Tìm M để MA+MB lớn nhất D A B M Hướng dẫn: Trên tia AM lấy D để cho MD=MB Ta có góc MDB = góc MBD Suy ra góc AMB=MDB+MBD=2ADB Vậy góc ADB=1/2.AMB không đổi Điểm D di động trên cung tròn
Trang 1Tìm GTLN và GTNN của các loại hàm số sau:
* A) Hàm tuyệt đối:
Tìm GTLN và NN của các hàm số sau:
1) yx2 3x2 ,x 10;10
(giá trị tuyêt đối toàn phần)
Giải:
y x x x
3
2
y x y x
Các giá trị đặc biệt của x là 10;3/2,10
Ứng với y1 là 72, 1/4 và 132
Suy ra 1/4≤yy1≤y132
Suy ra 0≤yy≤y132
Min(y)=0 (x=1 hay x=2)
Max(y)=132 (x=10)
2) y x x21 ,x 2; 2
(giá trị tuyệt đối bộ phận)
Giải:
y x x x x
y x x x
1
1 0
2
y x (bị loại)
2
1 0
2
y x
Các giá trị đặc biệt của x là 2; 1; 1; 2; ½
Ứng với các giá trị của y là 1; 1; 1; 5; 5/4
Min(y)=1 (khi x=1)
Max(y)=5 (khi x=2)
3) yx2 4x x2 4x3 ,x 1; 4
Hướng dẫn: xem bài 2
4) 1, 0; 4
1
x
x
Giải:
,
x
3
5
Min(y)=0 (khi x=1) Max(y)=3/5 (khi x=4)
5) 2 , 0; 4
x
x
Giải:
x
x
Những giá trị đặc biệt của x là 0; 2; 4 Ứng với y là 2; 0; 2/9
Min(y)=0 (khi x=2) Max(y)=2 (khi x=0)
B) Hàm hữu tỷ:
Tìm GTLN và NN của các hàm số sau:
1
x y x
(dạng(ax+b)/Q 2 hay P 2 /Q 2 với Q 2 >0 với mọi x)
Giải:
Cách 1: Khảo sát sự biến thiên của y…
1
x
x
Với y=0 cho ta giá trị x=0 để y(0)=0 Với y≠0, phương trình (1) cho ta điều kiện:
Min(y)=1/2 khi x=1/(2y)=1 Max(y)=1/2 khi x=1/(2y)=1 2)
2 2
1 1
x x y
x x
Hướng dẫn: xem bài 1 cách 2
x y
x x
Hướng dẫn: xem bài 1 cách 2
4) 22 1
1
x y
x x
Trang 22 Hướng dẫn: xem bài 1 cách 2
x
y
x x
Giải:
1 2
2
( 2)
x
2
y
1
2 2 6 2 10
x
2 2
2
( 2)
x
2
y
2
x
Khi x=2 ta có y=0
Min(y)= 1
6 2 10
khi x= 2 10
Max(y)= 1
6 2 10 khi x= 2 10
C) Hàm chứa căn dạng:
Tìm GTLN và NN của các hàm số sau:
1) y x x21,x 3; 3
Giải:
2
1 1
y
Giải y’=0 vô nghiệm
( 3) 3 2
Min(y)= (y 3) 3 2
Max(y)= ( 3)y 3 2
2) y x 1 x x, 3;1
(Chỉ có 1 căn của P 1 thì đặt t là căn ấy)
Giải:
Đặt t 1 x; 0 t 2; x 1 t2
yt t t
1
2
y t y t
Min(y)=1 và Max(y)=5/4
3) y(2x 8) x x, 1; 4 Hướng dẫn: xem bài 2
4) yx x1 , x0;1 Hướng dẫn: xem bài 2
5)
1
x y
x
Giải:
1
x
x
1
x
Lập biến thiên của y1 với x<1 hay x≥0
Ta có : y≥0 và y≠1 Nên Min(y)=0 và không tồn tại Max(y)
Trang 3D) Hàm lượng giác:
Tìm GTLN và NN của các hàm số sau:
1) y2sinxcos 2 ,x x0;
Giải:
2
2sin 2sin 1, 0;
Đặt t=sinx, 0≤yt≤y1
y=g(t)=2t2+2t+1, y’=4t+2 có nghiệm t=1/2
g(0)=1, g(1)=1, g(1/2)=3/2
Min(y)=1 khi t=0 hay t=1 ứng với x=0 hay x=
Max(y)=3/2 khi t=1/2 ứng với x=/6 hay x=5/6
2
y x x x
Giải:
1 2cos 2
y x
1
0 cos 2
y x x k
Do 0 x nên chỉ có
3
x
y(0)=0; y()=, y(/3)=2 3 3
6
Min(y)= y(0)=0
Max(y)= y()=
3) y x2sin ,x x0;
Hướng dẫn:
1 2cos
2 2sin
x y
0 cos
y x x
y(0)=0; y()= ; 2 2 3 3
y
Min)y)= y(0)=0
y
4) sin tan 2 , 0;
4
y x x x x
Giải:
2
2
cos
x
2 2
2 2
(cos 1)(cos cos 1)
cos (1 cos )(sin cos )
0 cos
y
x
x
y
Min(y)=y(0)=0
5) ytan(sin ),x x0; Giải:
2
1 tan (sin ) cos
y x x
0
2
y x (0) 0
2
y
, ( ) 0y
Min(y)= (0) 0y Max(y)= tan(1)
2
y
6)
2 2
2 cos
y
x
Giaỉ:
sin 2 1 cos 2 1
1 cos 2 2
2
y
x
3 sin2x+cos2x
5 cos 2
y
x
(mẫu số luôn dương)
sin2x+(1 y)cos2x=5 y 3
(dạng ax+by=c cho điều kiện a 2 +b 2 >=c 2 )
Từ phương trình ta có:
1 (1 y) (5y 3) 2
24y 28y 7 0 7 154 7 154
* Min(y)= 7 154
12
từ đó suy ra sự tồn tại của x
Trang 4* Max(y)= 7 154
12
từ đó suy ra sự tồn tại của x
7) sin cos
1 cos
y
x
Hướng dẫn: xem bài 6
2 cos
x y
x
Hướng dẫn: xem bài 6
9) ysin2 xsinx cos 2x1
Hướng dẫn: t=sinx, 1≤yt≤y1
10) ysin3xcos3x3(sinxcos )x
Hướng dẫn: t=sinx+cosx, 2 t 2
suy ra
2
1 2sin cos sin cos
2
t
2
sin cos (1 sin cos )
2
t t
x x t x x
3 6 3
2
y với 2 t 2
11) Tìm k để GTNN của sin 1
2 cos
y
x
nhỏ hơn 1 Giải:
sin 1
2 cos
x
Ta có
2
k y y
Giá trị nhỏ nhất của y là 1 2 1
2
k
2
k
k
E) Ápdụng bất đẳng thức:
1) Cho x>0, tìm GTNN của 2 1
y x
x
Giải:
2 3
3
x x
2
( )
2
x
2) Cho x>0, tìm GTNN của 3 1
y x
x
Hướng dẫn: xem bài 1
3) Cho x>0, tìm GTLN của y x 21 x Giải:
2
y x x x x
3
y
Min y x x x
4) Cho x>0, tìm GTLN của y x 20091 x Hướng dẫn: xem bài 3
5) Cho a,b,c là 3 số không âm và a+b+c=3 Tìm GTNN và LN của y a 2b2c2
Giải:
9=(a+b+c)2<=3(a2+b2+c2) suy ra y>=3
Min(y)=3 khi a=b=c=1
3 3 3
a b c
và a,b,c không âm nên các giá trị a/3, b/3 và c/3 thuộc [0;1]
Do đó
1
Max(y)=9 khi Max(a;b;c)=3 và 2 số còn lại bằng 0 6) Cho a,b,c là 3 số không âm và a+b+c=3 Tìm
GTNN và LN của y ab bc ca
Trang 55 Giải:
ta có 9=(a+b+c)2 >= 3(ab+bc+ca)
suy ra ab+bc+ca<=3
Max(y)=3 khi a=b=c=1
Hiển nhiên ab+bc+ca>=0
Min(y)=0 khi Max(a;b;c)=3, hai số còn lại bằng 0
7) Cho a,b,c là 3 số dương và a+b+c=3 Tìm
GTLN, GTNN của y 1
ab bc ca
Giải:
Từ bài 6 ta có 1 1
3
Min(y)=1/3 khi a=b=c=1
Cho b=c=1/n và a=3-2/n
Ta có
y
2
2 2
n
n
Khi n tiến ra + thì y tiến ra +
Vậy không có GTLN của y
8) Cho a,b,c là 3 số không âm và a+b+c=3 Tìm
GTNN, GTLN của y abc
Giải:
Ta có 3 a b c 33 abc abc 1
Max(y)=1 khi a=b=c=1
Min(y)=0 khi Max(a;b;c)=3, hai số còn lại bằng 0
9) Cho a,b,c là 3 số dương và a+b+c=3 Tìm
GTNN của y 2 12 2 2
Giải:
3
3
y
1
y
Min(y)=1 khi a=b=c=1
10) Cho x,y,z là 3 số dương Tìm GTNN cùa
Giải:
2
P
yz zx xy
2
P
xyz
2
xyz
xyz xyz
2
2
9 ( )
xyz
Min(P)=9/2 khi a=b=c=1
G) Bất đẳng thức trong hình học:
1) Cho điểm M trên cung lớn AB của đường tròn (C) Tìm M để MA+MB lớn nhất
D
A
B M
Hướng dẫn: Trên tia AM lấy D để cho MD=MB
Ta có góc MDB = góc MBD Suy ra góc AMB=MDB+MBD=2ADB Vậy góc ADB=1/2.AMB không đổi Điểm D di động trên cung tròn (L) chứa góc AMB/
2 và nhận AB làm dây cung
AD = MA+MD=MA+MB dài nhất khi AD là đường kính của (L), khi đó tam giác ABD vuông tại B và M là trung điểm AD cho ta MA=MB, M chính là trung điểm của cung lớn AB trên đường tròn (C)
Trang 62) Cho tam giác nhọn ABC Lấy điểm M trên cạnh
BC D và E lần lượt là đối xứng của M qua các
đường thẳng AB và AC Định M để DE ngắn nhất
Giải:
D
E
A
M
Do tính đối xứng: góc DAB=MAB và MAC=CAE
Suy ra góc DAE=2.BAC không đổi
Và AD=AM=AE
Nên khi M thay đổi thì tam giác ADE cân ở A, góc
đỉnh A không đổi, nên các tam giác ADE đồng
dạng với nhau
Với một điểm M’ khác ứng với D’ và E’ ta có:
Để cho D’E’ nhỏ nhất trong các DE thì ta chọn
AM’ nhỏ nhất chính là đường cao AH của ABC
3) Cho tam giác ABC, tìm các điểm A’,B’,C’ lần
lượt trên các cạnh BC,CA,AB sao cho chu vi
A’B’C’ nhỏ nhất
Giải:
D
E
A
A'
C'
B'
Ta tạm cố định điểm A’ trên BC
Dựng các điểm D và E là đối xứng của A’ qua các
đường thẳng AB và AC
Ta có A’C’=C’D và A’B’=B’E
Suy ra chu vi A’B’E’ là bằng độ dài đường gấp
khúc DC’B’E lớn hơn hay bằng DE
Chu vi này (khi cố định D’) đạt nhỏ nhất khi D,E,B’,C’ thẳng hàng