Cũng đã dần dần quen với cuộc sống mới... Suy nghĩ nhiều, kết cục đã quyết định từ chối... Việc sau này thì vẫn chưa quyết định gì.. Mời quý khách đến chỗ ngồi và chờ... Đã về lầu rồi...
Trang 1Unit6: 副 詞 A + 接 続 詞
511 最 も: nhất
・ 世 界 で 最 も ⾯ 積 の 広 い 国 は ロ シ ア で あ る。
trên thế giới nước có diện tích lớn nhất là Nga
* 「 最 も」 の ほ う が か た い 表 現
512 ほ ぼ: hầu như, gần như
・ 新 し い ビ ル は ほ ぼ 完 成 し た。
Tòa nhà mới này gần như hoàn thành
・ イ ベ ン ト 会 場 の 準 備 は ほ ぼ 終 わっ た。
Chuẩn bị cho hội trường sự kiện hầu như đã xong
・ 式 は ほ ぼ 予 定 通 り 進 ⾏ し て い る。
thí nghiệm hầu như đang tiến triển theo dự định
・ 客 席 は ほ ぼ 満 員 だっ た。
ghế khách gần như đã đầy
* 「だ い た いー > ほ と ん どー > お お よ そー > ほ ぼ」 の 順 に か た い 表 現 に
な る。
513 相 当: khá 、 tương đương
① ・ 彼 の 表 情 か ら す る と、 相 当 強 く 叱 ら れ た よ う だ。
Nhìn tình trạng của anh ấy thì có vẻ bị mắng khá mạnh
・ 今 期 は 相 当 {な・ の} ⾚ 字 に な り そ う だ。
kì này lỗ khá nhiều
② あ な た は 現 在 の 給 与 の 7 % に 相 当 そ う と う す る ⼀ 時 ⾦ を 受 け 取 る こ と
に な り ま す
Bạn sẽ được nhận tiền lương trong 1 giờ tương đương với 7% số tiền lương hiện tại
514 割 に・ 割 と・ 割 り 合 い: tương đối, khá
・ 道 が 込 ん で い る か と 思っ た ら、 わ り に す い て い た。
Tưởng đường sẽ đông nhưng tương đối vắng
・ 今 ⽇ は わ り と 暖 か い。
Trang 2hôm nay khá ấm
・ 今 回 の レ ポー ト は わ り あ い 良 く か け た と 思 う。
báo cáo lần này nghĩ rằng đã viết khá tốt
515 多 少: một chút
・ 寒 い ⽇ が 続 い て い る が、 今 ⽇ は 多 少 暖 か い。
Những ngày lạnh lại tiếp tục nhưng hôm nay đã ấm lên 1 chút
・ ま だ ⼦ 供 な の だ か ら、 多 少 の こ と は 多 め に ⾒ て や ら な く ちゃ
Vì vẫn là trẻ con nên
* ちょっ とー > 少 しー > 少々・ 多 少 の 順 に か た い 表 現 に な る。
お 買 い 上 げ 商 品 の 多 少 に か か わ ら す、 無 料 で お 届 け し ま す。
Bỏ qua việc mua ít, chúng tôi sẽ chuyển sang miễn phí
51 6 少々: 1 ít
・ ⿂ は ⽔ 気 を 取 り、 塩 を 少々 ふっ て お き ま す。
Rắc 1 ít muốn nên để cá khôn bị ươn
・ 少々 お 待 ち く だ さ い。
hãy chờ 1 chút
・ 最 近 信 じ ら れ な い よ う な 事 件 が 多 い の で、 少々 の こ と で は 驚 か な く
なっ た。
51 7 す べ て
tất cả
・ 問 題 は す べ て 解 決 し た。
Vấn đề thì đã giải quyết tất cả
・ す べ て の 観 客 が ⽴ ち 上 がっ て 拍 ⼿ し た。
tất cả quan khách đứng dậy và vỗ tay
・ 会 議 出 席 者 の す べ て が そ の 案 に 賛 成 し た。
Tất cả người tham gia hội nghị đã tán thành phương án đó
・ ⽇ 本 へ 来 た ば か り の こ ろ は、 ⾒ る も の す べ て が 珍 し かっ た。
Hồi vừa mới đến nhật thì tất cả thứ nhìn đề mới lại
51 8 何 も か も: tất cả
・ 何 も か も 捨 て て ⼈ ⽣ を や り 直 し た い。
muốn vứt đi tất cả làm lại cuộc đời
Trang 3・ ⽕ 事 で 何 も か も 失っ た。
vì hỏa hoạn đã mất tất cả
・ 来 ⽇ し た ば か り の こ ろ は 何 も か も が 新 鮮 だっ た。
Hồi mới đến nhật tất cả mọi thứ đề tươi mới
51 9 たっ ぷ り
・ 時 間 は たっ ぷ り あ る か ら、 急 が な く て も い い。
Vì còn thừa nhiều thời gian nên không nên vội
・ たっ ぷ り 寝 た ら、 疲 れ が 取 れ た。
Nếu ngủ đầy đủ sẽ lấy được hết mệt mỏi
・ 栄 養 たっ ぷ り の 料 理
đồ ăn nhiều dinh dưỡng
・ う ち か ら 駅 ま で ど ん な に 急 い で も、 たっ ぷ り 1 5 分 は か か る。
Từ nhà đến nhà ga cho dù như vội thế nào cũng mất 15 phút
・ 私 は ぴっ た り し た 服 よ り、 たっ ぷ り し た 服 の ほ う が 好 き だ。 Tôi thích quần áo rộng hơn là quần áo vừa khít
52 0 で き る だ け: càng càng, có thể
・ で き る だ け 早 く お 返 事 く だ さ い。
hãy trả lời càng nhanh càng tốt
・ ⼦ 供 に は、 で き る だ け の こ と は し て や り た い。
Tôi muốn bọn trẻ làm việc chúng có thể
521 次 第 に: dần dần
・ 冬 ⾄ を 過 ぎ る と ⽇ は 次 第 に ⻑ く な る。
qua đông chí thì ngày dần dần sẽ dài hơn
・ 景 気 は 次 第 に 良 く なっ て い る よ う だ。
Có vẻ kinh tế dần dần tốt lên
522 徐々 に: chút một
・ ⾞ は 徐々 に ス ピー ド を 落 と し、 や が で ⽌ まっ た。
Ôtô giảm dần tấc độ cho đến khi dừng hẳn
・ 病 ⼈ は 徐々 に 回 復 に 向 かっ て い る。
Bệnh nhân đang hướng hồi phục dần dần
・ 新 し い ⽣ 活 に も 徐々 に 慣 れ て き た。
Trang 4Cũng đã dần dần quen với cuộc sống mới
523 さ ら に: hơn nữa, thêm 1 lần nữa
① ・ 7 ⽉ も 暑 かっ た が、 8 ⽉ に な る と さ ら に 暑 さ が 増 し た。
Tháng 7 cũng nóng nhưng tháng 8 còn nóng hơn nữa
・ リ ス ト ラ が 進 み、 仕 事 は さ ら に 忙 し く なっ た。
Tiến hành tái cơ cấu thì công việc đã trở nên bận hơn
・ 「もっ と」 よ り 「さ ら に・ いっ そ う・ ⼀ 段 と」 の ⽅ が か た い 表 現。
② ・ ⼀ 度 断 ら れ た の だ が、 さ ら に 頼 ん で み る こ と に し た。
Đã từ chối 1 lần nhưng đã quyết định thử nhờ lại
③ ・ 朝 か ら ⾬ が 降っ て い た の だ が、 さ ら に ⼣ ⽅ か ら は 雷 ま で 乗 り 出 し た。
Mưa rơi từ sáng nhưng, hơn nữa từ buổi chiều tối đã rơi cả tuyết
524 ⼀ 層: hơn, vẫn
・ 夜 に なっ て、 ⾵ ⾬ は ⼀ 層 激 し く なっ た。
tối rồi mà trời mưa to hơn
・ 今 後 の ⼀ 層 の 努 ⼒ を 期 待 し ま す。
kỳ vọng sự hợp lực hơn sau lần này
525 ⼀ 段 と: hơn rất nhiều
・ 1 ⽉ に な る と、 寒 さ は ⼀ 段 と 厳 し く なっ た。
Vào tháng 1 thời tiết lạnh khắc nghiệt hơn nhiều
・ 今 ⽇ は ま た、 ⼀ 段 と お 美 し い で す ね
hôm nay lại lạnh hơn nhiều
526 よ り: hơn
・ よ り 良 い 未 来 を 築 く た め に、 み ん な で ⼒ を 合 わ せ ま しょ う。
Tất cả hãy cùng nhau hợp lực để xây dựng tương lai tốt đẹp hơn
・ ⼦ 供 が ⽣ ま れ て、 夫 婦 の 愛 情 が よ り 深 まっ た。
Sau khi sinh con tình cảm vợ chồng sâu đậm hơn
527 結 局: kết cục
・ い ろ い ろ 考 え て、 結 局 断 る こ と に し た。
Trang 5Suy nghĩ nhiều, kết cục đã quyết định từ chối
・ {結 局・ 結 局 の と こ ろ}、 何 が ⾔ い た い の で す か
cuối cùng là muốn nói gì
528 よ う や く: cuối cùng
・ 5 年 か かっ て、 よ う や く 橋 が 完 成 し た。
mất 5 năm cuối cùng cầu đaz hoàn thành
・ 6 0 歳 を 過 ぎ て、 よ う や く 暮 ら し に も 少 し 余 裕 が で き た。
quá 60 tuổi, cuối cùng đã dư giả cuốc sống
* ⻑ い 時 間 が か かっ た こ と に よ く 使 う。
529 再 び: lại
・ 1 年 ⽬ は 不 合 格 だっ た の で、 翌 年 再 び 受 験 し、 今 度 は 合 格 し た。 Năm đầu trượt nên năm sau thi lại, lần này sẽ đỗ
・ 彼 ⼥ が 再 び 故 郷 に 戻っ た の は、 1 0 年 後 だっ た。
Con gái quay trở lại cố hương sau 10 năm
* 「も う ⼀ 度」 よ り 「再 び・ 再 度」 の ⽅ が か た い 表 現。
530 た ち ま ち: ngay lập tức
・ 空 が 暗 く なっ た か と 思 う と、 た ち ま ち ⾬ が 降 り 始 め た。
Bầu trời tốt thì ngay lập tức trời bắt đầu mưa
・ コ ン サー ト の チ ケッ ト は た ち ま ち の う ち に 売 り 切 れ た。
Vé hòa nhạc đã bán hết ngay lập tức
* 変 化 が 急 い で あ る こ と を 表 す。
・ そ の 変 化 は ⽬ の 前 で 起 こ る こ と が 多 い。
531 今 度: lần này, lần sau, gần đây, sắp tới
① ・ 今 度 で き た レ ス ト ラ ン は、 味 が い い と 評 判 だ。
Nhà hàng lần này đánh giá là vị ngon
・ 今 度 は 失 敗 し た が、 次 は 成 功 さ せ て ⾒ せ る。
lần này thất bại nhưng lần sau sẽ thành công cho xem
・ 今 度 の ク ラ ス は レ ベ ル が ⾼ い の で 勉 強 が ⼤ 変 だ。
lớp học lần này vì level cao nên học sẽ vất vả
* 現 在 の こ と を 表 す。 ② ・ 今 度 で き る 店 は ラー メ ン 屋 だ そ う だ。 Cửa hàng mới mở gần đây là cửa hàng ramen
Trang 6・ 今 度 み ん な で キャ ン プ に ⾏ か な い︖
Sắp tới mọi người đi cắm trại à?
今 度 の ⽇ 曜 ⽇ に 選 挙 が あ る。
Chủ nhật tới đây có bầu cử
* 近 い 未 来 の こ と を 表 す。
③ ・ 何 度 も 負 け て い る の で、 今 度 こ そ 勝 ち た い。
Lần nào cũng thua nên lần này sẽ thắng
・ さっ き は 私 が やっ た か ら、 今 度 は あ な た の 番 で す ね。
Vì lần trước tôi đã làm nên lần này đến phiên bạn nhé
532 今 後: sau này, từ nay
・ 会 社 を 辞 め た。 今 後 の こ と は ま だ 何 も 決 まっ て い な い。
Đã nghi việc Việc sau này thì vẫn chưa quyết định gì
・ 今 後、 こ の よ う な こ と が な い よ う に、 気 を つ け て く だ さ い。
Hãy chú ý từ sau không có việc như này
533 後 の ち (に): sau đó, sau khi
・ 松 本 さ ん は ⽂ 学 部 を 卒 業 し た 後 に、 医 学 部 に ⼊ り 直 し た そ う だ。 Anh matusmoto sau khi tốt nghiệp văn học lại vào lại y học
・ ⼆ ⼈ が 結 婚 し た の は、 出 会っ て 3 年 { 後・ の 後 } だっ た。
2 người kết hôn sau 3 năm gặp gỡ
・ 相 対 性 理 論 は 後 の 世 に ⼤ き な 影 響 を 与 え た。
Thuyết tương đối đã gây ra ảnh hưởng lớn hậu thế
・ (天 気 予 報) 晴 れ の ち 曇 り
534 ま も な く: sắp, ngay
① ・ ま も な く 開 園 で す。 お 席 に お 着 き に なっ て お 持 ち く だ さ い。
Sắp đến giờ diễn Mời quý khách đến chỗ ngồi và chờ
* 分 の 初 め に く る。
② ・ リ ン さ ん か ら、 帰 国 し て ま も な く、 就 職 が 決 まっ た と い う メー ル が
来 た。
Có mail từ rin rằng sau khi về nước, Có việc làm ngay
* 前 に 動 詞 の て 形 が く る。
* ま も な く の ほ う が 硬 い 表 現
535 そ の う ち に: lúc nào đó, không lâu sau
Trang 7・ そ ん な め ちゃ く ちゃ な ⽣ 活 を し て い た ら、 そ の う ち に 病 気 に な る よ。 Nếu sống 1 cuộc sống bữa bại như vậy đến một lúc nào đó sẽ bị bệnh đấy
・ 来 ⽇ 当 初 は ⽇ 本 の 習 慣 に 驚 く こ と が 多 かっ た が、 そ の う ち に な れ た。 lúc đầu đến nhật Có nhiều thứ nhạc nhiên về tập quán của nhật nhưng, không lâu sau đã quen
* あ ま り ⻑ い 時 間 は たっ て い な い と き に 使 う。
536 や が て: chắng mốc chốc, sắp
① ・ 朝 5 時 に なっ た。 や が て 世 が 明 け る だ ろ う。
Đã 5 giờ sáng, sắp rạng động rồi
② ・ や が て ⼈ 類 は ⽉ に 住 む よ う に な る か も し れ な い。
Có lẽ con người sắp sống trên mặt trăng
③ ・ ⼭ を 下 る と や が て 町 に 出 た。
537 い ず れ: 1 ngày nào đó, sớm hay muộn
・ ⼦ 供 は い ず れ 親 か ら 離 れ て い く も の だ。
Con cái sớm hay muộn thì cũng rời xa cha mẹ
・ い ず れ は 結 婚 し た い と 思っ て い る が、 今 は ま だ 考 え ら れ な い。
sớm muộn thì sẽ kết hôn nhưng bây giờ vẫn chưa nghĩ
* い つ か わ か ら な い が、 将 来」 と い う 意 味
538 先 ほ ど: vừa nãy
・ 先 ほ ど、 無 事 到 着 し た と の 連 絡 が あっ た。
Vữa nãy có liên lặc rằng đã đến nơi bình an
・ ⽥ 中 様 が 先 ほ ど か ら お 持 ち で す。
tanaka đợi từ nãy
* 「さっ き」 よ り 硬 い 表 現
539 とっ く に: lâu rồ, rồi
・ 松 井 さ ん は︖ とっ く に 帰っ た よ
matsui đầu rồi Đã về lầu rồi
* 会 話 的 な 表 現
540 す で に: rồi
Trang 8・ 私 が 駅 に 着 い た と き、 終 電 は す で に 出 た 後 だっ た。
Khi tôi đến nhà ga thì chuyển tàu cuối đã đi rồi
・ 彼 ⼥ が 出 会っ た と き、 彼 は す で に 結 婚 し て い た そ う だ。
Khi gặp cô ấy thì anh ý đã kết hôn rồi
* 「 す で に」 の ⽅ が 硬 い 表 現
54 1 事 前 に: trước
・ イ ン タ ビュー の 相 ⼿ に、 事 前 に 問 題 を 伝 え て お い た。
Đã truyền đạt câu hỏi trước cho người phỏng vấn
・ 何 事 も、 事 前 の 準 備 が ⼤ 切 だ。
Dù là việc gì thì chuẩn bị trước là quan trọng
54 2 当 ⽇: ngày đó
・ ⼊ 試 当 ⽇、 熱 を 出 し て し まっ た。
bị ốm đúng ngày thì
・ 決 勝 戦 は 1 週 間 後 だ。 当 ⽇ は 朝 か ら 応 援 に ⾏ く つ も り だ。 Trận chung kết thì sau 1 tuần ngày hôm đó dự định đi cổ vũ từ sáng
54 3 当 時: khi đó, ngày ấy
・ 私 は 京 都 出 ⾝ だ が、 当 時 住 ん で い た 家 は も う な い。
Tôi xuất thân từ tokyo nhưng nhà đã sống khi đó không còn
・ 来 ⽇ 当 時 は、 ⽇ 本 語 は まっ た く で き な かっ た。
hồi đến nhật thì tiếng nhật không thể ngon được
・ こ の 部 屋 は ⽗ が ⽣ き て い た 当 時 の ま ま に し て あ る。
phòng này giữ nguyên từ ngày bố sống
544 ⼀ 時: có thời gian, tạm thời
・ ⼦ 供 の 頃、 ⼀ 時 ア メ リ カ に 住 ん で い た こ と が あ る。
Hồi còn nhỏ từng có thời gian sống ở mỹ
・ ⼤ ⾬ の た め、 新 幹 線 は ⼀ 時 ス トッ プ し た。
Vì mưa lớn nên tàu shinkansen tạm dừng
・ (天 気 予 報) 曇 り ⼀ 時 ⾬
・ ⼀ 時 の 感 情 で ⼤ 切 な こ と を 決 め な い ほ う が い い。
Trang 9Không nên quyết định việc quan trọng bằng cảm xúc nhất thời
545 ⾄ 急: khẩn cấp
・ こ の 患 者 は ⾄ 急 病 院 へ 運 ぶ 必 要 が あ る。
Bệnh nhân này cần thiết chuyển đến bênh viện khẩn cấp
・ ⾄ 急 お い で く だ さ い。
Hãy đến càng nhanh càng tốt
546 直 ち に: lập tức
・ 事 故 の 情 報 は た だ ち に 社 ⻑ に 伝 え ら れ た。
Thông tin sự cố đã được truyền đến trưởng phòng ngay lập tức
・ 全 員 た だ ち に 集 合 せ よ
Toàn bộ nhân viên tập hợp ngay lập tức
* 「た だ ち に」 の ⽅ が 硬 い 表 現
・ 栄 養 不 ⾜ の ⼦ 供 た ち に とっ て、 肺 炎 は た だ ち に 死 を 意 味 す る
Đối với rẻ suy dinh dưỡng thì bệnh viêm phổi ngay lập tức có nghĩ là chết
547 早 速: nhanh chóng
・ 新 し い レ ス ト ラ ン が で き た の で、 さっ そ く いっ て み た。
Vì nhà hàng mới đã hoàn thành nên nhanh chóng đi ăn thử
・ ボー ナ ス が 出 た の で、 さっ そ く 新 し い 靴 と スー ツ を 買っ た。
Vì đã có thưởng nên ngay lập tức mua bộ vest và giày mới
548 い き な り: bất ngờ, đột ngột
・ ノッ ク も せ ず に い き な り 部 屋 に ⼊ る の は 失 礼 だ。
Việc không gõ cửa đột ngột vào phòng thì thật thất lễ
・ い き な り 道 に ⾶ び 出 す と、 あ ぶ な い。
đột ngột phi ra đường thì nguy hiểm
・ い き な り 質 問 さ れ て 答 え ら れ な かっ た。
Vì bị bất ngờ hỏi nên không thể trả lời
* 準 備 や ⼼ 構 え が で き て い な い と き に 使 う。
549 常 に: thường xuyên
・ 鈴 ⽊ さ ん は 常 に 努 ⼒ を お こ た ら な い、 す ば ら し い 学 ⽣ だ。
suzuki là học sinh tuyệt vời, thường xuyên không quên nỗ lực
Trang 10・ お 客 様 に は 常 に 笑 顔 で 接 す る よ う に 注 意 し て く だ さ い。
hãy chú ý giao tiếp với khách hàng niểm nở
* 常 に の ⽅ が か た い 表 現
550 絶 え ず: triền miên, luôn luôn, liên tục
・ 妹 は 体 が 弱 く て、 絶 え ず ⾵ 邪 を ひ て い る。
Chi gái cơ thể yêu nên ốm triền miên
・ う ち の 前 の 道 路 は 絶 え ず ⾞ が ⾛っ て い る。
Còn đường trước nhà xe chạy liên tục
551 し ば し ば: thường xuyên
・ 年 の せ い か、 し ば し ば 物 忘 れ を す る よ う に なっ た。
vì tuổi già nên thường xuyên quên đồ
・ 私 は い た ず らっ ⼦ で、 先 ⽣ に 怒 ら れ る こ と も し ば し ば だっ た。 Tôi thường xuyên bị thầy giáo nổi giận vì con tinh nghịch
552 た び た び: hay, thường xuyên
・ ⽥ 中 さ ん と は 仕 事 以 外 で も た び た び 会 う よ う に なっ た。
cũng hay gặp tanaka ngoài công việc
・ 弟 が 失 敗 し て 落 ち 込 む の は た び た び の こ と だ。
em trai thường xuyên thất bại và mất bình tĩnh
553 しょっ ちゅ う: thường xuyên
・ こ の 路 線 の バ ス は しょっ ちゅ う 遅 れ る か ら 困 る。
Vì xe bus tuyến này hay bị trễ nên khốn khổ
* 会 話 的 な 表 現
554 た ま に: thỉnh thoảng
・ 最 近 運 動 不 ⾜ な の で、 た ま に た く さ ん 歩 く と 疲 れ る。
Gần đây ít vận động nên thỉnh thoảng đi bộ cũng mệt
・ こ の あ た り は、 雪 は た ま に し か 降 ら な い。
Vùng này thỉnh thoảng có tuyết rơi
・ 「た ま に は ゆっ く り 話 し ま しょ う」
Hãy thỉnh thoảng nói chuyện
・ た ま の 休 み に は ゆっ く り し た い。