Chuẩn bị GV: Hệ thống bài tập, đỏp ỏn, thước, phấn màu HS: ễn lại cỏc kiến thức đó học III.. B i l m:a Điền vào ô trống: ài làm:a Điền vào ô trống: ài làm:a Điền vào ô trống: c Diện tích
Trang 1Buổi 22: Tiết 64 + 65 + 66: ÔN TẬP TỔNG HỢP
HS: Ôn lại các kiến thức đã học
III Nội dung
Bài 1 : Cho biểu thức M = x 4 7x2 x 2
c Tính giá trị của biểu thức M tại x = – 3
d Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M có giá trị nguyên
Bài 2: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn biểu thức P
Trang 2b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 4.
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức P có giá trị nguyên
a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 6
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Trang 3Bài 4 : Cho biểu thức C = 2 2
f) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức B là số nguyên
Trang 4Buổi 23: Tiết 67+68+69: CHỦ ĐỀ: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiờu:
- Tớnh được diện tớch: hỡnh chữ nhật, tam giỏc, hỡnh bỡnh hành,hỡnh thang, hỡnh vuụng
- Tớnh được diện tớch đa giỏc
II Chuẩn bị
GV: Hệ thống bài tập, đỏp ỏn, thước, phấn màu
HS: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III Nội dung
A Kiến thức cần nhớ
Shcn = a.b (a, b: độ dài 2 cạnh hỡnh chữ nhật)
Shv = a2 (a: độ dài cạnh hỡnh vuụng)
(a, b: là 2 đỏy; h: chiều cao)
Shỡnh bỡnh hành = ah (a: độ dài cạnh, h: chiều cao tương ứng của cạnh đú)
Bài 2 : Diện tớch hỡnh chữ nhật thay đổi như thế nào nếu:
a) Chiều dài và chiều rộng đều tăng 4 lần
b) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 3 lần
Bài làm:
a) Chiều dài và chiều rộng đều tăng 4 lần thì diện tích tăng 16 lần
a' = 4a ; b' = 4b
Trang 5S' = a' b' = 4a 4b = 16 ab = 16 S
b) Tương tự
Bài 3: So sỏnh tổng diện tớch hỡnh vuụng dựng trờn 2 cạnh gúc
Vuụng, và diện tớch hỡnh vuụng dựng trờn cạnh huyền?
Vậy tổng diện tích của hai hình vuông
dựng trên hai cạnh góc vuông bằng diện tích
hình vuông dựng trên cạnh huyền
Bài 4: Tam giỏc ABC cú đỏy BC cố định và dài 4cm Đỉnh A di chuyển trờn đường
thẳng d(d BC) Gọi H là chõn đường cao hạ từ đỉnh A xuống đường thẳng BC
a) Điền vào ụ trống trong bảng sau:
S ABC
b) Vẽ đồ thị biểu diễn số đo SΔvuụngABC theo độ dài AH
c) Diện tớch tam giỏc ABC tỉ lệ thuận với chiều cao AH khụng?
B i l m:a) Điền vào ô trống: ài làm:a) Điền vào ô trống: ài làm:a) Điền vào ô trống:
c) Diện tích tam giác ABC có tỉ lệ thuận với chiều cao AH
Bài 5: Cho tam giỏc ABC cú đỏy BC cố định và đỉnh A di động trờn một đường thẳng d
cố định song song với đường thẳng BC Chứng minh răng tam giỏc ABC luụn cú diện tớch khụng đổi.Có AH = A'H' (khoảng cách giữa hai đờng thẳng song songd và BC), có
a) Tứ giỏc MENG là hỡnh gỡ?vỡ sao ?
b) Tớnh diện tớch MENG biết AB = 30m, CD = 50m, SABCD = 800m2
Trang 6II Chuẩn bị: Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
A Kiến thức cần nhớ
Phương trình ax + b = 0
- Nếu => phương trình có nghiệm duy nhất
- Nếu a = 0, b = 0 => phương trình nghiệm đúng với mọi x
- Nếu a = 0, b 0 => phương trình vô nghiệm
Trang 7d, 3,7 – x = 4 -x = 4 – 3,7 -x = 0,3 x = - 0,3
Bài 3: Bằng quy tắc nhân tìm giá trị gần đúng nghiệm của các phương trình làm tròn đến
chữ số thập phân thư ựba (dùng máy tính bỏ túi để tính toán d)
A Bước 1 C Bước 2
B Bước 3 D Bước 4
Bài 6: Giải các phương trình sau:
Trang 945 25
10
y
x 16
N M
C B
C B
F E
R Q
N M
C B
II Chuẩn bị: Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
Bài 2: Cho hình vẽ: Biết MN // BC, AB = 25cm, BC = 45cm, AM = 16cm, AN = 10cm
Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng MN, AC
H1 H2
Bài 3: Cho hình vẽ: Biết tam giác ABC vuông tại A, MN // BC, AB = 24cm, AM =
16cm, AN = 12cm Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng NC, BC
Bài 4: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo AC cắt BD tại O
Chứng minh OA.OD = OB.OC
Bài 5: Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại O
Chứng minh: OM.OC = ON.OB
Bài 6: Cho hình vẽ: Biết AB // CD, O MN, MN = 5cm, OB = 1,5cm, OD = 4,5cm, MB
= 1cm.Tính DN, OM
Trang 1045 25
10
y
x 16
N M
C B
N M
C B
A
1,5 1
1,5 1
O
C B
Trang 11+) => 3OM = 5 – OM => 4OM = 5 => OM = 1,25(cm)
D Hướng dẫn học bài ở nhà
Bài tập: Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng song song với đáy AB cắt các
cạnh bên và đường chéo AD, BD, AC, BC theo thứ tự tại các điểm M, N, P, Q
- HS giải được phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn
- Giải và biện luận PT bậc nhất một ẩn
II Chuẩn bị: Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
A Kiến thức cần nhớ
Phương trình ax + b = 0
- Nếu => phương trình có nghiệm duy nhất
- Nếu a = 0, b = 0 => phương trình nghiệm đúng với mọi x
- Nếu a = 0, b 0 => phương trình vô nghiệm
Trang 12Bài 6: Giải và biện luận phương trình: ( m2- 9 ) x – m2 – 3m = 0.
Bài 7: Cho hai phương trình:
2(a – 1)x – a(x – 1) = 2a + 3 (2)
a) Chứng tỏ phương trình (1) có nghiệm duy nhất, tìm nghiệm đó
b) Giải phương trình (2) khi a = 2
c) Tìm giá trị của a để phương trình (2) có một nghiệm bằng một phần ba nghiệm của phương trình (1)
C Hướng dẫn
Trang 142 Nếu m = 3 thì phương trình có dạng 0x – 18 = 0 phương trình này vô nghiệm
3 Nếu m = - 3, phương trình có dạng 0x + 0 = 0 mọi số thực x R đều là nghiệm của phương trình (một phương trình có vô số nghiệm như vậy gọi là phương trình
vô định m)
a)
b) Ta có: 2(a – 1)x – a(x – 1) = 2a + 3 (a – 2)x = a + 3
Thay a = 2 vào phương trình (2) ta có phương trình 0x = 5 => phương trình vô nghiệm
c) Theo đầu bài phương trình (2) có nghiệm bằng nghiệm của phương trình (1) => x = 2
Thay x = 2 vào phương trình (2) ta được (a – 2).2 = a + 3 a = 7
Bài 7: Giải và biện luận phương trình với tham số m: m2 – 9)x – m2 – 3m = 0
Nếu => phương trình có nghiệm duy nhất
Nếu m = 3 => phương trình có dạng 0x - 18 = 0 => phương trình vô nghiệm
Nếu m 3 => phương trình có dạng 0x - 0 = 0 => phương trình nghiệm đúng với mọi
x nghiệm
D Hướng dẫn học bài ở nhà:
Bài 1: Giải phương trình:
Trang 15c) d)
e) 0,05
2) Giải và biện luận phương trình với tham số a, b: a2x + b = ax + ab
Bài 2: Giải và biện luận phương trình với tham số m
Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
A Bài tập
Bài 1: Giải phương trình
a) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) b) 3x(25x + 15) – 35(5x + 3) = 0
Trang 16c) (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x) d) (2x2 + 1)(4x – 3) = (2x2 + 1)(x – 12)e) (2x – 1)2 + (2 – x)(2x – 1) = 0 f) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4
Bài 2: Giải phương trình
x x
Trang 17Bài 4: Giải phương trình
a) đkxđ: quy đồng khử mẫu ta được
Ôn lại bài và làm bài tập
Bài tập: Tổng của hai số bằng 80, hiệu của chúng bằng 14 Tìm hai số.
Trang 18Hệ thống bài tập, đỏp ỏn, thước, phấn màu
III Nội dung
Bài 2 Cho tam giác ABC có BC = 24cm, AB = 2AC Tia phân giác của góc ngoài tại A
cắt đờng thẳng BC ở E Tính độ dài EB
Bài 3 Tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác BD Tính AB, AC biết rằng AD =
4cm, DC = 5cm
Bài 4 Tam giác ABC có AB = AC = 3cm, BC = 2cm, đờng phân giác BD Đờng vuông
góc với BD tại B cắt AC tại E Tính độ dài CE
Bài 5 Tam giỏc ABC cú AB = 3cm, AC = 7cm, BC = 5 cm, đường phõn giỏc AD Tia
phõn giỏc của gúc B cắt AD ở I Qua I kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB, AC theo thứ tự ở E, F
Trang 19C B
Bài tập: Cho tam giác cân ABC có AB =AC = 10cm, BC = 12cm
Gọi I là giao điểm các đờng phân giác của tam giác Tính độ dài BI
Buổi 30 – Tiết 88 + 89 + 90:
CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Trang 20Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
A Bài tập
Bài 1: Giải phương trình
a) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) b) 3x(25x + 15) – 35(5x + 3) = 0
c) (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x) d) (2x2 + 1)(4x – 3) = (2x2 + 1)(x – 12)e) (2x – 1)2 + (2 – x)(2x – 1) = 0 f) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4
Bài 2: Giải phương trình
x x
Trang 21Bài 4: Giải phương trình
a) đkxđ: quy đồng khử mẫu ta được
Trang 22D B
x2 –x - 12 = 0 <=> (x – 3)(x +4) = 0 => x = 3(ktm), x = 4(tm) =>
C Hướng dẫn học bài ở nhà
ễn lại bài và làm bài tập
Bài tập: Tổng của hai số bằng 80, hiệu của chỳng bằng 14 Tỡm hai số.
Buổi 31– Tiết 91 + 92 + 93: CHỦ ĐỀ TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Hệ thống bài tập, đỏp ỏn, thước, phấn màu
III Nội dung
A Bài tập
Bài 1: Cho tam giỏc ABC vuụng ở A, AB= 21cm, AC = 28cm; đường phõn giỏc gúc A
cắt BC tại D, đường thẳng qua D và song song với AB cắt AC tại E
a) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BC, DB, DC
b) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng DE, AE, EC
Bài 2: Cho tam giỏc ABC và điểm O nằm trong tam giỏc đú Gọi P, Q, R lần lượt là
trung điểm của cỏc đoạn thẳng OA, OB, OC
a) Chứng minh rằng tam giỏc PQR đồng dạng với tam giỏc ABC
b) Tớnh chu vi của tam giỏc PQR, biết tam giỏc ABC cú chu vi p = 543cm
Bài 3: Tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm, CD = 12cm, AD = 5cm, đờng chéo
BD = 6cm Chứng minh rằng:
a) ABD BDC
b) ABCD là hình thang
Bài 4: Cho tam giỏc ABC vuụng tai A, AB =15 cm; AC = 20 cm Kẻ đường cao AH
a) Chứng minh : ABC HBA từ đú suy ra : AB2 = BC BH
b) Tớnh BH và CH
Bài 5: Cho tam giỏc ABC vuụng tai A, đường cao AH ,biết AB = 15 cm, AH = 12cm
a) CM : AHB CHA
b) Tớnh cỏc đoạn BH, CH , AC
Trang 2312
10 6
5
3
B A
R Q
P O
C B
=> tam giác PQR đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k =
b) Vì tam giác PQR đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k =
Trang 24Bµi tập: Cho tam gi¸c ABC cã AB = 18cm, AC = 27cm, BC = 30cm Gäi D lµ trung ®iÓm
cña AB, E thuéc c¹nh AC sao cho AE = 6cm
a) Chøng minh r»ng: AED ABC
Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
A Bài tập
Bài 1: Tổng của hai số bằng 80, hiệu của chúng bằng 14 Tìm hai số.
Bài 2: Tổng của hai số bằng 90, số này gấp đôi số kia Tìm hai số.
Bài 3:Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng bằng 948 và nếu lấy số lớn chia cho
số nhỏ thì được thương là 3 và số dư là 156
Bài 4: Một ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá với vận tốc 40km/h Sau 2 giờ nghỉ lại
Thanh Hoá, ô tô lại từ Thanh Hoá về Hà Nội với vận tốc 30km/h Tổng thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 45 phút (kể cả thời gian nghỉ lại ở Thanh Hoá) Tính quãng đường Hà Nội - Thanh Hoá
Bài 5: Một ca nô chạy xuôi dòng một khúc sông dài 72km sau đó chạy ngược dòng khúc
sông đó 54km hết tất cả 6 giờ Tính vận tốc thật của ca nô biết vận tốc dòng nước là 3km/h
Bài 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m Nếu tăng chiều
dài thêm 2m, và giảm chiều rộng 1m thì diện tích mảnh đất không đổi Tính chiều dài và
chiều rộng ban đầu của mảnh đất
B Hướng dẫn:
Bài 1: Gọi số thứ nhất là x (x *
, x < 80)
Trang 25Số thứ hai là 80 – x
Theo đầu bài ta có phương trình: x – (80 – x) = 14
Giải phương trình ta được x = 47 (tm)
Vậy số thứ nhất là 47, số thứ hai là 80 – 47 = 33
Bài 2: Gọi số thứ nhất là x (x *
, x < 90)
Số thứ hai là 90 – x
Theo đầu bài ta có phương trình: x = 2(90 – x)
Giải phương trình ta được x = 60 (tm)
Vậy số thứ nhất là 60, số thứ hai là 90 – 60 = 30
Bài 3: Gọi số lớn là x (x *
, x < 948)
Số thứ hai là 948 – x
Theo đầu bài ta có phương trình: x = 3(948 – x) + 156
Giải phương trình ta được x = 750 (tm)
Vậy số thứ nhất là 60, số thứ hai là 948 – 750 = 198
Bài 4: Gọi quãng đường HN – TH là x (km) (x > 0)
Theo đầu bài ta có phương trình 35
Giải phương trình ta được x = 150(tmđk)
Vậy quãng đường HN – TH là 150 (km)
Bài 5: Gọi vận tốc thật của ca nô là x (km/h) (x > 3)
Ta có phương trình 72 54
6
x x Giải phương trình ta được x = 21(tmđk), x = 0 (ktmđk)
Vậy vận tốc thật của ca nô là 21km/h
Bài 6: Gọi chiều rộng ban đầu của mảnh đất là x(m) (x > 1)
Ta có phương trình x(x + 3) = (x – 1)(x + 5)
Giải phương trình ta được x = 5(tmđk)
Vậy chiều rộng, chiều dài ban đầu của mảnh đất là 5m và 8m
Trang 26E D
Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
A Bài tập
Bài 1: Cho tam gi¸c ABC cã AB = 18cm, AC = 27cm, BC = 30cm Gäi D lµ trung ®iÓm
cña AB, E thuéc c¹nh AC sao cho AE = 6cm
a) Chøng minh r»ng: AED ABC
Trang 278 4
2
B A
C B
E
D
F
E H
C B
Ôn lại bài và làm bài tập
Bµi tập: Cho tam gi¸c ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm, đường cao AH.
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC
b) AB2 = BH.BC
c) Tính AH, HB, HC
Trang 28Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
A Bài tập
Bài 1: Một tổ sản xuất phải làm được 600 sản phẩm trong một thời gian quy định với
năng suất quy định Sau khi làm xong 400 sản phẩm tổ sản xuất tăng năng suất lao động, mỗi ngày làm tăng thêm được 10 sản phẩm so với quy định Vì vậy mà công việc được hoàn thành sớm hơn quy định một ngày Tính xem, theo quy định mỗi ngày tổ sản xuất phải làm bao nhiêu sản phẩm
Bài 2: Hai tổ sản xuất được giao làm 800 sản phẩm trong một thời gian quy định Nhờ
tăng năng suất lao động, tổ một vượt mức 10%, tổ hai vượt mức 20% nên cả hai tổ đã làm được 910 sản phẩm Tính số sản phẩm mỗi tổ phải làm theo kế hoạch
Bài 3: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 2 giờ 55 phút đầy bể
Nếu để chảy một mình thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 2 giờ Tính thời gian mỗi vòi chảy đầy bể
Bài 4: Một phòng họp sếp 120 ghế, nhưng do số đại biểu đến dự là 168 người nên người
ta đã kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy thêm 2 ghế nữa Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu
dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế biết rằng số ghế mỗi dãy là như nhau
Bài 5: Một miếng hợp kim đồng và thiếc có khối lượng 12kg, chứa 45% đồng Hỏi phải
thêm vào đó bao nhiêu thiếc nguyên chất để được một hợp kim mới có chứa 40% đồng ?
Bài 6: Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác được
50 tấn than Khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 57 tấn than Do đó, đội đã hoàn
Trang 29thành kế hoạch trước một ngày và còn vượt mức 13 tấn than Hỏi theo kế hoạch đội phải khai thác bao nhiêu tấn than ?
B Hướng dẫn:
Bài 1: Gọi số sản phẩm tổ phải làm trong một ngày theo quy định là x (x ; x < 600)
Ta có phương trình
Giải phương trình ta được x = 40 (tmđk), x = - 50 (ktmđk)
Vậy theo quy định, mỗi ngày tổ phải làm 40 sản phẩm
Bài 2: Gọi số sản phẩm tổ một phải làm theo kế hoạch là xx*,x800
Ta có phương trình 1,1x + 1,2(800 – x) = 910
Giải phương trình ta được x = 500(tmđk)
Vậy theo kế hoạch tổ 1 phải làm 500 sản phẩm, tổ 2 phải làm 300 sản phẩm
Bài 3: Gọi thời gian vòi 1 chảy một mình đầy bể là x giờ (x > 0)
Ta có phương trình 1 1 12
2 35
x x Giải phương trình ta được x = 7
6
< 0 (ktmđk), x = 5 (tmđk)Vậy vòi 1 chảy một mình đầy bể trong 5 giờ, vòi hai trong 5 + 2 = 7 giờ
Bài 4: Gọi số dãy ghế lúc đầu là x (dãy) (x * )
Giải phương trình ta được x112; x2 10
Vậy nếu số dãy ban đầu là 12 thì mỗi dãy có 10 ghế
nếu số dãy ban đầu là 10 thì mỗi dãy có 12 ghế
Bài 5: Khối lượng đồng có trong hợp kim là 45%.12 = 5,4kg
Gọi khối lượng thiếc nguyên chất cần thêm là x (kg)
Khối lượng hợp kim sau khi thêm thiếc là 12 + x(kg)
Theo đầu bài lượng đồng không thay đổi và chiếm 40% trong hợp kim mới ta có phương trình
Giải phương trình ta được x = 1,5(tm)
Vậy khối lượng thiếc nguyên chất cần thêm là 1,5 (kg)
Bài 6: Gọi số tấn than đội phải khai thác theo kế hoạch là x (tấn) (x > 0)
Ta có phương trình
Giải phương trình ta được x = 500(tm)
Trang 30s
Vậy số tấn than đội phải khai thác theo kế hoạch là 500 (tấn)
C Hướng dẫn học bài ở nhà:
Ôn lại bài đã học và làm bài tập
Bài tập: Quãng đường từ A đến B dài 90km Một người đi xe máy từ A đến B Khi đến
B, người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 9km/h Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến lúc trở về A là 5 giờ Tính vận tốc xe máy đi từ Ađến B
HS giải được bài tập tổng hợp về định lí Ta let và tam giác đồng dạng
II Chuẩn bị: Hệ thống bài tập, đáp án, thước, phấn màu
III Nội dung
A Bài tập
Bài 1: Cho tam gi¸c ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm, đường cao AH.
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC
Cho góc xAy nhọn, trên tia Ax lấy điểm E và C sao cho AE = 2cm, AC = 9cm Trên tia
Ay lấy điểm D và B sao cho AD = 3cm, AB = 6cm
a) Chứng minh ABC AED Tìm tỉ số đồng dạng