ス ペー ス: không gian, khoảng cách, khoảng trống... anh ấy mở nhà hàng thoát khỏi công nhân... キャ リ ア: nghề nghiệp... Người thợ giỏi.. nên Có thể sử dụng internet 1 tháng... Vì tại nạn đườn
Trang 1Unit 09 カ タ カ ナ B
791 イ ン テ リ ア: nội thất
・ 友 達 の 部 屋 は イ ン テ リ ア の 趣 味 が い い。
phòng của bạn nội thất đẹp
792 コー ナー: góc, chuyên mục
① ・ 冬 に な る と デ パー ト に は お 歳 暮 の コー ナー が 設 け ら れ る。
Mùa đông thì sẽ thiết lập góc quà cuối năm ở bách hóa tổng hợp
② ・ ほ と ん ど の ニュー ス 番 組 に は、 天 気 予 報 の コー ナー が あ る。
hầu hết kênh tin đều có chuyên mục dự báo thời tiết
③ ・ ラ ン ナー は ト ラッ ク の 第 3 コー ナー を 回っ た。
người chạy đã quay lại góc 3 theo rõi
79 3 カ ウ ン ター: quầy
① ・ デ パー ト に は ⼊ ⼝ に 案 内 の カ ウ ン ター が あ る。
ở bách hóa của quầy hướng dẫn ở nối vào
② ・ ⾷ 堂 の テー ブ ル (席) が 空 い て い な かっ た の で、 カ ウ ン ター (席)
で ⾷ べ た。
Vì không còn bàn trống nhà bếp nên đã ăn ở quầy
79 4 ス ペー ス: không gian, khoảng cách, khoảng trống
① ・ 部 屋 に ⼤ 型 テ レ ビ を 置 き た い が、 ス ペー ス が な い。
Muốn đặt tivi khổ lớn trong phòng nhưng không có không gia
② ・ こ の 紙 ⾯ は、 ⾏ と ⾏ の 間 の ス ペー ス が 広 い。
mặt giấy này khoảng cách giữa các dòng rộng
・ 教 科 書 の ス ペー ス に メ モ を 書 き 込 む。
hãy viết memo vào khoảng trống của sách giáo khoa
79 5 オー プ ン: open up a store, open, frank
① ・ 駅 前 に 新 し い デ パー ト が オー プ ン し た。
Một cửa hàng mới được mở ở trước ga
・ 彼 は 脱 サ ラ し て レ ス ト ラ ン を オー プ ン し た。
Trang 2anh ấy mở nhà hàng thoát khỏi công nhân
② ・ 彼 ⼥ は オー プ ン な 性 格 で、 誰 と で も す ぐ 仲 良 く な る。
Cô ấy tính cách mởi nên cho dù với ăn cũng trở nên thân thiết
・ ホ テ ル の ロ ビー は オー プ ン な 空 間 だ。
Hành lanh của khách sạn này là không gian mở
・ 何 で も オー プ ン に 話 す。
Cho dù là ai cũng nói chuyển cởi mở
79 6 セ ン ター: center
① ・ 駅 前 の ショッ ピ ン グ セ ン ター で 買 い 物 を す る。
Đã mua đồ ở trung tâm shopping trước ga
② ・ (球 技) セ ン ター を 守 る。
bảo vệ trung tâm
③ ・ 舞 台 の セ ン ター に ⽴ つ。
dựng trung tâm vũ đài
79 7 カ ル チャー: văn hóa
① ・ 外 国 の ⽣ 活 で カ ル チャー ショッ ク を 受 け る こ と が あ る。
Có lúc tiếp thu văn hóa shock ở cuộc sống nước ngoài
② ・ 町 の カ ル チャー セ ン ター で 書 道 を 習っ て い る。
Đang học thư pháp ở trung tâm văn hóa làng
79 8 ブー ム: thịnh hành, trào lưu
・ 1960 年 代 に フォー ク ソ ン グ が ブー ム に なっ た。
Vào thời đại 1960 nhạc đồng quê trở nên thịnh hành
・ 今、 登 ⼭ が ブー ム だ。
bây giờ leo núi là trào lưu
・ バ ブ ル 経 済 の ブー ム に 乗っ て、 株 を 買 う ⼈ が 増 え た。
đang thịnh hành kinh tế bong bóng, người mua cổ phiếu tăng lên
79 9 . イ ン フォ (-) メー ショ ン: thông tin
① ・ 駅 に は 観 光 客 ⽤ の イ ン フォ メー ショ ン デ ス ク が あ る。
Có bàn thông tin dùng cho khách thăm quan ở nhà ga
② ・ 企 業 の 詳 し い イ ン フォ メー ショ ン は、 ホー ム ペー ジ に 載っ て い る。 Thông tin chi tiết về doanh nghiệp đang đăng ở trang chủ
Trang 380 0 キャッ チ: bắt, chộm
① ・ ボー ル を キャッ チ す る。
bắt bóng
・ {電 波・ 情 報・・・} を キャッ チ す る。
chộm thông tin
② ・ 新 ⼈ 歌 ⼿ は、 デ ビュー の と き に さ ま ざ ま な キャッ チ フ レー ズ が つ か
ら れ る。
Ca sĩ mới được giờ nhiều khẩu hiểu khi biểu diễn
801 メ ディ ア: phương tiện truyền thông
・ 今 は、 さ ま ざ ま な メ ディ ア か ら 情 報 を 得 る こ と が で き る。
Bây giờ có thể lấy được thông tin từ nhiều phương tiện truyền thông
802 コ メ ン ト
bình luận
・ 評 論 家 が テ レ ビ で 経 済 に つ い て コ メ ン ト し て い た。
Nhà phê bình đã bình về vấn đề kinh tế
・ 新 聞 に 優 勝 者 の コ メ ン ト が 載っ た。
Đã đăng bình luận của người chiến thắng lên báo
・ 記 者 は 取 材 を し て 関 係 者 か ら コ メ ン ト を 取っ た。
Kí giả đã phỏng vấn, lấy bình luận từ người liên qua
803 コ ラ ム: cột, mục
・ 新 聞 や 雑 誌 に は 多 く の コ ラ ム が あ る。
Có nhiều mục trên tạp chí và báo
804 エ ピ ソー ド: chương, phần
・ ⽇ 常 ⽣ 活 の エ ピ ソー ド を エッ セ イ に 書 く。
Đã viết phần cuộc sống thường ngày vào tùy bút
・ ⺟ は ⽗ と の 出 会 い の と き の エ ピ ソー ド を 話 し て く れ た。
Đã được mẹ nói về đoạn khi gặp bố
805 ア リ バ イ: chứng cứ ngoại phạm
Trang 4・ 彼 に は 事 件 当 ⽇ の ア リ バ イ が あ る。
Anh ấy có chứng có ngoại phạm vào ngày xảy ra sự việc
・ 警 察 は 犯 ⼈ の ア リ バ イ を 崩 し た。
806 シ リー ズ: xe-ri
・ こ の 映 画 は、 評 判 が よ かっ た の で シ リー ズ 化 さ れ た。
bộ phim này vì có đánh giá tốt nên được sản xuất hàng loạt
・ 語 彙 ト レー ニ ン グ の 本 は シ リー ズ で 出 て い る。
Sách luyện tập từ vựng này được ra theo xeri
807 ポ イ ン ト
① ・ ス ク リー ン の ポ イ ン ト を 指 し な が ら、 プ レ ゼ ン テー ショ ン を し た。
Vì chỉ vào điểm màn hình vừa quảng cáo
② ・ あ の 先 ⽣ は ポ イ ン ト を 押 さ え た 話 し ⽅ を す る の で、 わ か り や す い。 Giáo viên này vì nói chuyện có điểm nhấn nên dễ hiểu
・ こ の 仕 事 を 成 功 さ せ る ポ イ ン ト は、 時 間 の む だ を 出 さ な い こ と だ。 Điểm mốt chốt làm thàng công công việc này là không lãng phí thời gian
・ スー パー の ポ イ ン ト を た め て 商 品 券 と 交 換 し た。
Tích điểm siêu thị để đổi phiếu mua hàng
④ ・ ポ イ ン ト で は 負 け た が、 内 容 で は い い 勝 負 だっ た。
Đã số về điểm số nhưng đã thắng đẹp về nội dung
⑤ ・ こ の 書 類 は 12 ポ イ ン ト で 打っ て く だ さ い。
Tài liệu này hãy thiết lập 12 font
808 キー: khóa
① ・ ⾞ の キー を 中 に ⼊ れ た ま ま ロッ ク し て し まっ た。
Đã khóa xe mà để nguyên khóa trong xe
② ・ メ ン バー 全 員 の 協 ⼒ が 成 功 の キー だ。
Hợp lực tất cả các thành viên là thìa khóa thành công
・ 事 件 の キー を 握っ て い る の は、 3 ⼈ の 証 ⼈ だ。
Có 3 nhân chứng lắm được mấu chốt vụ án
③ ・ {ピ ア ノ・ パ ソ コ ン・・・} の キー
Key của máy tính
80 9 マ ス ター : thành thạo, nắm vững, ông chủ
Trang 5① ・ 独 学 で ⽇ 本 語 を マ ス ター し た。
Đã thành thạo tiếng nhật bằng tự học
・ {記 述・ ⽅ 法・ 語 学・・・} を マ ス ター す る。
nắm vững từ vựng
② ・ {喫 茶 店・ バー・・} の マ ス ター
ông chủ của quán nước
③ ・ マ ス ター コー ス で 学 ぶ
học ở khóa học thạc sĩ
④ ・ ホ テ ル で キー を な く し た の で、 マ ス ター キー で 開 け て も らっ た。
Vì làm mất khóa ở khách sạn nên, đã được mở bằng khóa chính
810 ビ ジ ネ ス: kinh doanh
・ 彼 は ビ ジ ネ ス で 世 界 中 を ⾶ び 回っ て い る。
Anh ấy bay quanh khắp thế giới vì kinh doanh
・ 友 ⼈ は 実 業 家 だ が、 ビ ジ ネ ス 抜 き で 付 き 合っ て い る。
811 キャ リ ア: nghề nghiệp
「 Career 」
① ・ こ の 仕 事 は キャ リ ア の あ る ⼈ で な い と 務 ま ら な い。
công việc này nếu không phải là người có tay nghề thì không thể làm
・ 彼 ⼥ は 新 ⼊ 社 員 だ が、 仕 事 の キャ リ ア は ⻑ い。
Cô ấy là nhân viên mới nhưng kinh nghiệm làm việc đã lâu
社 会 ⼈ と し て キャ リ ア を 積 ん で か ら ⼤ 学 院 に ⼊ る ⼈ が 増 え た。
Sau khi tích lũy kinh nghiệm ngoài xã hội thì số người vào đại học tăng lên
② ・ 彼 は 警 察 庁 の キャ リ ア だ。
Anh ấy làm nghề cảnh sát
「 Carrier]
① ・ キャ リ ア に 乗 せ て 荷 物 を 運 ぶ。
② ・ 肝 炎 の キャ リ ア だ か ら と いっ て 発 症 す る と は 限 ら な い。
812 ベ テ ラ ン: người có kinh nghiệm
・ ⽥ 中 さ ん は 教 師 暦 20 年 の ベ テ ラ ン だ。
Tanaka là giáo viên có 20 kinh nghiệm
・ ベ テ ラ ン の 職 ⼈
Trang 6Người thợ giỏi
813 フ リー: tự do
① ・ 彼 は フ リー (ラ ン ス) の カ メ ラ マ ン を し て い る。
Anh ấy làm nghiếp ảnh tự do
② ・ 彼 は 政 治 家 を 辞 め て、 フ リー な ⽴ 場 で 活 動 し て い う r 。
Anh ấy từ bỏ chính trị gia, hoạt động với lập trường tự do
・ 恋 ⼈ と 別 れ て 今 は フ リー だ。
Chia tay người yêu, anh ấy giờ đang tự do
③ ・ 今、 キャ ン ペー ン で、 イ ン ター ネッ ト を 1 ヶ ⽉ 料 ⾦ フ リー で 使 う こ
と が で き る。
Bây giờ, vì đang khuyến mại lớn nên Có thể sử dụng internet 1 tháng
814 エ コ ノ ミー: giá rẻ, kinh tế
① ・ ⾶ ⾏ 機 で は い つ も エ コ ノ ミー ク ラ ス に 乗っ て い る。
Tôi lúc nào cũng đi máy bay giá rẻ
・ パ ソ コ ン を エ コ ノ ミー モー ド に す る と、 消 費 電 ⼒ が 抑 え ら れ る。 Nếu sử dụng máy tính tiết kiệm thì tiền chi phí điện sẽ được hạn chế
② ・ ⼦ 供 た ち に 経 済 を 教 え る 「エ コ ノ ミー・ カ レッ ジ」 が 各 地 で 開 か れ
て い る。
Cao đẳng kinh tinh dạy kinh tế cho bọn trẻ được tổ chức ở nhiều nơi
815 キャッ シュ: tiền mặt
・ 彼 は ⾞ の 代 ⾦ を キャッ シュ で 払っ た そ う だ。
Anh ấy hình như đã trả tiền taxi bằng tiền mặt
816 イ ン フ レ: lạm phát
・ イ ン フ レ で 物 価 が 上 昇 し て い る。
vì lạm phát giá cả đang leo thang
817 デ モ < デ モ ン ス ト レー ショ ン: biểu tình phản đối
・ 増 税 に 講 義 し て、 国 の あ ち こ ち で デ モ が ⾏ わ れ た。
Giải thích tăng thuế, các cuộc biểu tình được tổ chức khắp mọi nơi trên đất nước
Trang 7* 「デ モ ン ス ト レー ショ ン」 か ら 来 た ⾔ 葉 だ が、 主 に 上 の 意 味 で 使 う。
818 メー カー
① ・ メー カー は 海 外 に ⼯ 場 を 持っ て い る こ と が 多 い。
Có nhiều trường hợp nhà sản xuất có nhiều nhà máy ở nước ngoài
② ・ 彼 は ク ラ ス の ムー ド メー カー だ。
Anh ấy ngơi nguồn của cả lớp
③ ・ 結 婚 祝 い に コー ヒー メー カー を も らっ た。
Đã nhận được máy pha cà phê làm quà chúc mừng đám cưới
819 シ ス テ ム: hệ thống
・ 今、 教 育 シ ス テ ム の ⾒ 直 し が 進 ん で い る。
Rà soát lại hệ thống giáo dục đang được tiến hành
・ 新 製 品 を ⽣ 産 す る た め、 ⼯ 場 の シ ス テ ム を 変 更 し た。
Để sản xuất sản phẩm mới nên đã thay đổi hệ thống công trường
・ こ の 会 は、 紹 介 者 が い な い と ⼊ 会 で き な い シ ス テ ム に なっ て い る。 Cuộc họp này thì Nếu không có người giới thiệu thì không thể thành hệ thống có thể tham gia
820 ケー ス: trường hợp, hộp
① ・ 指 輪 を ケー ス に し まっ た。
Đã cho nhẫn vào hộp
・ ビー ル を 3 ケー ス 注 ⽂ し た。
Đã đặt 3 hộp bia
② ・ い じ め が きっ か け で 不 登 校 に な る ケー ス が 多 い。
Nhiều trường hợp vì bị bắt nạn mà trở nên bỏ học
・ こ れ は 特 殊 な ケー ス で、 だ れ に で も 当 て は ま る わ け で は な い。
Cái này vì là trường hợp đặc biệt nên không phải ai cũng có thể áp dụng
82 1 パ ター ン: kiểu, mô hình
・ ⾎ 液 型 性 格 占 い は、 ⼈ 間 の 性 格 を 四 つ の パ ター ン に 分 け て い る。 Theo bói toán nhóm máu thì chia tính con người ra làm 4 kiểu
・ 最 近 は ⼤ 学 ⼊ 試 に も い ろ い ろ な パ ター ン が あ る。
Gần đấy có nhiều mô hình trong thi cử đại học
82 2 プ ラ ン: kế hoặch
Trang 8① ・ 両 親 は、 定 年 後 に 海 外 移 住 す る プ ラ ン を ⽴ て て い る。
bố mẹ đang lập kế hoặch di cư nước ngoài sau 1 vài năm
② ・ 携 帯 電 話 の ⼀ 番 安 い 料 ⾦ プ ラ ン に 押 し 込 ん だ。
Đã thêm kế hoặch phí điện thoại rẻ nhất
82 3 ト ラ ブ ル: rắc rối, cái nhau
・ テ レ ビ の ⾳ の こ と で ア パー ト の 隣 ⼈ と ト ラ ブ ル に なっ た。
Vì tiếng của tivi nên đã cãi nhau, to tiếng với người hàng xóm
824 エ ラー: lỗi
① ・ こ の デ ジ カ メ は よ く エ ラー が 起 こ る。
Máy ảnh này rất hay lỗi
・ パ ソ コ ン に ⼊ ⼒ し て い た ら、 画 ⾯ に エ ラー の 表 ⽰ が 出 た。
Sau khi gõ vào máy tính thì đã xuất hiện màn hình lỗi
② ・ (野 球 で) 外 野 ⼿ の エ ラー で 1 点 取 ら れ た。
825 ク レー ム: phàn nàn, khiếu nại
・ 「買っ た ⾁ が 変 な に お い が す る」 と、 スー パー に ク レー ム が あっ た。
Có khiểu nại với siêu thị rằng thịt đã mua có mùi lạ
・ 最 近 は、 ⼩ さ な こ と で 学 校 に ク レー ム を つ け る 親 が 多 く なっ た。 Gần đây trở nên có nhiều bố mẹ phàn nàn với trường học vì chuyển nhỏ nhặt
826 キャ ン セ ル: hủy bỏ
・ ホ テ ル の 予 約 を キャ ン セ ル し た。
hủy bỏ lịch đặt phòng khách sạn
・ {チ ケッ ト・ 予 定・ 契 約・・・} を キャ ン セ ル す る。
hủy vé
・ チ ケッ ト は 売 り 切 れ だっ た が、 直 前 に キャ ン セ ル が 出 て コ ン サー ト に
⾏ け た。
Vé đã bán hết nhưng
827 ス トッ プ: dừng lại
・ 踏 切 事 故 で 電 ⾞ が 1 時 間 ス トッ プ し た。
Trang 9Vì tại nạn đường sắt nên tàu điện đã dừng 1 giờ
・ 駅 前 開 発 計 画 は、 住 ⺠ の 反 対 で ス トッ プ し て い る。
Kết hoặch phát triển trước ga thì vì phản đối của người dân nên đã dừng
828 カッ ト: cắt
① ・ ケー キ を ⼋ つ に カッ ト し た。
Cắt bánh bằng 8 phần
・ ⽊ 材 を 20 セ ン チ の ⻑ さ に カッ ト し て 橋 を 作っ た。
Cắt cây gỗ thành dộ dài 20 cm, tạo ra cầu
② ・ 会 社 の 業 績 が 悪 く、 賃 ⾦ が カッ ト さ れ た。
Vì tình hình kinh doanh của công ty xấu, tiền lương đã bị cắt
・ こ の ま ま だ と 予 算 オー バー な の で、 少 し カッ ト し な け れ ば な ら な い。 Giữ nguyên như vậy thì sẽ vượt dự toán nên cắt giảm đi 1 chút
③ ・ 映 画 か ら 残 酷 な 場 ⾯ が カッ ト さ れ た。
Đã cắt đi những cảnh quay dã man từ bộ phim
・ 古 い 録 ⾳ か ら 雑 ⾳ を カッ ト し て CD 化 し た。
Đã cắt tạp âm từ video cũ, tạo CD
④ ・ 紙 が 伸 び て き た の で 美 容 院 で カッ ト し た。
Vì tóc đã dài nên đã cắt ở tiệm cắt tóc
・ (美 容 院 で) 「今 ⽇ は ど う な さ い ま す か。」 「カッ ト を お 願 い し ま す。」
Hôm nay làm gì vậy? Xin hãy cắt tóc
⑤ り ん ご を カッ ト し て う さ ぎ の 形 に し た。
Thái táo tạo thành hình con thỏ
829 カ バー: bìa, vỏ bọc, phủ
① ・ ソ ファー を カ バー で 覆 う。
bọc ghế sofa bằng vỏ bọc
・ 服 に カ バー を { し て・ か け て } た ん す に し ま う。
Đã phủ vải phủ lên quần áo và cắt vào tủ
② ・ 私 の 仕 事 の ミ ス を 同 僚 が カ バー し て く れ た。
Đã được đồng nghiệp bổ sung và lỗi công việc của tôi
・ こ の 選 ⼿ は ⼩ 柄 な 体 格 を 優 れ た テ ク ニッ ク で カ バー し て い る。
Tuyển thủ này đang bù đắp thể chất bẻ nhỏ bằng kĩ thuật siều việt
Trang 10③ ・ 携 帯 電 話 の 電 波 は、 ほ と ん ど 全 国 を カ バー し て い る。
Sóng điện thoại bao phủ hầu hết toàn quốc
830 リ ハ ビ リ: hồi phục chức năng, vật lý trị liệu
・ ⾻ 折 で ⼊ 院 し、 退 院 後 も し ば ら く リ ハ ビ リ の た め 病 院 に 通っ た。 Nhập viện vì gãy xương, Sau khi xuất viện đã vào viện để phục hội chức năng ít lâu
831 プ レッ シャー: áp lực, sức ép tâm lý
・ こ の 仕 事 は、 新 ⼊ 社 員 に は プ レッ シャー が ⼤ き い。
Công việc này áp lực lớn cho người mới vào
・ が ん ば れ と ⾔ わ れ る と、 こ の 場 合 は、 圧 ⼒ と は ⾔ わ な い。
Nếu bị nói rằng cố gắng lên thì trường hợp này là không áp lực
832 カ ウ ン セ リ ン グ: tư vấn tâm lý
・ 学 校 で ⼦ 供 た ち {を・ に} カ ウ ン セ リ ン グ す る 仕 事 を し て い る。 Đang làm công việc tư vấn tâm lý cho bọn trẻ ở trường học
・ 最 近 悩 み 事 が あっ て よ く 眠 れ な い の で、 病 院 で カ ウ ン セ リ ン グ を 受 け た。
Gần đây, Vì công việc khó khăn, hay mất ngủ nên đã đi tư vấn tâm lý ở bệnh viện
833 キャ ラ ク ター: tính cách, đặc trưng, nhân vật
① ・ 彼 は ちょっ と 変 わっ た キャ ラ ク ター の 持 ち 主 だ。
Anh ấy là ông chủ có tính cách khác thường 1 chút
② ・ ア ニ メ や 漫 画 の キャ ラ ク ター が 商 品 化 さ れ て い る。
Nhân vật chuyện tranh và hoạt hình đang được thương mại hóa
834 ユ ニー ク な: unique, độc nhất, độc đáo
・ 彼 ⼥ は ユ ニー ク な 性 格 だ。
Cô ấy có tính cách độc đáo
・ ユ ニー ク な {⼈・ 考 え・ ア イ デ ア・ 意 ⾒・ 商 品・ 作 品・・・}
người độc nhất
835 ルー ズ な: lỏng lẻo