Ta biết đồ thị hàm số y = là đường hypebol gồm hai nhánh nằm trong góc phần tư thứ nhất và thứ ba của mặt phẳng tọa độ O y x 1 x Từ đồ thị thị ta tịnh tiến lên trên 2 đơn vị ta được đồ
Trang 2► TÝnh c¸c giíi h¹n sau
x 2
x 1 c) lim
x 2
1 ) lim
2
x
x d
x
1 ) lim
x
f
x
1 ) lim
x
e
x
2
2
) lim
1
x
a
x
) lim
2
x
x b
Trang 3Ta biết đồ thị hàm số y =
là đường hypebol gồm hai
nhánh nằm trong góc phần tư
thứ nhất và thứ ba của mặt
phẳng tọa độ
O
y
x
1
x
Từ đồ thị thị ta tịnh tiến lên trên 2
đơn vị ta được đồ thị hàm số
x
2
Trang 4Xột đồ thị y = M(x;y) thuộc đồ thị
Cú lim 2 lim 1 0
x
1
2
x
Khoảng cỏch từ điểm M đến
đường thẳng y=2 là MH = |
y-2| dần đến 0 khi M chuyển
động theo đường Hypebol đi
ra xa vụ tận về phớa trỏi
Ta gọi y=2 là tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số ( khi x )
M
H
y
1 2
y x
2
Trang 5Xột đồ thị y = M(x;y) thuộc đồ thị
Cú
x
1
2
x
Khoảng cỏch từ điểm M đến
trục hoành là MH = |y-2|
dần đến 0 khi M chuyển động
theo đường Hypebol đi ra xa
vụ tận về phớa phải
O
M
y
Ta gọi đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số ( khi x y 1 2 + )
Trang 61 Đường tiệm cận ngang
Định nghĩa 1:
0 0
Đường thẳng y = y0 gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) nếu một trong hai điều kiện sau được thỏa mãn
Trang 7Khi x + O
y
x
y0
Khi x
O
y
y0
x
Trang 8• Em hãy phát biểu định nghĩa đ ờng tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số
• Mỗi nhóm vận dụng định nghĩa tìm tiệm cận ngang của
đồ thị mỗi hàm số sau
2 2
1)
y
2)
5
x y
3)
1
y
x
KQ: Không có TCN
Vớ dụ 1:
Trang 9•Qua c¸c vÝ dô võa xÐt vµ dùa vµo kiÕn thøc vÒ giíi h¹n cã d¹ng em h·y cho nhËn xÐt vÒ dÊu hiÖu nhËn biÕt mét hµm ph©n thøc h÷u tØ cã tiÖm cËn ngang?
Hµm ph©n thøc h÷u tØ (kh«ng suy biÕn) cã tiÖm cËn ngang khi bËc cña tö sè nhá h¬n hoÆc b»ng bËc cña mÉu sè
•Em h·y cho mét vÝ dô vÒ hµm sè vµ t×m tiÖm cËn ngang cña hµm sè võa chØ ra
Trang 10Cú
Vẫn xột đồ thị y = 1 2 N(x;y) thuộc đồ thị
x
Khoảng cỏch từ điểm N
đến trục tung là NK = |x|
dần đến 0 khi N chuyển
động theo đường Hypebol đi
ra xa vụ tận về phớa dưới
2 1 lim lim
x y
x
O
y
x
Ta gọi trục tung là tiệm cận đứng của
đồ thị hàm số ( Khi x 1 0 )
x
Trang 11Vẫn xột đồ thị y = N(x;y) thuộc đồ thị
Cú
2 1 lim lim
x y
x
Khoảng cỏch từ điểm N đến
trục tung là NK = |x| dần
đến 0 khi N chuyển động
theo đường Hypebol đi ra xa
vụ tận về phớa trờn
N K
y
x O
1
2
x
Ta gọi trục tung là tiệm cận đứng của
đồ thị hàm số ( Khi x 1 0 )
Trang 12Định nghĩa 2:
0
0
lim ( ) lim ( )
x x
x x
f x
f x
0
0
lim ( ) lim ( )
x x
x x
f x
f x
Đường thẳng x = x0 gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
2 Đường tiệm cận ngang
Trang 13.
lim y
y
x x
y
y y
0
lim
x x y
0
lim
0
lim
Trang 14• Em hãy phát biểu định nghĩa đ ờng tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
đồ thị mỗi hàm số sau
1)
1
y
x
2)
x y
2 2
4 4)
2
x y
x
3)
1
y
x
Trang 15•Qua các ví dụ vừa xét và dựa vào kiến thức đã học về giới hạn em hãy cho nhận xét về dấu hiệu nhận biết một hàm phân thức hữu tỉ có tiệm cận đứng?
Hàm phân thức hữu tỉ (không suy biến) có tiệm cận đứng khi mẫu số có nghiệm và mọi nghiệm của mẫu số không
đồng thời là nghiệm của tử số
•Em hãy cho một ví dụ về hàm số và tìm tiệm cận đứng của hàm số vừa chỉ ra
Trang 16Bài tập 1 : Cho hàm số y 2 x x 2 1
H ớng dẫn:
Ph ơng án đúng là C)
TCN : Là đường thẳng y = 2
(khi x và khi x +)
TCĐ : Là đường thẳng x = 2
(khi x (2) + và khi x (2) )
2 -2
y
Số đ ờng tiệm cận (TCĐ hoặc TCN) của đồ thị hàm
số đã cho là:
A) 0; B) 1; C) 2; D) 3.
Trang 17Bài tập 2 : Cho hàm số
H ớng dẫn:
Ph ơng án đúng là D)
TCN: Là đường thẳng y = 1
( khi x + )
Là đường thẳng y = 1
( khi x )
TCĐ: Là đường thẳng x = 0
Số đ ờng tiệm cận (TCĐ hoặc TCN) của đồ thị hàm
số đã cho là:
A) 0; B) 1; C) 2; D) 3.
x y
x
O 1
-1 y
x
Trang 18 Em hãy cho biết các nội dung chính đã học
trong bài hôm nay?
Hãy nêu cách tìm đ ờng tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Hãy nếu cách tìm đ ờng tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 19Qua bài học hôm này các em cần nắm đ ợc :
Hiểu đ ợc định nghĩa đ ờng tiệm cận ngang, đ ờng tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Hiểu đ ợc cách tìm đ ờng tiệm cận ngang, đ ờng tiệm cận đứng của
đồ thị hàm số
Biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nói chung, hàm phân thức hữu tỉ nói riêng
Nhận biết đ ợc một hàm phân thức hữu tỉ có đ ờng tiệm cận ngang,
đ ờng tiệm cận đứng
Hiểu đ ợc sự tiệm cận của một đ ờng thẳng với một đ ờng cong,
chính là sự xích lại gần nhau về khoảng cách giữa chúng
Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Biết quy lạ về quen