1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 1- den 6 - 4cot

12 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ Giác - Đến 6 - 4Cót
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ bài ?2, GV cho học sinh xác định sự liên quan giữa các cạnh, các đỉnh, đường chéo, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác.. Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuôn

Trang 1

Ngày soạn : 08/08/2009 Tiết 1 Ngày dạy : 11/08/2009 Tuần 1

Bài 1 TỨ GIÁC

I MỤC TIÊU

- HS nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH: (1p)

2 BÀI MỚI:

3 BÀI MỚI:

Trang 2

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ1 Kiểm tra (4p)

-Nhắc lại định nghĩa tam

giác

-Vậy tứ giác là gì ? Ta sẽ

nghiên cứu qua bài học

hôm nay

HĐ2 Định nghĩa (10p)

GV: Treo bảng phụ có vẽ

sẵn các hình trong hình 1

tr64 SGK và giới thiệu đây

là các hình tứ giác

Vậy tứ giác ABCD là gì?

GV nhấn mạnh:

- Gồm 4 đoạn thẳng khép

kín

- Bất kỳ 2 đoạn thẳng nào

cũng không cùng nằm trên

1 đường thẳng

GV giới thiệu các đỉnh,

góc, cạnh và cách gọi tên

tứ giác

Từ bài ?1, GV cho hs nêu

định nghĩa tứ giác lồi

Từ bài ?2, GV cho học sinh

xác định sự liên quan giữa

các cạnh, các đỉnh, đường

chéo, điểm trong, điểm

ngoài của tứ giác

Nhắc lại Chú ý lắng nghe

HS quan sát hình vẽ

HS nêu định nghĩa như SGK

HS nêu một số cách gọi tên tứ giác

Một số HS lên bảng dùng thước thẳng kiểm tra và trả lời ?1

HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

1.Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB,

BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đuờng thẳng

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

?2

a/ Hai đỉnh kề nhau: A và

B, …

Hai đỉnh đối nhau: A và

C,…

b/ Đường chéo AC, … c/ Hai cạnh kề nhau: AB và

BC, ….

Hai cạnh đối nhau: AB và

CD, ….

d/ Góc: µA, …

Hai góc đối nhau: µA

µC,…

e/ Điểm nằm trong tứ giác:

M, …

Điểm nằm ngoài tứ giác:

N, …

HĐ3 Tổng các góc của

một tứ giác (15p)

GV yêu cầu HS làm ?3

Làm cách nào tính tổng 4

góc của tứ giác?

HS trả lời tại chỗ

HS suy nghĩ

2.Tổng các góc của một tứ giác:

B

C

D A

A

B

C

D

Trang 3

Rút kinh nghiệm :

-Ngày soạn 08/08/2009 Tiết 2 Ngày dạy 11/08/2009 Tuần 1

Bài 2 HÌNH THANG

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc, êke và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc, êke

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH: (1p)

2. BÀI MỚI:

HĐ1.Kiểm tra: (9p)

- Nêu định nghĩa tứ giác, tứ

giác lồi ? Vẽ hình

- Phát biểu và chứng minh

định lí tổng các góc trong một tứ

giác

- Sửa bài tập 1 (hình 6) trang

66(SGK)

Gv nhận xét ghi điểm

HĐ 2 Định nghĩa: (10p)

GV treo bảng phụ có vẽ sẵn 3

hình thang và cho HS nhận xét

về các cạnh đối của mỗi tứ giác

GV giới thiệu các tứ giác như

vậy được gọi là hình thang

Vậy hình thang là gì?

GV giới thiệu cạnh đáy, cạnh

bên, đường cao của hình thang

như SGK

*Củng cố bài: HS tính ?1

1 HS lên bảng trình bày

cả lớp theo dõi nhận xét

Mỗi tứ giác đều có 2 cạnh đối song song

HS nêu định nghĩa hình thang như SGK

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

HS thảo luận nhóm và cho biết kết quả

1.Kiểm tra:

Btập 1 Hình 6:

a x = 1000 b x = 360

2 Định nghĩa:

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

?1 SGK : a, b là hình thang

Chú ý:

Trong hình thang, hai

C

cạnh đáy

cạnh đáy

cạnh bên cạnh bên

đường cao

Trang 4

Từ bài ?1 ta rút ra nhận xét gì

về 2 góc kề một cạnh bên của

hình thang?

GV cho HS chứng minh bài ?2

SGK

Từ bài ?2 ta rút ra nhận xét gì?

Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau

HS1 chứng minh bằng miệng tại chỗ

HS2 nêu nhận xét như SGK tr70

góc kề một cạnh bên thì bù nhau.

Nhận xét:

Trong hình thang nếu :

- AD // BC thì AD = BC ;

AB = CD

- AB = CD thì AD = BC ;

AD // BC

HĐ3: Hình thang vuông: (10p)

GV treo bảng phụ có vẽ hình

thang vuông, cho HS nhận xét

Đây có phải là hình thang không?

Vì sao ?

Hình thang này có gì đặc biệt?

GV giới thiệu hình thang vuông

HĐ 4 Củng cố: (13p)

- Nhắc lại định nghĩa hình thang,

hình thang vuông

- Muốn chứng minh một tứ giác là

hình thang ta chứng minh điều gì?

BT 7 tr 71SGK

Gv treo tranh cho HS tính số đo

các góc x, y trên mỗi hình

Để làm được a,c ta phải dùng tính

chất nào ?

Câu b ta dùng tính chất nào của hai

đường thẳng song song ?

GV nhận xét

Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Học thuộc bài, tập vẽ hình thang,

hình thang vuông

- Xem lại các bài tập ở lớp

- Làm các BT: 6; 9; 10 trang 70 –

71 SGK

- Chuẩn bị bài: 03

Trên hình vẽ là 1 hình thang Vì AB //

CD

Có 1 góc vuông

- 2 HS đọc định nghĩa.

Nhắc lại định nghĩa

Chứng minh tứ giác có hai cạnh đối song song

Quan sát tranh tính

3 HS trình bày Tổng 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bằng 1800

Hai góc so le trong, đồng vị bằng nhau

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

3 Hình thang vuông:

Định nghĩa:

Hình thanh vuông là hình thang có một góc vuông.

BT 7 tr 71SGK

a/ x = 1000 ; y =

1400 b/ x = 500 ; y = 700 c/ x = 900 ; y =

1150

Về nhà:

- Học thuộc bài, tập vẽ hình thang, hình thang vuông

- Xem lại các bài tập ở lớp

- Làm các BT: 6; 9; 10 trang 70 – 71 SGK

Chuẩn bị bài: 03

Rút kinh nghiệm:

………

……… Ngày soạn 15/08/2009 Tiết 3 Ngày dạy 18/08/2009 Tuần 2

I MỤC TIÊU

Trang 5

- HS nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

ỔN ĐỊNH: (1p)

BÀI MỚI:

HĐ1.Kiểm tra: (9p)

-Phát biểu định nghĩa hình thang,

hình thang vuông

-Phát biểu tính chất về góc trong hình

thang

-Tính các góc A, C của hình thang

Gv nhận xét ghi điểm

HĐ 2 Định nghĩa: (10p)

-GV: Cho HS quan sát hình thang

trên, nhận xét

-Hình thang này có gì đặc biệt so với

hình thang bình thường?

-GV giới thiệu là hình thang cân

Vậy hình thang cân là gì?

-Một tứ giác muốn là hình thang cân

phải thoả mấy điều kiện?

Củng cố: làm ?2

-Gv treo tranh :

-Tìm các hình thang cân

-Tính các góc còn lại của hình thang

-Có nhận xét gì về hai góc đối của

hình thang cân

-Qua bài ?2 ta rút ra nhận xét gì?

HĐ 3 Tính chất: (10p)

-GV yêu cầu mỗi HS vẽ một hình

thang cân

-Hãy dùng compa đo hai cạnh bên

Em có nhận xét gì?

-GV nêu định lí 1, yêu cầu HS1 nêu

1 HS lên bảng trình bày Cả lớp làm trong vở nháp, theo dõi nhận xét

-Quan sát hình vẽ

-Có hai góc ở một đáy bằng nhau

-HS nêu đ/n như SGK

Hai điều kiện:

- Là hình thang

- Có hai góc kề 1 đáy bằng nhau

-Quan sát tranh, trả lời

-HS trả lời miệng tại chỗ

-Hai góc đối của hình thang cân bù

1.Kiểm tra:

Biết D = 600 ; B= 1200

Tao có: Â + D = 1800

 = 1800 – 600 = 1200

Tương tự C= 600

2 Định nghĩa:

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

?2 Hình a, b, d là hình thang cân

Nhận xét: Hai góc đối

Trang 6

GT, KL của định lí.

-Phần chứng minh đlí, HS tham khảo

SGK

-Lưu ý HS trường hợp ngược lại của

đlí này không đúng

-Em hãy vẽ hai đường chéo của hình

thang cân và dùng compa để đo

chúng

-Em có nhận xét gì?

-Phần chứng minh HS tham khảo

SGK

HĐ 4 Dấu hiệu nhận biết: (7p)

-GVcho HS làm ?3 trang 74(SGK)

-GV cho các nhóm nhận xét và đi

đến định lí 3

-Qua định nghĩa và các tính chất của

hình thang cân, nếu muốn chứng

minh một tứ giác là hình thang cân ta

có mấy cách chứng minh?

HĐ 5 Củng cố: (6p)

-Nhắc lại định nghĩa, tính chất của

hình thang cân

-Các dấu hiệu nhận biết hình thang

cân

-Làm các bài tập 11, 12 trang74

SGK

Hướng dẫn về nhà: (2p)

-Học bài, tập vẽ hình thang cân

-Xem lại các bài tập ở lớp

-Làm tiếp các BT: 13; 15; 17 tr74 –

75 SGK

-Chuẩn bị tiết 4

nhau

-HS vẽ vào tập bài học

-Hai cạnh bên của hình thang cân bằng nhau

-HS quan sát hình vẽ minh hoạ

-HS vẽ thêm hai đường chéo

-Hai đường chéo bằng nhau

-HS làm việc theo nhóm

Mỗi nhóm thực hiện

1 hình vẽ và đưa ra nhận xét

Nêu cách nhứng minh hình thang cân

HS nêu 2 dấu hiệu như SGK trang74

Nhắc lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

Thực hiện btập 11,12 SGK

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

của hình thang cân bù nhau.

3 Tính chất:

Định lí 1: Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

Định lí 2:

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

4.Dấu hiệu nhận biết:

Định lí 3: Hình thang có

hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

1 Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang.

2 Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang.

Về nhà

-Học bài, tập vẽ hình thang cân

-Xem lại các bài tập ở lớp

-Làm tiếp các BT: 13;

15; 17 tr74 – 75 SGK

-Chuẩn bị tiết 4

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày soạn 15/08/2009 Tiết 4 Ngày dạy 20/08/2009 Tuần 2

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

Trang 7

- Củng cố và hoàn thiện các kiến thức về hình thang, hình thang cân.

- Vận dụng các định nghĩa, tính chất để giải các bài toán về hình thang

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm tòi lời giải.

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa, làm các bài tập về nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH: (1p)

2 BÀI MỚI :

HĐ1.Kiểm tra: (9p)

1/ Phát biểu định nghĩa hình

thang cân và nêu các tính chất

của hình thang cân

AD tìm các hình thang cân

trong hình sau

2/ Nêu dấu hiệu nhận biết

hình thang cân

Chọn câu đúng (bảng phụ)

GV nhận xét ghi điểm

2 HS lên bảng trình bày

Cả lớp theo dõi nhận xét

1.Kiểm tra:

Chọn câu đúng:

- Hình thang cân là tứ giác có 2 góc kề một đáy bằng nhau

- Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

- Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

- Trong hình thang cân tổng hai góc đối bằng 180

- Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hthang cân

HĐ2 Luyện tập : (33p)

Sửa bài tập:

Bài 13 tr74:

GV:yêu cầu HS lên bảng

vẽ hình và nêu phương pháp

giải

HS1 lên bảng vẽ hình

HS2 đọc bài giải đã làm ở nhà

HS3 lên bảng chứng minh

2 Luyện tập :

Sửa bài tập:

Bài 13 tr74:

Chứng minh

Trong bài này ta đã vận

dụng những kiến thức nào

của hình thang cân?

Gv nhận xét và hoàn chỉnh

bài giải

Bài 15 tr75:

GV yêu cầu HS lên bảng vẽ

hình

Muốn chứng minh một tứ

Vận dụng tính chất về đường chéo và cạnh bên của hình thang cân

Một HS lên bảng

HS nhắc lại dấu hiệu nhận

∆ACD = ∆BDC (c.c.c) Suy ra: CÂ1 = DÂ1

⇒ ∆ECD cân tại E

Do đó: ED = EC Mà: AC

= BD Nên: EA = EB

Bài 15 tr75:

s

E

A

2

1 2

Trang 8

giác là hình thang cân ta có

mấy cách chứng minh?

Ở bài này ta sẽ chứng minh

theo cách nào?

Gọi 2 HS lên bảng sửa bài

Gv nhận xét và hoàn chỉnh

bài giải

biết hình thang cân

Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau

Hai HS lên bảng sửa bài

Cả lớp nhận xét

a Ta có: DÂ1 = BÂ = (1800 - Â): 2 nên DE // BC

Hình thang BDCE có BÂ =

CÂ nên là hình thang cân

b BÂ = CÂ = 650 DÂ2 = Ê2 = 1150

Luyện tập tại lớp

Bài 17 tr75:

GV yêu cầu HS đọc đề

bài, GV vẽ hình trên bảng

GV: Đặt câu hỏi như ở bài

15

Gv nhận xét và hoàn chỉnh

bài giải

Hướng dẫn về nhà: (2p)

Học lại bài hình thang,

hình thang cân

Xem lại các bài tập đã làm

ở lớp

Làm bài tập 18 tr75 SGK

Chuẩn bị bài: 4

2 HS đọc đề bài

Cả lớp vẽ hình vào tập

HS chứng minh vào tập nháp

Một số HS chứng minh bằng miệng

1 HS lên bảng chứng minh Cả lớp nhận xét

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

1 Luyện tập tại lớp:

Bài 17 tr75:

Gọi E là giao điểm của AB và CD

∆ECD có CÂ1 = DÂ1 nên là tam giác cân

Suy ra: EC = ED Tương tự: EA = EB

⇒ ABCD là hình thang cân (2 đường chéo bằng nhau)

Về nhà

Học lại bài hình thang, hình thang cân

Xem lại các bài tập đã làm ở lớp

Làm bài tập 18 tr75 SGK

Chuẩn bị bài: 4

Rút kinh nghiệm:.

-Ngày soạn 22/08/2009 Tiết 5 Ngày dạy 25/08/2009 Tuần 3

I MỤC TIÊU

- HS nắm được các định nghĩa, các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song

- Vận dụng các định lí vào các bài toán thực tế

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc

s

E

Trang 9

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH: (1p)

2 BÀI MỚI :

HĐ 1: Đường trung bình

của tam giác: (37p)

Đo khoảng cách BC nhưng

có vật cản nên không đo

được trực tiếp Vậy ta nên

làm thế nào ?

Cho HS thực hiện ?1 để dự

đoán vị trí của điểm E trên

cạnh AC

Giới thiệu : bài toán 1:” Cho

tam giác ABC, trên cạnh AC

lấy điểm E sao cho AD =

DB ; DE // BC Chứng minh

rằng AF = EC.”

Hướng dẫn HS lập sơ

đồ:

AE = EC

∆ADE = ∆EFC

 =Ê1 AD = EF

D1 = F1

(AB // EF) (= DB)

(= B)

GV nhận xét đánh giá bài

làm của HS Qua bài toán

này ta rút ra được tính chất

gì ?

GV gọi vài HS lặp lại

Quan sát hình vẽ suy nghĩ

Thực hiện ?1 nêu dự đoán

1 HS đọc đề bài, cả lớp vẽ hình vào vở

1 HS lên bảng vẽ hình

Lập sơ đồ theo hướng dẫn của GV

1 HS lên bảng trình bày

HS phát biểu đl như SGK

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

1 Đường trung bình của tam giác:

Bài toán 1:” Cho tam giác ABC,

trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = DB ; DE // BC Chứng minh rằng AF = EC.”

Qua E kẽ đường thẳng AB cắt

BC tại E hình thang BDEF có hai cạnh bên song song nên DB

= EF mà DB = AD ( gt) nên AD

= EF

∆ADE và ∆EFC có:

 = Ê1 ( đv do AB // EF)

AD = EF ( cmt) D1 = F1 ( cùng bằng góc B)

Do đó: ∆ADE = ∆EFC ( g-c-g)

Suy ra AE = EC

Định lí: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh

A

F

Trang 10

Giới thiệu : DE là đường

trung bình của tam giác

ABC

Thế nào là đường TB của

tam giác?

Vậy trong một tam giác có

mấy đường TB?

GV giới thiệu Bài toán 2

“Cho ABC, D, F lần lượt là

trung điểm của AB, AC

Chứng minh rằng DE // BC

và DF = BC/2.”

DE // BC ta phải cm điều gì?

DFCB là hình thang thì

phải c/m điều gì?

DB // FC thì phải có điều

kiện gì?

Để c/m A = ECF thì phải

c/m điều gì ?

Gọi 1 HS lên bảng c/m

Đường trung bình của tam

giác có gì đặc biệt

Củng cố: Thực hiện btập đã

nêu ban đầu (5p)

Hướng dẫn về nhà: (2p)

Học bài như vở và SGK

Xem lại btập đã giải

Làm btập : 20; 21; 22 SGK

Chuẩn bị tiết : 6

Mỗi tam giác có 3 đường trung bình

1 HS đọc đề bài, cả lớp vẽ hình vào vở

1 HS lên bảng vẽ hình

DFCB là hình thang

DB // FC

A = ECF

∆ADE = ∆CEF

1 HS lên bảng cả lớp làm vào vở

Đường TB của tam giác song song với cạnh thứ

ba và bằng nửa cạnh ấy

BC = 2EF = 2.50m = 100m

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

thứ ba

Định nghĩa : Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác. Bài toán 2 “Cho ABC, D, F lần lượt là trung điểm của AB, AC Chứng minh rằng DE // BC và DF = BC/2.” Định lí 2: Đường TB của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy Về nhà: Học bài như vở và SGK Xem lại btập đã giải Làm btập : 20; 21; 22 SGK Chuẩn bị tiết : 6 Rút kinh nghiệm :

-Ngày soạn 22/08/2009 Tiết 6 Ngày dạy 27/08/2009 Tuần 3

I MỤC TIÊU

Ngày đăng: 19/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang và cho HS nhận xét - tiet 1- den 6 - 4cot
Hình thang và cho HS nhận xét (Trang 3)
Hình thang bình thường? - tiet 1- den 6 - 4cot
Hình thang bình thường? (Trang 5)
Hình   thang   cân,   nếu   muốn   chứng - tiet 1- den 6 - 4cot
nh thang cân, nếu muốn chứng (Trang 6)
Hình thang caân. - tiet 1- den 6 - 4cot
Hình thang caân (Trang 7)
Hình thang có 2 góc kề 1  đáy bằng nhau. - tiet 1- den 6 - 4cot
Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w