ 1 カ ロ リー は ⼀ 気 圧 て ⽔ 1 グ ラ ム の 温 度 を 1 C 上 げ る の に 必 要 な 熱
量 だ。
1calo là lượng nhiệt cần thiết để nâng 1C nhiệt độ của 1 gam nước ở không khí áp suất
483 オー バー: quá
① ・ 志 願 者 が 定 員 を オー バー し た。
Thí sinh đã vượt quá giới hạn
・ 会 議 は 予 定 の 時 間 を オー バー し た。
Hội nghị đã vượt quá thời gian quy định
・ 予 算 が ⼤ き く オー バー し て し まっ た。
dự toán bị vượt quá nhiều
超 え る
② (オー バー な)・ 彼 は 何 で も オー バー に 話 す。
anh ta cho dù là gì cũng nói quá nhiều
③ ・ (ス ポー ツ) 1 点 ⼊っ た と こ ろ で ゲー ム オー バー と なっ た。
Vừa đúng lúc giành được 1 điểm thì hết giờ
Trang 6484 コ ン ト ロー ル: kiểm soát
① ・ こ の 機 械 は コ ン ピュー ター で コ ン ト ロー ル さ れ て い る。 Chiếc máy này có thể điều khiển bằng máy tính
・ 彼 は 部 下 の コ ン ト ロー ル が う ま い。
anh ấy giỏi kiểm soát cấp dưới
・ 興 奮 す る と 感 情 の コ ン ト ロー ル が 難 し く な る。
phấn khích thì việc kiếm soát cảm xúc trở nên khó khăn
② ・ あ の ピッ チャー は コ ン ト ロー ル が い い。
Cầu hủ ném bóng kia điều khiển tốt
485 カー ブ: khúc quanh, khúc cua
① ・ 道 が ⼤ き く カー ブ し て い る。
đương này khúc cua lớn
・ {急 な・ 緩 や か な} カー ブ
khúc cua gấp
② ・ A 投 ⼿ は カー ブ が 得 意 だ。
486 コー ス: đường đua, hướng đi
① ・ こ の 道 は 市 ⺠ マ ラ ソ ン コー ス に なっ て い る。
Con đường này được là đường đua maraton của dân thành phố
・ 彼 ⼥ は ⽔ 泳 ⼤ 会 で 第 3 コー ス を 泳 い だ。
Cô ấy đã bới ở đường đua số 3 wor đại hội bơi lội
② ・ 彼 は 順 調 に 出 世 コー ス を 歩 ん で い る。
anh ấy đã hướng tới thắng tiến thuận lợi
③ ・ こ の 学 校 は 理 系 コー ス と ⽂ 系 コー ス に 分 か れ て い る。 Trường học này phân chia khóa học xã hội và khóa học tự nhiên
・ ⾳ 楽 ⼤ 学 の マ ス ター コー ス で 学 ん で い る。
Đang học khóa học ngôi sao đại học âm nhạc
④ ・ レ ス ト ラ ン で フ ル コー ス を 注 ⽂ し た。
Đã đặt hàng bữa ăn ở nhà hàng
487 レー ス: cuộc đua
・ 競 輪 場 へ レー ス を ⾒ に ⾏っ た。
Trang 7đi tới trường đua để xem thi đấu
・ ⽇ 本 で は 幼 稚 園 か ら 受 験 レー ス が ス ター ト し て い る。
Ở nhật bản bắt đáu cuộc đua thi cử từ mẫu giáo
488 リー ド: dẫn đầu
① ・ A 国 は 経 済 で 世 界 を リー ド し て い る。
Nước a dẫn đầu kinh tế thế giới
A 社 は 業 界 を リー ド す る メー カー だ。
Công ty A là nhà sản xuất dẫn đầu thị trường
② ・ マ ラ ソ ン で 2 位 以 下 の 選 ⼿ を {1 0 0 メー ト ル・ 3 分・・・} リー
ド し た。
Ở marason đã dẫn trước tuyển thủ thứ 2 trở xuống 100m/3phuts
・ 彼 ⼥ は 同 期 の 出 世 競 争 で ⼀ 歩 リー ド し て い る。
Cô ấy dẫn trước 1 bước trong cạnh tranh thăng tiến với bạn bèn đồng khóa
③ ・ 新 聞 の リー ド
đi đầu báo trí
489 トッ プ: nhất, đầu bảng
① ・ 1 0 0 メー ト ル ⾛ で トッ プ で ゴー ル イ ン し た。
Về nhất cuộc thi chạy 100 m
・ トッ プ を {⾛ る・ ⾏ く}。
đi nhất
・ A 社 は 業 界 トッ プ の 収 益 を 上 げ て い る。
công ty A đang nâng cao lợi nhuận đầu thế giới
・ 彼 ⼥ の 成 績 は こ の 学 校 で トッ プ ク ラ ス だ。
Thành tích của cô ấy thuộc nhóm đầu của trường này
② ・ 選 挙 で は ⽥ 中 ⽒ が トッ プ を 切っ て ⽴ 候 補 し た。
③ ・ 財 界 の トッ プ が 集 まっ て、 経 済 情 勢 に つ い て 話 し 合っ た。
Tập hợp top đầu giới tài chính bàn bạc về tình hình kinh tế
490 ゴー ル: đạt thành tích, ghi bàn, đích
① ・ ⼭ 本 選 ⼿ は、 1 0 0 メー ト ル 背 泳 ぎ で 世 界 新 記 録 で ゴー ル し た。 Tuyển thu yamamoto đã đạt kỉ lục thế giới ở bơi ngửa 100m
・ マ ラ ソ ン の ゴー ル の 周 り に は、 ⼤ 勢 の 報 道 陣 が い た。
Xung quanh người chiến thắng marason có nhiều phóng viên
Trang 8・ 結 婚 は ゴー ル で は な く ス ター ト だ。
Kêt hôn là khổi đầu không có đích
② ・ 地 震 の 予 知 が で き る よ う に な る こ と が、 こ の 研 究 の ゴー ル だ。 Đích của nghiên cứu này là trở nên có thể dự đoán được động đất
③( ス ポー ツ)・ ゴー ル を 決 め て 1 点 取っ た。
・ A 選 ⼿ の シュー ト が ⾒ 事 に ゴー ル し た。
Cú sút của cầu thủ A đã vào đẹp mắt
49 1 パ ス: thi đỗ, cho qua, đi, truyền
① ・ テ ス ト に パ ス す る。
thi đỗ bài test ・ コ ン テ ス ト で、 ⼀ 次 の 書 類 審 査 を パ ス し て ⼆ 次 の 実 技
に 進 ん だ。
Sau khi vượt qua thẩm tra hồ sồ lần 1 sẽ tiến tới thi kĩ năng thực tế
② ・ 飲 み 会 に 誘 わ れ た が、 忙 し い の で、 今 回 は パ ス し た。
được mời tiệc nhưng vì biệc nên lần này không thể đi
③ ・ (野 球・ サッ カー な ど) 他 の 選 ⼿ に ボー ル を パ ス す る。
truyền bóng cho cầu thủ khác
④ ・ フ リー パ ス の チ ケッ ト を 買 う と、 エ リ ア 内 の 乗 り 物 に 何 回 で も 乗 る
こ と が で き る。
Nếu mua vé đi không mất tiền thì có thể đi nhiều lần phương tiện giao thông trong khu vực
49 2 ベ ス ト: tốt, làm hết sức mình
① ・ こ の ⽅ 法 は ベ ス ト で は な い が、 か な り 効 果 が あ る。
Phương pháp này không phải tốt nhất nhưng khá hiệu quả
・ (ス ポー ツ) ⾃ ⼰ ベ ス ト の 記 録 を 出 し た。
tạo ra kỉ luận tốt nhất của bản thân
② ・ 選 ⼿ た ち は 試 合 で ベ ス ト を 尽 く し た。
Các tuyển thủ đã thi đấu hết sức mình
49 3 レ ギュ ラー: chính thức, phổ biết
① ・ (ス ポー ツ) チー ム の レ ギュ ラー に な れ る よ う に が ん ばっ て い る。 Tôi đang cố gắng để có thể trở thành thành viên chính thức của đội
② ・ あ の 俳 優 は バ ラ エ ティ 番 組 に レ ギュ ラー で 出 演 し て い る。
Nữ diên viên đang biểu diễn chính ở kênh baraete
Trang 9③ ・ レ ギュ ラー サ イ ズ の コー ラ を 注 ⽂ す る。
Đặt mua koca trai thông thường
494 コー チ: huấn luyện viên
・ こ こ の 柔 道 部 の コー チ は 厳 し い こ と で 有 名 だ。
huấn luyện viên judo chỗ này nổi tiếng là nghiêm khắc
・ 頼 ま れ て 少 年 野 球 の コー チ を し て い る。
được tin cậy làm huấn luyện viên bóng chày thiếu niên
・ ⽥ 中 ⽒ に コー チ し て も らっ て、 技 術 が 向 上 し た。
được tanakashi làm huấn luyện viên nên kĩ thuật đã tiến bộ
495 キャ プ テ ン: đội trưởng
① ・ ス ポー ツ の キャ プ テ ン は、 責 任 感 と チー ム を ま と め る ⼒ が 求 め ら れ る。
Đội trưởng thế thao bị yêu cầu có năng lực tập trung đôi và tinh thần trách nhiệm
② ・ 船 の キャ プ テ ン
thuyển trưởng
496 サー ク ル: nhóm
・ 学 ⽣ 時 代、 演 劇 の サー ク ル に ⼊っ て い た。
Thời học sinh đã tham gia nhóm diễn kịch
497 キャ ン パ ス: sân trường, khuôn viên trường
・ こ の ⼤ 学 の キャ ン パ ス は 緑 が 豊 か だ。
khuôn viên trường này có nhiều cây xanh
キャ ン パ ス で の 思 い 出 が た く さ ん あ る。
Có nhiều hồi ức trong sân trường
498 オ リ エ ン テー ショ ン: buổi giới thiệu
・ 新 学 期、 学 ⽣ を 対 象 に 授 業 登 録 の オ リ エ ン テー ショ ン が あっ た。 Đầu kì học mới sẽ có buổi giới thiệu đăng ký giờ học lấy học sinh làm đối tượng
499 カ リ キュ ラ ム: giáo án
Trang 10・ カ リ キュ ラ ム に 沿っ て 授 業 を ⾏ う。
thực hiện giờ học theo giáo án
500 プ ロ グ ラ ム: chương trình
① ・ ⼤ 会 の 参 加 者 に プ ロ グ ラ ム が 配 ら れ た。
tờ rơi chương trình đã được phát cho người tham gia đại hội
・ 映 画 館 で プ ロ グ ラ ム を 買っ た。
Đã mua lịch phát sóng ở rạp chiếu phim
② ・ 今 ⽇ の 演 奏 会 の プ ロ グ ラ ム は、 ベー トー ベ ン の ピ ア ノ 曲 だ。
chương trình biểu diễn hôm nay là bài hát piano của betoven
・ ⼤ 学 に は、 留 学 ⽣ の た め の さ ま ざ ま な プ ロ グ ラ ム が ⽤ 意 さ れ て い る。 Nhiều chương trình được trường đại học chuyển bị cho du học sinh
③ ・ コ ン ピュー ター の プ ロ グ ラ ム を 作 る。
Tạo phần mêm máy tính
501 レッ ス ン: bài học
① ・ ピ ア ノ の レッ ス ン に 通 う。
tham dự bài học piano
・ {英 会 話・ 歌・ テ ニ ス・ ゴ ル フ・・・} の レッ ス ン
bài học hội thoại tiếng anh
* ⽇ 時 を き め て 個 ⼈ 的 に 習 う も の に 多 く 使 う。
② ・ こ の テ キ ス ト は、 「 レッ ス ン 1」 か ら 「レッ ス ン 1 5」 ま で あ る。 Văn bản này là từ bài 1 đến bài 15
果
502 レ ク リ エー ショ ン: giải lao, giờ ra chơi giữa giờ, vui chơi
・ 合 宿 で は、 勉 強 だ け で は な く レ ク リ エー ショ ン も ⾏ わ れ る。
Trại huấn luyện không chỉ học mà cũng tổ chức cả vui chơi
* 「レ ク レー ショ ン」 と も ⾔ う。
503 レ ジャー: vui chơi
・ 休 み に 海 外 へ レ ジャー に 出 か け る。
Ngày nghỉ sẽ đi nước ngoài vui chơi
504 ガ イ ド: hướng dẫn, hướng dẫn viên