Phát triển các hoạt động: Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình.. học sinh biết đọc diễn cảm mộtbài văn
Trang 1NGÀY MÔN BÀI
Thứ 2
07.11
Tập đọc
Toán Đạo đức
Lịch sử
Ôn tập Tổng nhiều số thập phân Tình bạn (tiết 2)
Bác Hồ đọc “Tuyên Ngôn Độc Lập”
Thứ 3
08.11
L.từ và câu Toán Khoa học
Ôn tập Luyện tập Phòng tránh tai nạn giao thông.
Thứ 4
09.11
Tập đọc
Toán Làm văn
Địa lí
Ôn tập Trừ hai số thập phân
Ôn tập: Văn miêu tả Các dân tộc, sự phân bố dân cư.
Thứ 6
11.11
L.từ và câu Toán Khoa học
Làm văn
Ôn tập Luyện tập chung
Ôn tập: Con người và sức khỏe (T1) Kiểm tra
Tuần 10
Trang 2Thứ hai, ngày 07 tháng 11 năm 2005
TẬP ĐỌC:
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam,
Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình Con người với thiênnhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học
2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc,
làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài
3 Thái độ: - Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu
đẹp của Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh
+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập và kiểm tra
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh ôn lại các bài văn miêu
tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam,
Tổ quốc em, Cánh chim hòa
bình Con người với thiên nhiên,
trau dồi kỹ năng đọc Hiểu và
cảm thụ văn học (đàm thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Giáo viên treo bảng phụ ghi
- Học sinh ghi lại những chi tiết
mà nhóm thích nhất trong mỗi bàivăn – Đại diện nhóm trình bàykết quả
- Học sinh đọc nối tiếp nhau nóichi tiết mà em thích Giải thích –
1, 2 học sinh nhìn bảng phụ đọckết quả
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Tổ chức thảo luận cách đọc đốivới bài miêu tả
- Thảo luận cách đọc diễn cảm
- Đại diện nhóm trình bày có
Trang 3
học sinh biết đọc diễn cảm một
bài văn miêu tả thể hiện cảm
xúc, làm nổi bật những hình ảnh
được miêu tả trong bài (đàm
thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
• Thi đọc diễn cảm
• Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn
cảm hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử
Hoạt động nhóm đôi, cá nhân.
- Đại diện từng nhóm thi đọcdiễn cảm (thuộc lòng)
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính nhanh, chính xác, nắm vững vận dụng
tính chất giao hoán, kết hợp để tính nhanh
Trang 4học sinh biết tính tổng của nhiều
số thập phân (tương tự như tính
• Giáo viên yêu cầu học sinh
nhắc lại tính chất kết hôp của
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh tự xếp vào bảngcon
- Học sinh nêu tên của tính
Trang 5
1’
phép cộng
Bài 3:
- Giáo viên theo dõi học sinh
làm bài – Hỏi cách làm của bài
toán 3, giúp đỡ những em còn
chậm
• Giáo viên chốt lại: để thực hiện
cách tính nhanh của bài cộng
tính tổng của nhiều số thập phân
- Giáo viên dặn học sinh về nhà
xem trước nội dung bài
2 Kĩ năng: Cách cư xử với bạn bè
3 Thái độ: Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng
- Nêu những việc làm tốt của
em đối với bạn bè xung quanh
Trang 6- Nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK.
• Thảo luận làm bài tập 1
• Sắm vai vào 1 tình huống
- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi
mỗi nhân vật
- Vì sao em lại ứng xử như vậy
khi thấy bạn làm điều sai? Em
có sợ bạn giận khi em khuyên
→ Kết luận: Cần khuyên ngăn,
góp ý khi thấy bạn làm điều sai
trái để giúp bạn tiến bộ Như thế
mới là người bạn tốt
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
Phương pháp: Động não, đàm
thoại, thuyết trình
- Nêu yêu cầu bài 5
→ Khen học sinh và kết luận:
Tình bạn không phải tự nhiên đã
có mà cần được vun đắp, xây
dựng từ cả hai phía
Hoạt động 3: Củng cố: Hát,
kể chuyện, đọc thơ, ca dao, tục
ngữ về chủ đề tình bạn
- Nêu yêu cầu
- Giới thiệu thêm cho học sinh
Trang 7ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Trang 8
LỊCH SỬ:
BÁC HỒ ĐỌC “ TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP”
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh biết: Ngày 2/9/1945, tại quảng trường Ba Đình
(Hà Nội), Chủ tịch HCM đọc “Tuyên ngôn độc lập”
- Đây là sự kiện lịch sử trọng đại: khai sinh nước Việt Namdân chủ cộng hòa Ngày 2/ 9 là ngày Quốc Khánh củanước ta
2 Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kĩ năng phân tích sự kiện lịch sử để rút
ra ý nghĩa
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu kính, biết ơn Bác Hồ
II Chuẩn bị:
+ GV: Hình ảnh SGK: Anh Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập
+ HS: Sưu tầm thêm tư liệu, ảnh tư liệu
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài mới:
- Bác Hồ đọc “Tuyên ngôn Độc
lập”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Thuật lại diễn
biến buổi lễ “Tuyên ngôn Độc
lập”
Phương pháp: Thảo luận,
giảng giải, trực quan
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc SGK, đoạn “Ngày 2/ 9/
1945 Bắt đầu đọc bản “Tuyên
ngôn Đọc lập”
→ Giáo viên gọi 3, 4 em thuật lại
đoạn đầu của buổi lễ tuyên bố
- Học sinh thuật lại
Hoạt động nhóm bốn.
- Học sinh thảo luận theo nhóm
Trang 9
1’
thoại
• Nội dung thảo luận
- Trình bày nội dung chính của
bản “Tuyên ngôn độc lập”?
- Thuật lại những nét cơ bản
của buổi lễ tuyên bố độc lập
do thiêng liêng của dân tộc VN
+ Dân tộc VN quyết râm giữvững quyền tự do, độc lập ấy
- Học sinh thuật lại cần đủ cácphần sau:
+ Đoạn đầu
+ Bác Hồ đọc “ Tuyên ngôn Độclập”
+ Buổi lễ kết thúctrong khôngkhí vui sướng và quyết tâm củanhân dân: đem tất cả tinh thần
và lực lượng, tính mạng và củacải để giữ vững độc lập dân tộc
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Ngày 2/ 9/ 1945 trở thànhngày lễ Quốc Khánh của dân tộc
ta, đánh dấu thời điểm VN trởthành 1 nước độc lập
- Học sinh nêu + trưng bàytranh ảnh sưu tầm về Bác Hồđọc “Tuyên ngôn độc lập” tạiquảng trường Ba Đình
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Trang 10
Thứ ba, ngày 08 tháng 11 năm 2005
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
ÔN TẬP.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giáo viên giúp học sinh tự xây dựng kiến thức:
- Hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ điểm đã học (Việt Nam
– Tổ quốc em; Cánh chim hòa bình; Con người với thiênnhiên
- Củng cố kiến thức về danh từ, động từ, tính từ, từ đồng
nghĩa, từ trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm ôn tập
2 Kĩ năng: - Phân biệt danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, trái
2 Bài cũ: Ôn tập “Tiết 3”.
• Học sinh sửa bài 1, 2, 3
• Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
Hôm nay các em ôn tập hệ
Nam – Tổ quốc em; Cánh chim
hòa bình; Con người với thiên
nhiên) (thảo luận nhóm, luyện
• Bảng từ ngữ được phân loại
theo yêu cầu nào?
• Giáo viên chốt lại
- Hát
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh nêu
- Hoạt động các nhóm bàn traođổi, thảo luận để lập bảng từngữ theo 3 chủ điểm
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét – có ý
Trang 11
đồng nghĩa, từ trái nghĩa, hướng
vào các chủ điểm ôn tập (thảo
từ trái nghĩa với từ đã cho
→ Học sinh nêu → Giáo viên lập
- Đặt câu với từ tìm được
→ Giáo viên nhận xét + tuyên
Trang 12- So sánh số thập phân – Giải bài toán với số thập phân.
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh nắm vững và vận dụng nhanh các tính chất
cơ bản của phép cộng Giải bài tập về số thập phân nhanh,chính xác
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã
cho học sinh làm bài
• Giáo viên chốt lại
• Giáo viên chốt lại
+ Yêu cầu học sinh nêu tính chất
- Học sinh lên bảng (3 học sinh )
- Học sinh sửa bài – Cả lớp lầnlượt từng bạn đọc kết quả – Sosánh với kết quả trên bảng
- Học sinh nêu lại cách tính tổngcủa nhiều số thập phân
Trang 13• Giáo viên chốt lại.
- Giải toán: Tìm số trung bình
cộng
Bài 5:
• Giáo viên chốt lại
- Nêu kết quả thi đua
- Học sinh lên bảng (3 học sinh )
- Học sinh sửa bài – Cả lớp lầnlượt từng bạn đọc kết quả – Sosánh với kết quả trên bảng
- Học sinh nêu lại cách tính tổngcủa nhiều số thập phân
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Trang 14
Trang 15
3 Thái độ: - Giaó dục học sinh ý thức chấp hành đúng luật giao thông
và cẩn thận khi tham gia giao thông.
• Nêu những người em có thể tin
cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp
đỡ khi bị xâm hại?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Ôn tập: Con người và sức
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh quan sát các
hình 1, 2 trang 36 SGK, chỉ ra
những vi phạm của người tham
gia giao thông trong từng hình
Bước 2: Làm việc cả lớp
→ Giáo viên chốt: Một trong
những nguyên nhân gây ra tai
nạn giao thông là do lỗi tại
Trang 16
10’
5’
1’
không chấp hành đúng luật giao
thông đường bộ (vỉa hè bị lấn
chiếm, đi không đúng phần
- Giáo viên sưu tầm một tai nạn
giao thông xảy ra ở địa phương
hoặc được nêu trên những
phương tiện thông tin đại chúng
và kể cho học sinh nghe
→ Kết luận: Nguyên nhân xảy ra
tai nạn giao thông:
• Người tham gia giao thông
không chấp hành đúng luật giao
Phương pháp: Thảo luận, trực
quan, giảng giải
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh
nhau cùng quan sát các hình 3,
4, 5 trang 37 SGK và phát hiện
những việc cầm làm đối với
người tham gia giao thông được
thể hiện qua hình
Bước 2: Làm việc cả lớp
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu các biện pháp an toàn giao
thông
→ Giáo viên chốt
Hoạt động 4: Củng cố
- Thi đua (2 dãy) Trưng bày
tranh ảnh tài liệu sưu tầm và
thuyết trình về tình hình giao
thông hiện nay
- Giáo viên nhận xét, tuyên
dương
5 Tổng kết - dặn dò:
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh khác kể về 1 số tainạn giao thông
- Phân tích nguyên nhân dẫnđến tai nạn giao thông
Hoạt động nhóm , cá nhân.
- Hình 3: Học sinh được học vềluật giao thông
- Hình 4: 1 học sinh đi xe đạpsát lề đường bên phải và có đội
Trang 17- Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và
sức khỏe
- Nhận xét tiết học
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
* * *
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 18
Thứ tư, ngày 09 tháng 11 năm 2005
TẬP ĐỌC:
ÔN TẬP (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam,
Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình Con người với thiênnhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học
2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc,
làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài
3 Thái độ: - Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu
đẹp của Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh
+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập và kiểm tra
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh ôn lại các bài văn miêu
tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam,
Tổ quốc em, Cánh chim hòa
bình Con người với thiên nhiên,
trau dồi kỹ năng đọc Hiểu và
cảm thụ văn học (đàm thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Giáo viên treo bảng phụ ghi
- Học sinh ghi lại những chi tiết
mà nhóm thích nhất trong mỗi bàivăn – Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Học sinh đọc nối tiếp nhau nóichi tiết mà em thích Giải thích –
1, 2 học sinh nhìn bảng phụ đọckết quả
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Tổ chức thảo luận cách đọc đốivới bài miêu tả
- Thảo luận cách đọc diễn cảm
- Đại diện nhóm trình bày có minh
Trang 19
học sinh biết đọc diễn cảm một
bài văn miêu tả thể hiện cảm
xúc, làm nổi bật những hình ảnh
được miêu tả trong bài (đàm
thoại)
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
• Thi đọc diễn cảm
• Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn
cảm hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử
Hoạt động nhóm đôi, cá nhân.
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễncảm (thuộc lòng)
TOÁN:
TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân.
2 Kĩ năng: - Bước đầu có kỹ năng trừ hai số thập phân và vận dụng
kỹ năng đó trong giải bài toán có nội dung thực tế.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã
học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
Trang 20TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
• Giáo viên hướng dẫn học sinh
thực hiện trừ hai số thập phân
dụng kỹ năng đó trong giải bài
toán có nội dung thực tế
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu lại cách tính trừ hai số thập
⇒ Nêu cách trừ hai số thậpphân
72,1
54,1
26,3
Trang 211’
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài
- Hình thức thi đua cá nhân
(Chích bong bóng)
- Giáo viên chốt lại cách làm
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu cách giải
- Giáo viên nhận xét, chốt ý
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh
tóm tắt đề và tìm cách giải
- Giáo viên chốt ý: Có hai cách
giải
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại, thực
hành, động não
- Nêu lại nội dung kiến thức
vừa học
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu cách giải
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề
- Học sinh suy nghĩ tìm cách giải
- Học sinh nêu cách giải
- Học sinh làm vào vở
Hoạt động cá nhân.
- Giải bài tập thi đua
512,4 – 7
124 – 4,789
2500 – 7,897
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Trang 22
LÀM VĂN:
ÔN TẬP VĂN MIÊU TẢ.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn lại các bài văn miêu tả đã học trong ba chủ điểm: Việt
Nam – Tổ Quốc em: Cánh chim hòa bình; Con người với thiênnhiên
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh biết cách lập dàn ý (Mở bài – Thân bài – Kết luận) Xác định đúng trọng tâm và miêu tả có thứ tự Xác
định cách viết bài văn, đoạn văn
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương, đất nước và say
- Giáo viên chấm điểm vở
3 Giới thiệu bài mới:
Trang 231’
cảnh đẹp quê hương em
• Giáo viên chốt lại
• Viết 1 đoạn văn mà em chọn
dựa vào dàn ý
• Giáo viên chốt lại
• Yêu cầu học sinh viết cả bài
dựa vào dàn ý vừa lập
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
5 Tổng kết - dặn dò:
- GV nhận xét.
- Làm hoàn chỉnh yêu cầu 3.
- Chuẩn bị: “Trả bài viết tả
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phân tích đề
- Xác định hình thức viết
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc yêu cầu
ĐỊA LÍ:
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: + Nắm đặc điểm của các dân tộc và đặc điểm của sự phân bố
dân cư ở nước ta
2 Kĩ năng: + Trình bày 1 số đặc điểm về dân tộc, mật độ dân số và sự phân bố dân cư.
3 Thái độ: + Có ý thức tôn trọng, đoàn kết với các dân tộc.
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh ảnh 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi VN
+ Bản đồ phân bố dân cư VN
+ HS: Tranh ảnh 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi VN
Trang 24TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: “Dân số nước ta”.
- Nêu đặc điểm về số dân và sự
tăng dân số ở nước ta?
- Tác hại của dân số tăng
nhanh?
- Nêu ví dụ cụ thể?
- Đánh giá, nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: “Tiết học
hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về
các dân tộc và sự phân bố dân cư
ở nước ta”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Các dân tộc
trên đất nước ta
Phương pháp: Thảo luận nhóm,
quan sát, sử dụng biểu đồ, bút
đàm
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Dân tộc nào có số dân đông
nhất? Chiếm bao nhiêu phần
trong tổng số dân? Các dân tộc
còn lại chiếm bao nhiêu phần?
- Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở
đâu? Các dân tộc ít người sống
chủ yếu ở đâu?
- Kể tên 1 số dân tộc mà em
biết?
+ Nhận xét, hoàn thiện câu trả
lời của học sinh
→ Để biết MĐDS, người ta lấy
tổng dân số chia cho diện tích
- Vùng núi và cao nguyên
- Dao, Ba-Na, Chăm, Me…
Khơ-+ Trình bày và chỉ lược đồ trênbảng vùng phân bố chủ yếucủa người Kinh và dân tộc ítngười
Hoạt động lớp.
- Số dân trung bình sống trên 1
km2 diện tích đất tự nhiên
+ Nêu ví dụ và tính thử MĐDS.+ Quan sát bảng MĐDS và trảlời
- MĐDS nước ta cao hơn thếgiới 5 lần, gần gấp đôi TrungQuốc, gấp 3 Cam-pu-chia, gấp
10 lần MĐDS Lào
Hoạt động cá nhân, lớp.