1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHỌN LỌC

2 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Trung Học Phổ Thông Năm Học 2008-2009
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên.. Câu 5: Từ điểm M ở ngoài đường tròn O vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn O, ở đây A, B là các

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10

NĂM HỌC 2008-2009 KHÓA NGÀY 18-06-2008

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)

b) x4 – 3x2 – 4 = 0 (2)

c) 2x y 1 (a)

3x 4y 1 (b)

+ =

 + = −

Câu 2: a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = –x2 và đường thẳng (D): y = x – 2 trên cùng một cùng

một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính

Câu 3: Thu gọn các biểu thức sau:

a) A = 7 4 3− − 7 4 3+

b) B = x 1 x 1 .x x 2x 4 x 8

Câu 4:Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để x12+x22−x x1 2 =7

Câu 5: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp

tuyến MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D

a) Chứng minh MA2 = MC.MD

b) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I , B cùng nằm trên

một đường tròn

c) Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn Suy ra AB là phân giác của góc CHD

d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) Chứng minh A, B, K thẳng hàng

Trang 2

-oOo -ĐỀ SỐ 9 Bài 1: Giải các phương trình sau :

a) 18x− 9 + 2 8x− 4 − 50x− 25 = 6; b) 5x - 2 x− 1 - 8 = 0 ; c) 4x2 − 1 + 2x+ 1 = 0 Bài 2: Cho A =

2 3

7 2

3

+

x

x x

a) Rút gọn A b) Tính A khi x = 30 - 10 2 c) Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 3: Cho hệ phương trình (m-2)x + y = 4

5x + (m+2)y = 20

a) Giải hệ khi m =2

b) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình:

* Có nghiệm duy nhất ? * Vô nghiệm ? * Có vô số nghiệm ?

Bài 4 : Cho phương trình : mx2 - 2(m+1)x + m+2 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Định m để phương trình có nghiệm

c) Định m để phương trình có hai nghiệm có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu

Bài 5 : Cho đường tròn tâm (O), bán kính R = 5cm Điểm S nằm bên ngoài đường tròn, SO = 10 cm

Vẽ các tiếp tuyến SA, SB của đường tròn (O) Vẽ cát tuyến SCD thuộc nửa mặt phẳng bờ SO có chứa

B Gọi I là trung điểm của CD

a) Chứng minh tích SC.SD không đổi

b) Chứng minh tứ giác AOIB nội tiếp

c) AO cắt BI ở M Chứng minh MO.MA = MI.MB

d) Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi hai tiếp tuyến SA, SB và cung nhỏ AB

ĐỀ SỐ 10 Bài 1: a) Giải phương trình sau : 8 0

2

1 6 2

1 2

= +

 + +

b) Tính giá trị của biểu thức P = 2009

1 3

6 1 3

+

Bài 2: Cho hệ phương trình

ax + 4y = 5b - 10

3x + by = 6 - 4a

Xác định a và b để hệ có nghiệm ( x = 4; y = 3)

Bài 3: Cho phương trình bậc hai x2 - 2mx + 4m - 3 = 0

a) Giải phương trình khi m = -3

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

c) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng -2 Tính nghiệm còn lại

Bài 4: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB, H là một điểm thuộc OA Từ H vẽ dây cung CD ⊥

OA Trên cung BC nhỏ lấy điểm F Tia BF và AF cắt đường thẳng CD theo thứ tự đó ở M và N a) Chứng minh FA là phân giác của góc CFD

b) MA cắt đường tròn ở K Chứng minh B, N, K thẳng hàng Xác định tâm G của đường tròn ngoại tiếp ∆ KFN

c) Chứng minh GF là tiếp tuyến của đường tròn (O)

d) Chứng minh GN2 = GC GD

e) Biết rằng số đo cung BF bằng 600 Tính diện tích giới hạn bởi dây AF và cung AF theo R

Ngày đăng: 07/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w