3 Về tư duy Về thái độ : giúp học sinh tư duy linh hoạt sáng tạo trong việc tìm hướng giải hoặc chứng minh 1 bài toán vectơ.. 3 Về tư duy Về thái độ :: Học sinh nhớ chính xác các công t
Trang 1HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Ngày giảng:
Tiết: 1
Chương I: VÉC TƠ
CÁC ĐỊNH NGHĨA A/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức : nắm vững các khái niệm vectơ ,độ dài vectơ,vectơ không, phương hướng vectơ, hai
vectơ bằng nhau
2 Về kỹ năng : dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước,chứng minh hai vectơ bằng nhau,xác
định phương hướng vectơ
3 Về tư duy Về thái độ :: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới ,giải các ví dụ.
rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ,thước.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhĩm.
Phương pháp dạy học:
Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Bài mới:
HĐ1: Hình thành khái niệmvectơ
Cho học sinh quan sát H1.1
Nói: từ hình vẽ ta thấy chiều mũi
tên là chiều chuyển động của các
vật Vậy nếu đặt điểm đầu là A ,
cuối là B thì đoạn AB có hướng A
B Cách chọn như vậy cho ta một
vectơ AB
Hỏi: thế nào là một vectơ ?
GV chính xác cho học sinh ghi
Nói:vẽ một vectơ ta vẽ đoạn thẳng
cho dấu mũi tên vào một đầu mút,
đặt tên là AB :A (đầu), B(cuối)
Hỏi: với hai điểm A,B phân biệt ta
vẽ đươc bao nhiêu vectơ?
Nhấn mạnh: vẽ hai vectơ qua A,B
Quan sát hình 1.1 hình dung hướng chuyển động của vật
Học sinh trả lờiVectơ là đoạn thẳng có hướng
Học sinh trả lờiVẽ hai vectơ
I Khái niệm: vectơ:
ĐN:vectơ là một đoạn thẳng
có hướng
KH: AB (A điểm đầu, B điểm cuối)
Hay a,b,…, x, y ,…
BA
ĐN:hai vectơ được gọi là cùng
phương nếu giá của chúng song
Trang 2Hỏi: xét vị trí tương đối các giá của
vectơ AB vàCD ; PQ và RS ; EF và
PQ
Nói: AB vàCD cùng phương
PQ và RS cùng phương
vậy thế nào là 2 vectơ cùng
phương?
Yêu cầu: xác định hướng của cặp
vectơ AB vàCD ; PQ và RS
Nhấn mạnh: hai vectơ cùng phương
thì mới xét đến cùng hướng hay
ngược hướng
Hỏi:cho 3 điểm A,B,C phân biệt.
thẳng hàng thì AB , AC có gọi là
cùng phương không? Ngược lại
A,B,C không thẳng hàng thì sao?
Cho học sinh rút ra nhận xét
Hỏi: nếu A,B,C thẳng hàng thì AB
và BC cùng hướng(đ hay s)?
Cho học sinh thảo luân nhóm
A,B,C thẳng hàng thì
AB và AC cùng phương và ngược lại
Học sinh thảo luận nhóm rồi đại diện nhóm trình bày giải thích
song hoặc trùng nhau
Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Nhận xét:ba điểm A,B,C phân
biệt thẳng hàng KVCK AB và
AC
cùng phương
HĐ3: giới thiệu ví dụ:
Hỏi : khi nào thì vectơ OA cùng
phương với vectơ a ?
Nói : vậy điểm A nằm trên đường
thẳng d qua O và có giá song song
hoặc trùng với giá của vectơ a
Hỏi : khi nào thì OA ngược hướng
với vectơ a ?
Nói : vậy điểm A nằm trên nửa
đường thẳng d sao cho OA ngược
hướng với vectơ a
TL: khi A nằm trên
đường thẳng song songhoặc trùng với giá vectơ
a
học sinh ghi vào vở
TL:khi A nằm trên
nửa đường thẳng d sao
cho OA ngược hướng
vectơ a
b/ Điểm A nằm trên nửa đường
thẳng d sao cho OA ngược
hướng với vectơ a
Trang 3HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
-Làm bài tập 1,2 SGK T7
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 1 Ngày giảng:
-Tiết: 2
CÁC ĐỊNH NGHĨA
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Thế nào là hai vectơ cùng phương ? cho 4 điểm A,B,C,D có tất cả bao
nhiêu vectơ khác không có điểm đầu và cuối là các điểm đó?kể ra
3/ Bài mới:
HĐ1:Hình thành khái niệm hai
vectơ bằng nhau
Giới thiệu độ dài vectơ
Hỏi: hai đoạn thẳng bằng nhau
khi nào? Suy ra khái niệm hai
vectơ bằng nhau
Hỏi: AB = BA đúng hay sai?
GV chính xác khái niệm hai
vectơ bằng nhau cho học sinh ghi
Học sinh trả lời Khi độ dài bằng nhau và cùng hướng
Học sinh trả lời Là sai
III Hai vectơ bằng nhau:
ĐN:hai vectơ a vàb đươc gọi là
bằng nhau nếu a vàb cùng hướng và cùng độ dài
HĐ2:Hình thành khái niệm hai
vectơ bằng nhau
Hỏi: cho 1 vectơ có điểm đầu và
cuối trùng nhau thì có độ dài bao
nhiêu?
Nói: AA gọi là vectơ không
Yêu cầu: xđ giá vectơ không từ
đó rút ra kl gì về phương ,hướng
vectơ không
GV nhấn mạnh cho học sinh ghi
Học sinh trả lờiCó độ dài bằng 0
Vectơ o có phương hướng tuỳ ý
III Vectơ không:
ĐN: là vectơ có điểm đầu và cuối
trùng nhau
KH: oQU:+mọi vectơ không đều bằng
nhau
+vectơ không cùng phương cùng hướng với mọi vectơ
HĐ3: giới thiệu ví dụ:
Gv vẽ hình lên bảng
Học sinh vẽ vào vở Ví dụ :Cho tam giác ABC có D,E,F lần
Trang 4Dựa vào đâu ta có DE = AF ?
GV gọi 1 học sinh lên bảng trình
bày lời giải
Gv nhận xét sữa sai
TL: khi chúng cùng
hướng , cùng độ dài
TL: cần có DE = AF và
,
DE AF
cùng hướng
TL: dựa vào đường
trung bình tam giácHọc sinh lên thực hiện
lượt là trung điểm của AB,BC,CD
2AC=AF
DE AF
Vậy DE AF
4 Cũng cố:Bài toán:cho hình vuông ABCD Tìm tất cả các cặp vectơ bằng nhau có điểm đầu và cuối
là các đỉnh hình vuông
Cho học sinh làm theo nhóm
5.Dặn dò:
-Học bài
-Làm bài tập3,4 SGK T7
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
1 Về kiến thức : nắm được các bài toán về vectơ như phương, hướng, độ dài, các bài toán chứng minh
vectơ bằng nhau
2 Về kỹ năng : học sinh giải được các bài toán từ cơ bản đến nâng cao,lập luận 1 cách logíc trong
chứng minh hình học
3 Về tư duy Về thái độ : giúp học sinh tư duy linh hoạt sáng tạo trong việc tìm hướng giải hoặc chứng
minh 1 bài toán vectơ
học sinh tích cực trong các hoạt động, liên hệ được toán học vào trong thực tế
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Trang 5HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Giáo viên: thước, giáo án, phấn màu, bảng phụ.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ theo nhĩm.
Phương pháp dạy học:
Diễn giải, nêu vấn đề, hỏi đáp
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Nêu điều kiện để hai vectơ bằng nhau?
Tìm các cặp vectơ bằng nhau và bằng vectơ OA trong hình bình hành ABCD
tâm O
3/ Bài mới:
HĐ1: bài tập 1
Gọi 1 học sinh làm bài tập 1) minh
hoạ bằng hình vẽ
Gv nhận xét sữa sai và cho điểm
Học sinh thực hiện bài tập 1)
Hỏi: Chỉ ra gt & kl của bài toán?
Để chứng minh tứ giác là hình
bình hành ta chứng minh điều gì?
Khi cho AB CD
là cho ta biết điều gì?
Vậy từ đó có kl ABCD là hình
bình hành được chưa?
Yêu cầu: 1 học sinh lên bảng trình
bày lời giải
Gv sữa sai
Trả lời: gt: AB CD
Kl: ABCD là hình bình hành
* Có 1 cặp cạnh đối songsong và bằng nhau
* AB CD
tức là//
Học sinh thực hiện bài tập 3)
3) GT: AB CD
KL: ABCD là hình bình hành
1 học sinh thực hiện câu a)
1 học sinh thực hiện câu b)
Gv nhận xét sữa sai và cho điểm
Học sinh thực hiện bài tập 3)
4) a Cùng phương với OA là
HĐ5: Cho bài tập bổ sung
Gv hướng dẫn cho học sinh về làm Học sinh chép bài tập về
nhà làm
BTBS:Cho tứ giác ABCD, M,
N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
Trang 6CM: NP MQ và PQ NM
3 Cũng cố:
-Xác định vectơ cần biết độ dài và hướng
-Chứng minh 2 vectơ bằng nhau thì c/m cùng độ dài và cùng hướng
4 Dặn dò:
- Làm bài tập
- Xem tiếp bài “tổng và hiệu”
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 3 Ngày giảng:
-Tiết: 4
T ỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
A/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Học sinh nắm được khái niệm vectơ tổng, vectơ hiệu, các tính chất, nắm được quy tắc
ba điểm và quy tắc hình bình hành
2 Về kỹ năng : Học sinh xác định được vectơ tổng và vectơ hiệu vận dụng được quy tắc hình bình
hành, quy tắc ba điểm vào giải toán
3 Về tư duy Về thái độ :: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới, trong việc tìm
hướng để chứng minh một đẳng thức vectơ
rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong các hoạt động, liên hệ kiến thức đã học vào trong thực tế
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ, thước.
Học sinh: xem bài trước, thước.
Phương pháp dạy học:
Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Hai vectơ bằng nhau khi nào?
Cho hình vuông ABCD, có tất cả bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau?
Cho ABC so sánh AB BC
với AC
3/ Bài mới:
Trang 7HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
HĐ1: hình thành khái niệm
tổng hai vectơ
GV giới thiệu hình vẽ 1.5 cho
học sinh hình thành vectơ tổng
GV vẽ hai vectơ ,a b bất kì lên
bảng
Nói: Vẽ vectơ tổng a b bằng
cách chọn A bất kỳ, từ A vẽ:
Hỏi: Nếu chọn A ở vị trí khác
thì biểu thức trên đúng không?
Yêu cầu: Học sinh vẽ trong
trường hợp vị trí A thay đổi
Học sinh làm theo nhóm 1 phút
Gọi 1 học sinh lên bảng thực
hiện
GV nhấn mạnh định nghĩa cho
học sinh ghi
Học sinh quan sát hình vẽ 1.5
Học sinh theo dõi
Trả lời: Biểu thức trên
I Tổng của hai vectơ :
Định nghĩa: Cho hai vectơ và a b.Lấy một điểm A tuỳ ý vẽ
,
AB a BC b
Vectơ AC được gọi làtổng của hai vectơ và a b
HĐ2: Giới thiệu quy tắc hình
bình hành
Cho học sinh quan sát hình 1.7
Yêu cầu: Tìm xem AC là tổng
của những cặp vectơ nào?
Nói: AC AB AD
là qui tắc hình bình hành
GV cho học sinh ghi vào vỡ
Học sinh quan sát hình vẽ
A DNếu ABCD là hình bình hành thì
AB AD AC
HĐ3: Giới thiệu tính chất của
phép cộng các vectơ
GV vẽ 3 vectơ , ,a b c lên bảng
Yêu cầu : Học sinh thực hiện
nhóm theo phân công của GV
1 nhóm: vẽ a b
1 nhóm: vẽ b a
1 nhóm: vẽ (a b )c
1 nhóm: vẽ a(b c )
1 nhóm: vẽ a 0 và 0 a
Gọi đại diện nhóm lên vẽ
Yêu cầu : Học sinh nhận xét
a = 0 a
Trang 8* (a b )c và a(b c )
* a 0 và 0 a
GV chính xác và cho học sinh
ghi
4/ Cũng cố: Nắm cách vẽ vectơ tổng
Nắm được qui tắc hình bình hành
5/ Dặn dò: Học bài
Xem tiếp bài: “Tổng Và Hiệu Của Hai Vectơ”
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 4 Ngày giảng:
-Tiết: 5 T ỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Với 3 điểm M, N, P vẽ 3 vectơ trong đó có 1 vectơ là tổng của 2 vectơ còn lại
Tìm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành
3/ Bài mới:
HĐ1: hình thành khái niệm
vectơ đối
GV vẽ hình bình hành ABCD
lên bảng
Yêu cầu : Học sinh tìm ra các
cặp vectơ ngược hướng nhau
trên hình bình hành ABCD
Hỏi: Có nhận xét gì về độ dài
các cặp vectơ AB và CD ?
Nói: AB và CD là hai vectơ
đối nhau Vậy thế nào là hai
vectơ đối nhau?
GV chính xác và cho học sinh
ghi định nghĩa
Yêu cầu: Học sinh quan sát
hình 1.9 tìm cặp vectơ đối có
Trả lời: AB và CD BC và DA
Trả lời: AB CD
Trả lời: hai vectơ đối
nhau là hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng
Học sinh thực hiện
IV Hiệu của hai vectơ :
1 Vectơ đối :
Định nghĩa: Cho a, vectơ có cùng
độ dài và ngược hướng với a được
gọi là vectơ đối của a
Trang 9HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
trên hình
GV chính xác cho học sinh ghi
Giới thiệu HĐ3 ở SGK
Hỏi: Để chứng tỏ AB BC, đối
nhau cần chứng minh điều gì?
Có AB BC 0
tức là vectơ nào bằng 0? Suy ra điều gì?
Yêu cầu : 1 học sinh lên trình
bày lời giải
Nhấn mạnh: Vậy a ( a) 0
Trả lời: chứng minh
HĐ2: Giới thiệu định nghĩa
hiệu hai vectơ
Yêu cầu: Nêu quy tắc trừ hai
số nguyên học ở lớp 6?
Nói: Quy tắc đó được áp dụng
vào phép trừ hai vectơ
GV chính xác cho học sinh ghi
GV giới thiệu VD2 ở SGK
Yêu cầu : Học sinh thực hiện
VD2 (theo quy tắc ba điểm)
theo nhóm
Gọi học sinh đại diện 1 nhóm
trình bày
GV chính xác, sữa sai
Trả lời: Trừ hai số
nguyên ta lấy số bị trừ cộng số đối của số trừ
Trả lời: a b a ( )b
Xem ví dụ 2 ở SGK
Học sinh thực hiện theonhóm cách giải theo quy tắc theo quy tắc ba điểm
Một học sinh lên bảng trình bày
2 Định nghĩa hiệu hai vectơ :
Cho a và b Hiệu hai vectơ a,
b la ømột vectơ a ( )bKH: a b
HĐ3: Giới thiệu phần áp dụng.
Yêu cầu : 1 học sinh chứng
minh I là trung điểm AB
GV chính xác và cho học sinh
rút ra kết luận
GV giải câu b) và giải thích
cho học sinh hiểu
Học sinh thực hiện theonhóm câu a)
2 học sinh lên bảng trình bày
4/ Cũng cố: Nhắc lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành.
Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
Trang 105/ Dặn dò: Học bài
Làm bài tập ở SGK
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 5 Ngày giảng:
-Tiết: 6
TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
A/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành, các tính
chất về trung điểm, trọng tâmvào giải toán, chứng minh các biểu thức vectơ
2 Về kỹ năng : rèn luyện học sinh kỹ năng lập luận logic trong các bài toán, chứng minh các biểu thức
vectơ
3 Về tư duy Về thái độ :: biết tư duy linh hoạt trong việc tìm hướng để chứng minh một đẳng thức
vectơ và giải các dạng toán khác
Học sinh tích cực chủ động giải bài tập, biết liên hệ kiến thức đã học vào trong thực tế
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: làm bài trước, thước.
Phương pháp dạy học:
Vấn đáp gợi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Cho 3 điểm bất kỳ M, N, Q
HS 1 Nêu quy tắc ba điểm với 3 điểm trên và thực hiện bài tập 3a?
HS 2 Nêu quy tắc trừ với 3 điểm trên vàthực hiện bài tập 3b) 3/ Bài mới:
HĐ1: Giới tiệu bài 1
Chia lớp thành 2 nhóm, 1
nhóm vẽ vectơ MA MB
GV nhận xét sữa sai
Học sinh vẽ vectơ theo nhóm
Đại diện 2 nhóm lên trình bày
Học sinh theo dõi
Trang 11HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
HĐ2: giới thiệu bài 5
Gv gợi ý cách tìm AB - BC
Nói: đưa về quy tắc trừ bằng
cách từ điểm A vẽ BD AB
Yêu cầu : học sinh lên bảng
thực hiện vẽ và tìm độ dài của
,
AB BC AB BC
Gv nhận xét, cho điểm, sữa sai
1 học sinh lên bảng tìm
HĐ3: Giới thiệu bài 6
Gv vẽ hình bình hành lên bảng
Yêu cầu: học sinh thực hiện
bài tập 6 bằng cách áp dụng
các quy tắc
Gọi từng học sinh nhận xét
Gv cho điểm và sữa sai
4 học sinh lên bảng mỗihọc sinh thực hiện 1 câu
các học sinh khác nhận xét
HĐ4: Giới thiệu bài 8
Hỏi: a b 0 suy ra điều gì?
Khi nào thì a b o ?
Từ đó kết luận gì về hướng và
độ dài của a và b
Học sinh trả lời
vậy a và b đối nhau
HĐ5: Giới thiệu bài 10
Yêu cầu:nhắc lại kiến thứcvậtlí
đã học, khi nào vật đúng yên ?
Yêu cầu: học sinh tìm F3
TL: vật đúng yên khi
4/ Cũng cố:Học sinh nắm cách tính vectơ tổng , hiệu
Nắm cách xác định hướng, độ dài của vectơ
Trang 125/ Dặn dò: xem bài tiếp theo “tích của vectơ với 1 số”
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
1 Về kiến thức : Học sinh hiểu được định nghĩa tích của vectơ với một số và các tính chất của nó biết
điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương, tính chất của trung điểm, trọng tâm
2 Về kỹ năng : Học sinh biết biểu diễn ba điểm thẳng hàng, tính chất trung điểm, trọng tâm Hai điểm
trùng nhau bằng biểu thức vectơ và vận dụng thành thạo các biểu thức đó vào giải toán
3 Về tư duy Về thái độ :: Học sinh nhớ chính xác lý thuyết, vận dụng một cách linh hoạt lý thuyết đó
vào trong thực hành giải toán
Cẩn thận, chính xác, tư duy logic khi giải toán vectơ, giải được các bài toán tương tự
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ, thước.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ cho nhóm.
Phương pháp dạy học:
Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Cho bốn điểm A, B, C, D Chứng minh: AB CD AC BD
Nói: Với số nguyên a0 ta có:
a+a=2a Còn với a 0 a a ?
Yêu cầu: Học sinh tìm vectơ
a a Gọi 1 học sinh lên bảng
GV Nhận xét sữa sai
Nhấn mạnh: a a là 1 vectơ có
độ dài bằng 2 a, cùng hướng a
Yêu cầu: học sinh rút ra định
Trả lời: a a
a a
a a là 1 vectơ cùng
hướng a có độ dài
bằng 2 lần vectơ a
I Định nghĩa :
Cho số k0 và a 0
Tích của vectơ a với k là một
vectơ.KH: ka cùng hướng với anếu k > 0 và ngược hướng với a
nếu k < 0 và có độ dài bằng k a
* Quy ước: 0. 0
.0 0
a k
Trang 13HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
nghĩa tích của a với k
GV chính xác cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh xem hình 1.13
ở bảng phụ tìm:
HĐ2: Giới thiệu tính chất.
Nói: Tính chất phép nhân vectơ
với 1 số gần giống với tính chất
phép nhân số nguyên
GV chính xác cho học sinh ghi
Hỏi: Vectơ đối của a là?
Suy ra vectơ đối của ka và
3a 4b là?
Gọi học sinh trả lời
GV nhận xét sữa sai
Học sinh nhớ lại tính chất phép nhân số nguyên
Học sinh trả lời lần lượt từng câu
Trả lời:vectơ đối của
( 1).a a
HĐ3: Giới thiệu trung điểm đoạn
thẳng và trọng tâm tam giác
Yêu cầu : Học sinh nhắc lại tính
chất trung điểm của đoạn thẳng ở
bài trước
Yêu cầu : Học sinh áp dụng quy
tắc trừ với M bất kỳ
GV chính xác cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại tính
chất trọng tâm G của ABC và áp
dụng quy tắc trừ đối với M bất kỳ
GV chính xác và cho học sinh ghi
Trả lời: IA IB 0Học sinh thực hiện:
02
Nói: Nếu ta đặt a kb
Yêu cầu:Học sinh có nhận xét gì
về hướng của a vàb dựa vào đ/n
Trả lời: a vàb cùng hướng khi k > 0
a vàb ngược hướng
IV Điều kiện để hai vectơ cùng phương :
Điều kiện cần và đủ để hai vectơ avàb(b 0) cùng phương là có một
số k để a kb
Trang 14Hỏi: khi nào ta mới xác định được
a vàb cùng hay ngược hướng?
Nhấn mạnh: Trong mỗi trường
hợp của k thì a vàb là 2 vectơ
cùng phương.Do vậy ta có điều
kiện cần và đủ để a, b là:
a kb
Yêu cầu: Suy ra A, B, C thẳng
hàng thì có biểu thức vectơ nào?
Nhận xét:ba điểm A, B, C phân biệt
thẳng hàng k 0 để
AB k AC
HĐ5: Hướng dẫn phân tích 1 vectơ
theo 2 vectơ không cùng phương
GV hướng dẫn cách phân tích 1
vectơ theo a, b như SGK từ đó
hình thành định lí cho học sinh ghi
GV giới thiệu bài toán vẽ hình
Yêu cầu: Tương tự thực hiện các
vectơ còn lại theo nhóm
Hỏi: CK ?CI
Từ đó ta kết luận gì?
Học sinh chú ý theo dõi
Học sinh đọc bài toán vẽ hình vào vỡ
Định lý: Cho hai vectơ a, b không
cùng phương Khi đó mọi vectơ x
đều phân tích được một cách duy
nhất theo a và b, nghĩa là:
! ,h k
sao cho
x h a k b
Bài toán: (SGK)
4/ Cũng cố: Nắm định nghĩa, tính chất của phép nhân vectơ với một số
Nắm các biểu thức vectơ của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
Nắm điều kiện để hai vectơ cùng phương
5/ Dặn dò: Học bài
Làm bài tập SGK
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 7 Ngày giảng:
-Tiết: 8
Trang 15HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
TÍCH C ỦA MỘT VÉC TƠ VỚI MỘT SỐ
A/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Học sinh nắm các dạng toán như: Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng
phương, nắm các dạng chứng minh một biểu thức vectơ
2 Về kỹ năng : Học sinh biết cách biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương, áp dụng
thành thạo các tính chất trung điểm, trọng tâm,các quy tắc vào chứng minh biểu thức vectơ
3 Về tư duy Về thái độ :: Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng giả thiết, lựa chọn các tính chất một
cách họp lívào giải toán
Cẩn thận, lập luận logic hoàn chỉnh hơn khi chứng minh một bài toán vectơ
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: học bài, làm bài trước.
Phương pháp dạy học:
Nêu vấn đề, vấn đáp, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu tính chất trung điểm của đoạn thẳng ?
Thực hiện BT 5 trang 17
3/ Bài mới:
HĐ1: Giới tiệu bài 2
Nói: Ta biểu diễn 1 vectơ theo
2 vectơ không cùng phương
,
uAK v BM
bằng cách
biến đổi vectơ về dạng ku lv
GV vẽ hình lên bảng
Yêu cầu: 3 học sinh lên bảng
thực hiện mỗi em 1 câu
Gọi học sinh nhận xét sữa sai
GV nhận xét cho điểm
Học sinh nhớ lại bài toán áp dụng đã học ở bài học
Học sinh lên bảng biểu diễn các vectơ
HĐ2: Giới thiệu bài 4
Gv vẽ hình lên bảng
TL:để c/m biểu thức a,b
Bài 4:
a/
Trang 16Hỏi: để c/m hai biểu thức a,b
ta áp dụng t/c hay quy tắc nào?
Gv nhấn mạnh áp dụng t/c
trung điểm
Yêu cầu:2 học sinh lên bảng
thực hiện
Gọi vài học sinh khác nhận xét
Gv cho điểm và sữa sai
ta áp dụng t/c TĐ của đoạn thẳng
Hai học sinh lên thực hiện
Học sinh nhận xét
HĐ3: Giới thiệu bài 6
Hỏi: nhìn vào biểu thức sau:
3KA2KB O
ta có thể nói 3điểm A,B,K thẳng hàngkhông?
Hỏi :có nhận xét gì về hướng
và độ dài của KA KB, ?
Hỏi: KA KB, ngược hướng ta
nói K nằm giữa hay ngoài AB?
Yêu cầu: học sinh vẽ AB ,lấy
K nằm giữa sao cho KA=2
TL: KA KB, ngược hướng ,ta nói k nằm giữa AB
Học sinh vẽ hình minh họa
3KB
A K B
HĐ4: Giới thiệu bài 7
Nói :nếu gọi I là TĐ của AB
thì với mọi M bất kì:
MA MB
=? thế vào biểu thức?
Hỏi :khi nào MI MC 0
?Vậy M là TĐ của trung tuyến
Bài 7: gọi I là TĐ của AB
MA MB
=2 MItừ MA MB
Vậy M là trung điểm của CI
HĐ5: Giới thiệu bài 8
Gọi G là trọng tâm MPR
G’ là trọng tâm NQS
Hỏi :theo t/c trọng tâm cho ta
điều gì?
Hỏi :theo t/c M là TĐ của AB
G là điểm bất kì cho ta điềugì?
Suy ra GM ?
Yêu cầu :học sinh thực hiện
tương tự với N,P,Q,R,S
Yêu cầu: học sinh tổng hợp lại
để có biểu thức
Trang 17HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Nên VT = VT
Yêu cầu: học sinh biến đổi để
có kết quả 6GG ' 0
4/ Cũng cố: Nêu lại t/c trung điểm ,trọng tâm ,các quy tắc
Cách biểu diễn 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương
Nêu đk để 2 A,B,C thẳng hàng , để 2 vectơ bằng nhau
5/ Dặn dò: Học bài 1,bai2, bài 3,làm bài tập còn lại,xem bài đã làm rồi
Làm bài kiểm travào tiết tới
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- Đối với HS : Cung cấp cho HS thơng tin ngược về quá trình học tập của bản thân để
họ tự điều chỉnh quá trình học tập, kích thích hoạt động học tập, khuyến khích năng lực tự đánh giá
- Đối với GV : Cung cấp cho người thầy những thơng tin cần thiết nhằm xác định đúng hơn năng lực nhận thức của học sinh trong học tập, từ đĩ đề xuất các biện pháp kịp thời điều chỉnh hoạt động dạy học, thực hiện mục đích học tập
2 Yêu cầu : Khách quan, tồn diện, hệ thống, cơng khai.
II PH ¬NG TIƯN D¹Y HäC:
GV: Ra 2 đề in sẵn trên giấy A4
HS: Ơn tập tồn diện kiến thức chuẩn bị giấy làm bài kiểm tra.
III NộI dung:
Trang 18Câu 6: Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.
Véc tơ đối của véc tơ MN là:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan( 3 điểm)
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB có M là trung điểm O là một điểm bất kì Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 2: Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.
Véc tơ đối của véc tơ MN là:
A BP B MA
Trang 19HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Câu 6: Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu……
A.Chúng cĩ độ dài bằng nhau
IV.Đáp án và thang điểm
Phần I Mỗi c©u trắc nghiệm đúng được 0,5 điểm.
Trang 20-Tiết: 10
H Ệ TRỤC TỌA ĐỘ
A/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Học sinh hiểu được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của vectơ, của điểm trên trục, hệ
trục, khái niệm độ dài đại số của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm của tam giác trên hệ trục
2 Về kỹ năng : Xác định được tọa độ điểm, vectơ trên trục và hệ trục, xác định được độ dài của
vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút, xác định được tọa độ trung điểm, trọng tâm của tam giác, sử dụng các biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
3 Về tư duy Về thái độ :: Học sinh nhớ chính xác các công thức tọa độ, vận dụng một cách linh
hoạt vào giải toán
Học sinh tích cực chủ động trong các hoạt động hình thành khái niệm mới, cẩn thận chính xác trong việc vận dụng lý thuyết vào thực hành
Trang 21HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, bảng phụ, thước.
Học sinh: xem bài trước, bảng phụ cho nhóm.
Phương pháp dạy học:
Vấn đáp gợi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu trục tọa độ và
độ dài đại số
GV vẽ đường thẳng trên đó lấy
điểm O làm gốc và e làm vectơ
đơn vị e
O
GV cho học sinh ghi định nghĩa
Hỏi: Lấy M bất kỳ trên trục thì
có nhận xét gì về phương của
,
OM e
?
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại điều
kiện để hai vectơ cùng phương ?
suy ra với hai vectơ OM và e ?
GV cho học sinh ghi NỘI DUNG
GHI BẢNG vào vở
Hỏi: Tương tự với AB trên ( ; )o e
lúc này AB cùng phương với e
ta có biểu thức nào? Suy ra tọa
độ vectơ AB ?
Nói: a gọi là độ dài đại số của
vectơ AB
Hỏi: Học sinh hiểu thế nào là độ
dài đại số?
GV cho học sinh ghi NỘI DUNG
GHI BẢNG vào vở
Học sinh ghi định nghĩa vào vở và vẽ trục tọa độ
Trả lời: OM và e là hai vectơ cùng phương
Trả lời: , a b cùng phương thì a k b
Độ dài đại số là một số có thể âm hoặc có thể dương
I Trục và độ dài đại số trên trục:
1) Trục tọa độ: (trục) là một
đường thẳng trên đó đã xác định
điểm gốc O và vectơ đơn vị e
KH: ( ; ) o e e
O
2) Tọa độ điểm trên trục: Tọa
độ điểm M trên trục ( ; )o e là k với
Đặc biệt: Nếu A, B luôn luôn có
tọa độ là a, b thì AB b a
HĐ2: Giới thiệu khái niệm hệ
trục tọa độ
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại định
nghĩa hệ trục tọa độ Oxy đã học
ở lớp 7 ?
Nói: đối với hệ trục tọa độ đã học,
ở đây còn được trang bị thêm 2
Trả lời: Hệ trục Oxy
là hệ gồm trục ox và trục oy vuông góc nhau
II Hệ trục tọa độ : 1) Định nghĩa :
Hệ trục tọa độ ( , , )O i j gồm 2 trục ( ; )o i và ( ; )o j vuông góc vớinhau Điểm gốc O chung gọi là gốc tọa độ Trục ( ; )o i gọi là trục
Trang 22vectơ đơn vị i trên trục ox và j
trên trục oy Hệ như vậy gọi là hệ
trục tọa độ ( , , )O i j gọi tắt là Oxy
GV cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh xác định quân
xe và quânmã trên bàn cờ nằm ở
dòng nào, cột nào ?
Nói: Để xác định vi trí của 1
vectơ hay 1 điểm bất kỳ ta phải
dựa vào hệ trục vuông góc nhau
như trên bàn cờ
Học sinh ghi định nghĩa vào vở
Học sinh trả lời
hoành, KH: ox Trục ( ; )o j gọi là
trục tung, KH: oy Các vectơ ,i j
gọi là vectơ đơn vị i j 1Hệ trục ( , , )O i j còn được KH: Oxy
HĐ3: Giới thiệu tọa độ vectơ
GV chia lớp 2 nhóm, mỗi nhóm
phân tích 1 vectơ : ,a b (Gợi ý
phân tích như bài 2, 3 T 17)
Yêu cầu : Đại diện 2 nhóm lên
trình bày
GV nhận xét sữa sai
Nói : Vẽ 1 vectơ u tùy ý trên hệ
trục, ta sẽ phân tích u theo ,i j
u x i y j với:
x làtọa độ vectơ u trên ox
y làtọa độ vectơ u trên oy
Ta nói u có tọa độ là (x;y)
GV cho học sinh ghi
Hỏi: AB3j2i
có tọa độ là
bao nhiêu? Ngược lại nếu CD có
tọa độ (2;0) biểu diễn chúng theo
Học sinh ghi vào vở
Học sinh trả lời:
AB
có tọa độ (2;-3)
HĐ4: Giới thiệu tọa độ điểm.
GV lấy 1 điểm bất kỳ trên hệ
trục tọa độ
Yêu cầu: Biểu diễn vectơ OM
theo vectơ ,i j
Hỏi: Tọa độ của OM ?
Nói: Tọa độ vectơ OM chính là
tọa độ điểm M
Gv cho học sinh ghi vào vở
Gv treo bảng phụ hình 1.26 lên
Học sinh thực hiện nhóm theo phân công
3 Tọa độ một điểm :
Trang 23HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
1 nhóm vẽ điểm D,E,F lên mp Oxy
gọi đại diện 2 nhóm thực hiện
GV nhận xét sữa sai
của GVHai học sinh đại diện nhóm lên trình bày
AB x x y y
3/ Cũng cố: Nắm cách xác định tọa độ vectơ , tọa độ điểm trên và hệ trục suy
ra độ dài đại số
Liên hệ giữa tọa độ điểm và vectơ trên hệ trục
4/ Dặn dò: Học bài
Làm bài tập 1, 2, 3, 4, trang 26 SGK
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu mối quan hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ vectơ trên mp Oxy?
Cho A(3;-2), B(2;-3) Tìm tọa độ AB ? biểu diễn AB theo ,i j ?
b c
Ta có:
2a b (1; 2)
Trang 24Yêu cầu: Học sinh thực hiện theo
nhóm tìm tọa độ các vectơ 2a b
Hỏi: Lúc này vectơ c có tọa độ
theo h, k như thế nào ?
Vậy 2 tọa độ bằng nhau tương
đương với điều gì ?
Yêu cầu: học sinh giải hệ phương
trình tìm k, h
Hỏi: Cho u u u v v v( ; ), ( ; )1 2 1 2 cùng
phương thì tọa độ của no sẽ như
thế nào ?
Học sinh thực hiện theo 4 nhóm mỗi nhóm 1 bài
Học sinh cùng GV nhận xét sữa sai
Học sinh theo dõi VD2Học sinh thực hiện:
k h
HĐ2: Giới thiệu tọa độ trung
điểm và tọa độ trọng tâm
Hỏi: Với I là trung điểm AB,
nhắc lại tính chất trung điểm với
O là điểm bất kì? OI ?
Hỏi: Với O là gốc tọa độ O(0;0)
I I
GV cho học sinh ghi
Yêu cầu: Học sinh nêu t/c trọng
tâm G của ABC với O bất kì
Từ đó có kết luận gì về tọa độ
trọng tâm G của ABC (làm
tương tự tọa độ trung điểm)
Yêu cầu: Học sinh thực hiện theo
nhóm tìm tọa độ trọng tâm G
Học sinh trả lời
1) Tọa độ trung điểm:
tâm G của ABC ,
G có tọa độ là:
33
Trang 25HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
GV chính xác và học sinh ghi
GV nêu VD ở SGK
Yêu cầu: 1 học sinh lên tính tọa
độ trung điểm AB
1 học sinh lên tính tọa độ trọng
I G
4/ Cũng cố: Nắm các công thức tọa độ
hai vectơ cùng phương thì có tọa độ như thế nào ? Công thức tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm
5/ Dặn dò: Học bài
Làm bài tập 5, 6, 7, 8 trang 27 SGK
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
1 Về kiến thức : Giúp học sinh tìm tọa độ điểm, độ dài đại số trên trục, cách xác định tọa độ vectơ,
điểm, tọa độ trung điểm, trọng tâm trên hệ trục
2 Về kỹ năng : Học sinh thành thạo các bài tập về tìm tọa độ vectơ, trung điểm, trọng tâm trên hệ
trục
3 Về tư duy Về thái độ : Học sinh tư duy linh hoạt sáng tạo trong việc chuyển 1 bài toán chứng
minh bằng vectơ sang chứng minh bằmg phương pháp tọa độ như chứng minh ba điểm thẳng hàng…
Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ tích cực chủ động tìm tòi giải nhiều bài tập
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: học bài, làm bài trước.
Trang 26Phương pháp dạy học:
Nêu vấn đề, gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu công thức tính tọa độ trọng tâm tam giác.
Cho A(1;-1), B(2;-2), C(3;-3) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
3/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài 2.
Yêu cầu: học sinh thảo luận nhóm,
chỉ ra đâu là mệnh đề đúng, đâu là
mệnh đề sai?
Gọi đại diện từng nhóm trả lời
GV nhận xét sữa sai
Học sinh thảo luận nhóm 2 phút bài 2
Đại diện nhóm trình bày
Bài 2:
a, b, d đúng
e sai
HĐ2: Sửa nhanh bài tập 3, 4
GV gọi từng học sinh đứng lên tìm
tọa độ các câu a, b, c, d ở bài 3
GV cùng học sinh nhận xét sửa
sai
GV gọi từng học sinh đứng lên
chỉ ra đâu là mệnh đề đúng, đâu
là mệnh đề sai?
Học sinh đứng lên trả lời
Học sinh đứng lên trả lời
Bài 3: (2;0)a
(0; 3)(3; 4)(0, 2; 3)
b c d
HĐ3: Giới thiệu bài 5
Yêu cầu: Học sinh thảo luận
nhóm, chỉ ra các tọa độ A, B, C
Gọi đại diện từng nhóm trả lời
GV nhận xét, sửa sai
Học sinh thảo luận nhóm 2 phút bài 5
Đại diện nhóm trình bày
HĐ4: Giới thiệu bài 6
Yêu cầu:Nêu đặc điểm của hình
bình hành
Vậy ta có: AB DC
Hỏi: Điều kiện để 2 vectơ bằng
nhau ?
Yêu cầu:1 học sinh lên thực hiện
bài 6 tìm tọa độ D (x;y)
GV cùng học sinh nhận xét sửa
sai
Học sinh nêu tính chất hình bình hành có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Trả lời: hoành độ
bằng nhau và tung độ bằng nhau
Học sinh lên bảng thực hiện
Bài 6: Gọi D (x;y)
HĐ5: Giới thiệu bài 7.
GV vẽ hình lên bảng Học sinh trả lời Bài 7:
Trang 27HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Yêu cầu : 3 học sinh lên bảng tìm
tọa độ A,B,C dựa vào gợi ý vừa
nêu trên
Gv nhận xét và cho điểm
Yêu cầu : 1 học sinh tìm tọa độ G
và G’
Gv nhận xét và cho điểm
Hỏi :có kết luận gì về vị trí của G
7
A A C C
x
y x
G G’
HĐ6: Giới thiệu bài 8
Nói:bài 8 là 1 dạng bài tập đã
làm ví dụ 2
Yêu cầu :1 học sinh lên thực hiện
Gv ,học sinh nhận xét sữa sai và
n m
4/ Cũng cố: Nắm cách biễu diễn 1 vectơ theo hai vectơ cho trước
Nắm cách tìm tọa độ điểm, vectơ dựa vào điều kiện cho trước tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm
5/ Dặn dò: làm bài tập ôn chương
xem lại lý thuyết toàn chương
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
Trang 281 Về kiến thức : Giúp học sinh cũng cố lại kiến thức đã học như : các khái niệm về vectơ ,các phép
toán cộng , trừ, nhân vectơ với 1 số , các quy tắc về vectơ ; các công thức về tọa độ trong hệ trục oxy
2 Về kỹ năng : Học sinh áp dụng thành thạo các quy tắc 3 điểm ,hình bình hành , trừ vào chứng
minh biểu thức vectơ ; biết sử dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để c/m 3 điểm thẳng hàng; biết xác định tọa độ điểm, vectơ ,trung điểm , trọng tâm tam giác
3 Về tư duy Về thái độ : Học sinh tư duy linh trong việc tìm 1 phương pháp đúng đắn vào giải
toán ; linh hoạt trong việc chuyển hướng giải khác khi hướng đang thực hiện không đưa đến kết quả thỏa đáng
Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước.
Học sinh: học bài, làm bài trước.
Phương pháp dạy học:
Vấn đáp- gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu các quy tắc hình bình hành , trừ , ba điểm với các điểm bất kì
Cho 6 điểm M,N,P,Q,R,S bất kì CMR:
MP NQ RS MS NP RQ
3/ Bài mới:
HĐ1:Giới thiệu bài 8
Gv vẽ hình lên bảng
Yêu cầu :học sinh áp dụng các
quy tắc và tính chất để biểu diễn
các vectơ theo vectơ OA OB ;
GV gọi 2 học sinh lên bảng thực
hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét
sữa sai
Gv cho điểm,ø chính xác kết quả
Học sinh vẽ hình vào vở
Học sinh thực hiện bàitoán
1 học sinh làm bài8a,b
1 học sinh làm bài8c,d
1 học sinh nhận xét sữa sai
Bài 8:
a)OM mOA nOB
Ta có:1
HĐ2:Giới thiệu bài 9
Hỏi :G là trọng tâm ABC
ø G’là trọng tâmA’B’C’
Trang 29HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Ta có những biểu thức vectơ nào?
Nói: áp dụng quy tắc 3điểmhai
HĐ3:iới thiệu bài 11
Yêu cầu: học sinh nhắc lại các
công thức tọa độ vectơ
Gv gọi 2 học sinh lên bảng thực
b) x a b c
x b a c
=(8;-7)
c) c ka hb tìm k,h(2 3 ; 4 ) ( 7; 2)
k h
HĐ4:iới thiệu bài 12
Hỏi : để hai vectơ ; u v cùng
phương cần có điều kiện gì?
Nói : có thể đưa về đk
4/ Cũng cố: Nhắc lại các quy tắc trừ, 3 điểm , hình bình hành áp dụng vào dạng toán nào?
Nêu các biểu thức tọa độ vectơ , đk để hai vectơ cùng phương, các tính chất về trung điểm , trọng tâm tam giác và biểu thức tọa độ của nó
5/ Dặn dò: Làm bài tập còn lại và các câu hỏi trắc nghiệm.
Xem tiếp bài đầu tiên của chương II
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
Trang 302 Về kỹ năng : Học sinh biết cách vận dụng các giá trị lượng giác vào tính toán và chứng minh các
biểu thức về giá trị lượng giác
3 Về tư duy Về thái độ : Học sinh linh hoạt trong việc vận dụng lý thuyết vào trong thực hành ,
nhớ chính xác các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước , compa, bảng phụ vẽ nửa đường tròn đơn vị, bảng giá trị lượng
giác của góc đặc biệt
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa
Phương pháp dạy học:
Vấn đáp- gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Oån định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: cho tam giác vuông ABC có góc B = là góc nhọn
Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn đã học ở lớp 9
3/ Bài mới:
HĐ1:Hình thành định nghĩa :
Nói : trong nửa đường tròn đơn vị
thì các tỉ số lượng giác đó được
tính như thế nào ?
Gv vẽ hình lên bảng
Hỏi : trong tam giác OMI với góc
nhọn thì sin =?
Cos =?
Tan =?
Cot =?
Gv tóm tắc cho học sinh ghi
Hỏi : tan , cot xác định khi
nào ?
Hỏi : nếu cho = 450 M(
Học sinh vẽ hình vào vở
TL: sin
y MI
M =y0
1
x OI
OM =x0tan = sin
cos
= 0 0
y x
cot =cos
sin
= 0 0
x y
TL:khi x0 0,y0 0
TL: sin = y0= 2
2 ; cos = x0= 2
sin =y0 ; cos =x0tan = 0
*Chú ý:
Trang 31HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Hỏi: có nhận xét gì về dấu của
sin , cos , tan , cot
tan =1 ; cot =1ù
TL: sin luôn dương
cos , tan , cot
dương khi <900;âmkhi 900< <1800
- sin luôn dương
- cos , tan , cot dương khi là góc nhọn ;âm khi là góc tù
HĐ2: giới thiệu tính chất :
Hỏi :lấy M’ đối xứng với M qua
oy thì góc x0M’ bằng bao nhiêu ?
Hỏi : có nhận xét gì về
sin(1800 ) với sin
cos (1800 ) với cos
tan(1800 ) với tan
cot(1800 ) với cot
HĐ3: giới thiệu giá trị lượng giác
của góc đặc biệt :
Giới thiệu bảng giá trị lượng giác
của góc đặc biệt ở SGK và chì
học sinh cách nhớ
Học sinh theo dõi
III Gía trị lượng giác của các góc đặc biệt :
(SGK Trang 37)
HĐ1:giới thiệu bài 1
Hỏi :trong tam giác tổng số đo
các góc bằng bao nhiêu ?
Suy ra A
=?
Nói: lấy sin 2 vế ta được kết quả
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
câu 1a,b
GV gọi 1 học sinh khác nhận xét
Và sữa sai
Gv cho điểm
Trả lời: tổng số đo các
gócbằng 1800
))
sinA = sin(B+C)b) cosA= - cos(B+C) Tương tự ta có:
5/ Dặn dò: học bài và làm bài tập 3,4,5,6 trang 40
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 14
Trang 321 Về kiến thức : Giúp học sinh biết cách tính GTLG của góc khi đã biết 1 GTLG , c/m các hệ
thức về GTLG , tìm GTLG của một số góc đặc biệt
2 Về kỹ năng : Học sinh vận dụng một cách thành thạo các giá trị lượng giác vào giải toán và c/m
một hệ thức về GTLG , tìm được chính xác góc giữa hai vectơ
3 Về tư duy Về thái độ :: học sinh linh hoạt sáng tạo trong việc vận dụng lý thuyết vào thực hành
giải toán
Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu
Học sinh: làm bài trước , học lý thuyết kĩ
Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Sin 1350=?
Cos 600=?
Tan 1500 =?
3/ Bài mới:
HĐ4: giới thiệu góc giữa 2 vectơ:
Gv vẽ 2 vectơ bất kì lên bảng
Yêu cầu : 1 học sinh lên vẽ từ
Gv cho học sinh ghi vào vở
Hỏi : nếu ( a, b)=900thì có nhận
xét gì về vị trí của a và b
Nếu ( a, b)=00thì hướng avàb?
Nếu ( a, b)=1800thì hướng avà
b?
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi : Góc C
có số đo là bao
1 học sinh lên bảng thực hiện
học sinh vẽ hình ghi bài vào vở
TL: a và b vuông góc
avàb cùng hướng
avàbngược hướng
VI Góc giữa hai vectơ : Định nghĩa:Cho 2 vectơ a và b (khác0
với số đo từ 00 đến 180
0 gọi là góc giữa hai vectơ a và b
KH : ( a, b) hay ( ,b a )
Đặc biệt : Nếu ( a, b)=900thì
ta nói a và b vuông góc
Trang 33HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
TL: ( BA BC , ) 500 ( AB BC , ) 1300 (CA CB , ) 400 ( AC BC , ) 400
B =500.Khi đóù:
(BA BC , ) 500
0( AB BC , ) 130
0(CA CB , ) 40
0(AC BC , ) 40
HĐ2:giới thiệu bài 2
Yêu cầu :học sinh nêu giả thiết,
kết luận bài toán
GV vẽ hình lên bảng
O
K
A H B
GV gợi y: áp dụng tỷ số lượng
giác trong tam giác vuông OAK
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh nêu giả thiết,kết luận
Học sinh vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài toán
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV
Bài 2: GT: ABC cân tại O
HĐ3: Giới thiệu bài 5.
Hỏi: Từ kết quả bài 4 suy ra
Bài 5: với cosx=1
3
P = 3sin2x+cos2x = = 3(1- cos2x) + cos2x = = 3-2 cos2x = 3-2.1
9 = 259
cos ( AC BA, ) =cos1350=- 2
2sin ( AC BD, ) =sin 900 =1cos ( ,BA CD ) =cos00 =1
4/ Cũng cố: học sinh cần nắm cách xác định góc giữa hai vectơ , biết cách tính GTLG
của một số góc thông qua góc đặc biệt
5/ Dặn dò: làm bài tập còn lại , xem tiếp bài “tích vô hướng của hai vectơ “
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 15
Trang 341 Về kiến thức : Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ và các tính chất của
nó, nắm biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài và góc giữa 2 vectơ
2 Về kỹ năng : Xác định góc giữa 2 vectơ dựa vào tích vô hướng, tính được độ dài vectơ và khoảng
cách giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vô hướng vào giải toán
3 Về tư duy Về thái độ :: Tư duy linh hoạt sáng tạo, xác định góc giữa 2 vectơ để tìm tích vô hướng
của chúng, chứng minh 1 biểu thức vectơ dựa vào tích vô hướng
Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học, giữa toán học và thực tế từ đó hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ vẽ hình 2.10.
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa.
Phương pháp dạy học:
Vấn đáp- gởi mở, diễn giải, xen các hoạt động nhóm
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Cho ABC đều Tính: in ( , )?
GV giới thiệu bài toán ở hình 2.8
Yêu cầu : Học sinh nhắc lại công
thức tính công A của bài toán trên
Nói : Giá trị A của biểu thức trên
trong toán học được gọi là tích vô
hướng của 2 vectơ và OO'F
Hỏi : Trong toán học cho , a b thì
tích vô hướng tính như thế nào?
Nói: Tích vô hướng của , a b kí
hiệu: a b
Vậy: a b a b Cos a b ( , )
Hỏi: * Đặc biệt nếu a b thì tích
vô hướng sẽ như thế nào?
TL:
'
AF OO Cos
TL: Tích vô hướng của
hai vectơ và ba là ( , )
a gọi là bình phương vô hướng của vec
a
* a b âm hay dương phụ thuộc vào( , )
Cos a b
Trang 35HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
* a b thì a b sẽ như thế nào?
Nói: 2
a gọi là bình phương vô
hướng của vec a
* ab thì a b sẽ như thế nào?
GV hình thành nên chú ý
2
a b a b a
2
HĐ2: giới thiệu ví dụ:
GV đọc đề vẽ hình lên bảng
Yêu cầu :Học sinh chỉ ra góc giữa
các cặp vectơ sau
Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện
sin(1800 ) với sin
cos (1800 ) với cos
tan(1800 ) với tan
cot(1800 ) với cot
Hỏi: Góc giữa ( , ),( , ) a b b a có
bằng nhau không?
GV giới thiệu tính chất giao hoán
Nói: Tương tự như tính chất phép
nhân số nguyên thì ở đây ta cũng
có tính chất phân phối, kết hợp
GV giới thiệu tính chất phân phối
và kết hợp
Trang 362 2 2
học sinh ghi vào vở +Bằng 0 khi a b
HĐ4: Giới thiệu bài toán ở hình
2.10
Yêu cầu : Học sinh thảo luận
theo nhóm 3 phút: xác định a b
khi nào dương, âm, bằng 0
GV gọi đại diện nhóm trả lời
GV Giới thiệu bài toán ở hình
Nhấn mạnh : Mối quan hệ giữa
toán học với vật lý và thực tế
Học sinh thảo luận nhóm
* Ứng dụng :
( xem SGK )
4/ Cũng cố: Nhắc lại công thức tính tích vô hướng
Khi nào thì tích vô hướng âm , dương , bằng 0
5/ Dặn dò: Học bài và làm bài tập 1,2,3,4 trang 45
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Viết vectơ a a a b b b( ; ), ( ; )1 2 1 2 dưới dạng biểu thức tọa độ theo vectơ đơn vị ,i j
3/ Bài mới:
Trang 37HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
HĐ1: Giới thiệu biểu thức tọa độ
của tích vô hướng
Nói:ta có a a i a j 1. 2.
b b i b j 1. 2
Yêu cầu: học sinh tính a b = ?
Hỏi: hai vectơ ,i j như thế nào
với nhau ,suy ra i j =?
TL: a b = 0 khi và chỉ khi a b1 1 a b2 2 =0
III Biểu thức tọa độ của tích vô hướng :
HĐ2: Giới thiệu bài toán 2
Gv giới thiệu bài toán 2
Hỏi :để c/m AB AC
ta c/m điều gì ?
Yêu cầu :học sinh làm theo nhóm
trong 3’
Gv gọi đại diện nhóm trình bày
Gv nhận xét sữa sai
TL: để c/m AB AC
ta c/m AB AC = 0Học sinh làm theo nhóm
( 1; 2)
AB
(4; 2)
HĐ3: Giới thiệu độ dài, góc giữa
2 vectơ theo tạo độ và ví dụ:
Cho a a a( ; )1 2
Yêu cầu : tính 2
a và suy ra a ?
Gv nhấn mạnh cách tính độ dài
vectơ a theo công thức
Yêu cầu : học sinh viết cos( , ) a b
dưới dạng tọa độ
HĐ 4: Giới thiệu công thức
khoảng cách giữa 2 điểm và VD:
c) Khoảng cách giữa 2 điểm:Cho hai điểm
Trang 38Cho hai điểm ( ; ), ( ; )A x y A A B x y B B
Yêu cầu :học sinh tìm tọa độ AB
Hỏi :theo công thức độ dài vectơ
a thì tương tự độ dài AB = ?
Gv nhấn mạnh độ dài AB chính
là khoảng cách từ A đến B
GV nêu ví dụ
Yêu cầu : học sinh tìm khoảng
cách giữa hai điểm N và M
GV cho học sinh thực hiện theo nhóm
5/ Dặn dò: Học bài và làm bài tập 4,5,6,7 trang 45
Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 17 Ngày giảng:
-Tiết: 18
TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ
A/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh nắm cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo tọa độ,
biết cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
2 Về kỹ năng: Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài, khoảng cách giữa
hai điểm, áp dụng các tính chất vào giải bài tập
3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, xác định đúng hướng giải bài toán
4 Về thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong các hoạt động
B/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: Làm bài trước , học lý thuyết kĩ.
Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, diễn giải
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Cho 3 điểm (3;2), ( 2;1), (2; 1) M N P Tính Cos MN NP( , )?
Trang 39HÌNH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
3/ Bài mới:
HĐ1:giới thiệu bài 1
Yêu cầu: Học sinh nêu giả thiết,
kết luận của bài toán
GV vẽ hình lên bảng
Hỏi : Số đo các góc củaABC?
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại công
thức tính tích vô hướng ?
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét cho điểm
Trả lời:
GT: ABC vuông cân
AB = AC = aKL: AB AC AC CB , ?
Học sinh lên bảng tính
Bài 1: ABC vuông
AB = AC = a Tính: AB AC AC CB , ?Giải: Ta có AB AC
HĐ2:giới thiệu bài 2
GV vẽ 2 trường hợp O nằm ngoài
AB A B O
O A B
Hỏi :Trong 2 trường hợp trên thì
hướng của vectơ OA OB ,
có thay đổi không ?
Trả lời: Cả 2 trường
hợp OA OB , đều cùng hướng
Trả lời: OA OB
OA OB Cos OA OB
0(OA OB , ) 0Học sinh ghi vào vỡ
Trả lời: OA OB , ngượchướng
HĐ3: Giới thiệu bài 3.
GV vẽ hình lên bảng
GV gợi ý cho học sinh thực hiện:
tính tích vô hướng từng vế rồi biến
đổi cho chúng bằng nhau
GV gọi 2 học sinh lên thực hiện
rồi cho điểm từng học sinh
Nói: Từ kết quả câu a cộng vế
theo vế ta được kết quả
GV gọi học sinh thực hiện và cho
BI BNBI BA
b/ Cộng vế theo vế (1) và (2):
4/ Cũng cố: Nhắc lại công thức tính tích vô hướng của 2 vectơ a b Khi nào thì a b là số âm, số
dương, bằng không, bằng tích độ dài của chúng, bằng âm tích độ dài của chúng
5/ Dặn dò: làm bài tập 4, 5, 6, 7 trang 46, SGK.
Trang 40Phê duyệt của tổ chuyên mơn (BGH) : Ngày tháng năm 20
- H ết tiết 18 Ngày giảng:
-Tiết: 19
TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ
C/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu công thức tính góc giữa 2 vectơ theo tọa độ ?
Cho a(2; 3), b(6; 4) Tìm ( , )a b ?
3/ Bài mới:
HĐ1:giới thiệu bài 4
GV giới thiệu bài 4
Hỏi: D nằm trên ox thì tọa độ của
nó sẽ như thế nào ?
Nói : Gọi D(x;0) do DA = DB nên
ta có điều gì ?
Gv gọi 1 học sinh lên bảng thực
hiện và cho điểm
Yêu cầu: 1 học sinh lên bảng biểu
diễn 3 điểm D, A, B lên mp Oxy
Nói: Nhìn hình vẽ ta thấy OAB
là tam giác gì ?
Yêu cầu: Dùng công thức tọa độ
chứng minh OAB vuông tại A và
tính diện tích
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét cho điểm
Học sinh lên bảng tính
Trả lời: OAB vuông tại A