1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp từ vựng luyện thi JLPT tiếng nhật N5

28 255 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỳ thi năng lực tiếng Nhật, hoặc JLPT (viết tắt của JapaneseLanguage Proficiency Test) là một bài kiểm tra tiêu chuẩn nhằm đánh giá và xác nhận trình độ thông thạo tiếng Nhật của những người không phải người Nhật dựa trên sự hiểu biết về ngôn ngữ cùng với các kỹ năng đọc và nghe.Bài thi được tổ chức hai lần một năm ở Nhật Bản và một số nước nhất định (vào ngày chủ nhật đầu tiên của tháng Bảy và tháng Mười Hai). Đối với các khu vực khác, kỳ thi được tổ chức mỗi năm một lần (vào ngày chủ nhật đầu tiên của tháng Mười Hai).

Trang 2

Vd: そのあと Sau đó

27 あなた Bạn (đại từ nhân xưng, ngôi thứ hai)

Umm…

Dùng để gây sự chú ý, hoặc thể hiện sự ngập ngừng

31 あの Cái đó – Đứng trước danh từ chỉ vật ở xa

người nói và người nghe

Tắm Tắm bằng vòi sen シャワーを浴びる

36 ….あまり…

Không … lắm (dùng với thể phủ định) あまり。。。。。ません。

Có (nói chung, chỉ sự hiện diện dùng cho

đồ vật, thường đi chng với trợ từ が) Trên bàn có cái túi xách

Trang 3

46 いえ 家

Nhà

うち cũng là nhà và thường được sử dụng nhiều hơn いえ

Bao nhiêu tuổi? Bao nhiêu cái?

Ông được bao nhiêu rồi nhỉ?

おいくつですか。(dùng để hỏi tuổi, lịch sự

Trang 4

64 いぬ 犬 Con chó

68 いや Khó chịu (tính từ)/ Không, không hài lòng

Trang 6

Tốn/ mất (thời gian/ thời lượng, tiền bạc)

 Mất thời gian じかんがかかります。

 Lá thư này gửi (chuyển) bằng đường hàng không mất khoảng bao lâu?

この手紙、エアメールで、どのぐらいかかりますか。

Mất khoảng bốn ngày

四日 (よっか) ぐらいです。

Trang 9

Hãy/ Xin vui lòng (dùng chung với thể て

để diễn tả sự yêu cầu) Trong phòng tối Xin vui lòng/ Hãy bật đèn lên

この部屋 (へや) はくらいです。電気 をつけてください。

Trang 10

phương hướng)

249 コップ Cái ly (cao, không quai để uống nước)

Trang 11

Quyển sách này của ai?

 Chuyện lúc nãy: 先のこと (quá khứ)

 Xin mời đi trước: お先にどうぞ

 Phía trước con đường: 道 (みち) の先

Trang 12

266 さく 咲く

Nở (hoa) Hoa anh đào đã nở

桜の花が咲きました。

Bật (ô), Mở dù/ Chỉ (tay) Anh ấy mở dù (vì trời mưa)

彼は傘 (かさ) を差しました。 (雨がふってきたので)

Trang 13

やすみ (のひ) がすくないです。

Trang 14

315 すずしい 涼しい Mát mẻ

Từng/ Mỗi một/ Mỗi người người/

Mỗi cái Đọc từ từ rõ ràng từng âm tiết

音節 ( おんせつ)ずつゆっくり発音 (はつおん)する。

 Tôi sẽ cho mỗi người (từng) 3 cái kẹo (một) 一人にみっつずつキャンディをあげましょう。

Trang 16

360 ~だけ

Chỉ Người đó chỉ biết/ hiểu (分かる) tiếng Anh あの人は英語だけわかります。

Trang 17

(diễn tả hành động đang mở điện)

 (Có) điện đang bật/ (Có) đang bật điện 電気がつけてあります。

(diễn tả tình trạng của sự việc điện đang

mở nhưng không biết ai mở)

397 つとめる 勤める Làm việc (đi với trợ từ に )

Trang 18

407 できる

Có thể làm

 Có thể nói tiếng Nhật にほんごができます。

Trang 19

** Bị dừng (tha động từ/ ngoại động từ) – とめる

1 Dừng chân lại 足を止める。(đi với trợ từ を)

Trang 21

はじめはよかったけれどもおわりはわるかったです。

Trang 22

 に Nói cho ông chủ nhiệm nghe かちょうに話す

 と Nói với ông chủ nhiệm 課長と

おかし (お菓子) を友達に半分あげた。

Trang 25

Chưa ăn tối xong

まだ、ばんごはんを食べません。

2/ Vẫn còn (đi với khẳng định) まだ。。。。。ます。

Thẳng (về phía trước) Hãy đi thẳng về phía trước

601 まんねんひつ 万年筆 Bút mực/ Bút máy/ Viết máy

Trang 26

612 みなさん 皆さん Mọi người (không có mình (người nói)

trong đó)

617 むいか 六日 Ngày mùng 6 (ngày trong tháng)

618 むこう 向こう Phía bên kia/ phía bên đó

Trang 27

653 よっか 四日 Ngày mùng 4 (ngày trong tháng)

Trang 28

665 り ゅ う が く せ

667 りょうり 料理 Món ăn/ Bữa ăn/ Sự nấu ăn

680 わたし 私 Tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)

Ngày đăng: 30/06/2018, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w