1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 1 bài 4: Đường tiệm cận

5 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Học sinh nắm được: khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng.. Về kĩ năng: HS biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của h

Trang 1

ĐƯỜNG TIỆM CẬN

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được: khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm

cận đứng, cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng

2 Về kĩ năng: HS biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phân

thức đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách

logic và hệ thống

4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình.

II PHƯƠNG PHÁP,

1 Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

2 Công tác chuẩn bị:

- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp: 1 phút

2 Kiêm tra bài cũ: ( 4 phút )

CỦA HS

T G

I.Tiệm cận ngang

Cho hàm số y = f(x) xác định trên

một khoảng vô hạn (là khoảng

dạng (a;+), (-; b)(-;+))

Đường thẳng y = y0 là đường tiệm

cận ngang (Hay tiệm cận ngang)

của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít

nhất một trong các điều kiện sau

thoả mãn:

lim ( ) , lim

     

VÝ dô 1 Cho hµm sè

x

Hoạt động 1:

Gv yêu cầu Hs quan sát đồ thị của hàm số : y = 2

1

x x

 , nêu nhận xét về khoảng cách từ điểm M(x;y)(C) tới đường thẳng y = -1 khi x  

Thảo luận nhóm

để và nêu nhận xét về khoảng cách từ điểm M(x; y)  (C) tới đường thẳng y = -1 khi x  + 

M(x;y)

Trang 2

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang

y = 1 vì

1

x

III  Tiệm cận đứng

Đ ị n h n g h ĩ a

Đờng thẳng x = x0 đợc gọi là tiệm

cận đứng của đồ thị hàm số y =

f(x) nếu ít nhất một trong các điều

kiện sau đợc thoả mãn

 

0

lim ( )

x x

f x

,

  

0

lim ( )

x x

  

0

lim ( )

x x

 

0

lim ( )

x x

f x

Ví dụ2 Tìm các tiệm cận đứng và

ngang của đồ thị (C) của hàm số

1

2

x

y

x

Ví dụ 3 Tìm tiệm cận đứng của

y

x

 

Hoạt động 2:

Yờu cầu Hs tớnh lim(0 1 2)

xx và nờu nhận xột về khoảng cỏch từ M(x; y)

 (C) đến đường thẳng x = 0 (trục tung) khi x  0? (H17, SGK, trang 28))

Thảo luận nhúm để

+ Tớnh giới hạn:

0

1 lim( 2)

xx

+ Nờu nhận xột

về khoảng cỏch

từ M(x; y)  (C) đến đường thẳng

x = 0 (trục tung) khi x  0 (H17, SGK, trang 28))

Trang 3

Giải Vì

2

1 lim

2

x

x x

 

  

 

 

2

1 lim

2

x

x

= -2 là tiệm cận đứng của (C).

Vì  

1

2

x

x

x nên đờng thẳng y

= 1 là tiệm cận ngang của (C)

Đồ thị của hàm số đợc cho nhv trên

- Yờu cầu HS làm vớ dụ

Giải Vì

2 3 2

lim

x

x

 

  

 

 

(hoặc

 

  

 

  

2 3 2

lim

x

x

) nên đờng thẳng

3 2

x  là tiệm cận đứng của đồ

Trang 4

Củng cố: ( 5’) Gv nhắc lại cỏc khỏi niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sõu kiến thức.

Bài tập: Dặn BTVN: 1, 2, SGK, trang 30.

LUYỆN TẬP VỀ ĐƯỜNG TIỆM CẬN

IV Mục tiờu

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được: khỏi niệm đường tiệm cận ngang, tiệm

cận đứng, cỏch tỡm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng

2 Về kĩ năng: HS biết cỏch tỡm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phõn

thức đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy cỏc vấn đề của toỏn học một cỏch

logic và hệ thống

4 Về thỏi độ: Cẩn thận chớnh xỏc trong lập luận , tớnh toỏn và trong vẽ hỡnh.

V PHƯƠNG PHÁP,

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề

2 Cụng tỏc chuẩn bị:

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

VI TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp: 1 phỳt

2 Kiờm tra bài cũ: ( 4 phỳt )

HS

T G Bài 1 : Tỡm cỏc tiệm cận của đồ

thị cỏc hàm số sau:

a) y = x

2 x  b) y = x 7

x 1

c) y = 2x 5

5x 2

- Gọi học sinh thực hiện giải bài tập

- Củng cố cách tìm tiệm cận của đồ thị hàm số

HS lờn bảng trỡnh bày: a) Tiệm cận ngang y =

-1, tiệm cận đứng x = 2 b) Tiệm cận ngang y =

-1, tiệm cận đứng x = -1 c) Tiệm cận ngang y =

2

5, tiệm cận đứng x = 2

5.

Trang 5

Bài 2 : Tỡm cỏc tiệm cận của đồ

thị cỏc hàm số sau:

a) y = 2 x2

9 x

b) y =

2

2

3 2x 5x

c) y =

2

x 1

c) y = x 1

x 1

- Gọi học sinh thực hiện giải bài tập

- Định hớng: Tìm theo công thức hoặc dùng định nghĩa

HS lờn bảng trỡnh bày: a) Tiệm cận đứng x = 

3, tiệm cận ngang y = 0 b) Tiệm cận đứng x

=-1, x=3

5, Tiệm cận

ngang y = -1

5

c) Tiệm cận đứng x =

-1, Tiệm cận ngang y = 1

Củng cố: ( 2’) Củng cố lại cỏc kiến thức đó học về đường tiệm cận

Ngày đăng: 25/12/2017, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w