Hãy trao đổi nhẹ nhàng... cái đồ kỳ lạ nhỉ.. nguồn thông tin ở đâu.. thông dịch chắc là không được.. Thời tiết ngày mai có vẻ không ổn... Hãy suy nghĩ hợp lý hơn... sống xa hoa.. Nếu vào
Trang 1Unit 10 形 容 詞 B
841 単 純 な: đơn giản
① ・ こ の 機 械 は 単 純 な し か け で 働 く。
Máy này hoạt động bằng cơ chế đơn giản
・ 同 じ 作 業 を 繰 り 返 す 単 純 な 仕 事
Công việc đơn giản lặp đi lặp lại thao tác giống nhau
・ 単 純 な {仕 組 み・ 構 造・ 理 屈・ ⾒ ⽅・・・}
hệ thống đơn giản
・ も の ご と を 単 純 に 考 え る。
nghĩ mọi việc đơn giản
② ・ 私 は 単 純 な ⽣ 活 だ か ら、 お 世 辞 で も ほ め ら れ る と う れ し い。 Tôi là người sống đơn giản nên cho dù có khen tâng bốc thì cũng không sướng
・ 単 純 な ⼈
người đơn giản
・ 彼 は ⼈ の ⾔ う こ と を 単 純 に 信 じ す ぎ る。
Anh ta dễ dàng tin tưởng lời tôi nói
③ ・ こ れ は 単 純 に 私 個 ⼈ の 問 題 だ。
Cái này đơn giản chỉ là vấn đề cá nhân
842 純 粋 な: trong trẻo, tinh khiết
① ・ あ の ⼈ は 純 粋 な ⼼ の 持 ち 主 だ。
Người đó là người chủ có trái tim trong sáng
・ 純 粋 な {⼈・ 性 格・ 気 持 ち・・}
Người trong sáng
② ・ こ の 話 は 純 粋 な フィ ク ショ ン だ。
Câu chuyện này viễn tưởng 1 cách ngây thơ
・ 1 0 0 % 純 粋 ⽔ は ⼯ 業 ⽤ と し て ⽤ い ら れ る。
Nước tinh khiết 100% đang được sử dụng trong công nghiệp
・ こ れ は 純 粋 に あ な た の た め を 思っ て いっ て い る の で す
Cái này đơn thuần nói nghĩ là vì bạn
84 3 透 明 な: trong suốt
Trang 2・ ⽔ や 空 気 は 無 ⾊ 透 明 だ。
Nước và không khí thì trong suốt, không màu
・ 透 明 な {氷・ ガ ラ ス・ プ ラ ス チッ ク・・・}
nước trong suốt
84 4 さ わ や か な: sáng khoái, dễ chịu, tươi
① ・ 朝 の 空 気 は さ わ や か だ。
Không khí buổi sáng thật dễ chịu
・ さ わ や か な {⾵・ 天 気・ 気 分・ 味・・・}
gió sảng khoái
② ・ さ わ や か な {⼈・ ⼈ 柄・ 笑 顔・ 声・・・}
giọng nói dễ chịu
・ さ わ や か に あ い さ つ す る。
chào hỏi sảng khoái
84 5 素 直 な: ngoan ngoãn, dễ bảo, thản nhiên, không xúc động
① ・ こ の 童 話 を 読 む と、 ⼦ ど も の よ う な 素 直 な 気 持 ち に な れ る。
Đọc truyện cố tích này trở nên có cảm giác ngoan ngoãn giống như một đứa trẻ
・ 素 直 な {⼈・ 性 格・ ⼼・ 態 度・・・}
người ngoan ngoãn, thái độ chân thành, tính cách cởi mở
② ・ い つ も 反 抗 的 な 学 ⽣ が 今 ⽇ は 素 直 だ。
Học sinh lúc nào cũng chống đối thì hôm nay ngoan ngoãn
・ 彼 ⼥ は い く ら ⾃ 分 が 悪 く て も 素 直 に 認 め な い。
Cô ấy cho dù bản thân xấu thế nào thì cũng không bao giờ công nhận 1 cách ngoan ngoãn
・ 優 勝 し た が、 試 合 の 内 容 が 良 く な い の で 素 直 に 喜 べ な い。
đã thắng nhưng nội dung của trận đấu không hay nên thản nhiên không vui
84 6 率 直 な: thật thà, ngay thẳng, thẳng thắn, bộc trực
・ 彼 は 率 直 な ⼈ で、 ⾔ う べ き こ と を き ち ん と ⾔ う。
Anh ấy là người thẳng thăn nên nói cẩn thận nhưng điều nên nói
・ 率 直 な {考 え・ 感 想・ 意 ⾒・ 反 応・・}
suy nghĩ thật thà
Trang 3・ 率 直 に {話 す・ 述 べ る・ わ び る・・}。
Nói chuyện thẳng thắn
84 7 誠 実 な: chân thành, thành thật, chung thủy
・ 男 ⼥ と も、 「誠 実 な ⼈ と 結 婚 し た い」 と い う 若 者 が 多 い。
Dù là trai hay gái, rất nhiều người trẻ muốn kết hôn với người trung thủy
・ 誠 実 な ⼈ 柄
tính cách thành thật
84 8 謙 虚 な: khiêm tốn
・ 彼 は 謙 虚 な ⼈ 柄 だ。
Anh ta có tính cách khiêm tốn
・ 謙 虚 な {⼈・ 気 持 ち・ 態 度・ 姿 勢・・・}
người khiêm tốn
「⾃ 分 が 偉 い と 思 わ ず 謙 虚 に な り な さ い
đừng có nghĩ mình vĩ đại hãy trở nên khiêm nhường
・ 謙 虚 に {反 省 す る・ ⼈ の 話 に ⽿ を 傾 け る・・・}。
khiêm tốn kiểm tra lại mình
84 9 . 賢 い: thông ming, khôn khéo
① ・ こ ん な 難 し い 話 が 理 解 で き る と は 賢 い ⼦ だ。 Có thể hiểu được câu chuyện khó như vậy thì là đứa trẻ thông minh
② ・ 物 が あ ふ れ て い る な か、 賢 い 消 費 者 に な ら な け れ ば い け な い。
Đồ vật tràn ngập nhỉ, phải trở thành người tiêu dùng thông minh
85 0 慎 重 な: thận trọng
・ 私 は 慎 重 な 性 格 な の で、 よ く 考 え て か ら で な け れ ば ⾏ 動 し な い。 Tôi là người có tính cách thận trọng nên nếu không suy nghĩ kĩ thì không làm
・ 景 気 の 回 復 に つ い て 専 ⾨ 家 は 慎 重 な ⾒ ⽅ を し て い る。
Các nhà chuyên môn đang suy nghỉ thật trọng về hội phục kinh tế
・ 慎 重 な {⼈・ 態 度・ 姿 勢・ ⾏ 動・ や り ⽅・ 判 断・ 対 応・・・} người thận trọng
・ 慎 重 に {考 え る・ 選 ぶ・ 扱 う・・・}。
suy nghĩ thận trọng
Trang 4851 穏 や か な: yên lặng, yên ra
・ こ の あ た り は 気 候 が 穏 や か で 住 み や す い。
Vùng này khí hậu yên ả, dễ sống
・ 穏 や か な {天 気・ 海・ ⼀ ⽇・ 性 格・ ⼈・・・}
khi hậu yên bình, biển yên ả, người điềm đảm, tính cách điềm đạm
・ {⼤ き な 声 を 出 さ な い で く だ さ い。 穏 や か に 話 し 合 い ま しょ う。 Đừng nói to Hãy trao đổi nhẹ nhàng
852 真 剣 な: nghiêm chỉnh, đứng đắn
・ ⼆ ⼈ は 結 婚 す る つ も り で 真 剣 に 付 き 合っ て い る。
2 người kia dự định kết hôn nên đang nghiêm túc hẹn hò
・ 問 題 解 決 に 真 剣 に 取 り 組 む。
nỗ lực nghiêm túc giải quyết vấn đề
・ 真 剣 な {⽬・ 顔・ 表 情・ 態 度・ 気 持 ち・ 話・・・}
chăm chỉ
853 正 式 な: chính thức
・ ⽇ 本 の お 札 の 正 式 な 名 称 は 「⽇ 本 銀 ⾏ 券」 だ。
Tên gọi chính thức của tờ tiền của nhật là phiếu ngân hàng nhật
・ 3ヵ ⽉ の 試 ⽤ 期 間 を 経 て、 正 式 に 社 員 と し て 採 ⽤ さ れ た。
trải qua 3 tháng thử việc thì đã được tuyển dụng chính thức
・ 正 式 に {⼿ 続 き す る・ 発 表 す る・ 習 う・ 許 可 す る・ 認 め る・ 謝 罪 す る・ 離 婚 す る・・・}。
phát biểu chính thức
* 「正 式 の」 と い う 形 に な る こ と も あ る。
854 主 な: chính, chủ đạo
・ 今 ⽇ の 主 な ニュー ス を 五 つ お 伝 え し ま す。
Truyền đạt 5 tin chính của ngày hôm nay
・ こ の ⾞ は 主 に 輸 出 ⽤ に 作 ら れ て い る。
Ô tô này được chế tạo chủ yếu sử dụng cho xuất khẩu
・ 作 家 の 収 ⼊ は 印 税 が 主 だ。
Thu nhập của tác gia nhuận bút là chính
Trang 5855 主 要 な; quan trọng
・ 会 の 主 要 な 役 員 が 集 まっ て 今 後 の ⽅ 針 を 議 論 し た。
Tập hợp nhân viên quan trọng của buổi họp, thảo luận phương châm sau này
* 名 詞 就 職 で 使 う こ と が 多 い。
856 貴 重 な: quý giá
・ 留 学 と い う 貴 重 な 体 験 を し た。
Đã trải nghiệm quí giá alf đi du học
・ こ れ は ⼤ 変 数 が 少 な い 貴 重 な 品 種 の チョ ウ だ。
cái này con bướm loại quý hiếm số lượng vô cùng ít
857 偉 ⼤ な: vĩ đại, xuất chúng
・ ア イ ン シュ タ イ ン は 科 学 の 分 野 で 偉 ⼤ な 功 績 を あ げ た。
Einstein Có thành tích vĩ đại trong lĩnh vực khoa học
・ 偉 ⼤ な {⼈ 物・ ⽣ 涯・ 業 績・・}
nhân vật xuất chúng
* ⽇ 常 的 な も の ご と に は 使 わ な い。
858 偉 い: vĩ đại, tuyệt vời, giỏi
① ・ 卒 業 式 に は 市 ⻑ や ⼤ ⾂ な ど 偉 い ⼈ が 来 て い た。
Người giỏi như thứ trưởng và bộ trường cũng đã đến lễ tốt nghiệp
② ・ 貧 し い ⼈ を 助 け 続 け た 彼 ⼥ は 偉 い と 思 う。
Tôi nghĩ cô ấy là người tuyệt vời đã liên tục giúp đỡ người nghèo
(名) 偉 さ
85 9 独 特: đọc đáo, đặc trưng
・ ブ ルー チー ズ に は 独 特 な ⾹ り が あ る。
Pho mát xanh có hương vị độc đáo
・ 独 特 な {⽅ 法・ 表 現・ ⽂ 体・ 考 え・・・}
phương pháp độc đáo
* 「ど く と く の」 と い う 形 も よ く 使 わ れ る
860 特 殊 な: đặc thù, đặc biệt
・ こ の 仕 事 に は 特 殊 な 技 能 が 必 要 だ。 Công việc này cần kĩ năng đặc thù
Trang 6・ 特 殊 な {物 質・ 能 ⼒・ 職 業・ 事 情・ 例・ ケー ス・・・}
năng lực đặc biệt
861 奇 妙 な: kỳ diệu, lạ lùng, kỳ lạ
・ こ の ⿂ は 奇 妙 な 形 を し て い る。
Con cá này có hình dáng kì lạ
・ 奇 妙 な {⼈・ 話・ で き ご と・・・}
người kỳ lạ
・ {昨 ⽇ の 夜、 近 所 中 の 猫 が いっ せ い に 鳴 い た ん で す よ 「そ れ は 奇 妙 で
す ね」
Tối hôm qua, mèo trong khu đồng loạt kêu cái đồ kỳ lạ nhỉ
862 妙 な: lạ, kì, tò mò
・ 妙 な こ と に、 初 め て 来 た こ の 場 所 を な ん だ か 知っ て い る よ う な 気 が す る。
Thật là kỳ lạ, Có cảm giác là biết tới nơi này cho dù là lần đầu tiên đến
私 と 彼 ⼥ は 性 格 も 育っ た 環 境 も 違 う が、 妙 に 気 が 合 う。
Tôi và cô ấy tính cách, môi trường nuôi dưỡng của khác nhưng kỳ là là hợp nhau
863 怪 し い: đáng ngờ, không bình thường, khó tin
① ・ 家 の 前 を 怪 し い 男 が う ろ う ろ し て い る。
Người đàn ông đáng ngờ đi lòng vòng trước nhà
② ・ そ の 情 報 は あ や し い と 思 う。 情 報 源 は ど う こ だ ろ う。
Tôi nghĩ thông tin đó không bình thường nguồn thông tin ở đâu
③ ・ 彼 ⼥ の ⽇ 本 語 ⼒ は か な り あ や し い。 通 訳 は 無 理 だ ろ う。
Khả năng tiếng nhật của cố ấy khá là vụng về thông dịch chắc là không được
(動) ① 〜 ③ ヲ 怪 し む
④ ・ 「雲 が 出 て き た。 明 ⽇ の 天 気 は あ や し い ぞ」
Mây đã xuất hiện Thời tiết ngày mai có vẻ không ổn
864 異 常 な: bất thường
・ 今 年 の 夏 の 暑 さ は 異 常 だ。
Độ nóng của mùa hè năm nay bất thường
Trang 7・ 認 知 症 の 祖 ⽗ に 異 常 な ⾔ 動 が ⾒ ら れ る よ う に なっ た。
Có thể nhìn thấy hành động và lời nói bất thường của người bố chứng mất trí nhớ
・ 医 者 に 「⽩ ⾎ 球 が 異 常 に 多 い」 と ⾔ わ れ た。
Bị bác sĩ nói là bạch cầu có nhiều bất thường
865 ⾼ 度 な: tiên tiến, cao độ, độ cao
① ・ こ の メー カー は ⾼ 度 な 半 導 体 技 術 で 知 ら れ て い る。
Nhà sản xuất này được biết đến với kĩ thuật bán dẫn tiên tiến
・ ⾼ 度 な 能 ⼒
năng lực cao
・ 古 代、 こ の 地 域 に は ⾼ 度 に 発 達 し た ⽂ 明 が あっ た と ⾔ わ れ る。
Thời cố đại Trong khu vực này được nói đến rằng có văn mình đã phát triển cao
② ・ ⾶ ⾏ 機 は、 ⾼ 度 1 万 メー ト ル の 上 空 を ⾶ ん で い る。
Máy bay đang bay trên bầu trời độ cao 10000m
866 新 た な: tươi, mới
・ 裁 判 で 新 た な 証 ⼈ が 現 れ た。
Nhân chứng mới xuất hiện ở tòa án
・ 新 た な {発 ⾒・ 事 実・ 証 拠・ 気 持 ち・・・}
phát hiện mới
・ 会 社 に 新 た に パ ソ コ ン が 導 ⼊ さ れ た。
Đã được công ty mua máy tính mới
・ {気 持 ち・ 決 意・・} を 新 た に す る。
làm mới cảm xúc
・ 1 0 年 前 の 地 震 は 今 で も 記 憶 に 新 た だ。
Trận động đất 10 năm trước đến bây giờ vẫn còn mới trong kí ức
867 合 理 的 な: tính hợp lý, logic
① ・ ⼯ 場 の ⽣ 産 ラ イ ン は 合 理 的 に 作 ら れ て い る。
Dây chuyền sản xuất của nhà máy được làm rất hợp lý
・ 合 理 的 な {⽅ 法・ 設 計・・・}
phương pháp hợp lý
Trang 8② ・ そ の 考 え は 理 屈 に 合 わ な い。 もっ と 合 理 的 に 考 え な さ い
Nghĩ suy đó không hợp logic Hãy suy nghĩ hợp lý hơn
・ 合 理 的 な {考 え・ 判 断・ 意 ⾒・・}
cách nghĩ logic
868 器 ⽤ な: khéo leo, tinh xảo, khéo tay, có tay nghề
① ・ 彼 ⼥ は ⼿ 先 が 器 ⽤ で、 ア ク セ サ リー を 全 部 ⼿ 作 り し て い る。
Cô ấy ngón tay khéo léo nên, toàn bộ trang sức làm bằng tay
② ・ 器 ⽤ に 世 の 中 を 渡 る。
・ 器 ⽤ な ⽣ き ⽅
cách sống khôn khéo
869 ⼿ 軽 な: nhẹ nhàng, đơn giản
・ ジョ ギ ン グ は だ れ で も ⼿ 軽 に で き る ス ポー ツ だ。
chạy bộ là môn thể thao cho dù là ai cũng có thể tham gia đơn giản
・ レ ト ル ト ⾷ 品 は ⼿ 軽 に ⾷ べ ら れ て 便 利 だ。
Thực phẩm chế biến sẵn có thể ăn đơn giản, rất tiện dụng
870 ⼿ ご ろ な: giả cả phải chẳng, vừa tầm tay
① ・ こ の 店 で は ⼿ ご ろ な 値 段 で お い し い フ ラ ン ス 料 理 が ⾷ べ ら れ る。
Ở cửa hàng này có thể ăn được món ăn pháp ngon, giá chả phải chăng
② ・ こ の ゲー ム は 難 し す ぎ ず、 初 ⼼ 者 に は ⼿ ご ろ だ。
Game này không khó, vừa tầm cho người mới chơi
・ ⼿ ご ろ な {⼤ き さ・ 暑 さ・ 重 さ・・}
độ to vừa tầm
87 1 ⾼ 価 な: đắt
・ こ の 博 物 館 に は 世 界 ⼀ ⾼ 価 な 宝 ⽯ が 展 ⽰ し て あ る。
Trong viện bảo tàng này đang triển lãm viên đá đắt nhất thế giới
・ ⾼ 価 な {品・ プ レ ゼ ン ト・・・}
sản phẩm đắt đỏ
87 2 ぜ い た く な: xa hoa,lãng phí, quá đắt tiền, xa xỉ
① ・ ぜ い た く な 暮 ら し を す る。
Trang 9sống xa hoa
・ ぜ い た く な {料 理・ ⾷ 事・ ⽣ 活・・・}
món ăn quá đắt tiền
・ ぜ い た く に {暮 ら す・ 育 つ・・}
sống lãng phí
・ ま ず し い こ ろ は お 正 ⽉ に ご ち そ う を ⾷ べ る の が 年 に ⼀ 度 の ぜ い た く
だっ た。
Hồi còn nghèo khó thì việc ăn chiêu đãi vào tết là xa xỉ 1 lần trong năm
② ・ こ の ク リー ム は 美 容 成 分 を ぜ い た く に 使 ⽤ し て い ま す。
Kem này đang sử dụng thành phần làm đẹp đắt tiền
③ ・ 恵 ま れ た 環 境 で 何 の 不 ⾃ 由 も な い の に、 毎 ⽇ が 退 屈 と は ぜ い た く な
悩 み だ。
Buồn não lãng phí rằng hàng ngày buồn phiền cho cái gì cũng tự do trong môi trường được trời phú
87 3 豪 華 な: hào nhoáng, rực rỡ, xa xỉ
・ 客 を 5 0 0 ⼈ 招 い て 豪 華 な 結 婚 披 露 宴 を し た。
Đã làm tiệc chiêu đãi kết hôn hào nhoáng mời 500 khách
・ 豪 華 な {家・ ⾐ 装・ 料 理・・・}
ngôi nhà xa xỉ
・ 今 ⽇ は 給 料 ⽇ だ か ら、 ちょっ と 豪 華 に ホ テ ル で ⾷ 事 を し よ う。
Hôm nay vì là ngày lương nên hãy đi ăn ở khách sạn xa xỉ 1 chút
874 ⾼ 級 な: cao cấp
・ ツ バ メ の 巣 は 中 華 料 理 で は ⾼ 級 な ⾷ 材 だ。
Tổ chim én là món ăn cao cấp ở ẩm thực trung hoa
875 上 等 な: cao cấp
① ・ 上 等 な お 菓 ⼦ を お ⼟ 産 に い た だ い た。
Đã nhận được kẹo cao cấp làm quà
・ 上 等 な {品・ コー ト・ ワ イ ン・・・}
sản phẩm cao cấp
② ・ 優 勝 は 難 し い だ ろ う。 3 位 以 内 に ⼊ れ れ ば 上 等 だ。
Chiến thắng chắc là khó Nếu vào top 3 cũng là xuất xắc
876 上 品 な: lịch sự, tao nhã
Trang 10・ 彼 ⼥ は い つ も 上 品 な 服 を 着 て い る。
Cô ấy lúc nào cũng mặc bộ đồ lịch sự
・ 上 品 に {話 す・ ⾷ べ る・ ふ る ま う・・}。
nói chuyện tao nhã
・ 上 品 な {デ ザ イ ン・ 味・ 化 粧・ 顔 ⽴ ち・ ⾔ 葉 遣 い・ 話 し ⽅・ 雰 囲 気・・・}
thiết kế lịch sự, vị tao nhã
877 適 度 な: thích hợp, mức độ vừa phải, chừng mực
・ 健 康 の た め に は 適 度 な 運 動 が ⼤ 切 だ。
Vì sức khỏe vận động chừng mực là rất quan trọng
・ 適 度 な {量・ 距 離・ ⾷ 事・ 湿 気・・・}
lượng thích hợp
・ 酒 は 適 度 に 楽 し む の が い い。
Rượu uống vừa đủ là tốt
878 快 適 な: sảng khoái dễ chịu
・ 新 し い ⾞ の 乗 り ⼼ 地 は 快 適 だ。
Cảm giách ngồi vào xem mới rất dễ chịu
・ 快 適 な 暮 ら し を す る。
sống dễ chịu
・ エ ア コ ン の 効 い た 部 屋 で 快 適 に 過 ご す。
Sống sảng khoái ở căn phòng điều hòa tốt
879 快 い: dễ chịu, hài lòng, thoải mái, du dương
① ・ 草 原 に は 快 い ⾵ が 吹 い て い て 気 持 ち よ かっ た。
Trên đồng cỏ gió thổi du dương rất sướng
② ・ 急 な 頼 み だっ た が、 友 ⼈ は 快 く 引 き 受 け て く れ た。
Nhờ đột ngột nhưng đã được bạn thân vui vẻ nhận lời
880 順 調 な: thuận lợi
・ 計 画 は 順 調 に 進 ん で い る。
kế hoặch tiến triển thuận lợi
・ ⼿ 術 後 の 経 過 は 順 調 だ。