1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 2 tuan 19

21 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần thứ 19
Trường học Trường Tiểu học ABC
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 490 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Sau bài học, HS biết: - Có 4 loại đờng giao thông: Đờng bộ, đờng sắt, đờng thuỷ, đờng hàng không.. - Kể tên các phơng tiện giao thông đi trên từng loại đờng giao thông.. - Nhận

Trang 1

Tuần thứ 19: Ngày soạn: 13/ 01/ 2007

Ngày giảng: 15/ 01/ 2007 Thứ hai, ngày 15 tháng 01 năm 2006

Tập trung toàn trờng

Chuyện bốn mùa

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn cả bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể với giọng các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: Đâm chồi nẩy lộc, bập bùng

- Hiểu ý nghĩa truyện: Bốn mùa, xuân hạ, thu, đông, mỗi vẻ đẹp của riêng đều cóích cho cuộc sống

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc SGK

- Bảng phụ 3 cột (mùa hạ, mùa thu, mùa đông)

III các hoạt động dạy học:

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá

nhân từng đoạn, cả bài

e Cả lớp đọc ĐT đoạn 1

Tiết 2:

Trang 2

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu

- Bốn nàng tiên trong chuyện tợng

trng cho những mùa nào trong năm ? - Cả lớp đọc thầm đoạn 1.- … Xuân, Hạ, Thu, Đông Xuân, Hạ, Thu, Đông

- HS quan sát tranh minh hoạ SGKtìm các nàng tiên: Xuân, Hạ, Thu,

Đông

Câu 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Em hãy cho biết mùa xuân có gì

hay theo lời của nàng đông

- Xuân về vờn cây lúc nào cũng đâmtrồi nảy lộc

- Vì sao xuân về cây nào cũng đâm

trồi nảy lộc ? xuân rất thuận lợi cho cây cối phát- Vào xuân thời tiết ấm áp có ma

triển

b Mùa xuân có gì hay theo lời nói

của bà đất ? - Xuân làm cho cây trái tơi tốt.

- Theo em lời bà đất và lời Nàng

đông nói về mùa xuân có khác nhau

không ?

- Không khác nhau vì cả hai đều nóilời hay về mùa xuân

Câu 3: - 1 HS đọc yêu cầu

- Mùa hạ, mùa thu, mùa đông có gì

hay ? hoa thơm có những ngày nghỉ hè… Xuân, Hạ, Thu, Đông.- Mùa hạ có nắng làm cho trái ngọt

- Mùa thu có vờn bởi chín vàng… Xuân, Hạ, Thu, Đông

- Mùa đông có bập bùng bếp lửa, ấp

ủ mầm sống

Câu 4:

- Em thích mùa nào nhất ? Vì sao ? - Nhiều HS trả lời theo sở thích

- Qua bài muốn nói lên điều gì ? - Bài văn ca ngợi 4 mùa: Xuân, Hạ,

Thu, Đông và bà đất

4 Luyện đọc lại:

- Trong bài có những nhân vật nào ? - Ngời dẫn chuyện, 4 nàng tiên:

Xuân, Hạ, Thu, Đông và bà đất

- Thi đọc truyện theo vai - 2, 3 nhóm thi đọc ( mỗi nhóm 6

ii Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

- Nêu cách đặt tính ? - Viết 2, viết 3, rồi viết 4 viết dấu

cộng, kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện ? - Thực hiện từ phải sang trái

- 2 cộng 3 bằng 5

- 5 cộng 4 bằng 9, viết 9

- Cho một số học sinh nhắc lại

b Giới thiệu cách viết theo cột dọc

của tổng 12+34+40

12344086c.Giới thiệu cách viết cột dọc của

2990

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tính nhẩm rồi ghi kết

quả vào sách 3 + 6 + 5 = 147 + 3 + 8 = 18 6 + 6 + 6 + 6 = 248 + 7 + 5 = 20Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhìn hình vẽ viết bảng

- Nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại cho ngời mất

- Trả lại của rơi là thật thà, sẽ đợc mọi ngời quý trọng

2 Kỹ năng:

- Thực hiện trả lại của rơi khi nhặt đợc

3 Thái độ:

- Có thái độ quý trọng những ngời thật thà không tham lam của rơi

II hoạt động dạy học:

- Tranh tình huống hoạt động 1

Trang 4

Hoạt động 1: Thảo luận phân tích tình

huống

- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Nêu nội dung tranh

- Tranh vẽ cảnh gì ? - Cảnh 2 em cùng đi với nhau trên

huống em chọn cách giải quyết nào ? - Tìm cách trả lại ngời đánh mất.

*Kết luận: Khi nhật đợc của rơi cần

tìm cách trả lại cho ngời mất Điều đó

mang lại niềm vui cho họ và cho chính

mình

Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ

- Cho HS đánh dấu (x) vào ô trống

trớc những ý kiến mà em tán thành - HS trao đổi kết quả với bạn.- Đọc từng ý kiến

- ý a, c là đúng

b, d, đ là sai

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Về nhà thực hiện nhặt đợc của rơi

trả lại cho ngời đánh mất

Thứ ba, ngày 17 tháng 1 năm 2006

Thể dục Tiết 33:

II địa điểm – dặn dò: ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 3 đến 5 chiếc khăn

Iii Nội dung và phơng pháp:

Trang 5

- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê 8 – 10' - GV điều khiển

- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi 6 – 8' - GV điều khiển

I Mục tiêu – dặn dò: yêu cầu:

- 4 tranh minh họa truyện

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Nói tên câu

2.1 Kể từng đoạn một câu chuyện - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát 4 tranh - HS quan sát tranh

- Nói tóm tắt nội dung từng tranh - 4 HS nói

- Gọi 1 HS kể đoạn 1 câu chuyện

theo tranh - 1 HS kể đoạn 1.

*Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4

- Thi kể giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi kể

- Trong câu chuyện có những vai

nào ? đất.- Ngời dẫn chuyện, 4 nàng tiên, bà

- Yêu cầu 2, 3 nhóm thi kể theo

phân vai - HS thi kể theo phân vai.

C Củng cố – dặn dò: dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho

ngời thân nghe

Trang 6

- Biết đọc ,viết và cách tính kết quả của phép nhân.

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đa tấm bìa có mấy chấm tròn ? - 2 chấm tròn

- Yêu cầu HS lấy 5 chấm tròn - HS lấy 5 chấm tròn

- Có mấy tấm bìa - Có 5 tấm bìa

- Mỗi tấm có mấy chấm tròn ta phải

làm nh thế nào ?

- Mỗi tấm có 2 chấm tròn

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu

chấm tròn ta phải làm nh thế nào ? Ta tính tổng:2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

b Yêu cầu HS quan sát tiếp trong vẽ

tranh vẽ số cá trong mỗi hình - HS quan sát tranh.

- Mỗi hình có mấy con cá ?

Vậy 5 đợc lấy mấy lần ? - 5 đợc lấy 3 lần

5 + 5 + 5 = 15

5 x 3 = 15

c Tơng tự phần c 3 + 3 + 3 + 3 = 12

3 x 4 = 12Bài 2:

- Viết phép nhân theo mẫu: b 9 + 9 + 9 = 27

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát hình

Điền số hoặc dấu vào ô trống 5 x 2 = 10

4 x 3 = 12

C Củng cố – dặn dò: dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Tập viết

I Mục tiêu, yêu cầu:

+ Biết viết chữ P hoa theo cỡ vừa và nhỏ

+ Viết cụm từ ứng dụng Phong cảnh hấp dẫn cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều

nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa P đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Phong cảnh hấp dẫn

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn viết chữ hoa P:

2.1 Hớng dẫn HS quan sát chữ P và

nhận xét

- GV giới thiệu mẫu chữ P - HS quan sát

- Chữ này có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

- Đợc cấu tạo bởi mấy nét ? - Gồm 2 nét

- 1 nét giống nét của chữ B Nét 2 lànét cong trên có 2 đầu uốn vào trongkhông đều nhau

- GV vừa viết mẫu vừa nói cách viết

2.2 Hớng dẫn HS tập viết trên bảng

con - HS tập viết P 2, 3 lần.

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Ơn sâu nghĩa nặng

- Em hiểu cụm từ muốn nói gì ? - Phong cảnh hấp dẫn

- Phong cảnh đẹp làm mọi ngờimuốn đến thăm

- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - P, g, h

- Chữ nào có độ cao 2 li ? - p, d

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu sắc và dấu ngã đặt trên chữ â3.2 Hớng dẫn HS viết chữ Phong vào

bảng con - HS viết 2 lợt.

- GV nhận xét, uốn nắn HS viết - HS viết dòng chữ P

4 Hớng dẫn viết vở: - HS viết vở

- Viết theo yêu cầu của giáo viên - 1 dòng chữ P cỡ vừa

- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ P cỡ nhỏ

Trang 8

- Về nhà luyện viết lại chữ P.

Tự nhiên xã hội

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Có 4 loại đờng giao thông: Đờng bộ, đờng sắt, đờng thuỷ, đờng hàng không

- Kể tên các phơng tiện giao thông đi trên từng loại đờng giao thông

- Nhận biết các phơng tiện giao thông đi và khu vực có đờng sắt chạy qua

II Đồ dùng – dặn dò: dạy học:

- Hình vẽ SGK

- 5 bức vẽ cảnh: Bầu trời xanh, sông, biển, đờng sắt

- 5 tấm bìa: 1 tấm ghi chữ đờng bộ, 1 tấm ghi đờng sắt, 2 tấm ghi đờng thuỷ,

1 tấm ghi đờng hàng không

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Các em hãy kể tên một số phơng

tiện giao thông mà em biết - Xe đạp, xe máy, ô tô, tàu thuỷ.

- Mỗi phơng tiện giao thông chỉ đi

trên một loại đờng giao thông

- Ghi bài: Đờng giao thông

*Hoạt động 1: Quan sát tranh và nhận

xét các loại đờng giao thông

B

ớc 1:

- GV dán 5 bức tranh lên bảng - HS quan sát kĩ 5 bức tranh

- Gọi 5 HS lên bảng phát mỗi HS 1

tấm bìa - HS gắn tấm bìa vào tranh phù hợp.

*Kết luận: Có 4 loại giao thông là:

Đờng bộ, đờng sắt, đờng thuỷ và đờng

đ-ờng bộ ? - Xe máy, ô tô, xe đạp, xích lô… Xuân, Hạ, Thu, Đông

- Đố bạn loại phơng tiện giao thông

nào có thể đi trên đờng sắt ? - Tàu hoả.

- Hãy nói tên các loại tầu, thuyền đi

trên sông hay trên biển mà em biết

- Tàu thuỷ, ca nô… Xuân, Hạ, Thu, Đông

- Máy bay có thể đi đợc ở đờng nào

B

ớc 2 : Thảo luận một số câu hỏi

- Ngoài các phơng tiện giao thông

trong các hình trong SGK Em cần biết

những phơng tiện khác

- HS trả lời

*Kết luận: Đờng bộ dánh cho xe

ngựa, xe đạp, xe máy, ô tô… Xuân, Hạ, Thu, Đông đờng sắt

dành cho tàu hoả… Xuân, Hạ, Thu, Đông

Trang 9

- Chỉ và nói tên từng loại biển báo ? - HS lên chỉ và nói tên từng loại

biển báo

- Đối với biển báo giao nhau với

đ-ờng sắt không có rào chắn Các em chú

ý cách ứng xử khi gặp biển bào này?

- Trờng hợp không có xe lửa đi tớithì nhanh chóng vợt qua đờng sắt

- Nếu có xe lửa sắp tới mọi ngờiphải đứng cách xa ít nhất 5 mét

c Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Thể dục Tiết 33:

II địa điểm – dặn dò: ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 3 đến 5 chiếc khăn

Iii Nội dung và phơng pháp:

- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê 8 – 10' - GV điều khiển

- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi 6 – 8' - GV điều khiển

Trang 10

Giúp HS:

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân

- Củng cố cách tìm kết quả của phép nhân

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài:

- Tên gọi thành phần và kết quả của

Bài 1: Đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu

- Viết các tổng sau dới dạng tích

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Viết các tích dới dạng tổng mẫu: 6

- Viết phép nhân theo mẫu biết:

I Mục đích - yêu cầu:

1 Chép lại chính xác đoạn viết chuyện bốn mùa Biết viết hoa đúng các vai tênriêng

Trang 11

2 Luyện viết đúng các và nhớ cách viết những chữ có âm hoặc dấu thanh dễ lẫn l/

n, dấu hỏi

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn nội dung đoạn chép

- Bảng quay viết bài tập 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc đoạn chép một lần - HS nghe

- Đoạn chép ghi lời của ai trong

chuyện bốn mùa - 2 HS đọc lại đoạn chép.

- Bà đất nói gì ? - Bà đất khen các nàng tiên, mỗi

ngời mỗi vẻ, đều có ích, đều đáng yêu

- Đoạn chép có những tên riêng

nào? - Xuân, Hạ, Thu, Đông.

- Những tên riêng ấy phải viết nh

thế nào ?

- Viết hoa chữ cái đầu

- HS viết bảng con: Tựu trờng, ấpủ… Xuân, Hạ, Thu, Đông

- Nhận xét HS viết bảng

- Đối với bài chính tả tập chép

muốn viết đúng các em phải làm gì ? để viết đúng.- Nhẩm, đọc chính xác từng cụm từ

- Nêu cách trình bày đoạn viết ? - Ghi tên đầu bài ở giữa trang, chữ

đầu đoạn viết lùi vào một ô từ lề vào.2.2 Học sinh chép bài vào vở: - HS chép bài

- GV quan sát HS chép bài - HS tự soát lỗi ghi lại lỗi sai ra lề vở

- Nhận xét số lỗi của học sinh

3 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5, 7 bài nhận xét

4 Hớng dần làm bài tập:

Bài 1: a Lựa chọn - 1 HS đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn HS làm bài - Cả lớp làm bài vào sách

a Điền vào chỗ trống l hay n - Mồng một lỡi trai, mồng hai lá lúa

- Đêm tháng năm cha nằm đã sáng

- Ngày tháng mời cha cời đã tối

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu

a Tìm trong chuyện bốn mùa: 2 chữ

I Mục tiêu:

- HS biết gấp cắt, dán trang trí thiếp (thiệp) chúc mừng

- Cắt, gấp trang trí đợc thiệp chúc mừng

- HS hứng thú làm thiếp chúc mừng để sử dụng

Trang 12

II chuẩn bị:

GV: - 1 số mẫu thiếp chúc mừng

- Quy trình từng bớc

HS: - Giấy thủ công, kéo, bút chì, thớc kẻ

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét

- Giới thiệu hình mẫu - HS quan sát

- Thiếp chúc mừng có hình gì ? - Là hình chữ nhật gấp đôi

- Mặt thiếp có trang trí và ghi nội

dung chúc mừng ngày gì ? mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-- Trang trí bông hoa và chữ "chúc

11"

- Kể những thiếp chúc mừng mà em

biết ? mừng sinh nhật, chúc mừng 8-3 ( cho- Thiếp chúc mừng năm mới, chúc

HS quan sát)

- Thiếp chúc mừng gửi tới ngời nhận

bao giờ cũng đợc đặt trong phong bì

3 Giáo viên hớng dẫn mẫu.

ớc 2 : Trang trí thiếp chúc mừng - Tuỳ thuộc ý nghĩa của thiếp mà

ngời ta trang trí khác nhau

*VD: Thiếp năm mới: Trang trí,

cành đào, cành mai hoặc những convật biểu tợng của năm đó: Con ngựa,con trâu, con gà… Xuân, Hạ, Thu, Đông

- Thiếp chúc mừng sinh nhật thờngtrang trí bằng những bông hoa

chuẩn bị của học sinh

- Dặn dò: Chuẩn bị cho giờ học sau

Tự nhiên xã hội

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Có 4 loại đờng giao thông: Đờng bộ, đờng sắt, đờng thuỷ, đờng hàng không

- Kể tên các phơng tiện giao thông đi trên từng loại đờng giao thông

- Nhận biết các phơng tiện giao thông đi và khu vực có đờng sắt chạy qua

II Đồ dùng – dặn dò: dạy học:

- Hình vẽ SGK

- 5 bức vẽ cảnh: Bầu trời xanh, sông, biển, đờng sắt

- 5 tấm bìa: 1 tấm ghi chữ đờng bộ, 1 tấm ghi đờng sắt, 2 tấm ghi đờng thuỷ,

1 tấm ghi đờng hàng không

Trang 13

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Các em hãy kể tên một số phơng

tiện giao thông mà em biết - Xe đạp, xe máy, ô tô, tàu thuỷ.

- Mỗi phơng tiện giao thông chỉ đi

trên một loại đờng giao thông

- Ghi bài: Đờng giao thông

*Hoạt động 1: Quan sát tranh và nhận

xét các loại đờng giao thông

B

ớc 1:

- GV dán 5 bức tranh lên bảng - HS quan sát kĩ 5 bức tranh

- Gọi 5 HS lên bảng phát mỗi HS 1

tấm bìa - HS gắn tấm bìa vào tranh phù hợp.

*Kết luận: Có 4 loại giao thông là:

Đờng bộ, đờng sắt, đờng thuỷ và đờng

đ-ờng bộ ? - Xe máy, ô tô, xe đạp, xích lô… Xuân, Hạ, Thu, Đông

- Đố bạn loại phơng tiện giao thông

nào có thể đi trên đờng sắt ? - Tàu hoả.

- Hãy nói tên các loại tầu, thuyền đi

trên sông hay trên biển mà em biết

- Tàu thuỷ, ca nô… Xuân, Hạ, Thu, Đông

- Máy bay có thể đi đợc ở đờng nào

B

ớc 2 : Thảo luận một số câu hỏi

- Ngoài các phơng tiện giao thông

trong các hình trong SGK Em cần biết

những phơng tiện khác

- HS trả lời

*Kết luận: Đờng bộ dánh cho xe

ngựa, xe đạp, xe máy, ô tô… Xuân, Hạ, Thu, Đông đờng sắt

dành cho tàu hoả… Xuân, Hạ, Thu, Đông

báo giao thông trong SGK - HS quan sát

- Chỉ và nói tên từng loại biển báo ? - HS lên chỉ và nói tên từng loại

biển báo

- Đối với biển báo giao nhau với

đ-ờng sắt không có rào chắn Các em chú

ý cách ứng xử khi gặp biển bào này?

- Trờng hợp không có xe lửa đi tớithì nhanh chóng vợt qua đờng sắt

- Nếu có xe lửa sắp tới mọi ngờiphải đứng cách xa ít nhất 5 mét

c Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Thứ năm, ngày tháng 1 năm 2006

Luyện từ và câu Tiết 19: Từ ngữ chỉ về các mùa

đặt và trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 19/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ màu sắc. - lop 2 tuan 19
Hình v ẽ màu sắc (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w