Kiến thức: Giúp học sinh tái hiện và củng cố lại các kiến thức cơ bản đã học ở THCS, cụ thể : - Nguyên tử - Nguyên tố hoá học - Hoá trị của một nguyên tố - Định luật bảo toàn khối lượng
Trang 1Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
Tiết 1 ÔN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh tái hiện và củng cố lại các kiến thức cơ bản đã học ở THCS, cụ thể :
- Nguyên tử - Nguyên tố hoá học - Hoá trị của một nguyên tố
- Định luật bảo toàn khối lượng - Mol - Tỉ khối của chất khí
2 Kỹ năng: Giúp học sinh tự giải quyết một số các bài tập liên quan.
3 Thái độ:
- Học hỏi, tìm tòi ở thầy cô và bạn bè
- Tư duy, tích cực đối với môn học
II CHUẨN BỊ:
GV: Một số kiến thức cơ bản về chương trình THCS
HS: Các dụng cụ học tập cho môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định lớp: ( 3’)
2 Bài mới:
31’ Vào bài + GV Hoá trị là gì?
+ Hoá trị của một nguyên tố
được xác định như thế nào?
+ GV cho VD: GV h/ dẫn
HS thực hiện
+ GV nhấn mạnh thêm:
Theo QT hoá trị:
Trong công thức hoá học,
tích chỉ số và hoá trị của
nguyên ng/tố này bằng tích
của chỉ số và hoá trị của ng/
tố kia.
+ Tức nếu công thức hoá
học b
y a
x B
ax = by và do đó
,
,
(
a
b a
b y
x
GV cho các phản ứng:
HS trả lời theo SGK:
HS lấy ví dụ và trả lời theo SGK
HS thực hiện theo chỉ dẫn của GV
a) Lập CT h/học của S (VI) với
O (II):
Ta có: SxOy: x y a b=
III
I VI
II
Vậy CT là: SO3 b) Lập CT h/học của Ca (II) với
O (II):
Ta có: CaxOy: y x a b=
* Vậy CT là: CaO
Tiết 1 ÔN TẬP
1 Hoá trị của một nguyên tố.
+ Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên
tố này với nguyên tử nguyên tố khác
+ Qui ước chọn hoá trị của H là 1
và của O là 2:
- Một ng.tử của một nguyên tố liên kết với bao nhiêu nguyên tử H thì
có bấy nhiêu hoá trị:
Ví dụ: NH3 N hoá trị III
H2O O hoá trị II HCl Cl hoá trị I …
Và CaO Ca hoá trị II
Al2O3 Al hoá trị III… + Tính hoá trị của một nguyên tố chưa biết Ví dụ: Fe x Cl3, 1x a = 3x I
III
x
+ Lập CTHH khi biết hoá trị
Lập CT h/học của S (VI) với O:
Ta có: SxOy: x y a b =
III
I VI
II
Vậy CT là: SO3
2 Định luật bảo toàn khối lượng
Trang 2Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
2Mg + O2 2MgO
CaCO3 CaO + CO2
Y/c HS tính tổng KL các
chất 2
p/ứ và nhận xét gì?
GV Nhấn mạnh: Ap dụng khi
có n chất trong p/ứ mà đã biết
khối lượng n-1 chất ta có thể
tính KL chất còn lại.
GV: Tỉ khối của khí A so
với khí B cho biết gì?
GV Vấn đáp hoặc nhấn
mạnh thêm:
Trong đó: M B khối lượng
mol khí B:
GV cho bài tập áp dụng:
theo 2 dạng
(1) Bài tập tính khối lượng
mol MA theo dA/B và MB.
( 2) Bài tập cho biết khí A
nặng hơn hay nhẹ hơn khí B
bao nhiêu lần
HS tính KL 2 vế của 2 p/ứ:
Được 80 (g) = 80 (g)
Và 100 (g) = 100 (g)
HS tính theo VD do GV đưa ra.
MO + H 2 t0C M + H 2 O (1) 80(g) + 2 (g) 64(g) + X?
MCl + AgNO 3 AgCl + MNO 3 (2)
Y? + 170 (g) 143,5(g) + 85(g)
HS dựa vào SGK để trả lời:
HS trả lời và áp dụng công thức làm bài tập:
HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV
Nếu B là oxi thì MB = M O2= 32
Nếu B là kk thì MB = M kk=
29 Nếu B là H2 thì MB = M H2 = 2 Vận dụng giải bài tập của GV cho
Trong một phản ứng hoá học, tổng
khối lượng các chất sản phẩm
bằng tổng khối lượng các chất
phản ứng.
MO + H2 t0C M + H2O (1)
80 + 2 64 + X?
X = 82 – 64 = 18 (g)
MCl + AgNO 3 AgCl + MNO 3 (2) Y? + 170 (g) 143,5(g) + 85(g)
Y = 143,5(g) + 85 (g) – 170 (g)
Y = 58,5 (g)
3 Tỉ khối của chất khí.
+ Tỉ khối của khí A so với khí B cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần
+ Công thức tính:
dA/B = A
B
M M
1 Tính khối lượng mol phân tử khí
A Biết tỉ khối của khí A so với khí
B là 14
2 Khí oxi so với không khí và các khí: nitơ, hiđro, amoniac, khí cacbonic; thì khí oxi nặng hơn hay nhẹ hơn bao nhiêu lần
3 Cũng cố - dặn dò: ( 3’)
Về nhà xem lại và làm các bài tập 1 và 2
Tiết 2 ÔN TẬP ( tt )
Trang 3Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- HS nắm các kiến thức đã học
- HS hiểu câu hỏi và đề bài yêu cầu
- Vận dụng các công thức đã học giải bài tập có liên quan
2.
Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh
3 Thái độ
- Học hỏi, tìm tòi ở thầy cô và bạn bè
- Tư duy, tích cực đối với môn học
II CHUẨN BỊ:
GV: Một số kiến thức về liên kết cộng hoá trị liên kết ion và các bước cân bằng phản ứng oxi hoá- khử
HS: Xem trước kiến thức cần nắm vững do GV dặn
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định lớp: ( 3’)
2 Bài mới:
31’ Vào bàiTóm tắt đề và chia bảng
thành 3 cột sau đó gọi H lên
bảng giải
Bài 1: Hòa tan 10,8g Al tác
dụng vừa đủ với 600ml dd
axit HCl và sau phản ứng
thu được V lít khí ở đktc
a/ Tìm V
b/ Tìm khối lượng muối
nhôm thu được
c/ Tìm nồng độ CM của HCl
ban đầu
d/ Tính lượng sắt (II) oxit
cần dùng để phản ứng hết
với V lít khí ở trên
Bài 2 6 Cho 3,09g muối
NaX tác dụng với dd AgNO3
thu đựơc 5,64g kết tủa Tính
khối lượng nguyên tử X?
Bài 3.
H 1: BT 1
H 2: BT 2
H 3: BT3 BT1:
Số mol của Al 10,8
0,4( ) 27
n mol 2Al+6HCl 2AlCl3+3H2
2 6 2 3 0,4 1,2 0,4 0,6 a/
2 22,4 0,6.22,4 13,44( )
H
l
b/ mAlCl3 = 0,4 133,5 = 53,4 (g)
0,6
M
n
V
d/FeO + H2 Fe + H2O
1 1 0,6 0,6 (mol)
MFeO = 0,6 72 = 43,2(g)
Bài 2:
NaX + AgNO3 AgX + NaNO3
Số mol kết tủa:
n = m: M = 5,64 : ( 108 + X)
số mol NaX = số mol kết tủa
Bài 1:
Số mol của Al 10,8
0,4( ) 27
n mol 2Al+6HCl 2AlCl3+3H2 0,4 1,2 0,4 0,6 a/
2 22,4 0,6.22,4 13,44( )
H
l
b/ mAlCl3 = 0,4 133,5 = 53,4 (g)
0,6
M
n
V
d/FeO + H2 Fe + H2O
2 1 0,6 0,6 (mol)
MFeO = 0,6 72 = 43,2(g)
Bài 2:
NaX + AgNO3 AgX + NaNO3
Số mol kết tủa:
n = m: M = 5,64 : ( 108 + X)
số mol NaX = số mol kết tủa
ta có MNaX = m: n = 3,09: ( 5,64: (108+X))
Mà MNaX = 23 + X
=> 23+X = 3,09: ( 5,64:(108+X))
X = 80
Trang 4Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
Trong 800 ml dd NaOH có
8g NaOH
Tính nồng độ mol của dd
NaOH?
ta có MNaX = m: n = 3,09: ( 5,64:
(108+X))
Mà MNaX = 23 + X
=> 23+X = 3,09: ( 5
Bài 3
Số mol NaOH = m: M = 8:40 = 0,2 mol Nồng độ mol của NaOH là
CM = n: V = 0,8: 0,2 = 4M
Bài 3
Số mol NaOH = m: M = 8:40 = 0,2 mol Nồng độ mol của NaOH là
CM = n: V = 0,8: 0,2 = 4M
3 Cũng cố - dặn dò: ( 3’)
- Bài tập về nhà: Trung hòa dd Ba(OH)2 1M bằng dd HNO3 0,4M
a/ Tính thể tích của 2 dd ban đầu nói trên, biết sau phản ứng thu được 26,1 gam muối b/ Tính nồng độ mol của dd sau phản ứng
Tiết 3 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Trang 5Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
- Kí hiệu nguyên tử, đồng vị là gì, nguyên tử khối trung bình, cấu hình electron
- Kí hiệu nguyên tử để tìm số hiệu nguyên tử, số proton, số electro, số nơtron
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập cho học sinh
- Tin tưởng vào khoa học, yêu thích môn học
- GV: Hệ thống lí thuyết và chuẩn bị bài tập có liên quan
- HS: Xem lại lí thuyết đã học
2’
5
5
5’
Hoạt động 1:
Gv: yêu cầu hs vịết kí hiệu
nguyên tử và cho biết ý
nghĩa của các đại lượng A,Z
Hoạt động 2:
GV: yêu cầu hs nhắc lại đồng
vị là gì
Hoạt động 3:
GV; yêu cầu hs nhắc lại
nguyên tử khối tung bình và
viết công thức
Hoạt động 4:
GV: yêu cầu hs cho bịết cấu
tạo vỏ nguyên tử
Hoạt động 7:
Bài tập 1: Một ngtử có số
hiệu là 29 và số khối là 61 thì
HS: viết kí hiệu nguyên tử
A ZX
A: số khối Z: số hiệu nguyên tử
Cho biết nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là Z,
có Z proton, Z electron ở vỏ nguyên tử
HS: Đồng vị là những nguyên
tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do số khối của chúng khác nhau
HS:
1 1 2 2 100
HS: Trả lời
Z = 29, A = 61
Số p = số e = Z = 29
N = A – Z = 61 – 29 = 32
Số đvđt hạt nhân là 29
I Lý thuyết:
1 Kí hiệu nguyên tử:
Nguyên tử X có số hiệu là Z và
số khối A được biễu diễn
A
Số hiệu nguyên tử Z cho biết nguyên tử X có z đơn vị điện tích hạt nhân, có Z proton, Z electron ở vỏ nguyên tử
Số khối A cho biết số nơtron trong hạt nhân là:
N = A – Z
2 Đồng vị:
Đồng vị là những nguyên tử có cùng
số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do số khối của chúng khác nhau
VD: 16O ; 17O ; 18O
3 Nguyên tử khối trung bình:
1 1 2 2 100
4 Cấu tạo vỏ nguyên tử:
- Lớp electron: các e có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng 1 lớp các e được đánh số từ phía gần hạt nhân ra ngoài theo thứ
tự mức năng lượng tăng dần
- Số e tối đa trên mỗi lớp là 2n2
- Phân lớp e: lớp e lại được chia thành 1 hoặc nhiều phân lớp (s, p, d, f) Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp
II Bài tập:
Bài 1:
Trang 6Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
7
9’
7’
ngtử đó phải có bao nhiêu p,
e, n và số đvđt hạt nhân là
bao nhiêu?
- Bài 2: NTK trung bình của
ngtố Cu là 63,5 Ngtố Cu
trong tự nhiên gồm 2 đồng vị
bền là 63Cu và 65Cu Tính tỉ
lệ % của 63Cu
Bài 3: Al có 2 đồng vị 27
13Al
chiếm 76,5% và 1338Al chiếm
23,5% Tính ngtử khối trung
bình
-Gv nhận xét và cho điểm
HS: tính toán Gọi x là % của 63Cu , (100-x)
là % của 65Cu
Theo công thức:
63 (100 )
63,5 100
63 (100 ) 6350
2 150 75
x x
100
– x =100 – 75 = 25 vậy đồng vị 1 chiếm 75%, đồng vị 2 chiếm 25%
HS: Áp dụng công thức tính ngtử khối trung bình:
27.76,5 28.23,5 100 27,235
Al
Z = 29, A = 61
Số p = số e = Z = 29
N = A – Z = 61 – 29 = 32
Số đvđt hạt nhân là 29
Bài 2:
Gọi x là % của 63Cu , (100-x) là %
của 65
Cu
Theo công thức:
63 (100 )
63,5 100
63 (100 ) 6350
2 150 75
x x
100 – x =100 – 75 = 25 vậy đồng vị 1 chiếm 75%, đồng vị 2 chiếm 25%
Bài 3:
Áp dụng công thức tính ngtử khối trung bình:
27.76,5 28.23,5 100 27,235
Al
- Yêu cầu hs học bài phải nắm kỉ các đại lượng khi viết kí hiệu nguyên tử, phải áp dụng công thức tính nguyên tử khối trung bình thành thạo
- Dặn hs tham khảo các bài tập có lien quan
Tiết 4 CẤU HÌNH ELECTRON VÀ VỊ TRÍ CỦA NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
Trang 7Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
- Thứ tự sắp xếp mức năng lượng theo mức tăng dần
- Cách phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
- Rèn luyện kỹ năng viết cấu hình electron và giải các bài tập có liên quan
- Tin tưởng vào khoa học
- GV: Hệ thống lý thuyết và bài tập
- HS: xem lại lý thuyết đã học
15’
7’
20’
Hoạt động 1:
- Yêu cầu HS viết cấu hình e
ngtử của từng ngtố sau Z =
20, Z = 28,
Z = 30, Z = 40,
Z = 48
Chia bảng và gọi 5 H lên
bảng
- GV gọi HS khác nhận xét,
sừa sai và cho điểm
Hoạt động 2:
Hãy viết cấu hình e của 2
ngtố sau Z = 10, Z = 18 và
cho biết đặc điểm của e lớp
ngoài cùng?
Goi 2 H lên bảng
Hoạt động 3:
Biết tổng số hạt p, n, e của
ngtử ngtố X là 126 trong đó
số n nhiều hơn electron là 12
hạt
a/ Tìm số khối, số p của X
b/ Biết R có 3 đồng vị X, Y,
Z; số khối của X bằng trung
bình cộng số khối của Y và
Z Hiệu số của Z và Y gấp 2
lần số p của H Xác định số
khối của Y và Z
Hướng dẫn cho H cách làm
sau đó gị H lên bảng làm BT
H1: a/ Z = 20 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 H2: b/ Z = 28
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2 H3: c/ Z = 30
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 H4: d/ Z = 40
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d2 5s2
H5: e/ Z = 48 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2
H1: Z = 10, 1s2 2s2 2p6
Số e lớp ngoài cùng là 8e H2: Z = 18
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Số e lớp ngoài cìng là 8,
Gọi số p = số e = Z
Số n = N Theo đề ta có:
2Z + N = 126 (1)
N – Z = 12
N = 12 + Z (2) thay (2) vào (1)
2Z + Z + 12 = 126
3Z = 126 – 12 = 114
Z = 38 thay vào (2)
N = 12 + 38 = 50
A = Z + N = 38 + 50 = 88 b/ Gọi số khối của Y và Z lần
Bài 1:
Viết cấu hình e ngtử của từng ngtố sau Z = 20, Z = 28,
Z = 30, Z = 40,
Z = 48
a/ Z = 20 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 b/ Z = 28
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2 c/ Z = 30
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 d/ Z = 40
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d2 5s2
e/ Z = 48 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2
Bài 2:
+ Z = 10, 1s2 2s2 2p6
Số e lớp ngoài cùng là 8e, + Z = 18 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Số e lớp ngoài cìng là 8:
Bài 3:
Gọi số p = số e = Z
Số n = N Theo đề ta có:
2Z + N = 126 (1)
N – Z = 12
N = 12 + Z (2) thay (2) vào (1)
2Z + Z + 12 = 126
3Z = 126 – 12 = 114
Z = 38 thay vào (2)
N = 12 + 38 = 50
Trang 8Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
Ta có:
88 2
176(3) 2(4)
A
Cộng (3) và (4) ta được:
2AZ = 178
89 176
176 89 87
Z
A
A = Z + N = 38 + 50 = 88 b/ Gọi số khối của Y và Z lần lượt là: AY và AZ
Ta có:
88 2
176(3) 2(4)
A
Cộng (3) và (4) ta được:
2AZ = 178
89 176
176 89 87
Z
A
- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã cho
- Làm thêm bài tập sau: Nguyên tử của một ngtố R có tổng số hạt bằng 115 Số hat mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Tính số khối của R
Tiết 5 BẢNG THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
Trang 9Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
- Cấu tạo của BTH, vị trí của ngtố trong BTH
- Phân biệt được nhóm A và B
- Viết cấu hình, xác định chu kì, nhóm chính phụ
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập có lien quan
- Yêu thích môn học, tin tưởng vào khoa học
- GV: Hệ thống lý thuyết, câu hỏi và bài tập
- HS: Ôn lại lý thuyết đã học
10’
27’
Hoạt động 1:
- Thế nào là ô ngtố?
- Cho biết chu kì là gì?
- Yêu cầu hs nhắc lại nhóm
ngtố? Phân biệt nhóm A và
nhóm B?Cách xác định STT
nhóm A, nhóm B
Hoạt động 2:
- Yêu cầu HS đọc đề và chọn
câu trả lời đúng
Bài 1:
Nguyên tố X ở ô số 37 X ở
chu kì nào , nhóm nào trong
BTH?
A Chu kì 3 nhóm IA
B Chu kì 4 nhóm IA
C Chu kì 5 nhóm IA
D Chu kì 4 nhóm IIA
- GV gọi 1 hs nhận xét
Bài 2:
Một nguyên tố ở chu kì 4,
nhóm VIIB, vậy cấu hình e
HS:
- Mỗi ngtố được xếp vào 1 ô của bảng được gọi là ô ngtố
- Chu kì là dãy các ngtố mà ngtử của chúng có cùng số lớp e, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
HS:
- Nhóm ngtố là tập hợp các ngtố
mà ngtử có cấu hình e tương tự nhau, do đó tính chất hóa học gần going nhau và được xếp thành 1 cột
+ Nhóm A bao gồm các ngtố s
và p STT của nhóm bằng với số
e lớp ngoài cùng
+ Nhòm B bao gồm các ngtố d
và f
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p6 5s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 5s1
Chọn đáp án C
Chọn đáp án D
I Hệ thống kiến thức:
1 Cấu tạo BTH:
a/ Ô nguyên tố:
Mỗi ngtố được xếp vào 1 ô của bảng được gọi là ô ngtố
b/ Chu kì:
Chu kì là dãy các ngtố mà ngtử của chúng có cùng số lớp e, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
c/ Nhóm nguyên tố:
- Nhóm ngtố là tập hợp các ngtố
mà ngtử có cấu hình e tương tự nhau, do đó tính chất hóa học gần going nhau và được xếp thành 1 cột
+ Nhóm A bao gồm các ngtố s và
p STT của nhóm bằng với số e lớp ngoài cùng
+ Nhòm B bao gồm các ngtố d và
f
I Bài tập:
Bài 1:
Nguyên tố X ở ô số 37 X ở chu kì nào , nhóm nào trong BTH?
A Chu kì 3 nhóm IA
B Chu kì 4 nhóm IA
C Chu kì 5 nhóm IA
D Chu kì 4 nhóm IIA
Chọn đáp án C
Bài 2:
Một nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIIB, vậy cấu hình e ngtử của ngtố
Trang 10Tuần:… Ngày dạy:……… Nguyễn Thị Hương
ngtử của ngtố này là:
A 1s2 2s2 2p6 3s1 3p4
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7
4s2
D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
4s2
- Yêu cầu hs đọc đề và chọn
đáp án đúng?
Bài 3: Oxít cao nhất của 1
nguyên tố ứng với công thức
RO3 Hợp chất của nó với
hiđro có 5,88% về khối
lượng Xác định R
- Yêu cầu hs nêu cách giải rối
làm
- GV gọi hs nhận xét, bổ sung
Oxit cao nhất là RO3 R ở nhóm VIA Hợp chất với hiđro là RH2
Ta có:
2 5,88
32
Đó là lưu huỳnh (S = 32)
này là:
A 1s2 2s2 2p6 3s1 3p4
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2
D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 Chọn đáp án D
Bài 3:
Oxít cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất của
nó với hiđro có 5,88% về khối lượng Xác định R
Oxit cao nhất là RO3 R ở nhóm VIA Hợp chất với hiđro là RH2
Ta có:
2 5,88
32
Đó là lưu huỳnh (S = 32)
Về xem lại tất cả những dạng bài tập đã cho hôm nay
Làm tiếp bài tập sau đây:
Bài 5: Một nguyên tố thuộc chu kì 3 và các nguyên tố thuộc nhóm IIIA trong BTH
a/ Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng?
b/ Các e ở lớp ngoài cùng nằm ở lớp thứ mấy?
c/ Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố đó?
Tiết 6 SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA
NGUYÊN TỐ