1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 9 có đầy đủ bảng mô tả

290 144 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 290
Dung lượng 14,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ngoài ra cần hỡnh thành và phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp, tự học.. - Ngoài ra cần hỡnh thành và phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp, t

Trang 1

CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG

Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUễNG

I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:

1 Về kiến thức:

Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền , giữa đờng cao và và hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

2 Về kĩ năng

Bớc đầu ứng dụng các hệ thức đó vào bài tập

3 Thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi làm bài.

II BẢNG Mễ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao MỘT SỐ

- Diễn đạt đượcđịnh lớ dưới dạng kớ hiệu hỡnh học

- Vận dụng được định lớ về mối liờn

hệ giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyềnCõu 1.1.1: Phỏt

biểu được hệ thức

về mối liờn hệ giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền

Cõu 1.2.1: Cho hỡnh vẽ

B A

hỡnh 1

c c' b'

b h

a

Hóy viết hệ thức dưới dạng

kớ hiệu hỡnh học

Cõu 1.3.1: Tỡm x, y

b) 20

12

hỡnh 5 41

- Diễn đạt đượcđịnh lớ dưới dạng kớ hiệu hỡnh học

- Vận dụng được định lớ vào bài toỏnthực tế

Ngaứy soaùn: 15/ 8./2018

Ngaứy daùy: …./…./

Trang 2

đường

cao

Cõu 2.1.1: Phỏt biểu mối liờn hệ giữa đường cao và cỏc hỡnh chiếu của

nú trờn cạnh huyền

Cõu 2.2.1: Cho hỡnh vẽ

B A

hỡnh 1

c c' b'

b h

a

Hóy diễn đạt định lớ dưới dạng kớ hiệu hỡnh học

Cõu 2.3.1: Tớnh chiều cao của cõy trong hỡnh 2, biết rằng người đo đứng cỏch cõy 2,25m và khoảng cỏch từ mắt người

đo đến mặt đất là 1,5 m

III ĐỊNH HƯỚNG HèNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

- Hỡnh thành và phỏt triển năng lực tư duy logic cho học sinh

- Ngoài ra cần hỡnh thành và phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp, tự học

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phương phỏp chủ yếu là dạy học tớch cực, hoạt động nhúm, …

- Phối hợp với phương phỏp dạy học nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh

V TIẾN TRèNH DẠY HỌC

NOÄI DUNG GHI

Vẽ hình

Điều phải chứng minh Hớng dẫn học sinh chứng minh theo sơ đồ sau :

AC2 = BC.HC

AC

BC HC

AC

 ACB HCA

Z ^ � �A H 900 �C

a

Trang 3

 Cộng hai hệ thức vừa chứng minh ta đợc gì ?

 Ta vừa chứng minh dịnh lí nào ?

 Viết công thức liên hệ giữa x , và các yếu tố liên quan ?

 Tìm x , y ? Hoạt động 2 : (17’)Nêu định lí 2 Phân tích và hớng dẫn chứng minh nh trên Nêu ví dụ 2 :

Ta thấy những đoạn thẳng nào bằng 1,5 m và2,25 trừ DE và AE ?

 1 Cạnh góc vuông và cạnh huyền

 Hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền

 122 = 20x

 x = 122 : 20 = 7 , 2

y = 20 –x = 20 –7,2 = 12 ,8

AB = 1,5 m và BD = 2 , 25

Chiều cao của cây , tức là AC

BD2 = AB BC

Trang 4

Bài tập 2 hình 5

hỡnh 5 4

1

Ta có : x2 = 1( 1 + 4 ) = 5

Suy ra : x = 5

Tơng tự ta có : y2 = 4 ( 1 + 4

) = 20

Suy ra : y = 20

hỡnh 5 4 1

 Cho biết những yếu tố nào ?

 Yếu tố cần tìm ?

 Công thức tính cạnh góc vuông ?

 BC = ?

 Ta có : Suy ra :x ? y ?

Hoạt động 4 : Dăn dò

(1ph)

Về nhà học thuộc 2 định

lí , công thức biểu thị , làm bài tập 1 hình 4a , Bài tập 5 SGK trang 69

B

H

 Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông

 Hai cạnh góc vuông

 AB2 = BC BH

 1 + 4

 x2 = 1( 1 + 4 ) = 5

y2 = 4 ( 1 + 4 ) = 20

 x = 5 , y = 20

VI RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 5

2 Về kĩ năng

Bớc đầu ứng dụng các hệ thức đó vào bài tập

3 Thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi làm bài.

II BẢNG Mễ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

- Phỏt biểu được mối liờn hệ giữa hai cạnh gúc vuụng và đường cao

- Diễn đạt đượcđịnh lớ dưới dạng kớ hiệu hỡnh học

- Vận dụng được định lớ vào giải bài toỏn thực tế

Cõu 2.1.1: Phỏt biểu mối liờn hệ giữa hai cạnh gúc vuụng và cạnh huyền

Cõu 2.1.2: Phỏt biểu mối liờn hệ giữa hai cạnh gúc vuụng và đường cao

Cõu 2.2.1: Cho hỡnh vẽ

B A

hỡnh 1

c c' b'

b h

a

Hóy diễn đạt định lớ ở cõu 2.1.1 và 2.1.2 dưới dạng kớ hiệu hỡnh học

Cõu 2.3.1: Tỡm x, y

hỡnh 6

7 x 5

y

III ĐỊNH HƯỚNG HèNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

- Hỡnh thành và phỏt triển năng lực tư duy logic cho học sinh

- Ngoài ra cần hỡnh thành và phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao

tiếp, tự học

Ngaứy soaùn: 15/ 8./2018

Ngaứy daùy: …./…./

Trang 6

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phương phỏp chủ yếu là dạy học tớch cực, hoạt động nhúm, …

- Phối hợp với phương phỏp dạy học nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh

V TIẾN TRèNH DẠY HỌC

NOÄI DUNG GHI

Bài tập 5 trang 69

Trong tạm giác vuông với các cạnh góc vuông là 3 và 4 , kẻ đ-ờng cao ứng với cạnh huyền Hãytính đờng cao này và các độ dài các đoạn thẳng mà nó

định ra trên cạnh huyền +Vẽ hình , đặt tên cho các yếu

tố của hình ( Giả sử tam giác ABC vuông tại

A có AB = 3 , BC = 4 , đờng caoứng với cạnh huyền là AH )

+Tính độ dài những đoạn thẳng nào ?

( AH , BH , HC )

Hoạt động 2 : Hệ thức giữa

đờng cao với cạnh huyền với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông (13”)

62 = 10.x  x = 62 : 10 = 3,6

32 2 2

BC AB

CH = BC –BH = 5 –1,8 =

3 ,2

Trang 7

1 1 1

AB

ABC  HACNgoài ra ta còn chứng minh

định lí này bằng công thức tính diện tích nh sau :

và hai cạnh góc vuông

 Ta thay a bằng b và c bằng công thức nào ?

 Ta có gì ?

 -Biến đổi đẳng thức đó thành một tỉ lệ thức

 Từ 22 22

c b

c

b  viết thành tổng hai phân số

 Diện tích của tam giác vuông ABC

 Diện tích của tam giác vuông ABC

 ah = bc

 a2 = b2 + c2

 (b2 + c2 )h2 = b2c2

 2

1

h = 22 22

c b

c

b 

c b h

1112

 y = 5272  74

xy = 5.7  x =

74

357.5

y

2 2

15

11

Trang 8

Hoạt động 5 (1’) : Hớng dẫn về

nhà

Làm bài tập 4 , 6 , 7 sgk trang 69

Xem phần có thể em cha biết

để giải thích bài tập 7

Trang 9

VI RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 10

Tiết 3: LUYỆN TẬP MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:

1 Về kiến thức:

Học sinh nắm vững chắc các kiến thức đã học về mối liên hệ giữa cạnh và

đường cao trong tam giác vuông

2 Về kĩ năng

Vận dụng 4 hệ thức trên để giải bài tập

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.

II BẢNG MÔ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao LUYỆN

và yCâu 1.2.1: Tìm

x và y trong hình vẽ sau

2 Bài

tập 9

sgk/70

- Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông trong việc chứng minh quỹ tích không đổi

Ngày soạn: …./…./…… Ngày dạy: …./…./……

Trang 11

Câu 2.4.1: Cho hình vuông ABCD.Gọi I là một điểm nằm giữa A và B Tia DI và tia CB cắt nhau ở K Kẻ đường thẳng đi qua

D, vuông góc với

DI Đường thẳng này cắt đường thẳng BC tại L Chứng minh rằng:

a Tam giác DIL là một tam giác cân

b Tổng

2 2

2

11

1

DC DK

không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

III ĐỊNH HƯỚNG HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

- Hình thành và phát triển năng lực tư duy logic cho học sinh

- Ngoài ra cần hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, tự học

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phương pháp chủ yếu là dạy học tích cực, hoạt động nhóm, …

- Phối hợp với phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở, thuyết trình

Hoạt động 2 : Luyện tập

(34’)

Bài tập 8b trang 70

Häc sinh tr¶ lêi c¸c c©u hái cña gi¸o viªn yªu cÇu

y x

x 2

Trang 12

Bài tập 9 sgk/70

I K

a) Tam giỏc DIL là tam giỏc cõn

b) Tổng 12 1 2

DK

DI  khụng thay đổi khi I thay đổi trờn cạnh AB

a) Hướng dẫn đến sơ đồ sau :

Tam giác vuông cân , vì hai cạnh góc vuông bằng nhau ( cùng bằng

y ) Tìm đợc x vì trung tuyến ứng với cạnh huyền

x = 2

y =

822

22 x2  2  2 

 AB , BC , CD , DA

 Giữa đờng cao

và hai cạnh góc vuông

 DC là đờng cao của tam giác vuông DLK có cạnh góc vuông

là DK

 DL

DI = DL

Trang 13

Suy ra : DI = DL

Nờn DIL cõn

b)Tam giỏc DLK vuụng tại D , cú DC

là đường cao

Ta cú : 12 1 2 1 2

DC DK

Mà DI = DL ( cmt )

Suy ra : 12 1 2 1 2

DC DK

DI   (khụng đổi)

Hay : Tổng 12 1 2

DK

DI  khụng thay đổi khi I thay đổi trờn cạnh AB

Z ^

AD = CD �ADI CDL�

b) Trong hỡnh cú những đại lượng nào khụng đổi ? Tổng 12 1 2

DK

DI  gợi cho chỳng ta nhớ tới hệ thức nào ?

Xem xột cỏc cạnh AB , BC ,

CD , DA thỡ cạnh nào là đường cao của một tam giỏc vuụng cú cạnh gúc vuụng là

DI hoặc DL Cạnh gúc vuụng kia là gỡ?

Suy ra điều cần tỡm ?

Hoạt động 3 : Dặn dũ (1’)

Làm bài tập 8a , 8c trang 70 , xem lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 14

Tiết 4: LUYỆN TẬP MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG (TT)

I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.

II BẢNG MÔ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao LUYỆN

Ngày soạn: …./…./…… Ngày dạy: …./…./……

Trang 15

độ dài là 3 và

4, kẻ đường cao ứng với cạnh huyền

Hãy tính đườngcao này và độ dài các đoạn thẳng mà nó định ra trên cạnh huyềnCâu 1.2.2:

Đường cao củamột tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài

là 1 và 2 Hãy tính các cạnh góc vuông của tam giác nàyCâu 1.2.3: Tìm

x và y trong các hình vẽ sau

hình 10

9 4 x

hình 12

x y 12 16

Trang 16

2 Bài tập 17 sbt/91

- Áp dụng được cỏc hệ thức và tớnh chất về đường phõn giỏc của tam giỏc để tỡm cỏc kớch thướcCõu 2.4.1: Cho hỡnh chữ nhật ABCD Đường phõn giỏc của gúc

III ĐỊNH HƯỚNG HèNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

- Hỡnh thành và phỏt triển năng lực tư duy logic cho học sinh

- Ngoài ra cần hỡnh thành và phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp, tự học

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phương phỏp chủ yếu là dạy học tớch cực, hoạt động nhúm, …

- Phối hợp với phương phỏp dạy học nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh

Hoạt động 2 : Luyện tập (34')

G: yêu cầu vẽ hình bài tập 5 ; 6 /Sgk

G : cho biết độ dài hai cạnh góc vuông, tính

Hình vẽ bài tập 5/Sgk- 69

Trang 17

hình 12

x y

? C«ng thøc nµo chØ mèi quan hÖ nµy

ah = bc Gi¶i :

Ta cã : a2 = 32

+42 (Pi ta go) => a = 9 16

a = 5 (cm) (a > 0)

- C«ng thøc1 :

32 = x.a (a = 5)

=> x =

a

9 hay x

= 5

9 (cm)

=> y = 5 -x hay y = 5 -

)(5

165

9

cm

Hs: Lµm vµo b¶ng nhãm D·y 1 : phÇn a D·y 2 : phÇn b

Học sinh làm bài tập

Trang 18

chữ nhật ABCD Đường phõn giỏc của gúc B cắt đường chộo AC thành hai đoạn 42 ;55

7m 7m Yinhs cỏc kớch thước của hỡnh chữ nhật

Hoạt động 4 : Về nhà (2')

Học kỹ định lý , vận dụng tính số đo , hiểu công thức

*Bài tập : 9/Sgk-70;

Bt : 9 ;10 ; 11/Sbt-91

17 sbt/91

Lắng nghe dặn dũ

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 19

I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:

1 Về kiến thức:

Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và ý nghĩa của các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn

2 Về kĩ năng

- Vận dụng được kiến thức vào giải bài tập

3 Thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi làm bài.

II BẢNG Mễ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

- Nắm vững chắc định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

- Giải thớch được vỡ sao in

 < 1 , cos

 < 1

- Áp dụng được định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn để viết

tỉ số lượng giỏc

Ngày soạn: …./…./…… Ngày dạy: …./…./……

Trang 20

Cõu 1.1.1: Hóy phỏt biểu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

C =  Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc  .

Cõu 1.3.2: Cho hình 15 Hãy tính các tỉ số lợng giác của góc 450

C B

600

C

a 3 2a

60 0

a

III ĐỊNH HƯỚNG HèNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

- Hỡnh thành và phỏt triển năng lực tư duy logic cho học sinh

- Ngoài ra cần hỡnh thành và phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp, tự học

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phương phỏp chủ yếu là dạy học tớch cực, hoạt động nhúm, …

- Phối hợp với phương phỏp dạy học nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh

V TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1/ Khái niệm tỉ số lợng giác của

một góc nhọn :

a / Nhận xét :

Trong tam giác ABC vuông tại A

Hoạt động 1 : Khái niệm

tỉ số lợng giác của một góc nhọn

Cho hai tam giác vuông ABC và A/B/C/ có góc nhọn

a) Đồng dạng với nhau , trờng hợp góc – góc b) // //

C B

B A BC AB

Trang 21

AC BC

có đồng dạng với nhau haykhông ? vì sao ?

b)Viết các hệ thức tỉ lệ giứa các cạnh của chung

Nh Vậy : Với mọi tam giác

vuông có cùng một góc nhọn thì các tỉ số ở trên

nh thế nào ? Nghĩa là ?

?1 qua bảng phụ sau : Hãy điền vào chỗ trống ( ) ở bảng sau :

Cho tam giác ABC vuông tại A có �B = 

a) Khi �B =  = 450Thì tam giác ABC

Do đó : AB = AC Vậy :

Nên tam giác ABC là

/ /

/ /

C B

C A BC

AC

/ /

/ /

C A

B A AC

AB

/ /

/ /

B A

C A AB

AC

bằng nhau

Không thay đổi

Cho tam giác ABC vuông tại A có �B = Khi �B =  = 450Thì tam giác ABC vuông cân tại A

Do đó : AB = AC Vậy :

AB

AC

= 1Ngợc lại : nếu

AB

AC

= 1Thì AB = AC

Nên tam giác ABC vuông cân tại A Suy ra �B =  = 450c) Khi �B =  = 600Thì tam giác ABC là một nửa tam giác đều Nên BC = 2.AB

AB

AC

= 3Ngợc lại : nếu

AB

AC

= 3Suy ra AC = 3 AB Thì BC =

 2 2 2

2 AB 3AB AB

= 3AB2AB2  4AB2 2ABNên tam giác ABC là

Trang 22

cot450 = cot Bˆ =  1

a

a AC AB

Vớ dụ 2

sin 600 = sin Bˆ =

2

32

tan 600 = tan Bˆ =  3  3

a

a AB AC

AC

AB BC

AC BC

Trong tam giác ABC vuông tại A , ngời ta quy ớc : Với góc Các tỉ số trên gọi là tỉ

số lợng giác của góc B Giới thiệu tên gọi các tỉ số lợng giác , kí hiệu

 Độ dài các cạnh của tam giác nhận giá trị gì ?

 Suy ra các tỉ số lợng giác của một góc nhọn nhận giá trị nh thế nào

?

 So sánh cạnh đối với cạnh huyền , cạnh kề vớicạnh huyền ?

 Suy ra sin  , cos  có

đặc điểm gì ? Nêu nhận xét

Làm ? 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có �C =  Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc

Hoạt động 2 : Củng cố

1/ Cho hình 15 Hãy tính các tỉ số lợng giác của góc

450

C B

đối 2/ Cho hình 16 Hãy tính các tỉ số lợng giác của góc

600

một nửa tam giác đều Suy ra �B =  = 600Với góc nhọn  xác

định thì tỉ số

AB AC

xác định , và ngợc lại Nếu độ lớn góc  thay

đổi thì tỉ số

AB AC

cũng thay đổi Phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn đó

 Giá trị dơng

 Giá trị dơng

 cạnh đối < cạnh huyền , cạnh kề < cạnh huyền

 sin  < 1 , cos  < 1

AB AC

sin 600 = sin Bˆ =

2

32

Trang 23

AB

C

a 3 2a

60 0

a

Hoạt động 3: Dặn dò (1’)

Bài tập 11 Cho tam giác ABC vuông tại C , trong đó AC = 0,9 m, BC = 1,2 m

Tính các tỉ số lợng giác của góc B

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 24

Tiết 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN (TT)

I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:

1 Về kiến thức:

Nắm vững các quan hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và

biết đợc bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

2 Về kĩ năng

- Vận dụng được kiến thức vào giải bài tập

3 Thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi làm bài.

II BẢNG Mễ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

- Vận dụng được định lớ tỉ

số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau

- Vận dụng được

tỉ số lượng giỏc trong việc dựng gúc nhọn, trong việc tớnh toỏn độ dài của cạnh tam giỏc

Cõu 2.1.1: Cho hình 19 a)Hãy cho biết tổng số

đo của góc B

và C b)Lập các tỉ

số lợng giác của góc B và góc C

c)Các tỉ số nào bằng nhau

d Qua cõu a, b,

c, hóy nờu định lớ núi lờn mối liờn

hệ của hai gúc phụ nhau

Điền vào các khoảng trống ( ) a) sin 450 = =

b) tan 450

= =

c) sin 300 = =

y

17

30 0

Viết công thức liên hệ giữa y , 17

và tỉ số lợng giác của góc

300 ? Tìm y ? 2/ Dựng góc nhọn  biết tan =

32

III ĐỊNH HƯỚNG HèNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

- Hỡnh thành và phỏt triển năng lực tư duy logic cho học sinh

Ngày soạn: …./…./…… Ngày dạy: …./…./……

Trang 25

- Ngoài ra cần hỡnh thành và phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp, tự học.

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phương phỏp chủ yếu là dạy học tớch cực, hoạt động nhúm, …

- Phối hợp với phương phỏp dạy học nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh

V TIẾN TRèNH DẠY HỌC

2/ Tỉ số l ợng giác của hai góc

phụ nhau :

Định lí : nếu hai góc phụ nhau

thì sin góc này bằng côsin góc

kia , tang góc này bằng côtang

góc kia

Cụ thể : Hai góc B và C phụ

nhau thì

sinB = cosC, cosB = sinC

tan B = cot C , cotB = tanC

2/ Sửa bài tập 11 trang 76

Hoạt động 2 : (15’) Nêu câu hỏi 4 qua bảng phụ có nội dung sau :

Cho hình 19 a)Hãy cho biết tổng số

đo của góc B và C b)Lập các tỉ số lợng giác của góc B và góc

C c)Các tỉ số nào bằng nhau

d Nêu định lí Treo bảng phụ có nội dung sau :

Điền vào các khoảng trống ( )

b)tg 450 = cotg

450 = 1 c)sin 300 = cos

600 =

21d)cos 300 = sin

600 =

23e)tan300 = cot600 =

33

f) cot300 = tan600 = 3

450 là số đo

Trang 26

30 y

Giới thiệu bảng tỉ số ợng giác của các góc

l-đặc biệt

Hoạt động 3 : Củng cố

(19’)

1/ Tìm y ở hình 17 Viết công thức liên hệ giữa y , 17 và tỉ số l- ợng giác của góc 300 ? Tìm y ?

2/ Dựng góc nhọn biết tan =

32

 là góc nhọn của 1 tam giác vuông có các cạnh tỉ lệ với nhau nh thế nào ?

Nêu cách dựng Nêu chứng minh

Hoạt động 4 : Dặn dò

(1’)

Làm bài tập ? 3 trang 74

Làm tiếp bài tập 11 trang 76

Trang 27

( suy ra c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän A ) Mçi tæ lµm bµi 13

Tæ 1 : 12a , tæ 2 : 12b , tæ 3 : 12c , tæ

4 : 12d

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 28

Tiết 7: LUYỆN TẬP TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN

I CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG:

1 Về kiến thức:

Củng cố định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn , định lí về tỉ

số lợng giác của hai góc phụ nhau

2 Về kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng áp dụng vào bài tập tìm tỉ số lợng giác của một góc , tìm cạnh cha biết của một tam giác vuông đặc biệt , dng một góc nhọn biết tỉ số lợng giác của nó , Chứng minh các hằng đẳng thức về các tỉ số lợng giác - Vận dụng được kiến thức vào giải bài tập

3 Thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi làm bài.

II BẢNG Mễ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

- Vận dụng được định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn để giải bài tập phức tạp hơn

Ngày soạn: …./…./…… Ngày dạy: …./…./……

Trang 29

GểC

NHỌN

Cõu 1.2.1:

Hãy điền vào

khoảng trống ( )

để chứng minh

đẳng thức của bài 14a Cho tam giác ABC vuông tại A

sin =

Vậy :

cossin

= tan 

Cõu 1.3.1: Sử dụng định nghĩa

tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn để chứng minh rằng:

Với gúc nhọn tựy ý, ta cú:

os.cot

sintan cot 1

c a

độ dài cạnh của tam giỏc vuụng Cõu 2.3.1: Cho tam giỏc vuụng

cú một gúc 600 và cạnh huyền cú độ dài là 8 Hóy tỡm

độ dài của cạnh đối diện với gúc

600

Trang 30

- Vận dụng được định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

Câu 3.4.1: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết cosB = 0,8 Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C

Câu 3.4.2: Tìm x trong hình

x

45 0

21 20

III ĐỊNH HƯỚNG HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

- Hình thành và phát triển năng lực tư duy logic cho học sinh

- Ngoài ra cần hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác, giao

tiếp, tự học

Trang 31

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phương phỏp chủ yếu là dạy học tớch cực, hoạt động nhúm, …

- Phối hợp với phương phỏp dạy học nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh

Và cos  =

BC AB

Suy ra :

sin

cos

AB AB BC

áp dụng : Hãy viết các

tỉ số lợng giác sau thành tỉ số lợng giác của các góc nhỏ hơn

Hoạt động 2 : Luyện

tập (36’) Bài tập 14 a / trang 77

Treo bảng phụ có nội dung sau :

Hãy điền vào khoảng trống ( ) để chứng minh đẳng thức của bài 14a

Cho tam giác ABC vuông tại A có 

sin =

Vậy :

cos

sin = tan 

Tơng tự chứng minh

sin 600 = cos

300, cos 750 = sin 150 ,

sin 520 30/ = cos

27030/, cot 820 = tan

180, tan 800 = cot 200

Suy ra :

cos

sin =

tan

AC AC BC

sin = tan 

Trang 32

Suy ra : sin2  + cos2 

= 22 22 2 2 2 22

BC

BC BC

AB AC BC

các dẳng thức còn lại của bài 14

tỉ số lợng giác nào của góc C

600 Gọi cạnh đối diện với góc 600 là x , ta có gì ?

Tìm x ? Bài tập 17 sgk/77

Cos C vì sin2 C + cos2 C = 1

C

C

sincos

hay cot C =1

2

3 = 4 3

Trang 33

VI RÚT KINH NGHIỆM:

- HS hiÓu m¸y tÝnh casio fx- 500MS

- Thấy được tính đồng biến của hàm sin và tan, tính nghịch biến của hàm cos và

cot

2 Về kĩ năng

Có kỹ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.

II BẢNG MÔ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

để tìm tỉ số lượng giác của một góc cho trước

- Tìm được tỉ

số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng máy tính

Ngày soạn: …./…./…… Ngày dạy: …./…./……

Trang 34

để tỡm tỉ số lượng giỏc của một gúc cho trước

Cõu 1.2.1: Sử dụng máy tính bỏ túi

để tìm tỉ

số lợng giác của góc nhọn:

để tỡm số đo gúc nhọn khi biết tỉ

số lượng giỏc của gúc đú

- Tỡm được số

đo gúc nhọn khi biết tỉ số lượng giỏc của gúc đú Cõu 2.1.1: Hóy

nờu cỏc bước bấm mỏy cơ bản

để tỡm số đo gúc nhọn khi biết tỉ

số lượng giỏc của gúc đú

Cõu 2.2.1: Sử dụng mỏy tớnh

bỏ tỳi để tỡm

số đo gúc nhọn, biết

a) sin =0,2368 b) cos =0,6224 c) tan  =2,154

d) cot = 3,215

III ĐỊNH HƯỚNG HèNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

- Hỡnh thành và phỏt triển năng lực tư duy logic cho học sinh

- Ngoài ra cần hỡnh thành và phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tỏc, giao tiếp, tự học

IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phương phỏp chủ yếu là dạy học tớch cực, hoạt động nhúm, …

Trang 35

- Phối hợp với phương pháp dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, đàm thoại gợi mở, thuyết trình.

V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4’)

? Phát biểu định lí về tỉ số lượnggiác của hai góc phụ nhau?

Với  =900

sin = cos  ; cos = sin  tan = cot  ; cot = tan 

Hoạt động 2: Giíi thiÖu m¸y tÝnh casio fx- 500MS (2’)

- GV giíi thiÖu 1 Giíi thiÖu m¸y tÝnh casio fx-

gi¸c cña 1 gãc nhän cho tríc

*VÝ dô:

sin46012'  0,721760228 cos33014'  0,836445612 Tan 52018'  1,29384881

Trang 36

- GV yêu cầu HS đọc "bài đọc

Biết Sin = 0,7837

   51036'

*Ví dụ 2:

Tìm góc nhọn  (làm tròn đếnphút)

Biết cos  = 0,5547

   56018'

*Ví dụ 3:

Tìm góc nhọn  biết tan  =1,2938

  52018'

*Ví dụ 4: Tìm góc nhọn  (làmtròn đến độ) biết cot = 2,675 =>   20030'

*Ví dụ 5: Tìm góc nhọn  (làmtròn đến phút)

Trang 37

- Yêu cầu bấm máy tính.

=>   16029'

*Ví dụ 6: Tìm góc nhọn  (làmtròn đến phút)

Trang 38

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 39

HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch

biến của cosin và cotg để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn  khi biết tỉ số lợng

giác

2 Về kĩ năng

HS có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.

3 Thỏi độ:

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi làm bài.

II BẢNG Mễ TẢ VÀ HỆ THỐNG CÂU HỎI:

Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

từ 00 đến

900 ( 00 <

 < 900 ) thì sin 

và tan tăng còn cos  và cot  giảm

Ngày soạn: …./…./…… Ngày dạy: …./…./……

Trang 40

CẦM

TAY

Cõu 1.2.1: So sỏnh:

2 Bài

23

sgk/84

- Áp dụng được tớnh chất lượng giỏc của hai gúc phụ nhau

Cõu 2.3.1:

Không sử dụng giá trị , hãy tính : a) 00

65cos

25sin b) tan 580 – cot320

3 Bài

24

sgk/84

- Vận dụng được được kiến thức:

Khi góc tăng từ 00

đến 900 ( 00

<  < 900 ) thì sin  và tan  tăng còn cos  và cot  giảm

- Áp dụng được tớnh chất lượng giỏc của hai gúc phụ nhau

Ngày đăng: 18/11/2019, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w